1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dược liệu

16 523 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược liệu
Tác giả Đỗ Trọng
Chuyên ngành Dược liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình anh dược liệu, họ, công dụng, tác dụng phụ, tên khoa học

Trang 1

NGHỆ (Curcuma longa)

Tphh chính : tinh dầu, curcumin

Bộ phận dùng :Thân rễ

Công dụng:chữa viêm loét dạ dày, mau lên da non

vết thương, thông mật,viêm gan

CHI THUC(Citrus aurantium)

Công dụng: giúp tiêu hóa, bụng chướng khó

tiêu,đau sườn tức ngực, ho

Tphh chính: tinh dầu, flavonoid, acid hữu cơ

Bộ phận dùng: quả non phơi khô, quả già phơi khô

ĐỖ TRỌNG BẮC (Eucommia ulmoides) Tphh chính: chất nhựa, muối vô cơ

Bộ phận dùng: vỏ thân Công dụng: chữa đau lưng,mỏi gối,tăng HA,động thai ra huyết

ĐẠI HỒI (1llicium verum)

Tphh chính: tinh dầu / Bộ phận dùng : quả chín Công dụng: giúp trung tiện,chữa trướng bụng,ăn không tiêu,nôn,đau bụng lạnh,tiêu chảy

Trang 2

LO HOI (Aloe vera)

Tphh chinh: Anthraglycosid / BO phan dung :nhua

Công dụng:chữa táo bón, đại tiện bí, bế kinh

Tphh chinh:tinh bot, acid amin / BO phan dung : hat

Công dụng: Chữa suy nhược,đau bụng,nồn mua,ty

Vị suy yếu

; A, ' aw

THAU DAU (Ricinus communis)

Tphh chinh:dau béo, protein doc / bo phan dung :

hạt,dầu ép từ hạt

Công dụng: nhuận tràng,tẩấy xổ

NHA ĐẢM TỬ (Brucea javanica) Tphh chính: dầu béo,brucein/Bộ phận dùng quả chín Công dụng: trị ly amib ,sốt rét

Y Di (Coix lachryma-jobi)

Tphh chinh: tinh bột, protid, acid amin / BO phan dung : hat

Công dụng: chữa suy nhược cơ thể, ăn k tiêu,trẻ sdd

¬ “^ Ề a x4 b `.” —_ớýyýÃ6=ố@1 s3” =- 8<

- ,

KEO GIAU (Leucaena glauca)

Tphh chính: dầu béo, chất nhày/bộ phận dùng : hạt Công dụng: trị giun đũa,giun kim

Trang 3

re

TAO NHAN (Ziziphus jujuba) |

Tphh chính: saponin, chất béo / Bộ phận dùng :

nhân hạt táo chua

Công dụng: chữa mất ngủ,hồi hộp,lo âu,hay quên,ra

mồ hôi trộm

CÂU KỶ (Lycium chinense)

Tphh chính: caroten, betain, acid ascorbic, acid

nicotinic / Bộ phận dùng : quả chín

Công dụng: chữa suy nhược, đau lưng mỏi gối,bệnh

fs

về mắt do sdd, tiểu đường

PHA CO CHI(Psoralea corylifolia)

Tphh chính: đầu béo, coumarin/Bộ phận dùng : hat

Công dụng: thuốc bổ cho người già yếu,đau lưng,khí

hư,kinh nguyệt k đều

Trang 4

THẢO QUYẾT MINH (Senna tora)

Tphh chính: anthraglycosid /Bộ phận dùng : hạt

Công dụng: chữa đau mắt đỏ, quáng gà, nhức đầu,

cao HA, mất ngủ, táo bón

oe “a á

HOA HOE (Stypnolobium japonicum)

Tphh chính:flavonoid/Bộ phận dùng: hoa còn nụ

Công dụng: dùng trong xơ vữa động mạch, xuất

huyết mao mạch

TAM SEN (Nelumbo nucifera)

|

Tphh chính: alkaloid/Bộ phận dùng: tâm sen, lá sen

Công dụng: chữa mất ngủ,cao HA

DINH HUONG (Eugenia caryophyllata)

Tphh chinh:tinh dau,tanin/BO phan dung:nu hoa khé Công dụng: chữa đau bụng,đầy hơi,ăn k tiêu

v ` —

TRAN BI (Citrus reticulata)

Tphh chinh: tinh dau, flavonoid

Bộ phận dùng: vỏ quả chín khô Công dụng: chữa ho đờm,tức ngực,ăn khó tiêu, nôn, tiêu chảy

sốt a ae = k

?

