1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7

80 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ nhớ máy tính
Tác giả Nguyễn Kim Khánh
Trường học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kiến trúc máy tính
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 466,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân cấp bộ nhớBộ vi xử lý CPU Tập thanh ghi Bộ nhớ chính Thiết bị lưu trữ HDD, SSD Cache Bộ nhớ mạng Từ trái sang phải: n dung lượng tăng dần n tốc độ giảm dần n giá thành cùng dung lư

Trang 1

Kiến trúc máy tính

Chương 7

BỘ NHỚ MÁY TÍNH

Trang 2

Nội dung học phần

Chương 1 Giới thiệu chung

Chương 2 Cơ bản về logic số

Chương 9 Các kiến trúc song song

cuu duong than cong com

Trang 3

7.1 Tổng quan hệ thống nhớ 7.2 Bộ nhớ chính

7.3 Bộ nhớ đệm (cache) 7.4 Bộ nhớ ngoài

7.5 Bộ nhớ ảo

Nội dung của chương 7

Trang 5

Các đặc trưng của bộ nhớ (tiếp)

Trang 6

Các đặc trưng của bộ nhớ (tiếp)

Trang 7

Các đặc trưng của bộ nhớ (tiếp)

Trang 8

2 Phân cấp bộ nhớ

Bộ vi xử lý CPU

Tập thanh ghi

Bộ nhớ chính

Thiết bị lưu trữ (HDD, SSD)

Cache

Bộ nhớ mạng

Từ trái sang phải:

n dung lượng tăng dần

n tốc độ giảm dần

n giá thành cùng dung lượng giảm dầncuu duong than cong com

Trang 9

Công nghệ bộ nhớ

Công nghệ

bộ nhớ

Thời gian truy nhập

Trang 10

Nguyên lý cục bộ hoá tham chiếu bộ nhớ

thường chỉ tham chiếu các thông tin trong một khối nhớ cục bộ

Trang 11

Mặt nạ

Không khả biến

bằng tia cực tím,

cả chip Electrically Erasable

PROM (EEPROM)

bằng điện, mức từng byte

1 Bộ nhớ bán dẫn

Trang 12

ROM (Read Only Memory)

cuu duong than cong com

Trang 13

Các kiểu ROM

n thông tin được ghi khi sản xuất

n Cần thiết bị chuyên dụng để ghi

n Chỉ ghi được một lần

n Cần thiết bị chuyên dụng để ghi

n Xóa được bằng tia tử ngoại

Trang 15

RAM (Random Access Memory)

(Static and Dynamic)

Trang 16

SRAM (Static) – RAM tĩnh

Trang 17

DRAM (Dynamic) – RAM động

Trang 18

Một số DRAM tiên tiến thông dụng

được đồng bộ bởi xung clock

cuu duong than cong com

Trang 19

.

m-bit

Trang 20

Các tín hiệu của chip nhớ

nhớ = m bit

n Tín hiệu chọn chip CS (Chip Select)

n Tín hiệu điều khiển đọc OE (Output Enable)

n Tín hiệu điều khiển ghi WE (Write Enable) (Các tín hiệu điều khiển thường tích cực với mức 0)cuu duong than cong com

Trang 21

Tổ chức của DRAM

phép truyền 2n bit địa chỉ

(Row Address Select)

(Column Address Select)

Trang 22

Ví dụ chip nhớ

32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

A19 A16 A15 A12 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 D0 D1 D2 Vss

Vcc A18 A17 A14 A13 A8 A9 A11 Vpp A10 CE D7 D6 D5 D4 D3

32-Pin Dip 0.6"

Top View

24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Vcc D0 D1 WE RAS NC A10 A0 A1 A2 A3 Vcc

Vss D3 D2 CAS OE A9 A8 A7 A6 A5 A4 Vss

(a) 8-Mbit EPROM (b) 16-Mbit DRAM

24-Pin Dip 0.6"

Top View

cuu duong than cong com

Trang 23

Thiết kế mô-đun nhớ bán dẫn

Trang 24

Tăng độ dài từ nhớ

VD1:

Trang 25

Sơ đồ ví dụ tăng độ dài từ nhớ

A11÷A0

D3÷ D0 CS

CS WE

Trang 26

Bài toán tăng độ dài từ nhớ tổng quát

cuu duong than cong com

Trang 27

Tăng số lượng từ nhớ

VD2:

