NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 1 – CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP CHƯƠNG 2 – CÁC CẤU KIỆN CƠ BẢN TRONG KẾT CẤU THÉP CHƯƠNG 3 - LIÊN KẾT TRONG KẾT CẤU THÉP... CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤ
Trang 1ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
BỘ MÔN KẾT CẤU THÉP, GỖ
BÀI GIẢNG
KẾT CẤU THÉP GỖ
Trang 2THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
1 Thời lượng môn học: 3 tín chỉ
Số tín chỉ lý thuyết: 2
Số tín chỉ tự học: 1
2 Hình thức thi:
Thi 1 lần Thi trắc nghiệm chung toàn khóa
3 Tiêu chuẩn đánh giá kết quả học phần:
Điểm quá trình: 20% Điểm danh: 5/10
Kiểm tra : 5/10
Điểm thi : 80%
Trang 3GIÁO TRÌNH HỌC
Trang 4TIÊU CHUẨN, SÁCH THAM KHẢO
Trang 5NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG 1 – CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
CHƯƠNG 2 – CÁC CẤU KIỆN CƠ BẢN TRONG KẾT CẤU THÉP CHƯƠNG 3 - LIÊN KẾT TRONG KẾT CẤU THÉP
Trang 6CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP 1.1 Đại cương về kết cấu thép
Khái niệm
Kết cấu thép là kết cấu của công trình xây dựng bằng thép hoặc bằng kim loại khác
Trang 7CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Ưu nhược điểm của kết cấu thép
1 Ưu điểm
Có khả năng chịu lực lớn và độ tin cậy cao
Trọng lượng nhẹ
Có tính công nghiệp hóa cao
Có tính cơ động trong vận chuyển lắp ráp
Trang 8CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Phạm vi ứng dụng
Nhà công nghiệp
Nhà nhịp lớn
Bể chứa
Trang 9CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Tháp thép Nhà cao tầng
Trang 10CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Cầu thép
Trang 11CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Kết cấu cầu di động
Trang 12CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Phạm vi ứng dụng
Nhà công nghiệp
Nhà nhịp lớn
Khung nhà nhiều tầng
Cầu đường bộ, đường sắt
Kết cấu tháp cao: cột điện, ăng ten vô tuyến
Kết cấu bản: Bể chứa dầu, bể chứa khí
Các loại kết cấu di dộng: Cần trục, cửa van,gương ăng ten parabol
Trang 13CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Yêu cầu đối với kết cấu thép
1 Yêu cầu về sử dụng
Đảm bảo độ bền, độ cứng, độ ổn định, độ bền lâu và thẩm mỹ
2 Yêu cầu về kinh tế: (Giá thành thấp)
Tiết kiệm vật liệu, tính công nghệ khi chế tạo, lắp ráp nhanh
Trang 14CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Vật liệu sử dụng trong kết cấu thép
Thép = Fe + C + Hợp kim + Tạp chất
Một số hình ảnh lò luyện thép
Trang 15CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Cán thép sợi
Trang 16CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Cán thép
Trang 17CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Cán nóng thép hình
Trang 18CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
• Thép hợp kim thấp (% kim loại khác < 2,5%) được dùng trong xây dựng
• Thép hợp kim vừa và cao: Không được dùng trong kết cấu xây dựng
Trang 19CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
2 Theo phương pháp luyện thép
• Lò quay (Besmer, Thomas)
• Lò bằng (Martin)
• Lò quay cải tiến
3 Phân loại theo mức độ khử ôxy
• Thép sôi
• Thép tĩnh
• Thép nửa tĩnh