PHAN TA DIEP (Senna angustifolia)

Tphh chính: anthraglycosid/Bộ phận dùng: lá chét

Trang 5

CD: chữa táo bón kinh niên, trướng bụng, ăn k tiêu

Tphh chính: anthraglycosid/Bộ phận dùng: lá,hạt

Công dụng:nhuận trang,tay sổ,dùng ngoài trị hắc

lào

ae

c

ao

v1

TỔ MỘC (Caesalpinia sappan)

"`

b £ *

“Ấ

xẻ: s An

Tphh chính:tanin,sappanin/Bộ phận dùng:thân cành

Công dụng: chữa ly trực khuẩn,tiêu chảy,viêm

ruột,bế kinh,ứ huyết

ÍCH MẪU (Leonurus heterophyllus)

Tphh chính: alkaloid, tinh dầu, flavonoid

Bộ phận dùng : toàn cây Công dụng: chữa rối loạn kinh nguyệt,rong kinh,đau bụng kinh,co bóp tử cung sau sinh

BINH VOI (Stephania glabra) Tphh chính: alkaloid/Bộ phận dùng : rễ củ

Công dụng: chữa mất ngủ, suy nhược TK, chống co giật, tầng HA

NGA TRUẬT (Curcuma zedoaria) Tphh chính: tinh đâu/Bộ phận dùng : thân rễ,rễ củ

Công dụng: chữa rối loạn kinh nguyệt, bế kinh,đau bụng kinh, khó tiêu, đầy bụng, ky thai

HA THU O DO (Polygonum multiflorum)

Tphh chính:anthraglycosid,tanin/Bộ phận dùng:rễ củ Công dụng: chữa suy thận,thiếu máu,đau lưng mỏi gối,di mộng tinh,tóc bạc sớm

Trang 6

NHÀU (Morinda citrifolia)

Tphh chính:anthraglycosid/Bộ phận dùng:rễ Công dụng:chữa đau huyết áp,đau mỏi khớp

NGŨ BỘI TỬ (Galla chinensis)

Tphh chinh:tanin

Bộ phận dùng:tổ sâu ký sinh trên cây muối

Công dụng: chữa tiêu chảy,kiết ly THUC DIA (Rehmannia glutinosa) Tphh chinh: iridoid glycosid, đường, acid amin

Bộ phận dùng :rễ củ of cây địa hoàng sau khi điều

chế gọi là thục địa

Công dụng: bổ huyết, chữa thiếu máu, suy nhược,

rối loạn kinh nguyệt, tiểu đường CAU (Areca catechu)

Tphh chính: alkaloid/Bộ phận dùng : hạt Công dụng:trị sán xơ mít,sán lá,viêm ruột,tiêu chảy

HƯƠNG PHỤ (Cyperus rotundus)

Tphh chính: tinh dầu, tanin/Bộ phận dùng: thân rễ

(tứ chế)

Công dụng: chữa rối loạn kinh nguyệt, đau bụng

kinh, viêm cổ tử cung, trợ tiêu hóa

XẠ CAN (Belamcanda chinensis) Tphh chính: flavonoid/Bộ phận dùng: thân rễ Công dụng: chữa ho đờm,viêm họng,viêm amydal,thông tiểu

Trang 7

XUYÊN KHUNG (Ligusticum wallichii) Công dụng: chữa bí tiểu,bụng đây chướng,tiểu

gắt,tiểu buốt,tiểu ra máu,viêm thận,thủy thũng DANG SAM (Codonopsis javanica)

