ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 789
Trang 1PHÒNG GD& ĐT
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Công nghệ.Tiết :16 (Theo PPCT)
Khối Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: chọn đáp án đúng
Câu 1 Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
A Học vẽ kĩ thuật sẽ ảnh hưởng không tốt tới các môn khoa học – xã hội khác( hết câu, dùng dấu chấm)
B Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất
C Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào đời sống
D Học vẽ kĩ thuật ứng dụng vào sản xuất và đời sống
Câu 3 Công dụng của bản vẽ chi tiết là( hết câu, dùng dấu hai chấm)
A Chế tạo và lắp ráp B Thiết kế, thi công và sử dụng
C Thiết kế và sữa chữa D Chế tạo và kiểm tra
Câu 4 Nếu mặt đáy của hình chóp đều có đáy vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?
Câu 5: Để diễn tả chính xác vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:
A Một hướng( hết câu, dùng dấu chấm)
B Hai hướng
C Ba hướng
D Bốn hướng
Câu 6 Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
Câu 7 : Hình chiếu trên mặt phẳng vuông góc với trục quay của hình nón là:
A Hình chữ nhật( hết câu, dùng dấu chấm)
B Hình tam giác cân
C Hình tam giác vuông
ĐỀ 2
Trang 2Câu 10 Hình chiếu của vật thể là ( hết câu, dùng dấu hai chấm)
A Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ
B Phần thấy của vật đối với người quan sát
C Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D Phần phía sau vật thể
Câu 11 Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A Hình tam giác B Hình đa giác phẳng
Câu 12 Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A Khung tên , hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp( hết câu, dùng dấu chấm)
B Khung tên , kích thước , hình biểu diễn , yêu cầu kĩ thuật , tổng hợp
C Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
D Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
Câu 13: Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng:
A Một phương tiện thông tin( hết câu, dùng dấu chấm)
B Hai phương tiện thông tin
C Nhiều phương tiện thông tin
D Không sử dụng phương tiện thông tin nào
Trang 3Câu 14 Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình gì?
A Hình bình hành B Hình thang cân
C Hình tam giác cân D Hình chữ nhật
Câu 15 : Để vẽ các hình biểu diễn ba chiều, người ta sử dụng phép chiếu:
A Vuông góc( hết câu, dùng dấu chấm)
B Vuông góc và song song
C Song song và xuyên tâm
D Vuông góc và xuyên tâm
Câu 16 Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là
A Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần
C Bản vẽ phóng to so với vật thật
B Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần
D Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật
Câu 17: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
A Hình biểu diễn( hết câu, dùng dấu chấm)
B Kích thước
C Yêu cầu kĩ thuật
D Khung tên
Câu 18 Phép chiếu vuông góc có đặc điểm( hết câu, dùng dấu hai chấm)
A Các tia chiếu đồng quy tại một điểm và xiên góc với mặt phẳng chiếu
B Các tia chiếu đi xuyên qua vật thể và vuông góc với mặt phẳng chiếu
C Các tia chiếu song song với nhau và xiên góc với mặt phẳng chiếu
D Các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Câu 19 Vật thể nào có hình dạng là khối tròn xoay ?
A Đai ốc 6 cạnh B Quả bóng đá
Câu 20 Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết ?
A Hình biểu diễn( hết câu, dùng dấu chấm)
B Yêu cầu kĩ thuật
C Kích thước
D Khung tên
Trang 4Câu 21 Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để( hết câu, dùng dấu hai chấm)
A Sử dụng thuận tiện bản vẽ
B Tăng tính thẩm mĩ
C Biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể
D Biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể
Câu 22 Ren hình thang kí hiệu là :
B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp
C Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp
D Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước , tổng hợp
Câu 24 Ren có kết cấu :
A Phức tạp( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Đơn giản
C Tùy từng trường hợp
D Đáp án khác
Câu 25 Đối với ren trong, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét:
A Nét liền đậm( hết câu, dùng dấu hai chấm)
Trang 5B Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.
C Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt
D Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt
Câu 27 Đối với ren trong, đường gạch gạch được kẻ đến:
A Đường đỉnh ren( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Đường chân ren
C Đường giới hạn ren
D Vòng đỉnh ren
Câu 28 Kích thước trong bản vẽ nhà là:
A Kích thước chung và kích thước lắp( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Kích thước chung và kích thước các chi tiết
C Kích thước chung và kích thước từng bộ phận
D Kích thước chiều cao và kích thước sàn nhà
Câu 29 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về khối tròn xoay là không đúng?
A Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình cầu
B Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ
C Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một góc vuông cố định, ta được hình nón
D Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình tròn
Câu 30 Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:
A mm
B cm
C dm
D m
Câu 31 Một chiếc máy hay sản phẩm:
A Chỉ có một chi tiết( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Chỉ có hai chi tiết
C Chỉ có ba chi tiết
D Có nhiều chi tiết
Trang 6Câu 32 Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình
A Hình hộp chữ nhật B Hình nón cụt
C Hình lăng trụ đều D Hình chóp đều
Câu 33 Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 34.Vòng chân ren được vẽ:
A Cả vòng( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B 1/2 vòng
C 3/4 vòng
D 1/4 vòng
Câu 35 Tên gọi khác của ren trong là :
A Ren lỗ( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Ren trục
C Đỉnh ren
D Chân ren
Câu 36 Đối với ren ngoài, vòng chân ren được vẽ hở bằng nét:
A Nét liền đậm( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Nét liền mảnh
C Nét đứt
D Nét chấm gạch
Câu 37 Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có ?
A Hình biểu diễn( hết câu, dùng dấu hai chấm)
Trang 7Câu 39 Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:
A Mặt đứng( hết câu, dùng dấu hai chấm)
B Mặt bằng
C Mặt cắt
D Mặt chiếu cạnh
Câu 40 Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo:
A Chiều dài( hết câu, dùng dấu hai chấm)
Trang 8PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian: 45 phút Năm học 2020 - 2021
Câu 1 ( in đậm nhé) Loại phân bón chủ yếu thường dùng để bón lót cho cây trồng:
A Phân hữu cơ B Phân đạm C Phân vôi D Phân kali
Câu 2 Phương pháp chiết cành; ghép cành (hay mắt) thường áp dụng cho loại cây nào?
A Cây lương thực: Lúa; ngô; khoai; sắn…
B Cây ăn quả: cam, chanh
C Cây rau ( hết câu, dùng dấu chấm)
D Cây mướp; cây bầu; cây bí…
Câu 3 Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí:
A Mưa rào B Nắng nóng C Thời tiết râm mát, có mưa phùn D Mưa lũ
Câu 4 Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:
A Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều
B Giữ gìn cho đất không bị thoái
hoá
C Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm
D Diện tích đất trồng giảm
Câu 5 Cây lúa dễ bị đổ, cho nhiều hạt lép, năng suất thấp là do bón nhiều:
A Phân chuồng B Đạm Urê C Kali D Lân
Câu 6 Biện pháp để bảo quản phân hóa học là:
A Để lẫn lộn các loại phân hóa học
B Ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín
C Bảo quản trong dụng cụ chum vại đậy kín
D Để nơi ẩm ướt Câu 7 Loại phân bón nào thường dùng để bón thúc cho cây trồng:
A Phân chuồng B Phân vôi C Phân lân D Phân đạm
Câu 8 Nhóm phân nào sau đây là phân hóa học?
A Urê, NPK, Lân
B Supe lân, phân heo, urê
C Phân trâu, bò; bèo dâu; DAP
D Cây muồng muồng, khô dầu dừa, NPK
Câu 9 Loại cây nào sau đây xếp vào nhóm cây lương thực:
A Cà phê, mía, bông B Lúa, khoai tây, su hào C Lúa, ngô, khoai, sắn D Các loại rau quảCâu 10 Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A Đất sét, đất cát, đất thịt
B Đất cát, đất thịt, đất sét
C Đất thịt, đất sét, đất cát
D Đất sét, đất thịt, đất cát
Câu 11 Phân chuồng, phân lân, phân rác……… thuộc nhóm phân:
A Phân khó (hoặc ít) hoà tan B Phân hóa học C Phân vi sinh D Phân hữu cơ
Câu 12 Bón phân quá liều lượng, không cân đối sẽ làm cho:
Trang 9A Tăng độ phì nhiêu cho đất
B Gây độc hại cho đất và cây trồng
C Năng suất tăng cao
D Chất lượng sản phẩm tốt hơn
Câu 13 Biện pháp nào sau đây không đúng khi bảo quản phân hóa học:
A Không để lẫn phân hóa học
B Đựng trong chum vại đậy kín
C Để nơi cao ráo, thoáng mát
D Để lẫn lộn các loại phân hóa học
