PH©N LO¹I Tanin thuû ph©n ® îc hay tanin pyrogallic ư : Tanin + H+enzym tanaze acid a.galic, digalic, trigalic,ellagic.... Tanin ngư ng tụ hay tanin pyrocatechic ưTanin + H+enzym t
Trang 1D ƯỢ C LI U CH A TANIN Ệ Ứ
Trang 2KH I NI M V TANIN Á Ệ Ề
1796: “tanin”
Polyphenol (500 < M < 5000)
VÞ ch¸t
KÕt hîp víi protein cña da sèng: thÝ
nghiÖm thuéc da.
Không bao gồm các chất phenol đơn giản hay gặp như acid galic, các chất catechin :pseudotanin
Trang 3PH©N LO¹I
Tanin thuû ph©n ® îc hay tanin pyrogallic ư :
Tanin + H+(enzym tanaze) acid
(a.galic, digalic, trigalic,ellagic ) + ® êng ư (glucose, hamamelose )
d©y nèi este
cÊt kh« ë 1800-2000 th× thu ® îc pyrogallol ư
lµ chñ yÕu.
Tña b«ng víi Pb.acetat
Tña xanh ®en víi FeCl3
DÔ tan trong n íc ư
Trang 4Tanin ngư ng tụ hay tanin pyrocatechic ư
Tanin + H+(enzym tanaze) chất đỏ tanin ~phlobaphen Phlobaphen rất ít tan trong n ước ư
Cất khô thì cho pyrocatechin là chủ
yếu.
Tủa xanh đen với FeCl3
Tủa bông với nư ớc Brom ư
Khó tan trong nư ớc hơn tanin ư
pyrogallic
Trang 5CHIÕT XUÊT
HÇu nh kh«ng tan/dung m«i h÷u c¬ ư
Tan tèt/n íc nãng, cån lo·ng, glycerin, ư
aceton
Tăng hiệu suất bằng siêu âm
Chiết bằng nước tủa tanin = (NH4)2SO4, lọc tủa hòa tan lại trong aceton nước
(6:1) cất khô rồi rửa bằng ether.
Tránh sự oxy hóa thêm 1 ít a ascorbic hoặc metabisulfit.
SKLM, SK cét Sephadex, SKG…
Trang 6§ÞNH TÝNH TANIN TRONG D
C LIÖU
ƯỢ
Tanin tan ® îc trong n íc, kiÒm lo·ng, cån, ư ư
glycerin vµ aceton, hÇu nh kh«ng tan trong c¸c ư dung m«i h÷u c¬.
Cã tÝnh chÊt thuéc da: Da sèng ng©m dd HCl 2%, r÷a n íc cÊt, + dd tanin/5 ư ’, r÷a n íc, + FeSO ư 4
1%: miÕng da cã mµu n©u hoÆc n©u ®en lµ cã tanin.
Gelatin: cho tña tr¾ng.
Phenazon: (dd tanin + phosphat acid natri) cho tña mµu
Alcaloid, dÉn chÊt h÷u c¬ cã chøa nito
(hexamethylen tetramin, dibazol ): cho tña.
Trang 7 Muối kim loại nặng (Pb, Hg, Zn, Fe ) cho tủa.
Phản ứng Stiasny: để phân biệt 2 loại tanin: dd tanin + formol + HCl: tanin pyrogallic không tủa, tanin
pyrocatechic cho tủa Nếu trong dung dịch có cả 2 loại
tanin thì cho dư thuốc thử (formol+HCl), đun nóng, lọc
để loại tủa tanin pyrocatechic, thêm vào dịch lọc natri acetat d ư, muối Fe, nếu có tanin ư pyrogallic: có tủa đen.
Phát hiện catechin (pseudotanin): catechin + acid: tạo
thành phloroglucinol, + lignin/HCl đđ: màu hồng hoặc
đỏ
Phát hiện a chlorogenic: dịch chiết có a chlorogenic +
NH3, tiếp xúc không khí: dần dần có màu xanh lục
SKLM, SKG
Trang 8CáC PH ƯƠ NG PH P Á ĐỊ NH L ƯỢ NG
PP bột da: Chiết kiệt tanin = nư ớc, chia làm 2 ư
mẫu Mẫu 1: lấy 1 thể tích chính xác bốc hơi, sấy khô, cân Mẫu 2: thêm bột da, quấy lọc, lấy 1 thể tích chính xác bốc hơi, sấy khô, cân Chênh lệch m giữa 2 mẫu tính đư ợc hlư ợng tanin ư ư
PP oxy hóa: Chiết kiệt tanin = nư ớc, pha loãng, ư chuẩn độ = KMnO4 0,1N, chỉ thị màu là dd sulfo-indigo 1ml KMnO4 0,1N ~ 4,157mg tanin Nên
làm thêm mẫu trắng: loại tanin = gelatin/kaolin,
than x ương, bột da hoặc chuẩn hóa với dd tanin ư chuẩn/dư ợc liệu ư
Trang 9 PP tạo tủa với đồng acetat: dịch chiết tanin/cồn 600 +
đồng acetat 15%, lọc tủa, sấy, cân Nung tủa thu đ ược ư
đồng oxyd Hiệu số giữa đồng tanat - đồng oxyd =
tanin
Chiết tanin = nư ớc, (loại pectin = tủa với cồn) + đồng ư
acetat chuẩn dư , lọc tủa đồng tanat, dịch lọc + H ư 2SO4 10%,
KI Đồng acetat thừa + KI/H2SO4 giải phóng I2, chuẩn độ I2 = natrithiosulfat Từ lư ợng đồng acetat phản ứng tính ra l ư ư ư ợng kết hợp với tanin, quy đổi ra đồng oxyd, lấy m tủa đồng tanat - m oxyd đồng = m tanin
PP đo màu với thuốc thử Folin: tanin/H2O + dd
a.phosphowolframic/mt natri cacbonat tạo thành dd có màu xanh, đo mật độ quang Tiến hành song song với mẫu trắng (loại tanin = tác dụng với bột da), và mẫu
pyrogallol chuẩn, tính hàm lư ợng tanin theo ư
pyrogallol
Trang 10TÁC DỤNG VÀ CễNG DỤNG
Trong cây: tham gia vào quá trình trao đổi chất, quá trình oxy hoá khử
Polyphenol: kháng khuẩn, bảo vệ cây
Kết hợp protein tạo màng trên niêm mạc nên ứng
dụng làm thuốc săn da
Kháng khuẩn: súc miệng khi bị viêm họng, lỡ loét niêm mạc miệng, viêm ruột, tiêu chảy
Tủa với kim loại nặng & alcaloid: chữa ngộ độc
Tác dụng đông máu: đắp lên vết thư ơng cầm máu, ư chữa trĩ
Dạng dùng: thuốc bột, dung dịch nư ớc, thuốc mỡ…ư