Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt Ma trận đặc tả đề kiểm tra giữa kì toán 7 kntt KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7 TT (1) Chương Chủ đề (2) Nội dungđơn vị kiến thức (3) Mức độ đánh giá (4 11) Tổng % điểm (12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ca.
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7 TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
% điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ
(13 tiết) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ (1,0đ)4 (0,5đ)1 9(4,0)
40%
2 Số thực
(9 tiết)
(0,25đ)
1
30%
(0,25đ)
2 (1,5đ)
3 Các hình
hình học
cơ bản
(10 tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác 2
(0,5đ)
6(3,0) 30%
Hai đường thẳng song song Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (0,25đ)
1 (1,0đ) Khái niệm định lí, chứng minh một
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
1 (1,0đ)
(2,5đ)
2 (1,5đ)
2 (0,5đ)
3 (2,5 đ)
2 (2,0 đ)
1 (1,0 đ)
20 (10 đ)
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Trang 2TT Chương/
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ
(13 tiết)
= 4 điểm
Tập số hữu tỉ Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
4 (TN1,2,3,4) (TL15)1
Phép tính với
số hữu tỉ Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ (ví dụ:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
2 (TN5,6) (TL13)1 (TL20)1
Trang 32 Số thực
(9 tiết =
3 điểm)
Căn bậc hai số học Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
một số không âm.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
1 (TN7) (TL 18)1
Số vô tỉ, số thực làm tròn số và ước lượng.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.
1 (TN 8) 1 (TL 14) 1 (TL 17)
3 Các hình
hình học
cơ bản
( 10 tiết =
3 điểm)
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
2 (TN9,10)
Hai đường thẳng song song Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong
1 (TN11)
1 (TL16)
Trang 4Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Thông hiểu:
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
Vận dụng:
- Chứng minh được một định lí;
1 (TN12)
Giải bài toán có
nội dung hình
học và vận
dụng giải quyết
vấn đề thực
tiễn liên quan
đến hình học
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác, ).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1 (TL19)
Trang 5PHÒNG GD&ĐT SI MA
CAI
TRƯỜNG PTDTBT
TH&THCS XÃ NÀN SÍN
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 3 trang với 20 câu hỏi)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (NB) Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Câu 2: (NB) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A N; B.N*; C Q ; D Z
Câu 3: (NB) Số đối cùa
2 3
là:
A
2
3; B
3
2 ; C
3 2
; D
2 3
Câu 4: (NB) Cho các số hữu tỉ −12 ; 12; 0; 0.25 Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dân:
A −12 ; 12; 0; 0.25 B −12 ; 0; 0.25; 12
C. 12; −12 ; 0; 0.25 D −12 ; 0; 12; 0.25
Câu 5: (TH) Giá trị của x m n
bằng:
A x m n ; B x m n. ; C -x m n: ; D x m n
Câu 6: (TH) Kết quả của phép tính 2
1 5 ,
0
là:
Câu 7: (NB) Căn bậc hai số học của 4 là
Câu 8: (NB) Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 6A 3,(141) B 3.15 C 2
1
D 3,15 Câu 9: (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ cho biết hai góc kề bù là:
A B.
Câu 10: (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy là:
C D.
Câu 11: (NB) Cho a b// , số đo góc x trên hình vẽ bằng:
x y O
t
y
t
v U
y
v
O
Trang 7b
c
45°
x?
A.135 B.90 C. 45 D.0.
Câu 12: (NB) Trong các phát biểu sau phát biểu nào cho ta một định lý:
A Hai góc so le trong thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì so le trong
C Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó vuông góc với nhau
D Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,0đ) (VD) Thực hiện phép tính
7
3
1
3
2
2
:
3
1
6
7
Câu 14 (1,0đ)(NB) Tìm các số đối của các số sau: 2
3
; 6 , 0
; 9
8
; 2
5
Câu 15 (0,5đ) (TH) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số:
1 3
;
2 2
Câu 16 (1,0đ) (TH) Vẽ lại hình
bên và giải thích tại sao xx' // yy'
Câu 17 (0,5đ) (NB) Hãy sắp xếp các số thực sau theo thứ tự tăng dần:
2
5
;
2
1
;
0
;
4
2
;
Câu 18 (1,0đ) (TH) Tính căn bậc hai số học của các số: 16, 25, 49, 144
Câu 19 (1,0đ ) (VD) Cho hai đường thẳng song song a và b bị cắt bởi một đường
o
60
Trang 8thẳng c tại A và B Gọi Ax và By là hai tia phân giác của một cặp góc so le trong Chứng minh Ax // By
Câu 20 (1,0đ): (VDC)
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi 1 chảy trong 10h thì đầy bể, vòi 2 chảy trong 6h thì đầy bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy thì trong bao lâu sẽ đầy bể?