Trang 28

Sơ đồ ví dụ tăng số lượng từ nhớ

A11÷A0

D7÷ D0

Bộ giải mã 1à 2

A

G

Y0

Y1 A12

A11÷A0

D7÷ D0 CS

cuu duong than cong com

Trang 29

Bộ giải mã 2à4

Bộ giải mã

2 à4 A

G

Y0

Y1 B

Trang 30

Thiết kế kết hợp

Ví dụ 3:

Trang 31

2 Các đặc trưng cơ bản của bộ nhớ chính

dữ liệu đang được sử dụng

tiếp bởi CPU

gian địa chỉ bộ nhớ mà CPU quản lý

Trang 32

Tổ chức bộ nhớ đan xen (interleaved memory)

Trang 33

m=8bit à một băng nhớ tuyến tính

6 5 4 3 2 1 0

.

.

Trang 34

m = 16bit à hai băng nhớ đan xen

9 7 5 3 1

.

.

D7 - D0

2i 2i+1

Băng 1 Băng 0

BE0 BE1

cuu duong than cong com

Trang 35

m = 32bit à bốn băng nhớ đan xen

17 13 9 5 1

.

.

A N-1 - A 2

16 12 8 4 0

.

.

4i 4i+1

19 15 11 7 3

.

.

18 14 10 6 2

.

.

4i+2 4i+3

băng 3 băng 2 băng 1 băng 0

Trang 36

m = 64bit à tám băng nhớ đan xen

17 9 1

23 15 7

.

.

D63-D56

BE7 8i+7

.

cuu duong than cong com

Trang 37

7.3 Bộ nhớ đệm (cache memory)

1 Nguyên tắc chung của cache

n Cache có tốc độ nhanh hơn bộ nhớ chính

n Cache được đặt giữa CPU và bộ nhớ chính nhằm

tăng tốc độ CPU truy cập bộ nhớ

n Cache có thể được đặt trên chip CPU

cache

chính

Trang 38

Ví dụ về thao tác của cache

(nhanh)

liệu từ bộ nhớ chính vào cache

Trang 39

Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính

Trang 40

Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp)

khối có kích thước bằng nhau

n Bộ nhớ chính: B0, B1, B2, , Bp-1 (p Blocks)

n Bộ nhớ cache: L0, L1, L2, , Lm-1 (m Lines)

n Kích thước của Block (Line) = 8,16,32,64,128 byte

gắn vào

cuu duong than cong com

Trang 41

Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp)

các Line của cache

bộ nhớ chính hiện đang được chứa ở Line đó

bộ nhớ chính nạp vào Line đó

hai khả năng xảy ra:

Từ nhớ đó có trong cache (cache hit)

Trang 42

2 Các phương pháp ánh xạ

(Chính là các phương pháp tổ chức bộ nhớ cache)

(Set associative mapping)

cuu duong than cong com

Trang 43

Ánh xạ trực tiếp

vào một Line của cache:

Trang 44

Ánh xạ trực tiếp (tiếp)

Tag

Cache Tag

Bộ nhớ chính

.

cuu duong than cong com

Trang 45

Ánh xạ trực tiếp (tiếp)

trường:

n Trường Word gồm W bit xác định một từ nhớ trong

Block hay Line:

2 W = kích thước của Block hay Line

n Trường Line gồm L bit xác định một trong số các Line trong cache:

2 L = số Line trong cache = m

Trường Tag gồm T bit:

Trang 46

Ánh xạ trực tiếp (tiếp)

n Mỗi thẻ nhớ (Tag) của một Line chứa được T bit

n Khi Block từ bộ nhớ chính được nạp vào Line của cache thì Tag ở đó được cập nhật giá trị là T bit địa chỉ bên trái của Block đó

n Khi CPU muốn truy nhập một từ nhớ thì nó phát ra một địa chỉ N bit cụ thể

n Nhờ vào giá trị L bit của trường Line sẽ tìm ra Line tương ứng

n Đọc nội dung Tag ở Line đó (T bit), rồi so sánh với T bit bên trái của địa chỉ vừa phát ra

