1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6

28 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Giữa Học Kỳ 2 Toán 6
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021 – 2022
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6 Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2021 – 2022 Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Dữ liệu là số được gọi số liệu Theo em khẳng định trên là đúng hay sai?

Câu 4: Trong biểu đồ cột kép khẳng định nào sau đây không đúng?

A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

B Cột cao như nhau biểu diễn số liệu bằng nhau

C Cột nào thấp hơn thì biểu diễn số liệu nhỏ hơn

D Độ rộng các cột không như nhau

Câu 5: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi tung đồng xu

A Phụ thuộc vào tổng số lần tung đồng xu

B Không phụ thuộc vào tổng số lần tung đồng xu

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật)

Câu 6: Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là

Trang 2

Câu 7: Số vở bán được trong tuần là

Trang 3

Câu 12: Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là: , ,X V T , N Lấy ngẫu nhiên

một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong hộplà:

Câu 13: Cho một túi kín có chứa một số viên bi màu xanh và đen, có cùng kích thước Mai, Thuý,

khang, Tùng chơi một trò chơi với luật chơi như sau:

Mỗi người lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, ghi màu viên bi lấy ra rồi trả lại viên bi vào túi Mỗi người chơi 10 lần rồi tính số chênh lệch từ bi xanh và bi đen lấy được (số lớn trừ số bé) Người nào có số bi chênh lệch lớn hơn sẽ là người thắng

Kết quả của Mai và Thuý sau khi lấy 10 lần là:

Mai lấy được 3 bi đen và 7 bi xanh; Tùng lấy được 4 bi đen và 6 bi xanh;

Thuý lấy được 6 bi đen và 4 bi xanh; Khang lấy được 5 bi đen và 5 bi xanh

Hỏi ai là người thắng?

Câu 14: Kết thúc năm học 2020-2021 học lực của các bạn lớp 6A gồm có loại được thống kê ở bảng

Trang 4

Môn thể thao được các bạn nam yêu thích nhất là

Câu 16: Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1, 2,3, 4 Thảo lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả

lại hộp Lặp lại hoạt động trên 20 lần, thảo được kết quả như sau:

Câu 17: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối sự kiện nào sau đây chắc chắn không thể xảy ra

A Mặt xuất hiện số chấm là số nguyên tố

B Mặt xuất hiện số chấm chia hết cho 9

C Mặt xuất hiện số chấm là số chính phương

D Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho 5

Câu 18: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp Số chấm xuất hiện trên mặt ở 3 lần đó là 3

số nguyên tố liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn Vậy 3 số đó là:

Câu 19: Bạn Phương Thảo gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp và ghi lại số chấm xuất

hiện sau mỗi lần gieo thì được một số có 3 chữ số Số này chia hết cho 5, có tổng các chữ số là

10 và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng trăm là 3 đơn vị Tím số đó?

Câu 20: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện là 1 số Số đó là số chính phương lớn

hơn 1 Vậy số chấm xuất hiện là

* Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe đạp bán được của mẫu xe C và xe D trong các năm

từ 2017 tới 2020 Dựa vào biểu đồ, em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau

Trang 5

9 2 8 với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây

Câu 27: Số đối của

13

 là:

13

13

 là:

A

2

49

A

3

35

Trang 6

Câu 31: Kết quả của phép tính

1 4

 là:

A

915

715

Câu 33: Kết quả tìm được của x trong biểu thức

2 x2 là:

A

12

Câu 39: Giá trị của biểu thức

18

Câu 40: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào?

Trang 7

Câu 43: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm AB?

Câu 44: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Câu 45: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

A Điểm M nằm giữa hai điểm P và Q

B Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q

Trang 8

C Hai điểm ,P Q nằm cùng phía đối với điểm M .

D Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P

Câu 46: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?

Câu 47: Cho hình vẽ sau:

Số đường thẳng đi qua điểm N và song song với đường thẳng a là:

Trang 9

A M là trung điểm của AB

B I là trung điểm của CD

C K là trung điểm của EF.

D T là trung điểm của KH .

Câu 51: Gọi I là điểm bất kì thuộc đoạn thẳng AB, điểm I nằm ở đâu? Em hãy chọn câu trả lời đúng

trong các câu sau?

A Điểm I phải trùng với điểm A

B Điểm I nằm giữa hai điểm AB

C Điểm I phải trùng với điểm B.