Tphh chinh: tinh bột, chất béo, acid amin

Tphh chính: tinh dầu, ligustilide, coumarin

Bộ phận dùng : thân rễ

—-

ah da +2 s4

Công dụng: chữa cảm sốt, nhức đầu, cao HA, điều -

# : : Bo phan dung : ré cu

Công dụng: chữa suy nhược, biếng ăn, tỷ vị suy yếu, thiếu máu

BÁCH BỘ (Stemona tuberosa)

Tphh chính: alkaloid/Bộ phận dùng : rễ củ

Công dụng: trị viêm phế quản, ho nhiều đờm, tẩy

giun kim, giun đữa

NGƯU TẤT (Achyranthes bidentata)

Tphh chính:Saponin triterpen/Bộ phận dùng: rễ củ Công dụng: chữa viêm khớp, cholesterol cao, HA cao, phụ nữ sanh khó, ứ huyết

Tphh chính: tanin, chất nhựa, chất đắng

Bộ phận dùng: vỏ quả Công dụng: chữa tiêu chảy, kiết ly

\ Oa

kinh, phong thấp, nhức mỏi

TRACH TẢ (Alisma plantago-aquatica)

Tphh chính: triterpen, tinh dầu, chất nhựa

Bộ phận dùng : thân rễ

sa

Trang 8

NGU GIA BI (Schefflera octophylla)

Tphh chinh: tinh dau, saponin

Bo phan dung: vo than, vo canh

Công dụng: chữa suy nhược, đau xương, tê bại,

chân tay co rút, liệt dương

TRINH NỮ HOÀNG CUNG (Crinum latifolium)

Tphh chính: alkaloid, saponin/Bộ phận dùng: lá

Công dụng: điều trị 1 số dạng ung thư: ung thư

phổi, ung thư tuyến tiền liệt, ung thư vú

KIM NGAN (Lonicera japonica)

Tphh : flavonoid, acid hữu cơ/Bộ phận dùng: nụ hoa

CD: chữa mụn nhọt, mẫn ngứa, rôm sảy, dị ứng

Zz

VIEN CHI (Polygala sibirica)

Tphh chính: saponin, tinh dầu/Bộ phận dùng: vỏ rễ Công dụng: chữa ho đờm, đau tức ngực, giảm trí nhớ, ngủ kém, ác mộng

CHO DE RANG CUA (Phyllanthus urinaria)

Tphh chinh: alkaloid, chat dang

Bo phan dung: toan cay

Công dụng: lợi tiểu, chữa phù thững, đinh râu, mụn

nhọt, viêm gan B

NGẢI CỨU (Artermisia vulgaris)

Tphh chính:Flavonoid, tinh dầu, coumarin

Bộ phận dùng: thân, cành, lá Công dụng: chữa rối loạn kinh nguyệt, rong kinh, đau bụng kinh, động thai, xuất huyết, viêm ruột

Trang 9

RAU MÁ (Centella asiatica)

Tphh chính: saponin, tinh dầu, flavonoid

Bộ phận dùng: toàn thân

Công dụng: giải độc, giải nhiệt, trị các bệnh vê gan,

làm mau lành vết thương, hạ HA

_

n

U MEO

Tphh chinh: saponin, flavonoid

Bộ phận dùng: toàn cây (trừ rễ)

Công dụng: thông tiểu trong bệnh sỏi thận, sỏi mật,

sốt ban, tê thấp, phù

_——~

Tphh chính: alkaloid, flavonoid

Bộ phận dùng: toàn cây (trừ rễ)

Công dụn

\z ~

g: chifa mat

ngủ, tim hồi hộp

DIẾP CÁ (Houttuynia cordata)

Tphh chính: tinh dầu, alkaloid, flavonoid

Bộ phận dùng: toàn thân trừ rễ

Công dụng: chữa trĩ, đau mắt đỏ ,bí tiểu, kinh

nguyệt k đều

NHÂN TRẦN (Adenosma caeruleum)