Trang 20CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Cấu trúc và thành phần hóa học của thép
1 Cấu trúc:
Thép có cấu trúc tinh thể, bao gồm:
- Hạt pherit: (Fe) có tính dẻo, mềm chiếm 99% trong lượng thép
- Màng xementit: (Fe3C) có tính chất cứng và giòn
- Màng peclit: do xementit hỗn hợp với ferit tạo thành
2 Thành phần hoá học: gồm có Fe và C
- Mn: làm tăng cường độ, tăng độ dai (%Mn > 1,5% thép trở nên giòn)
Trang 21CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
- Si: làm tăng cường độ thép, giảm tính chống gỉ, tính dễ hàn.(% Si
< 0,3%)
- P: làm giảm tính dẻo và độ dai của thép
- S: Làm cho thép giòn ở nhiệt độ cao, dễ bị nứt khi hàn và rèn
- Đối với thép hợp kim, đưa thêm vào các nguyên tố kim loại như
Cu, Ni, Cr, Ti tăng tính năng cơ học, tăng độ bền chống gỉ của thép
- Ôxy, Nitơ làm thép bị giòn, giảm cường độ
Trang 22CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Số hiệu thép xây dựng
1 Thép các bon thấp cường độ thường
- Thép cácbon thấp, giới hạn chảy không quá 360 MPa
38
Giới hạn bền daN/cm2
Trang 23CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 242 Thép cường độ khá cao
- Thép các bon thấp qua nhiệt luyện hoặc thép hợp kim thấp, giới
hạn chảy không quá 400 MPa, giới hạn bền 450-540 MPa
- Số hiệu thường dùng:
09Mn2,14Mn2,16Mn2Si, 09Mn2Si, 10Mn2Si1, 10CrSiNiCu
- Ý nghĩa kí hiệu:
Hai chữ số đầu chỉ phần vạn hàm lượng cácbon
Các chữ cái chỉ tên hợp kim có trong thép
Các chữ số đứng sau tên hợp kim chỉ % hàm lượng hợp kim (nếu hàm lượng 1%)
Trang 25CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
3 Thép cường độ cao
- Thép hợp kim thấp qua nhiệt luyện, giới hạn chảy trên 440 MPa,
giới hạn bền trên 590 MPa
- Số hiệu thường dùng: 16Mn2NV, 12Mn2SiMoV
- Ý nghĩa kí hiệu: N - nitơ, Mo - môlípđen, V - vanađi
Trang 26CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Các tính chất cơ học của thép
Sự làm việc chịu kéo - Dạng làm việc cơ bản
Trang 27CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Biểu đồ ứng suất biến dạng và các giai đoạn chịu lực
Trang 28CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
OA' - Giai đoạn đàn hồi: Bỏ lực, mẫu thép trở lại hình dạng ban
đầu
OA - Giai đoạn tỉ lệ: biểu đồ là đoạn thẳng, - có quan hệ tỉ lệ,
tuân theo định luật Húc
AA' - đồ thị hơi cong đi, không còn quan hệ tỉ lệ, nhưng thép vẫn làm việc đàn hồi
A'B - Giai đoạn đàn hồi dẻo: Biểu đồ là đường cong rõ rệt, thép
không còn làm việc đàn hồi
BC - Giai đoạn chảy dẻo: Là đoạn thẳng nằm ngang Biến dạng
tăng khi P không đổi đoạn BC gọi là thềm chảy
CD - Giai đoạn củng cố: Biểu đồ là đường cong thoải Lực tăng,
biến dạng tăng nhanh Mẫu thép bị thắt lại, tiết diện thu nhỏ và bị kéo đứt tại D
Trang 29CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Thềm chảy chỉ có ở thép các bon thấp Biểu đồ kéo của thép các bon cao hoặc thép cường độ cao không có thềm chảy Sau giai
đoạn đàn hồi thép chuyển ngay sang giai đoạn củng cố Vì vậy, giới hạn chảy là quy ước và lấy bằng ứng suất khi biến dạng dư đạt giá
trị 0,2%
Trang 30CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Các đặc trưng cơ học chủ yếu
c – Giới hạn chảy: Cường độ
b – Giới hạn bền: Hệ số an toàn