D Điểm I hoặc trùng với A hoặc nằm giữa hai điểm AB hoặc trùng với điểm B

Câu 52: Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì P nằm giữa hai điểm M N và:,

Câu 53: Nếu M là trung điểm của AB5 cm thì độ dài MA MB là:,

Câu 54: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì điểm O là gốc chung của

C hai tia đối nhau Ox và xy D hai tia đối nhau Oy và xy

Câu 55: Cho hình vẽ, trong ba điểm M N O thi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?, ,

A Điểm N nằm giữa điểm M và O

B Điểm O nằm giữa điểm M và N

C Điểm M nằm giữa điểm O và N

D không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 56: Kể tên các tia trong hình vẽ sau?

A 0x B 0 ,0 ,0 ,0x y z t C Ox, Oy, Oz D x y z t 0, 0, 0, 0

Trang 10

Câu 57: Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB nằm khác phía so với M B MA nằm cùng phía so với B

C MB nằm cùng phía so với A. D M nằm giữa AB.

Trang 12

Bài 5: Hãy vẽ hình ABCD có AB BC CD DA   

Bài 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết IA 2  cm Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Trang 13

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB10 cm Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC8 cm Lấy điểm

N nằm giữa A và C sao cho C là trung điểm của BN Tính NC và NB

Bài 8: Nhà Tùng cách trường học 2500 m Hằng ngày trên đường đến trường, Tùng phải đi qua một

Trạm xăng dầu, sau đó đến một cửa hàng sách nằm cách trường khoảng 700 m Hỏi quãng

đường từ trạm xăng dầu đến cửa hàng sách dài bao nhiêu mét? Biết rằng trạm xăng dầu nằm ởchính giữa nhà Tùng và trường học

Bài 9: Cho điểm O nằm giữa hai điểm AB ; điểm C nằm giữa hai điểm O và B Kể tên hai tia

trùng nhau gốc O Hãy xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

Bài 10: Cho hình vẽ:

Hãy xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại Giải thích

Bài 11: Vẽ hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O Lấy A trên tia Ox, B trên tia Oy vẽ đường thẳng

tt' qua O cắt đoạn thẳng AB C Vẽ đường thẳng uv qua C cắt tia Oy tại D sao cho D nằm

giữa hai điểm O và B

n Với giá trị nào của n thì A rút gọn được.

Bài 16: Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

Trang 14

TRẮC NGHIỆM -TỰ LUẬN

PHÒNG GDĐT ……… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút.

Mức 2:

(Thông hiểu)

Mức 3 (Vận dụng)

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

- So sánh phân số, nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0, phân số tối giản.

- Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để thực hiện các phép tính

■ Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

■ Tìm một số biết giá trị phân số của nó.

■ Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.

Vận dụng kiến thức về phân số tối giản để chứng minh 1 phân số là tối giản

1a,1b:

GQVĐ 1c:TD

5:GQVĐ 6:TD

■ So sánh hai số thập phân.

■ Sử dụng số thập phân

■ Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

■ Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai

số, hai đại lượng.

Trang 15

trong một số tình huống thực tiễn.

Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân

Vẽ được trung điểm của 1 đoạn thẳng, tính được độ dài đoạn thẳng

Câu số

Câu 11;12;13;1 4

Câu 15;16

Bài 3a,b

Thành tố NL 11;12;13;1

4 GQVĐ

15;16:T D

3a:

GQVĐ 3b: TD

Tỷ lệ

% Nhận biết Thông Hiểu

Vận dụng 30

Trang 16

1 Phân số 1

4 45

3 0

2.

0

3.0

1.

0

2.0

1.0

1.

0

3.0

1.

0

1.0

1.0

1.

0

2.0

-

1.0

1.0

2

PHÒNG GDĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn Toán - Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề bài gồm: 05 câu, 01 trang.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số “âm ba phần năm” được viết là

A 2m. B 4m. C 8m. D 10m.

Trang 17

Câu 6: Một người mua 6 quyển sách cùng loại, vì được giảm giá 10% theo giá bìa nên chỉ phải trả 218700đồng Hỏi giá bìa mỗi quyển sách là bao nhiêu?

A 40500đ. B 21870đ. C 196830đ. D 243000đ.

Câu 7: Phân số

7100

được viết dưới dạng số thập phân là

S M

N

Câu 12: Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

A M A B, , . B B A C, , . C N A B, , . D C A N, , .

Câu 13: Trên tia Ox lấy hai điểm MN sao cho 0 OM ON  thì

A Điểm O nằm giữa MN. B Điểm Mnằm giữa ON.

C Điểm MNnằm khác phía với O. D Điểm Nnằm giữa OM.

