Yêu cầu Khắc phục những nhược điểm của công tác quản trị Đảm bảo tổ chức đạt được những mục tiêu đã xác định Kiểm soát trước đối với những việc sắp xảy ra Chủ động đối phó với các
Trang 1Chào mừng cô và các bạn đến buổi
thuyết trình
nhóm 7
Trang 2Thành viên
Châu Thị Thúy Quỳnh Phạm Mai Huỳnh Lê Nguyễn Bùi Hồng Thương
Tống Thị Lệ Trinh
Bồ Thị Thanh Hạ Trần Thị Mai Anh
Võ Thị Trung Trinh Nguyễn Phát Tài
Võ Minh Trung
Lê Minh Lê
Nhóm
7
Trang 3Nội dung của chương 8
Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm soát
Khái niệm về chức năng
Trang 4Mục tiêu
• Tìm hiểu về chức năng kiểm soát
• Trình bày các nguyên tắc xây dựng cơ chế trong
kiểm soát
• Tìm hiểu các bước tiến hành kiểm soát?
• Xác định các loại hình kiểm soát?
• Xác định các kỹ thuật kiểm soát?
Trang 5Yêu cầu
Khắc phục những nhược điểm của công tác quản trị
Đảm bảo tổ chức đạt được những mục tiêu đã xác định
Kiểm soát trước đối với những việc sắp xảy ra
Chủ động đối phó với các sự việc không mong muốn xảy ra giúp giảm thiểu rủi ro
Trang 6Let's Get Started
I
Trang 71.1 Khái niệm 01
02 03 04 05 06
Chức năng kiểm soát là
quá trình đo lường kết
Trang 8Kiểm soát sự sai lệch và nguy cơ sai lệch
Kiểm soát không chỉ
giành cho những hoạt
Kiểm soát để thể hiện các biện pháp khắc phục sự sai lệch hướng đến hoàn thành mục tiêu đã định
Trang 91.2 Mục đích của kiểm tra
Phát hiện kịp thời những sai sót, kịp thời đưa ra những biện pháp giải quyết để đạt được mục tiêu
Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp với mục tiêu tổ chức
nguồn lực của
tổ chức được
sử dụng một cách hiệu quả
2
3Làm sáng tỏ
và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo
Trang 101 làm sáng tỏ những kết
quả đã thực hiện 2 Dự đoán được chiều hướng
3 Phát hiện kịp thời những bộ phận sai sót
4 Đáp ứng được nhu cầu
Trang 11II
Trang 12Trong tác phẩm “ Những vấn đề cốt yếu của sản xuất”
các tác giả Koontz và O Donnell đưa ra 7 nguyên tắc
xây dựng cơ chế kiểm soát:
1.Cơ chế kiểm soát phải được thiết kế căn cứ trên kế hoạch hoạt động của tổ chức, và căn cứ theo
cấp bậc của đối tượng được kiểm soát
2 Công việc kiểm soát phải được thiết kế theo đặc điểm cá nhân của cá nhân nhà quản trị
3 Sự kiếm soát phải được thực hiện tại những khâu trọng yếu
Trang 134 Việc kiểm soát phải khách quan
5 Hệ thống kiểm soát phải phù hợp với bầu không khí ( văn hóa tổ chức )
6 Việc kiểm soát cần phải tiết kiệm và đảm bảo tính hiệu quả kinh tế
7 Việc kiểm soát phải đưa đến hành động
Trang 14Tiến hành
kiểm soát
01 02 03 04 05 06
III
Trang 153.1 Các bước kiểm soát
Trang 16Bước 1 Xác định các tiêu chuẩn kiểm soát 01
02 03 04 05 06
- Tiêu chuẩn kiểm soát là cơ sở để dựa vào
đó các nhà quản trị tiến hành đánh giá và kiểm định đối tượng bị quản trị
- Tiêu chuẩn kiểm soát được đặt ra khác nhau tuỳ thuộc vào đặc tính của đối tượng cần kiểm soát Nó có thể biểu hiện dưới dạng định tính hoặc dưới dạng định lượng
đề ra.