-HẾT -PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
XÃ NÀN SÍN HDC Đề số 1
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán 7
(Hướng dẫn chấm gồm 3 trang)
1 Hướng dẫn chấm
- Bài làm chấm theo thang điểm 10
- Điểm nhỏ nhất đến 0,25 điểm
- Bài làm đúng đến đâu cho điểm đến đó
- Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần
2 Đáp án và biểu điểm
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
12 15
7 5 15
7 15
5 15
7 3
1 15
7 3
1 2 15
7 3
1 3
2
2 6
4 6
3 7 6
3 6
7 2
3 3
1 6
7 3
2 : 3
1 6
7
0,5 0,5
14
Số đối của 2
5
là 2 5
Số đối của 9
8
là 9
8
Số đối của 0,6 là 0,6
Số đối của 2
3
là 2
3
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 915 0,5
16
Ta có đường thẳng mn cắt 2 đường thẳng xx’ và yy’ tại A và
B
Góc x'AˆBA Bˆy60omà hai góc x ˆ'A B và A ˆ B ynằm ở vị trí so
le trong với nhau nên xx’//yy’ ( theo dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song)
0,25
0,75
17 Các số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là; 4
4
2
; 0
; 2
1
;
2
5
18
4
16
5
25
7
49
12
144
0,25 0,25 0,25 0,25
19
0,25
0,25
2
1
2 3
a//b, c cắt a tại A, c cắt b tại B
Ax và By là hai tia phân giác của một cặp góc so le trong
GT
Chứng minh rằng Ax//By KL
c a
1
y A
2 1
2 b
Trang 10Ta có theo giả thiết a//b, c cắt a tại A, c cắt b tại B
Nên theo tính chất của hai đường thẳng song song góc Aˆ Bˆ
( hai góc sole trong) (1)
Ax là tia phân giác của góc Aˆ nên A A 2Aˆ
1 ˆ ˆ 2
1
(Tính chất của tia phân giác) (2)
By là tia phân giác của góc Bˆ nên B B 2Bˆ
1 ˆ ˆ 2
1
(Tính chất của tia phân giác) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra B A A 2Bˆ
1 ˆ 2
1 ˆ ˆ 2
1
mà ˆB1và ˆA2 nằm ở
vị trí so le trong với nhau nên suy ra Ax//By (Dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song)
0,25
0,25
20
Vòi 1 chảy trong 10h thì đầy bể nên sau 1 giờ vòi 1 chảy
được 10
1 (bể)
Vòi 2 chảy trong 6h thì đầy bể nên sau 1 giờ vòi 2 chảy được
6
1
(bể)
Sau 1 giờ cả 2 vòi cùng chảy được: 15
4 6
1 10
1
(bể) Thời gian hai vòi cùng chảy đầy bể là: 4 3,75
15 15
4 :
(giờ) =
4 giờ 15 phút
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 11PHÒNG GD&ĐT SI MA
CAI
TRƯỜNG PTDTBT
TH&THCS XÃ NÀN SÍN
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 2 trang với 12 câu hỏi)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (NB) Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
Câu 2: (NB) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A I B Q C N* D R
Câu 3: (NB) Số đối của 2
1
là:
A.2
1
B
3
2 C
3 2
D
2 3
Câu 4: (NB) Cho các số hữu tỉ −14 ; 14; 0; 0,5 Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần:
A −14 ; 14; 0; 0,5 B −14 ; 0; 14; 0,5
C. 14; −14 ; 0; 0,5 D −14 ; 0; 14; 0,5
Câu 5: (TH) Giá trị của x bằng: m x n
A x m n ; B x m n. ; C -x m n: ; D x m n
Câu 6: (TH) Kết quả của phép tính 4
1 25 ,
là:
Trang 12A 2 B -1 C 0 D -2
Câu 7: (NB) Căn bậc hai số học của 9 là
Câu 8: (NB) Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
A 3 B -3,15 C 2
1
D 1,(3) Câu 9: (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ cho biết hai góc đối đỉnh là:
A B.
Câu 10: (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy là:
D D.
Câu 11: (NB) Cho a b// , số đo góc x trên hình vẽ bằng:
x y O
t
y
t
v U
y
v
O
Trang 13b
c
45°
x?
A.135 B 50o C. 45 D.0.