Trang 18

Câu 14: Cho hình vẽ, hãy chọn đáp án đúng.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

b) Một doanh nghiệp sản xuất có doanh thu quý (I) là 205 tỷ VNĐ, kế hoạch doanh thu quý (II) sẽ tăng thêm 10%

so với quý (I) Như vậy theo kế hoạch, quý II doanh thu của doanh nghiệp là bao nhiêu?

Câu 3 (2 điểm)

Trên tia Oxlấy hai điểm A B, sao cho OA3cm OB, 7cm

a) Trong ba điểm O A B; ; điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Gọi C là trung điểm AB Tính độ dài đoạn thẳngOC.

Trang 19

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán - Lớp 6 Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang

5 5 

37

0,5 0,5

Trang 20

C là trung điểm AB nên C nằm giữa AB Khi đó AOAClà hai tia

đối nhau nên điểm A nằm giữa hai điểm O C,

n M

n là phân số tối giản

I.TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:

Câu 1 Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?

Trang 21

0, 25

3

4 7

3

6

4, 7

Câu 2 Số đối của phân số

5 6

 là?

A

6

6 5

5

5 6

Câu 3 Số nghịch đảo của phân số

4 7

 là?

A

7

4

B

7

Câu 4 Với câu hỏi: “Khi nào ta kết luận được I là trung điểm của đoạn thẳng MN?”, có 4 bạn

trả lời như sau Em hãy cho biết bạn nào trả lời đúng

A Khi IM = IN B Khi MI + IN = MN

C Khi I nằm giữa M và N D Khi MI + IN = MN và IM = IN

II.TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 5 (2điểm) Thực hiện hợp lí các phép tính

a) 4 15   25 4

a) 8.7 125

c) 3 5 4 6  

d) 5 3 5 9 7 10 7 5   

Câu 6: (2điểm) Tìm x, biết: a) 5 3 6 8   x

b) 6 1 2 7x 535

Trang 22

Câu 7: (2điểm) Mẹ Lan có cửa hàng bán lương thực, có bao đậu tương 90 kg Ngày đầu bán được 2 5 bao đậu tương, ngày tiếp theo bán được 1 3 bao đậu tương a) Hỏi sau hai ngày còn lại bao nhiêu phần bao đậu tương? b) Tính khối lượng đậu tương còn lại sau hai ngày bán?

Câu 8: (1điểm) Cho đoạn thẳng AB=7cm Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Vẽ hình và tính độ dài của đoạn thẳng IB?

Câu 9: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 23

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS LƯƠNG KHÁNH THIỆN

DE KIEM TRA GIUA KI 2 – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN6

Thời gian làm bài : 90 Phút

I Ma trận đề

Chủ đề

Cấp độ

Một số

yếu

tố

thốn

g kê

xác

suất

Biết xử lý

dữ liệu sau khi thu thập

dữ liệ thống kê

Tính được xác suất thực nghiệm khi tung đồng xu

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

1 0,2 5 2,5

%

1 0,5 5%

2 0,75 7,5

%

Phân số

Nhận biết,

so sánh, thực hiện các phép tính đơn giản về phân số

- Viết được hỗn số từ phân số đơn giản

- So sánh được các phân số

Tìm được phân số lớn nhất trong 1 dãy các p/s

- So sánh được 2 phân số

- Tìm x

Trang 24

2 0,5 0,5

%

3 1,5 15

%

1 1 10

%

2 1 10%

17 6,25 62,5

Tính được

độ dài đoạn thẳng

Tính được

độ dài đoạn thẳng

%

1 0,2 5 2,5

%

2 1 15

%

1 1 10

%

7 3 30%

Tổng

16 4 40%

6 3 30%

2 2 20%

2 1 10%

26 10 100

%

II Nội dung đề

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Trang 25

215

b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0

Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số

D

520

Trang 26

A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng

C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng

Câu 13: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

Bài 4 (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn tình hình sĩ số học sinh khối 6 của một trường THCS.

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết

a) Lớp nào có sĩ số tăng?

b) Lớp nào có sĩ số giảm?

c) Lớp nào có sĩ số không đổi?

Trang 27

Câu 5(1,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB  8 cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu

Trang 28

4 4

5x

8 8

1x

a) Lớp nào có sĩ số tăng :6A2 0,5 đ

b) Lớp nào có sĩ số giảm: 6A3

Ngày đăng: 28/02/2022, 20:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 3. Hình học. - Đề cương + Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 6
ng 3. Hình học (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w