0 – Độ giãn dài khi đứt: Dấu hiệu báo sự phá hoại
Sự làm việc chịu nén
Tương tự như chịu kéo, có cùng tl ,c và E
Trong giai đoạn củng cố không xác định được giới hạn bền ở thép cácbon thấp (mẫu thép bị phình to ra và vẫn tiếp tục chịu được tải trọng)
Trong giai đoạn làm việc đàn hồi hoặc đàn hồi dẻo, các đặc trưng
cơ học tính toán của thép chịu nén lấy giống chịu kéo
Trang 31CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 32CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
,
,
Trang 33CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
QUY CÁCH THÉP CÁN DÙNG TRONG XÂY DỰNG
I Thép hình
1 Thép góc
- Dùng làm thanh chịu lực như thanh
chống, thanh dàn hoặc dùng làm cấu
kiện liên kết các kết cấu khác
- Có hai loại : đều cánh và lệch cánh
- Kí hiệu :
Ví dụ : Thép đều cánh L 50x50x5,
thép lệch cánh L 63x40x4
- Chiều dài l = 4 – 13 m
Trang 34CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 37CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 41III Thép hình dập nguội
Dập nguội từ những tấm thép mỏng (2 – 16 mm)
Nhẹ hơn nhiều so với thép hình
Hiện tượng tập trung ứng suất và phá hoại giòn
CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Thép Z và C dập nguội
Trang 42CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
§ 2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP
I Phương pháp trạng thái giới hạn
1 Trạng thái giới hạn I - khả năng chịu lực (cường độ, ổn định)
N - Tải trọng, nội lực, ứng suất (tải trọng tính toán)
S - Tải trọng cho phép, nội lực giới hạn, cường độ
2 Trạng thái giới hạn II - Biến dạng
Trang 43CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
II Tải trọng và tác động: TCVN 2737-1995
1 Phân loại tải trọng
- Tải trọng thường xuyên : Trọng lượng kết cấu, đất
- Tải trọng tạm thời:
• Ngắn hạn: Con người, gió
• Dài hạn: Thiết bị (quạt, bàn ghế…)
• Đặc biệt: Động đất, nổ…
2 Tải trọng tiêu chuẩn và tính toán
- Tải trọng tiêu chuẩn Pc: xác lập trên cơ sở thống kê
- Tải trọng tính toán P: xét đến sự biến thiên của tải trọng do những sai lệch ngẫu nhiên khác với điều kiện sử dụng bình thường
Trang 44III Cường độ tiêu chuẩn và tính toán
Cường độ chịu kéo xem bảng 1.1, 1.2 phụ lục 1 trang 284 Cường độ khác xem bảng 1.2 trang 38
CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 453 Hệ số độ tin cậy của tải trọng
Tải trọng p < 2 kN/m2 p = 1,3 Tải trọng p 2 kN/m2 p = 1,2 Tải trọng gió : p = 1,2
1 , 0 g 0 , 9 p q
Trang 46CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trang 50CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
TÍNH TOÁN CẤU KIỆN CƠ BẢN
I Cấu kiện chịu kéo đúng tâm
.
f A
t
S V
)3(
Trang 51CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Trường hợp cho phép có biến dạng dẻo
c n
1
.
f W
2 1
)4(
)5(
)6(
W c
Wd 1
Trang 52IV Cấu kiện chịu (kéo) nén lệch tâm
1 Kiểm tra bền
Cấu kiện chịu kéo hoặc cấu kiện chịu nén có me>20
Không biến dạng dẻo:
n
.
f W
M A
f W c
M
f A
N
c n
x
2 3
c n
y
A c
Trang 53CHƯƠNG I - CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
III Cấu kiện chịu nén đúng tâm
1 Kiểm tra bền
2 Kiểm tra ổn định
- : là hệ số uốn dọc, tra bảng theo ( , f )
c n
.
f A
)8(