n Giống nhau: cache hit

n Khác nhau: cache miss

n Ưu điểm: Bộ so sánh đơn giản

n Nhược điểm: Xác suất cache hit thấp

cuu duong than cong com

Trang 47

Ánh xạ liên kết toàn phần

nào của cache

trường:

bộ nhớ chính

Trang 48

Ánh xạ liên kết toàn phần (tiếp)

cuu duong than cong com

Trang 49

Ánh xạ liên kết toàn phần (tiếp)

n Mỗi thẻ nhớ (Tag) của một Line chứa được T bit

n Khi Block từ bộ nhớ chính được nạp vào Line của cache thì Tag ở đó được cập nhật giá trị là T bit địa chỉ bên trái của Block đó

n Khi CPU muốn truy nhập một từ nhớ thì nó phát ra một địa chỉ N bit cụ thể

n So sánh T bit bên trái của địa chỉ vừa phát ra với lần lượt nội dung của các Tag trong cache

n Nếu gặp giá trị bằng nhau: cache hit xảy ra ở Line đó

n Nếu không có giá trị nào bằng: cache miss

n Ưu điểm: Xác suất cache hit cao

Trang 50

Ánh xạ liên kết tập hợp

Trang 51

Ánh xạ liên kết tập hợp (tiếp)

Tag

Cache Tag

Bộ nhớ chính

L0 L1 L2 L3 L4 L5 L6 L7

.

.

B0 B1 B2 B3 B4 B5

.

Trang 52

Ánh xạ liên kết tập hợp (tiếp)

n Kích thước Block = 2W Word

n Trường Set có S bit dùng để xác định một trong số các

Set trong cache 2 S = Số Set trong cache

n Trường Tag có T bit: T = N - (W+S)

n Khi CPU muốn truy nhập một từ nhớ thì nó phát ra một địa chỉ N bit cụ thể

n Nhờ vào giá trị S bit của trường Set sẽ tìm ra Set tương ứng

n So sánh T bit bên trái của địa chỉ vừa phát ra với lần lượt nội dung của các Tag trong Set đó

n Nếu gặp giá trị bằng nhau: cache hit xảy ra ở Line tương ứng

n Nếu không có giá trị nào bằng: cache miss

n Tổng quát cho cả hai phương pháp trên

n Thông dụng với: 2,4,8,16Lines/Set

cuu duong than cong com

Trang 53

Ví dụ về ánh xạ địa chỉ

trường hợp tổ chức:

n Ánh xạ trực tiếp Ánh xạ liên kết toàn phần

Trang 54

Với ánh xạ trực tiếp

cuu duong than cong com

Trang 55

Với ánh xạ liên kết toàn phần

Trang 56

Với ánh xạ liên kết tập hợp 4 đường

S = 11 bit

cuu duong than cong com

Trang 57

3 Thay thế block trong cache

Với ánh xạ trực tiếp:

định

Trang 58

Thay thế block trong cache (tiếp)

Với ánh xạ liên kết: cần có thuật giải thay thế:

nằm lâu nhất ở trong Set đó

nào trong Set có số lần truy nhập ít nhất trong

cùng một khoảng thời gian

trong Set tương ứng có thời gian lâu nhất không

được tham chiếu tới

cuu duong than cong com

Trang 59

4 Phương pháp ghi dữ liệu khi cache hit

Trang 61

Ổ đĩa cứng (HDD –Hard Disk Drive)

Surface 6 Surface 5

Surface 8 Surface 7 Platter

arm motion Surface 9

Trang 63

Ổ SSD (Solid State Drive)

và cho phép truy cập song song

Trang 64

Đĩa quang

cuu duong than cong com

Trang 65

Hệ thống lưu trữ dung lượng lớn: RAID

phục lại thông tin trong trường hợp đĩa bị hỏng

Trang 66

RAID 0, 1, 2

strip 12

(a) RAID 0 (Nonredundant)

strip 8 strip 4 strip 0

strip 13 strip 9 strip 5 strip 1

strip 14 strip 10 strip 6 strip 2

strip 15 strip 11 strip 7 strip 3

strip 12

(b) RAID 1 (Mirrored)

strip 8 strip 4 strip 0

strip 13 strip 9 strip 5 strip 1

strip 14 strip 10 strip 6 strip 2

strip 15 strip 11 strip 7 strip 3

strip 12 strip 8 strip 4 strip 0

strip 13 strip 9 strip 5 strip 1

strip 14 strip 10 strip 6 strip 2

(c) RAID 2 (Redundancy through Hamming code)

strip 15 strip 11 strip 7 strip 3

cuu duong than cong com

Trang 67

RAID 3 & 4

block 8 block 4 block 0

block 9 block 5 block 1

block 10 block 6

block 2

block 7 block 3

P(8-11) P(4-7) P(0-3)