Trang 17Bước 2 Đo lường kết quả hoạt động
- Căn cứ vào những tiêu chuẩn đã được xác định
trong bước 1
- Tiến hành đo (đối với những hoạt động đang xảy ra
hoặc đã xảy ra và kết thúc), hoặc lường trước (đối với những hoạt động sắp xảy ra) nhằm phát hiện
sai lệch và nguy cơ sai lệch với những mục tiêu đã được xác định
Trang 18Quán sát các dữ
liệu Các dấu hiệu báo trước Quan sát trực tiếp và tiếp xúc cá nhân
Dự báo Điều tra
Các phương pháp đo lường
kết quả
Trang 19Bước 3 Điều chỉnh các bước sai lệch
- Căn cứ vào kết quả đo lường, tiến hành so
sánh kết quả hoạt động với tiêu chuẩn đã được
xác định, từ đó phát hiện ra sai lệch giữa kết
quả với tiêu chuẩn, tìm nguyên nhân của sự sai
lệch đó Sau dó ta cần phân tích nguyên nhân
cuả sự sai lệch đó, đồng thời đưa ra các biện
pháp sửa chữa và điều chỉnh khắc phục cần
thiết ví dụ như:
- Liều lượng thích hợp
- Phải hướng tới kết quả
Trang 20Các loại hình kiểm soát
1.Theo thời gian tiến hành kiểm soát
Kiểm soát trongKiểm soát trước
Kiểm soát sau
Trang 21Các loại hình kiểm soát
2.Theo tuần suất các cuộc kiểm soát
Kiểm soát định kỳKiểm soát liện tục
Kiểm soát liện đột xuất
Trang 22Các loại hình kiểm soát
3.Theo mức độ tổng quát của
nội dung khái quát
Kiểm soát toàn bộ
Kiểm soát bộ phận
Kiểm soát cá nhân
Trang 23Các loại hình kiểm soát
4.Theo đối tượng kiểm soát
Kiểm soát thông tinKiểm soát con ngườiKiểm soát cơ sở kĩ thuật vật chất
Kiểm soát tài chính
Trang 24Các điểm
kiểm soát
trọng yếu
01 02 03 04 05 06
IV
Trang 25Các điểm được chọn để kiểm soát
được gọi là các điểm trọng yếu
Cần lưu ý rằng không có quy tắc nào để giúp nhà quản trị lựa chọn những điểm kiểm soát trọng yếu
này.
Tuy nhiên, để có tự mình tìm ra các điểm trọng yếu để kiểm soát , nhà quản trị nên tự hỏi mình các câu hỏi:
Trang 261 Những điểm nào là điểm phản ánh rõ nhất mục tiêu của
6 Tiêu chuẩn kiểm soát nào có thể thu thập thông tin cần thiết
mà không phải tốn kém nhiều quá?
Các tiêu chuẩn kiểm soát trọng yếu có thể là các tiêu
chuẩn vật chất, tiêu chuẩn phí tổn, tiêu chuẩn tư bản,
tiêu chuẩn doanh thu, tiêu chuẩn chương trình và
tiêu chuẩn vô hình (sự tín nhiệm, ủng hộ, ưa thích…)
Trang 27V
Trang 28Kiểm soát tài chính
Ngân quỹ
Kỹ thuật phân tích thống kê
Các báo cáo và phân tích chuyên môn Kiểm soát hành vi
5 công cụ
Trang 29A Ngân sách
02 03 04 05 06
B Phân tích tài chính
C Phân tích trường hợp hòa vốn
D Kiểm toán
Trang 30Ngân sách tiền mặt
Phát hi n nh ng thi u h t ti m ệ ữ ế ụ ềtàng và lượng ti n m t hi n có ề ặ ệ
đ đ u t ng n h nể ầ ư ắ ạ
Ngân sách chi tiêu
Giúp qu n lý tiên li u đả ệ ược nhu
c u v n tầ ố ương lai
Trang 31B Phân tích tài chính
Bảng cân đối :
o Phương tiện để kiểm soát khả năng của
một đơn vị đáp ứng với những nghỉa vụ
bình thường
o Một hình ảnh về điều kiện tài chính
tổng quát của tổ chức
Bảng kết toán thu nhập:
o Phân tích tài chính của đơn vị trong thời
kỳ ba tháng, sáu tháng, một năm
o Dùng nó để so sánh số liệu của hai thời
kỳ
Phân tích tỷ lệ:
o So sánh hai số liệu lấy từ những bảng
kết toán, và biểu diễn bằng những tỉ số
hay hay tỉ lệ %
Trang 32 Tỷ số thanh toán
o Xem có thể đổi được tài sản của đơn
vị ra tiền mặt để thanh toán những món nợ
Tỷ số bình thường (hiện có )
o Tỷ số giữa tài sản và những món nợ: + tỷ số 2:1 (bình thường )
+ tỷ số > 2: 1 ( tổ chức chưa tận
dụng được giá trị tài sản của đơn vị ) + tỷ số dưới 1:1 ( đơn vị có khó khăn trong thanh toán các nợ ngắn hạn )
Tỷ số thử nghiệm giá trị trọng yếu
o Cũng giống như tỷ số bình thường nhưng số liệu kiểm kê không có
trong tử số ; tỷ số bình thường 1: 1
Trang 33 Tỷ số nợ với tài sản
o Đơn vị hoạt động tốt: tỷ số nợ với tài sản cao sẽ mang nhiều lợi nhuận, khi nợ kỳ hạn ngắn và lãi suất cao, doanh thu giảm thì nợ sẽ là gánh nặng cho tổ chức
Tỷ số hoạt động
o Mô tả tổ chức sử dụng tài sản có hiệu quả ra sao
o Doanh số / kiểm kê; doanh số/ tài sản
Tỷ sô xác xuất
o Dùng để đo hiệu quả và hiệu suất của tổ chức
o Lợi nhuận ròng / doanh số: dùng để so sánh thành
quả của tổ chức trong các thời kỳ khác nhau
o ( thu nhập/đầu tư ) x ( lợi nhuận/ thu nhập ):
dùng để đo khả năng lợi nhuận của một doanh nghiệp
Trang 34C Phân tích trường hợp hòa vốn
Đi m hòa v n là đi m mà n i đó doanh nghi p có ể ố ể ơ ệ
Nếu doanh thu > Chi phí
Doanh thu = chi phí
Nếu doanh thu < Chi phí
Lãi Lỗ
Trang 35D Kiểm toán
là s ki m đi m chính th c nh ng tài ự ể ể ứ ữ kho n,h ả ồ s , ơ ho t đ ng ạ ộ c a đ n ủ ơ vị
Kiểm toán từ bên
ch c ứ
Trang 362 Ngân quỹ
Ngân quỹ là một công cụ lập
kế hoạch, đồng thời vừa là một
công cụ kiểm soát rất quan
trọng của các nhà quản trị
Việc lập kế hoạch ngân quỹ
cho phép các nhà quản lý thấy
một cách rõ ràng là tiến vốn
được ai chi tiêu và chi tiêu ở
đâu
Trang 37Các dạng ngân quỹ
Ngân quỹ thu và chi
Ngân quỹ
về tiền mặt
Trang 38Kỹ thuật lập ngân quỹ
Ngân quỹ bi n đ i ế ổ
Ngân quỹ c s - zê rô ơ ở
Ngân quỹ l a ch n và ngân quỹ ph ự ọ ụ
Trang 39 Được áp dụng chủ yếu cho ngân quỹ chi tiêu
Nhiệm vụ là chọn ra một số đơn vị
đo lường, để phản ảnh khối lượng,
để kiểm soát những chủ loại chi phí khác nhau và xem những chi phí đó biến thiên như thế nào
Căn cứ vào đây người ta gia các phòng ban danh mục chi phí biến đổi cùng một số khoản tiền nhất định cho những chi phí cố định hoặc tạm thời
Ngân quỹ biến đổi
Trang 40Ngân quỹ cơ sở- zê rô
Chia các chương trình của của cơ sở thành ra “các gói” bao gồm các mục tiêu, các hoạt động và cá nguồn lực cần thiết
Thực hiện bằng cách bắt đầu ngân quỹ của mỗi gói từ cơ sở Zê rô
Các chi phí được tính toán lại cho mỗi thời kỳ ngân quỹ
Trang 41Ngân quỹ lựa chọn và ngân quỹ phụ
Xây dựng các ngân quỹ lựa chọn đối với các tình huống có thể lựa chọn
Các ngân quỹ lựa chọn là sự biến dạng của ngân quỹ biến đổi, ở đây các ngân quỹ biến đổi mà thực sự ra
nó có thể biến thiên vô hạn được giới hạn lại trong một số khả năng lựa chọn
Trang 423 Kỹ thuật phân tích thống kê
- Được th c hi n trên ự ệ c ơ s ở d a vào ự các d ữ li u ệ quá
kh , ứ t ng ổ h p thành ợ các bi u ể đ ồ ho c ặ các đ th qua đó ồ ịgiúp cho các nhà qu n ả tr ịđ a ư ra nh ng ữ nh nậ xét
• Xu th ế phát tri n c a doanh ể ủ nghi p trong quáệ kh , ứ
nh ng d ữ ự báo cho th i ờ gian t iớ
• V ề m i ố liên h gi a ệ ữ các y u ế t ố trong quá trình phát tri nể
• Đ sai l ch so v i ộ ệ ớ các tiêu chu n đ t ẩ ặ ra trong k ế
Trang 434 Các báo cáo và phân tích chuyên
môn
Hình th c ki m ứ ể soát đ ượ th c hi n b ng c ự ệ ằ cách s ử
d ng ụ các chuyên gia nghiên c u t ng lãnh v c ứ ừ ự
chuyên sâu ( K ế toán, tài chính, kỹ thu t, ậ công
ngh …) đ ệ ể có th ể phát hi n nh ng v n ệ ữ ấ đ ề mà
doanh nghi p ệ đang g p ặ ph i ả trong lĩnh v c riêng ự
bi t, ệ trên c ơ s ở đó có nh ng ữ đ xu t ề ấ xác th c ự
Trang 44họ qua trao đổi
Phương pháp
dùng những tiêu
chuẩn tương đối
Phương pháp Quan sát cá nhân
Trang 45a Những hình thức kiểm soát trực
tiếp
Nhân viên thực
Nhân việc thực hiện
không có kết quả tốt Xem xét nguyên nhân và đưa ra biện pháp
Trang 46Tiến trình kỹ thuật nhân viên
Trang 47b Những hình thức thay thế cho kiểm soát
trực tiếp
Chọn
lọc Tiêu chuẩn hóa
Văn hóa tổ chức
Huấn luyện
Đánh giá thái độ
Trang 48Tóm tắt
Kiểm soát là một chức năng quan trọng của quản trị, là một hệ thống thông tin phản hồi giúp cho việc hoàn thiện công tác quản trị trong tổ chức Quá trình kiểm soát bắt đầu bằng việc xác định tiêu chuẩn kiểm soát, kế đó là đo lường kết quả thực tế và sau cùng là tiến hành biện pháp điều chỉnh.
Trang 49Tóm tắt
Có 3 loại hình kiểm soát: kiểm soát trước công việc, kiểm soát trong công việc và kiểm soát sau công việc Thực tiễn cho thấy mỗi loại hình kiểm soát này có những tác dụng khác nhau đối với quản trị Trong quá trình kiểm soát các nhà quản trị cần tiến hành đồng bộ cả 3 loại hình này Tuy nhiên kiểm soát trước công việc là loại hình kiểm soát ít tốn kém nhất nhưng lại có hiệu quả nhất
Trang 50Tóm tắt
Để thực hiện kiểm soát các nhà quản trị có thể sử dụng nhiều công cụ khác nhau như lập ngân quỹ, phân tích thống kê, phân tích chuyên môn và kiểm soát hành vi, tuy nhiên càng lên cấp bậc cao thì kế hoạch ngân quỹ và phân tích thống kê càng trở nên quan trọng, ngược lại càng xuống thấp thì việc phân tích chuyên môn và quan sát cá nhân càng trở nên quan trọng
Trang 51Tài liệu tham khảo
- TS Pham Thị Minh Châu - PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, 2014.Giáo trình quản trị học Nhà xuất bản Phương Đông trường Đại học Kinh tế
Tp HCM [2] Bài giảng và các tài liệu do giảng viên đứng lớp cung cấp
- https://sachkinhte.vn/kiem-soat-quan-tri-bob-tricker
- https://www.pace.edu.vn/pace-books/chi-tiet/2442/kiem-soat-quan-tri/24
- can-biet.html
Trang 52http://saigonisb.buh.edu.vn/thacsi/quan-tri-kiem-soat-va-nhung-dieu-THANKS FOR WATCHING
Trang 53Trò chơi hái táo
Trang 54Câu 1 Quá trình kiểm tra gồm bao nhiêu bước?
A 3 bước B 2 bước
C 1 bước D 4 bước
Trang 55Câu 2 Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo?
A 6 nguyên
tắc
B 7 nguyên tắc
C 5 nguyên
tắc
D 8 nguyên tắc
Trang 56Câu 3: Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát?
xuyên
Trang 57Câu 4 Nhà quản trị chỉ cần thực hiện
kiểm soát?
A Sau khi hoàn
thành kế hoạch B Trong khi thực hiện kế hoạch
C Trức khi thực hiện
kế hoạch
D Không có đáp
án đúng
Trang 58Câu 5 Theo H.Konntz và O’Donnell “ Cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên … … và căn cứ theo cấp bậc của kiểm
C Các hoạt động
của doanh nghiệp D Văn hóa doanh nghiệp
Trang 59Câu 6 Các ý dưới đây ý nàp thuộc loại hình kiểm
soát
A Kiểm tra chất
C Kiểm tra hiệu
quả
D Kiểm tra tổng thể
Trang 60Câu 7 Kiểm soát là chức năng được thực
C Để đánh giá kết
quả D Đan xen vào tất cả các chức năng
khác của quản trị