Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ va vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí can bằng.. Kích thích cho quả nặng dao động điều
Trang 1CHỦ ĐỀ 2CON LẮC LÒ XO
A TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Cấu tạo con lắc lò xo
a Nằm ngang :
b Thẳng đứng : c Trên mặt phẳng nghiêng :
2 Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản, bỏ qua khối lượng
của lò xo (coi lò xo rất nhẹ), xét trong giới hạn đàn hồi của lò xo Thường thì vậtnặng được coi là chất điểm
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Vấn đề 1: Dạng bài toán tính biên độ, chu kì, tần số, độ cứng và khối lượng của con lắc lò xo dao động đều hòa
- Tần số góc: k
ω = m
α
mk
α
Trang 2BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 (THPT Chuyên SP Hà Nội lần 3 – 2016): Dụng cụ đo khối lượng trong
một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vàođầu một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m Để đo khối lượng của nha du hànhthì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Chu kì dao độngcủa ghế khi không có người là T0 = 1,0 s; còn khi có nhà du hành ngồi vào ghế
là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là
A 75 kg B 60 kg C 72 kg D 64 kg
Câu 2: Một con lắc lò xo có biên độ dao động 5 cm, có vận tốc cực đại 1 m/s và có
cơ năng 1 J Tính độ cứng của lò xo, khối lượng của vật nặng và tần số dao độngcủa con lắc
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm
vật có vận tốc 20π 3 cm/s Chu kì dao động của vật là:
A 1s B 0,5 C 0,1s D 5s
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng 100 g gắn vào lò xo khối lượng
không đáng kể có độ cứng 50 N/m và có độ dài tự nhiên 12 cm Con lắc được đặttrên mặt phẵng nghiêng một góc α so với mặt phẵng ngang khi đó lò xo dài 11 cm
Bỏ qua ma sát Lấy g = 10 m/s2 Tính góc α
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động
điều hoà Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần, thì tần số daođộng của con lắc sẽ:
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
Câu 6: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O
cố định Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm Gắn vật nhỏvào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳngđứng Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏnhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M
và N là 12 cm Lấy π2 = 10 Vật dao động với tần số là
A 2,9 Hz B 3,5 Hz C 1,7 Hz D 2,5 Hz
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ va vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động
điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí can bằng Từ thời điểm1
A 5,7 cm B 7,0 cm C 8,0 cm D 3,6 cm.
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm Biết
trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không nhỏhơn 500 2 cm/s2 là T
2 Lấy π
2 = 10 Xác định tần số dao động của vật
Trang 3Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Tốc độ trung bình của chất
điểm tương ứng với khoảng thời gian thế năng không vượt quá 3 lần động năngtrong một nửa chu kỳ là 300 3cm/s Tốc độ cực đại của dao động là
A 400 cm/s B 200 cm/s C 2π m/s D 4π m/s.
Câu 10: Một con lắc lò xo vật nhỏ có khối lượng 50 g Con lắc dao động điều hòa
trên trục nằm ngang với phương trình x = Acosωt cứ sau những khoảng thời gian0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 = 10 m/s2 Lò xo củacon lắc có độ cứng bằng:
A 40 N/m B 45 N/m C 50 N/m D 55 N/m
Câu 11 (ĐH khối A, 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và
viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốccủa viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
A 16cm B 4 cm C 4 3cm D 10 3cm
Câu 12 (ĐH Khối A - A1, 2012): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100
N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang vớichu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm T
t 4
+ vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng:
A 0,5 kg B 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg
Câu 13 (ĐH Khối A – A1, 2013): Một con lắc
lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo
có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng
ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị
trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên
vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t
3
π
= s thì ngừng tácdụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá
trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?
A 9 cm B 11 cm C 5 cm D 7 cm
Câu 14: Lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại gắn
với quả nặng có khối lượng m Khi m ở vị trí cân bằng thì lò xo bị dãn một đoạn Δl.
Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vịtrí cân bằng của nó với chu kì T Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độlớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T
Trang 4Vậy thời gian mà độ lớn gia tốc lớn hơn g là thời
gian vật đi từ biên A đến Δl và ngược lại và từ
Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa
với biên độ A Khi vật đang ở vị trí x A
2
= , người ta thả nhẹ nhàng lên m một vật cócùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau Biên độ dao động mới của con lắc?
Câu 16: Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m được treo thẳng đứng, vật nặng có khối
lượng m = 100g được treo vào sợi dây không dãn và treo vào đầu dưới của lò xo
∆ l
h
F rñ
Trang 5Lấy g = 10 m/s2 Để vật dao động điều hoà thì biên độ dao động của vật phải thoảmãn điều kiện:
A A ≥ 5 cm B A ≤ 5 cm C 5 ≤ A ≤ 10 cm D A ≥ 10 cm
Câu 17: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A Đúng
lúc lò xo giãn nhiều nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo khi đócon lắc dao động với biên độ A’ Tính tỉ số A’/A?
Hướng dẫn giải:
Ta bố trí hệ như hình vẽ Gọi l0 là độ dài tự
nhiên của lò xo
Vị trí cân bằng mới của con lắc lò xo là O’
Lò xo sau khi bị giữ cách điểm giữ một đoạn
Câu 18: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Đúng
lúc con lắc qua vị trí có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố địnhmột điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độA’ Hãy lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’
Câu 19: Một vật có khối lượng M = 250 g, đang cân bằng khi treo dưới một lò xo
có độ cứng k = 50 N/m Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật M một vật có khối lượng mthì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí banđầu 2 cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s Lấy g 10 m/s≈ 2 Khối lượng m bằng:
l0
O
Trang 6Vấn đề 2: Dạng bài toán liên quan đến sự thay đổi khối lượng của con lắc
- Theo định nghĩa về tần số và chu kì của dao động điều hòa ta có: f N
- Gọi T1 và T2 lần lượt là chu kì của con lắc khi lần lượt treo vật m1 và m2 vào lò xo
có độ cứng k Chu kì của con lắc lò xo khi treo cả m1 và m2 :
Trang 7k T T kT
Câu 2: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa Độ cứng của các lò xo bằng nhau,
nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau 90g Trong cùng 1 khoảng thời gian conlắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động Khốilượng các vật của 2 con lắc là
Câu 5: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng Vật dao động điều hoà
với tần số f1 = 6 Hz Khi treo thêm 1 gia trọng ∆m = 44 g thì tần số dao động là f2 =
5 Hz Tính khối lượng m và độ cứng k của lò xo
Vấn đề 3: Dạng bài toán lập phương trình dao động của con lắc lò xo
* Viết phương trình dao động tổng quát: x = Acos(ωt + ϕ)
Trang 8= chiều dài quy õđạo l l
+ Tính ϕ dựa vào điều kiện đầu t = 0
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0.
+ Trước khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc gĩc phần tư thứ mấycủa đường trịn lượng giác (thường lấy - π ≤ ϕ ≤ π)
+ Khi 1 đại lượng biến thiên theo thời gian ở thời điểm t0 tăng thìđạo hàm bậc nhất của nĩ theo t sẽ dương và ngược lại
Cơng thức đổi sin thành cos và ngược lại:
+ Đổi thành cos: - cosα = cos(α + π) ± sinα = cos(α mπ
2)+ Đổi thành sin: ± cosα = sin(α± π
2) - sinα = sin(α + π)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Một con lắc lị xo gồm một lị xo nhẹ cĩ độ cứng k và một vật nhỏ cĩ khối
lượng m = 100 g, được treo thẳng đứng vào một giá cố định Tại vị trí cân bằng Ocủa vật, lị xo giãn 2,5 cm Kéo vật dọc theo trục của lị xo xuống dưới cách O mộtđoạn 2 cm rồi truyền cho nĩ vận tốc 40 3cm/s theo phương thẳng đứng hướngxuống dưới Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O, chiều dươnghướng lên trên; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Lấy g = 10 m/s2 Phươngtrình dao động của vật nặng
Trang 9Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 50 g, dao động điều hòa trên trục Ox
với chu kì T = 0,2 s và chiều dài quỹ đạo là L = 40 cm Chọn gốc thời gian lúc conlắc qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của con lắc
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 1 kg, lò xo nhẹ có độ
cứng k = 100 N/m Đặt giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên.Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a = 2 m/s2 không vận tốc đầu Chọntrục tọa độ thẳng đứng, chiều dương trên xuống, gốc tọa độ ở VTCB của vật, gốcthời gian lúc vật rời giá B Phương trình dao động của vật là:
Trang 10Câu 5: Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 đặt thẳng đứng cách đều nhau theo thứ tự 1, 2, 3 Ở
vị trí cân bằng ba vật có cùng độ cao Con lắc thứ nhất dao động có phương trình1
cm, con lắc thứ hai dao động có phương trình x2 =
1,5cos(20πt) cm Hỏi con lắc thứ ba dao động có phương trình nào thì ba vật luônluôn nằm trên một đường thẳng?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật m = 250 g Ở vị trí cân bằng lò xo
dãn 2,5 cm Cho con lắc dao động điều hòa Thế năng của nó khi có vận tốc 40 3
cm/s là 0,02 J Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = –
2 cm và đang chuyển động theo chiều dương Thời điểm lớn nhất vật có vận tốc cựcđại trong 2 chu kỳ đầu
A 0,497 s B 0,026 s C 0,183 s D 0,597 s
Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng vật nặng m = 200 g,
dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 6 cm Hệ số ma sáttrượt giữa con lắc và mặt bàn là 0,1 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúcthả tay đến lúc m đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần thứ 1?
MO’
O
Trang 11Thời gian vật chuyển động thẳng từ M đến O : t T T T 0,296 s.
4 12 3
Câu 3 (CĐ Khối A - A1, 2012): Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250
g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ
4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ - 40 cm/s đến 40
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ
cứng 0,01 N/cm Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi buông nhẹ cho vật daođộng Trong quá trình dao động lực cản tác dụng lên vật có độ lớn không đổi 10-3 N.Lấy π2 = 10 Sau 21,4 s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ có thể là
A 50π mm/s B 57π mm/s C 56π mm/s D 54π mm/s.
Câu 6: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng
k 50 N/m= , một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m1=100 g Banđầu giữ vật m tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lượng1 2
m =400 g sát vật m rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo1phương của trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang
μ 0,05.= Lấy g 10 m/s = 2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m dừng lại là:2
A 2,16 s B 0,31 s C 2,21 s D 2,06 s.
Vấn đề 5: Dạng bài toán liên quan đến:
1 Dạng bài toán tính chiều dài của con lắc lò xo trong quá trình dao động điều hòa
Gọi : ∆l là độ biến dạng của lò xo khi treo vật ở vị trí cân bằng.
l0 là chiều dài tự nhiên của lò xo
lCB là chiều dài của lò xo khi treo vật ở vị trí cân bằng
a Con lắc lò xo nằm ngang: ∆l = 0, lCB = l0
- Chiều dài cực đại của lò xo khi dao động: lmax = lCB+ A
- Chiều dài cực tiểu của lò xo khi dao động: lmin = lCB− A
b Con lắc lò xo thẳng đứng: Ở VTCB lò xo biến dạng một đoạn ∆l.
P = Fđh => mg = k∆l
lCB = l0 + ∆l
- Chiều dài cực đại của lò xo khi dao động: lmax = lCB+ = + ∆ + A l0 l A
- Chiều dài cực tiểu của lò xo khi dao động: lmin = lCB− = + ∆ − A l0 l A
Trang 12- Chiều dài của lò xo ở li độ x bất kì: l l = CB± = + ∆ ± x l0 l x
c Con lắc lò xo treo vào mặt phẳng nghiêng một góc α Ở VTCB lò xo biến
dạng một đoạn ∆l: Psinα = Fđh => mgsinα = k∆l => mg sinα
k
l
∆ =
2 Dạng toán liên quan đến lực hồi phục Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu
- Trong một dao động (một chukỳ) lò xo nén 2 lần và giãn 2 lần
- Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + ∆l (l 0 là chiều dài tự nhiên)
- Khi A > ∆l (Với Ox hướng xuống):
+ Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 =
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
- Lực đàn hồi (là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng), cũng là lực mà lò
xo tác dụng lên giá đỡ, điểm treo, lên vật.
Có độ lớn F đh = kx * (x* là độ biến dạng của lò xo)
- Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB
lò xo không biến dạng)
- Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
∆l
giãnO
xA
-Anén
∆l
giãnO
xA-A
Hình vẽ thể hiện thời gian lò
xo nén và giãn trong 1 chu kỳ
(Ox hướng xuống)
Trang 13+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = k|∆l + x| với chiều dương hướng xuống
* Fđh = k|∆l - x| với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(∆l + A) = F kéo max (lúc vật ở vị tríthấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < ∆l ⇒ FMin = k(∆l - A) = Fkéo min
* Nếu A ≥ ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
+ Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: Fđẩy max = k(A - ∆l) (lúc vật ở vị trí cao
nhất)
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình
x 2cos 20t= cm Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm, lấy g = 10m/s2 Chiềudài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
0,025 m0,3 m
l l
Câu 2: Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m, có chiều dài ban
đầu là 30 cm Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng W = 0,5 J theo phương thẳngđứng Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình daođộng là:
A lmax =35,25 cm; lmin =24,75 cm B lmax =37,5 cm; lmin =27,5 cm
C lmax =35 cm; lmin =25 cm D lmax =37 cm; lmin =27 cm
Câu 3: Hai vật AB dán liền nhau mB = 2mA = 200 g (vật A ở trên vật B) Treo vật
vào 1 lò xo có độ cứng k = 50 N/m Nâng vật đến vị trí có chiều dài tự nhiên l0 = 30
cm thì buông nhẹ Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớncực đại, vật B bị tách ra Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quátrình dao động:
A 28 cm B 32,5 cm C 22 cm D 20,5 cm
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng có khối lượng 100 g Kích
thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng thì thấy con lắc dao động điều
Trang 14hòa với tần số 2,5 Hz và trong quá trình vật dao động, chiều dài của lò xo thay đổi
từ l1 = 20 cm đến l2 = 24 cm Lấy π2 = 10 và g = 10 m/s2 Xác định chiều dài tựnhiên của lò xo và tính lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của lò xo trong quá trình daođộng
Câu 5: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới
treo vật nặng 100g Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buôngnhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt cm Lấy g = 10 m/s2 và2
π =10 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A 0,8 N B 1,6 N C 6,4 N D 3,2 N
Câu 6 (Chuyên KHTN Hà Nội lần 1 – 2016): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng
gồm lò xo có khối lượng không đáng kể Khi vật nằm cân bằng, lò xo gian một đoạn
Δℓ Tỉ số giữa lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là đh max
l
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm,
độ cứng 100 N/m, vật nặng khối lượng 400 g Kéo vật nặng xuống phía dưới cách
vị trí cân bằng 6 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = π2 m/s2 Xácđịnh độ lớn của lực đàn hồi của lò xo khi vật ở các vị trí cao nhất và thấp nhất củaquỹ đạo
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng
100 N/m, khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng Cho con lắc dao động vớibiên độ 5 cm Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 Xác định tần số và tính lực đàn hồi cựcđại, lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình quả nặng dao động
Câu 9 (ĐH Khối A 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con
lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của conlắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theochiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từkhi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A 4 s
15 B
7s
30 C
3s
1s
30 .
Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động với
biên độ 10 cm và tần số 1 Hz Lấy g = 10 m/s2 Tính tỉ số giữa lực đàn hồi cực tiểu
và lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động