Câu 12: (NB) Trong các phát biểu sau phát biểu nào cho ta một định lý:
A Hai góc so le trong thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì so le trong
C Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau
D Nếu hai đường thẳng BC và AD cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó cắt nhau
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,0đ) (VD) Thực hiện phép tính
3
2
1
2
5
2
:
2
3
4
3
Câu 14 (1,0đ)(NB) Tìm các số đối của các số sau: 2
7
; 5 , 0
; 9
1
; 4
5
Câu 15 (0,5đ) (TH) Biểu diễn các số hữu tỉ sau trên cùng một trục số: 4
1
; 2
3
Câu 16 (1,0đ) (TH) Vẽ lại hình
bên và giải thích tại sao xx' // yy'
Câu 17 (0,5đ) (NB) Hãy sắp xếp các số thực sau theo thứ tự tăng dần:
9
;
2
5
;
2
3
;
0
;
2
Câu 18 (1,0đ) (TH) Tính căn bậc hai số học của các số: 36, 64, 81, 100
x?
o
50
o
60
Trang 14Câu 19 (1,0đ ) (VD) Cho hai đường thẳng song song a và b bị cắt bởi một đường
thẳng c tại A và B Gọi Ax và By là hai tia phân giác của một cặp góc đồng vị
Chứng minh Ax // By
Câu 20 (1,0đ): (VDC)
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi 1 chảy trong 10h thì đầy bể, vòi 2 chảy trong 6h thì đầy bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy thì trong bao lâu sẽ đầy bể?
-HẾT -PHÒNG GD&ĐT SI MA CAI
TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS
XÃ NÀN SÍN HDC Đề số 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán 7
(Hướng dẫn chấm gồm 3 trang)
1 Hướng dẫn chấm
- Bài làm chấm theo thang điểm 10
- Điểm nhỏ nhất đến 0,25 điểm
- Bài làm đúng đến đâu cho điểm đến đó
- Bài làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần
2 Đáp án và biểu điểm
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
27 12
3 24 12
3 12
24 12
3 2
4 12
3 2
1 5 12
3 2
1 2
5
12 4
9 3 4
9 4
3 2
3 2
3 4
3 3
2 : 2
3 4
3
0,5 0,5
14
Số đối của 4
5
là 4 5
Số đối của 9
1
là 9
1
Số đối của 0,5 là 0,5
Số đối của 2
7
là 2
7
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 1515 0,5
16
Ta có đường thẳng mn cắt 2 đường thẳng xx’ và yy’ tại A và B
Góc x Aˆmy BˆA60omà hai góc x ˆ'A B và A ˆ B ynằm ở vị trí đồng
vị với nhau nên xx’//yy’ ( theo dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song)
0,25
0,75
17
Các số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
9
; 2
5
; 2
3
; 0
;
2
5
18
6
36
8
64
9
81
10
100
0,25 0,25 0,25 0,25
19
Ta có theo giả thiết a//b, c cắt a tại A, c cắt b tại B
0,25
0,25
2
3
4
1 0 -1
o
60
a//b, c cắt a tại A, c cắt b tại B
Ax và By là hai tia phân giác của một cặp góc đồng vị
GT
Chứng minh rằng Ax//By KL
c a
A
1 2 x
B
b
2 1 y
Trang 16Nên theo tính chất của hai đường thẳng song song góc Aˆ Bˆ( hai
góc đồng vị) (1)
Ax là tia phân giác của góc Aˆ nên A A 2Aˆ
1 ˆ ˆ 2
1
(Tính chất của tia phân giác) (2)
By là tia phân giác của góc Bˆ nên B B 2Bˆ
1 ˆ ˆ 2
1
(Tính chất của tia phân giác) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra B A A 2Bˆ
1 ˆ 2
1 ˆ ˆ 2
1
mà ˆB1và ˆA2 nằm ở vị
trí đồng vị với nhau nên suy ra Ax//By (Dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song)
0,25
0,25
20
Vòi 1 chảy trong 10h thì đầy bể nên sau 1 giờ vòi 1 chảy được
10
1
(bể)
Vòi 2 chảy trong 6h thì đầy bể nên sau 1 giờ vòi 2 chảy được 6
1 (bể)
Sau 1 giờ cả 2 vòi cùng chảy được: 15
4 6
1 10
1
(bể) Thời gian hai vòi cùng chảy đầy bể là: 4 3,75
15 15
4 :
(giờ) = 4 giờ 15 phút
0,25 0,25 0,25 0,25