(d) RAID 3 (Bit-interleaved parity)

block 11

Trang 68

RAID 5 & 6

block 12 block 8 block 4 block 0

block 9 block 5 block 1

block 13

block 6 block 2

block 14 block 10 block 3

block 15 P(16-19)

(f ) RAID 5 (Block-level distributed parity)

P(0-3)

block 12

(g) RAID 6 (Dual redundancy)

block 8 block 4 block 0

P(12-15) block 9 block 5 block 1

Q(12-15) P(8-11) block 6 block 2

block 13

P(4-7) block 3

block 14 block 10 Q(4-7) P(0-3)

Q(8-11)

block 15

block 7 Q(0-3)

block 11

cuu duong than cong com

Trang 69

Ánh xạ dữ liệu của RAID 0

strip 12 strip 8 strip 4 strip 0

Physical disk 0

strip 3 strip 4 strip 5 strip 6 strip 7 strip 8 strip 9 strip 10 strip 11 strip 12 strip 13

strip 2 strip 1 strip 0 Logical disk

Physical disk 1

Physical disk 2

Physical disk 3

strip 13 strip 9 strip 5 strip 1

strip 14 strip 10 strip 6 strip 2

strip 15 strip 11 strip 7 strip 3

Array management software

Trang 70

7.5 Bộ nhớ ảo (Virtual Memory)

chính và bộ nhớ ngoài mà được CPU coi như là một bộ nhớ duy nhất (bộ nhớ chính).

chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước bằng nhau và nằm liền kề nhauThông dụng: kích thước trang = 4KiB

thành các đoạn nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn nhớ có thể gối lên nhau

cuu duong than cong com

Trang 71

Phân trang

thước bằng nhau gọi là các khung trang

Trang 72

Cấp phát các khung trang

14 13

15

16 use In

Main memory

(a) Before (b) After

Process A

Free frame list 13 14 15 18 20

Free frame list 20

Process A page table 18 13 14 15

Page 0 Page 1 Page 2 Page 3

In use

In use

15

16 use In

In use

Main memory

cuu duong than cong com

Trang 73

Địa chỉ logic và địa chỉ vật lý của phân trang

30

18

1

Page number

Relative address within page

Logical address

Physical address

Main memory

Relative address within frame

Trang 74

Nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang

n Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ

n Chỉ nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu

n Trang được yêu cầu không có trong bộ nhớ

n HĐH cần hoán đổi trang yêu cầu vào

n Có thể cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ

n Cần chọn trang để đưa racuu duong than cong com

Trang 75

Thất bại

Trang 76

Lợi ích

bộ nhớ để chạy

lớn hơn tổng bộ nhớ sẵn dùng

Trang 77

Page #

Process ID

Control bits Chain

i

0

j

Trang 79

Bộ nhớ trên PC (tiếp)

n Chương trình POST (Power On Self Test)

n Chương trình CMOS Setup

n Chương trình Bootstrap loader

n Các trình điều khiển vào-ra cơ bản (BIOS)

n Chứa thông tin cấu hình hệ thống

n Đồng hồ hệ thống

Trang 80

Hết chương 7

cuu duong than cong com

Ngày đăng: 26/10/2021, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

n Các bảng chức năng - Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7
n Các bảng chức năng (Trang 12)
Hình ảnh module nhớ - Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7
nh ảnh module nhớ (Trang 19)
n Sử dụng bảng trang để quản lý - Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7
n Sử dụng bảng trang để quản lý (Trang 71)
Cấu trúc bảng trang - Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7
u trúc bảng trang (Trang 77)
n Chứa thông tin cấu hình hệ thống - Bài giảng Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) Chương 7
n Chứa thông tin cấu hình hệ thống (Trang 79)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm