Nhắc lại kiến thứcTiết Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8 Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại.. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Các trường
Trang 1TIẾT 1
Tiết: ÔN TẬP CHƯƠNG 8
Trang 22
3
4
5
1 2 3 4
5
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN THỎ
CONGRATULATIONS RABBIT TEAM
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN CỌP
CONGRATULATIONS TIGER TEAM
AI LÊN CAO HƠN
Hoạt động: Khởi động
Trang 3Hoạt động:Luyện tập
Trang 41 Nhắc lại kiến thức
Tiết Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
Tam giác cân và tính chất của tam giác cân.
Trang 52 Dạng 1: Tính số đo góc.
Tiết Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình vẽ sau
x
50°
65°
A
I
x
51°
K E
D
F
Hình 1
Hình 2 Hình 3
Trang 62 Dạng 1: Tính số đo gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình vẽ sau
x
50°
65°
A
Hình 1
Giải
0
0
ABC,
A B C 180
x + 65
x = 180 -
x = 180
x = 65
(tổng ba góc trong tam giác)
Vậy
Trang 72 Dạng 1: Tính số đo gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình vẽ sau
x
69°
I
Hình 2
Giải
µ µ
0 0 0
IHG
H G
H 69
G 69
I
x = 69
cân tại
Do đó Mà Nên Vậy
Trang 82 Dạng 1: Tính số đo gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình vẽ sau
x
51°
K E
D
F
Hình 3
Giải
· ·
·
·
0
0
0 0 0
DEK EDK 90
DEK KDF DEK 51
KDF 51
K (1)
x = 51
Mặt khác ta có Từ (1) và 2 suy ra Mà
Nên Vậy
Trang 93 Dạng 2: Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Tiết Bài ÔN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 2: Hãy chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau trong hình sau và cho biết chúng bằng nhau theo trường hợp nào?
Hình 1
I E
H
G
F
Hình 2
Trang 103 Dạng 2: Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 2: Hãy chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau trong hình sau và cho biết chúng bằng nhau theo trường hợp nào?
Hình 1
Giải
AC
AB = CD
BC = AD
= (c.c.c)
Xét ABC và CDA, có:
là cạnh chung
Do đo ù
Trang 113 Dạng 2: Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
Bài 2: Hãy chỉ ra các cặp tam giác bằng nhau trong hình sau và cho biết chúng bằng nhau theo trường hợp nào?
I E
H
G
F
Hình 2
Giải
EIF HIG
IF = IG
IE = IH
ù = (c.g.c)
(hai góc đối đỉnh)
Do đo
Trang 124 Dạng 3: Chứng minh hai đoạn thẳng vuơng gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
K N
M
A
GT KL
AM BC b)
Bài 3:
MK A
Cho tam giác ABC cân tại A, tia phân giác của góc A cắt BC tại M.
a) Chứng minh :
Ve õMN vuông góc AB tại N, lấy điểm K trên cạnh AC sao cho AN = AK.
2
A,
N, AN = AK
cân tại tại
a) AM BC b) MK AC
Trang 134 Dạng 3: Chứng minh hai đoạn thẳng vuơng gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
K N
M
A
GT KL
Giải
Bài 3:
2
A,
N, AN = AK, K AC
cân tại tại
a) AM BC b) MK AC
BAM CAM
có:
AB = AC (gt)
AM
=
a
(c.g.
)
c)
là cạnh chung
Do đó
0 0
AMB AMC AMB AMC 180 AMB AMC 90
ø
AM BC
(hai góc tương ứng)
Nên Vậy
Trang 144 Dạng 3: Chứng minh hai đoạn thẳng vuơng gĩc.
Tiết Bài ƠN TẬP CHƯƠNG 8
K N
M
A
GT KL
Giải
Bài 3:
2
A,
N, AN = AK, K AC
cân tại tại
a) AM BC b) MK AC
AN = AK (gt)
AM
)
c)
do là cạnh chung
Do đo
·
·
0 0
ANM AKM ANM 90 AKM 90
A
(hai góc tương ứng) Ma
Nên Vậy
Trang 15Bài 4: Một khung treo quần áo hình tam
giác có thiết kế như hình 1, các thiết kế
mặt bên trái của khung được vẽ lại như
hình 2 Biết góc HIG bằng 16 độ
a) Tính số đo góc IMN
b) Chứng minh: MN song song AB
B N
G H
I
M
A
Hoạt động:Vận dụng
Trang 16Bài 4:
B N
G H
I
M
A
Hình 1 Hình 2
a) Tính số đo gĩc IMN
Giải
·
0 0
0
0
IMN IMN INM
IMN INM 180 HIG
180 HIG IMN INM
2
180 16
2 IMN 82
ù IM = IN (gt)
(1)
Ta co
Do đo cân tại
Mà
Vậy
Trang 17Bài 4:
B N
G H
I
M
A
Hình 1 Hình 2
b) Chứng minh: MN song song AB
Giải
0
Vì
IAB IAB IBA
IAB IBA
2 IMN IAB
IA = IM + MA
IB = IN + NB
IM = IN, MA = NB (gt)
IA = IB
ù I
(2)
(1) (2)
MN // AB
Mà
Nên
Mà
Nên
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
- Xem lại các kiến thức và các dạng bài tập của chương 8
- Hệ thống kiến thức chương 8 bằng sơ đồ tư duy
- Làm các bài tập còn lại trong sách bài tập
Trang 19HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
- Xem lại các kiến thức và các dạng bài tập của chương 8
- Hệ thống kiến thức chương 8 bằng sơ đồ tư duy
- Làm các bài tập còn lại trong sách bài tập