Câu 14 Loại phân bón có màu trắng, khi đốt trên lửa than có mùi khai, dễ hòa tan trong nước là phân:
Câu 15 Loại phân bón khó hòa tan trong nước, có màu trắng xám như xi măng là:
Câu 16 Phân bón là thức ăn của cây trồng vì phân bón chứa:
A Đa nguyên tố
B Các nguyên tố đa lượng
C Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
D Các nguyên tố vi lượngCâu 17 Căn cứ vào thành phần cơ giới người ta chia đất thành mấy loại:
Câu 18 Phân chuồng, phân bắc, phân rác……… thuộc nhóm phân:
A Phân khó hoà tan B Phân hữu cơ C Phân hóa học D Phân vi sinh
Câu 19 Biện pháp cải tạo: bón vôi được áp dụng cho loại đất:
A Đất mặn B Đất đồi dốc C Đất chua D Đất phèn
Câu 20 Phân lân, phân kali, phân NPK thuộc nhóm phân bón:
A Phân chuồng B Phân hữu cơ C Phân vi sinh D Phân hóa học
Câu 21 Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A Đất sét, đất thịt, đất cát
B Đất cát, đất thịt, đất sét
C Đất thịt, đất sét, đất cát
D Đất sét, đất cát, đất thịtCâu 22 Loại cây nào sau đây đều là cây công nghiệp:
A Chè, mía, khoai lang
B Bông, rau, quả
C Cà phê, mía, chè, bông
D Mía, bông, gạo
Câu 23 Để ủ phân chuồng người ta thường trát bùn hoặc đậy kỹ là nhằm:
A Có nhiều chất dinh dưỡng ở dạng không hòa tan
B Mất thời gian
C Ô nhiễm môi trường
D Giúp phân nhanh hoai mục, hạn chế mất đạm, giữ vệ sinh môi trường
Câu 24 Phân bón hóa học gồm hai loại đó là:
A Phân bón đơn, phân bón kép
B Lân, kali
C Đạm, lân
D Đạm, kaliCâu 25 Thành phần cơ giới của đất gồm:
A Hạt cát, hạt limon, hạt vi sinh C Hạt cát, hạt sét, hạt limon
Trang 10B Hạt đất, hạt sét, hạt cát D Hạt cát, hạt vô cơ, hạt mùn
Câu 26 Phân bón có tác dụng:
A Làm tăng năng suất cây trồng
B Làm tăng chất lượng nông sản
C Làm tăng độ phì nhiêu của đất
D Tăng năng suất, độ phì nhiêu và chất lượngCâu 27 Đạm Urê bảo quản bằng cách mà vẫn đảm bảo được chất lượng:
A Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát
B Phơi ngoài nắng thường xuyên
C Để nơi khô ráo
D Đậy kín, để đâu cũng được
Câu 28 Loại đất nào sau đây chỉ vê được thành viên rời rạc:
A Đất thịt nặng B Đất cát pha C Đất sét D Đất cát
Câu 29 Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong đất cho biết thành phần của đất:
Câu 30 Ngành trồng trọt không có vai trò này:
A Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người
B Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
C Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nông sản để xuất khẩu
Câu 31 Đất trồng gồm những thành phần nào?
A Cơ giới B Phần lỏng, phần khí, phần rắn C Chất vô cơ D Phần khí
Câu 32 Độ chua, độ kiềm của đất được đo bằng độ pH Vậy em hãy xác định đất có pH = 7,8 đượcgọi là (Căn cứ vào trị số pH đã học)?
Câu 33 Trong các loại phân bón sau đây, phân bón nào thuộc nhóm phân hữu cơ?
A Than bùn B Phân đạm C Phân đa nguyên tố D Than đen
Câu 34 Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất:
A Canh tác, thủy lợi
B Bón phân, canh tác, thủy lợi,
C Bón phân
D Canh tácCâu 35 Phân bón được chia làm mấy nhóm chính?
Trang 11Câu 37 Loại phân nào sau đây thuộc nhóm phân bón vi sinh?
A DAP (chứa N, P) B Nitragin (chứa vi
sinh vật)
C Phân tổng hợpNPK
D Phân xanh
Câu 38 Loại đất vê được thành thỏi khi uốn không có vết nứt thuộc loại đất nào?
A Đất thịt nặng B Đất thịt C Đất sét D Đất cát phaCâu 39 Nước tiểu chứa chất dinh dưỡng nào tốt cho cây?
Câu 40 Tro bếp chứa chất dinh dưỡng nào tốt cho cây?
Trang 13Câu 1 ( in đậm nhé) Phải xử lý như thế nào với những cành lá bị sâu bệnh gây hại:
A Cắt bỏ những cành lá bị sâu, bệnh( hết câu, dùng dấu chấm)
B Chặt toàn bộ cây
C Phun thuốc trừ sâu, bệnh nhiều lần trong ngày
D Chặt bỏ cả vườn để trồng lại giống cây khác
Câu 2 Tạo hình, sửa cành cho cây vào thời kì cây non sinh trưởng mạnh gọi là:
A Đốn tạo cành B Đốn tạo hình C Đốn phục hồi D Đốn tạo quả
Câu 3 Cây ăn quả có các loại rễ nào?
A Chỉ có rễ con
B Rễ chùm
C Có rễ cọc và rễ con
D Chỉ có rễ cọc Câu 4 Phương pháp nhân giống hữu tính là phương pháp tạo ra cây con bằng cách:
Câu 5 Loại phân nào sao đây không phải bón lót cho cây ăn quả?
A Phân chuồng B Phân đạm C Phân lân D Phân vi sinh
Câu 6 Thời vụ thích hợp để chiết cành ở miền Bắc là:
A Tháng 4 - 5 B Tháng 1 - 3 C Tháng 8 - 9 D Tháng 6 - 7
Câu 7 Vào thời kì chưa hoặc đã ra hoa, quả nên bón phân gì là thích hợp nhất?
A Kali, đạm B Đạm, photpho C Phân hữu cơ D Phân có hiệu quả nhanh
Câu 8 Những sai hỏng nào có thể xảy ra khi chiết cành?
A Cành chiết và hỗn hợp bó bầu không đạt yêu
cầu
B Hỗn hợp bó bầu đúng tỷ lệ
C Cành chiết mập, có 1 - 2 năm tuổi
D Cành chiết khỏe mạnhCâu 9 Vị trí bón phân thúc tốt nhất cho cây ăn quả là:
A Sát gốc cây
B Vị trí cách gốc 1m
C Chiếu theo hướng thẳng đứng của tán cây
D Vị trí nào cũng tốt vì trong vườn trồng nhiều cây nên rễ cây đan xen nhau
Trang 14Câu 10 Khi chiết cành, mép vỏ phần nào của vết cắt ra rễ?
A Phần dưới B Phần giữa C Cả phần trên và phần dưới D Phần trên
Câu 11 Câu nào sau đây không chỉ vai trò của nghề trồng cây ăn quả:
A Cung cấp quả làm thuốc chữa bệnh
B Cung cấp quả để ăn
C Cung cấp quả cho xuất khẩu
D Cung cấp quả cho chế biếnCâu 12 Thời gian trồng cây thích hợp sau khi đào hố, bón phân lót, là:
A Khoảng 5 đến 10 ngày
B Khoảng 15 đến 30 ngày
C Khoảng 10 đến 15 ngày
D Khoảng 15 đến 20 ngày
Câu 13 Cây làm gốc ghép được nhân giống theo phương pháp:
A Giâm cành từ cây mẹ là giống ở địa phương
B Ghép cành từ cây mẹ là giống ở địa phương
C Trồng bằng hạt của cây mẹ, là giống lai
D Gieo hạt của cây mẹ, là giống ở địa phương
Câu 14 Ưu điểm của phương pháp chiết cành là gì:
A Ra hoa, quả sớm
B Hệ số nhân giống cao
C Cây mau già cỗi
D Đơn giản dễ làm, chi phí ítCâu 15 Ưu điểm của phương pháp giâm cành là gì:
A Tăng sức chống chịu với điều kiện ngoại cảnh
B Hệ số nhân giống cao
C Cây mau già cỗi
D Hệ số nhân giống thấp, cần nhà giâmCâu 16 Quy trình trồng cây ăn quả:
A Đào hố trồng Đặt cây vào hố Bóc vỏ bầu Lấp đất Tưới nước
B Đào hố trồng Đặt cây vào hố Lấp đất Tưới nước
C Đào hố trồng Bóc vỏ bầu Đặt cây vào hố Lấp đất Tưới nước
D Đào hố trồng Bóc vỏ bầu Đặt cây vào hố Lấp đất
Câu 17 Ghép cành gồm các kiểu ghép:
A Ghép chẻ bên, ghép nêm, ghép áp
B Ghép đoạn cành, ghép cửa sổ, ghép nêm
C Ghép áp, ghép cửa sổ, ghép đoạn cành
D Ghép cửa sổ, ghép chữ T, ghép ápCâu 18 Quy trình trồng cây ăn quả không có bầu đất:
A Đào hố Lấp đất Tưới nước
B Đào hố Đặt cây vào hố Lấp đất Tưới nước
C Đào hố Bóc vỏ bầu Lấp đất Tưới nước
D Đào hố Tưới nước Đặt cây vào hố
Câu 19 Tại sao không bón phân vào gốc cây mà bón vào hình chiếu của tán cây?