Tphh chính: tinh dầu, flavonoid

Bộ phận dùng: toàn cây

Trang 10

Công dụng: chữa viêm gan, hoàng đản cấp tính, tiểu

tiện vàng đục, ăn kém

MÃ ĐỀ (Plantago major)

Tphh chính: iridoid, glycosid, chất nhày

Bộ phận dùng: toàn thân trừ rễ

Công dụng: chữa sỏi thận, viêm nhiễm đường tiết

niệu, bí tiểu, phù thũng

>>

KIM TIỀN THẢO (Desmodium styracifolium)

Tphh chính: flavonoid/Bộ phận dùng: toàn cây trừ rễ Công dụng: chữa sỏi thận, sỏi túi mật, sỏi bàng quang, phù thững, đái buốt, ung nhọt

ad

BAC HA (Mentha arvensis) Tphh chinh: tinh dau

Bộ phận dùng : toàn cây (trừ rễ), tinh dau

Công dụng: chữa cảm cúm, viêm hồ hấp, nôn mửa, trợ tiêu hóa

CÁT CÁNH (Platycodon grandiflorum)

Tphh chính: saponin / Bộ phận dùng: rễ

Công dụng: chữa ho đờm, hen suyễn,viêm phế

quản, ho ra máu

Trang 11

QUE (Cinnamomum cassia)

Tphh chinh: tinh dầu, tanin/Bộ phận dùng: vỏ thân

Công dụng: chữa chân tay lạnh, đau bụng, ăn uống

k tiêu, ky thai

NÚC NÁC (Oroxylon indicum)

Tphh chính: flavonoid/Bộ phận dùng: vỏ thân

Công dụng: chữa vàng da, mẩn ngứa, ban sởi, viêm

họng, ho, đau dạ dày

THIEN NIEN KIEN (Homalomena occulta)

Tphh chính: tinh dầu/Bộ phận dùng: thân rễ

Công dụng: chữa thấp khớp, giúp, mạnh gần xương

ĐƯƠNG QUY (Angelica sinesis)

Tphh chính: tinh dầu, ligustilid, coumarin

Bộ phận dùng : rễ

Công dụng: chữa rối loạn kinh nguyệt, bế kinh, đau bụng kinh, thiếu máu xanh xao, cao HA

m CAM THAO (Glycirrhiza uralensis)

Tphh chính:saponin, flavonoid/Bộ phận dùng:thân rễ Công dụng: chữa ho mất tiếng, ho đờm, viêm họng, viêm phế quản, loét dạ dày, giải độc thuốc

officinale)

Tphh: anthraglycosid, tanin/Bộ phận dùng: thân rễ Công dụng: chữa táo bón, đầy bụng, tiêu hóa kém

Trang 12

TỤC ĐOẠN (Dipsacus japonicus)

Tphh chính: tinh bột, alkaloid/Bộ phận dùng: rễ

Công dụng: chữa đau lưng, đau nhức gân cốt, gay

xương, té ngã chấn thương, an thai

“— v

MOC HOA (Chaenomeles lagenaria)

Tphh chính: saponin, acid hữu cơ, flavonoid

Bộ phận dùng: quả chín

Công dụng: chữa đau nhức khớp, tay chân co quắp

BACH CHI (Angelica dahurica) Tphh chính: tinh dầu, coumarin/Bộ phận dùng: rễ củ

Công dụng:chữa cảm sốt,đau đầu,đau răng,tê nhức

Trang 13

BẠCH THƯỢC (Paeonia lactiflora)

Tphh chính:tinh bột,tinh dầu,tanin/Bộ phận dùng: rễ

Công dụng: bổ máu, điều kinh; chữa ho/nôn ra

máu, rối loạn kinh nguyệt, nhức đầu hoa mắt

——

là tụ

TY GIAI (Dioscorea tokoro)

Tphh chính: tinh bột, saponin/Bộ phận dùng: thân rễ

Công dụng: lợi tiểu, chữa đau nhức, tay chân tê

mỏi, mụn nhọt

“ơn

SAN DAY ( Pueraria thomsoni)

Tphh chính: tinh bột, flavonoid/Bộ phận dùng: rễ củ

Công dụng: Chữa cảm sốt, khát nước, tả ly

HOÀI SƠN (Dioscorea persimilis)

Tphh chính: tinh bột, đường, saponin

Bộ phận dùng : thân rễ

Công dụng: chữa suy nhược, biếng ăn, đổ mồ hồi trộm, tiểu đường

agi

THIEN HOA PHAN (Trichosanthes,kirilowii)

Tphh chính: tinh bột / Bộ phận dùng: thân rễ

Công dụng: chữa nóng sốt, sốt rét,viêm gan vàng da

THIÊN MA (Gastrodia elata)

Tphh chính: tinh bột / Bộ phận dùng: thân rễ

Công dụng: chữa cao HA, hoa mắt, chóng mặt, kinh

phong, động kinh

Trang 14

BACH HOP (Lilium brownii)

Tphh chính: tinh bot, protid, vit C

Bo phan dung: than hanh (vay)

CD: chữa ho lao, thổ huyết, sốt cao, TK suy nhược

MẠCH MÔN ĐÔNG (Ophiopogon japonicus)

Tphh chính: saponin, đường, chất nhày

Bộ phận dùng: rễ củ

Công dụng: chữa ho táo, ho khan, ho ra máu, người

táo, sốt cao, thiếu tân dịch

- „là n ° mi kết 2 _': „ăi

THIEN MON DONG (Asparagus chinchinensis)

a

Tphh:saponin,đường,acid amin/Bộ phan dùng: rễ củ

Công dụng: chữa ho, nhiêu đờm, viêm họng, táo

bón, nóng sốt, miệng khát

CÚC HOA VÀNG (Chrysanthemum indicum)

Tphh chính: tinh dầu, flavonoid

Bộ phận dùng: cụm hoa nở Công dụng:chữa cảm lạnh,nhức đầu,mờ mắt,tăngHA

DÀNH DÀNH (Gardenia florida) CHI TỬ

Tphh chính: iridoid glycosid, flavonoid

Bộ phận dùng: quả chín Công dụng: chữa viêm gan, vàng da, tiểu tiện ra máu, mụn nhọt

KIM ANH (Rosa laevigata) Tphh chính: vit C, acid citric, acid malic

Bộ phận dùng: quả giả (bỏ hạt) HẠT ĐỘC

Trang 15

Công dụng: chữa suy nhược, biếng ăn, tiêu chảy, di

mộng tỉnh, thiếu vit C THẢO QUÁ (Amomum aromaticum)

Tphh chính: tinh dầu / Bộ phận dùng: quả Công dụng: chữa ăn k tiêu, đau bụng đầy trướng, tiêu chảy, nôn

NHUC DAU KHAU (Myristica fragrans) Tphh chinh: tinh bột, tinh dầu, dầu béo

Bộ phận dùng: hạt Công dụng: chữa rối loạn tiêu hóa, ăn k ngon miệng, đầy bụng, nôn mửa, tiêu chảy

HẠT SEN (Nelumbo nucifera) Tphh: tinh bột, alkaloid, protid/Bộ phận dùng: hạt Công dụng:chữa thận hư,di tinh,mất ngủ,tim hồi hộp

Trang 16

xc ae lll đa

TAM THAT (Panax notoginsen

Tphh chinh: saponin / BO phan dung: ré cu

Công dụng: tăng lực giống nhân sâm, chữa thổ

huyết, băng huyết, ứ huyết ở phụ nữ sau khi sinh

SƠN TRA (Docynia indica) Tphh chính: acid hữu cơ, vit

Bộ phận dùng: quả chín Công dụng: chữa đau bụng, đầy bụng, tả ly

Ngày đăng: 25/12/2013, 17:46

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w