CẤP THỐT NƯỚC Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC NGUỒN NƯỚC XỬ LÝ NƯỚC THƠ CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC 9 CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN • Cung cấp đầy đủ và liên tục lưu lượng nước đến nơi tiêu dùn
Trang 1MỤC ĐÍCH MÔN HỌC
1 Thiết kế tính toán hệ thống cấp nước khu
4 Thiết kế tính toán hệ thống cấp thoát
nước trong công trình
NỘI DUNG MƠN HỌC
I CẤP NƯỚC KHU VỰC
CHƯƠNG 1: Tổng quan về cấp nước CHƯƠNG 2: Hệ thống cấp nước khu vực
Kiểm tra giữa học kỳ
4
NỘI DUNG MƠN HỌC
II THỐT NƯỚC KHU VỰC
CHƯƠNG 3: Khái niệm chung về thốt nước
CHƯƠNG 4: Hệ thống thốt nước cho khu vực
III CẤP THỐT NƯỚC TRONG CƠNG TRÌNH
Thi cuối học kỳ
CẤP THỐT NƯỚC
5
CÁC TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
•Cấp nước – Mạng lưới đường ống và cơng trình – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 33:2006)
•Thốt nước – Mạng lưới và cơng trình bên ngồi – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 7957:2008)
•Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 4513:1988) Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ Xây Dựng
•Thốt nước – Mạng lưới và cơng trình bên ngồi – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 7957:2008) Bộ Xây Dựng.
•Phịng cháy, chống cháy cho nhà và cơng trình – Yêu cầu thiết kế (TCVN 2622:1995) Tiêu chuẩn Việt Nam Bộ Xây Dựng.
•Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch Xây dựng (QCVN : 01/2008/BXD)
CẤP THỐT NƯỚC
Trang 2CẤP THỐT NƯỚC
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
NGUỒN NƯỚC
XỬ LÝ NƯỚC THƠ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
9
CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN
• Cung cấp đầy đủ và liên tục lưu lượng nước đến nơi tiêu dùng với chất lượng nước và áp lực đạt yêu cầu sử dụng
• Chi phí xây dựng : -> thấp
• Chi phí quản lý vận hành: điện năng, xử lý, … -> thấp
• Dễ quản lý, khả năng tự động hóa cao trong quá trình vận hành
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 4CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
CHỌN SƠ ĐỒ HTCN
17
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 5NHU CẦU DÙNG NƯỚC
CÁC NHU CẦU DÙNG NƯỚC CHÍNH
1 Nước sinh hoạt.
2 Nước phục vụ sản xuất.
3 Nước tưới cây, tưới đường.
4 Nước sinh hoạt của công nhân khi làm việc tại nhà máy.
5 Nước tắm của công nhân khi làm việc tại xí nghiệp.
6 Nước dùng trong các công trình công cộng.
7 Nước mất do rò rỉ từ mạng lưới phân phối.
8 Nước dùng trong khu xử lý.
9 Nước phục vụ chữa cháy.
Q i
i
Biểu đồ dùng nước ngày điển hình
Giả thiết dạng bậc thang
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
• Qngđ-max: lưu lượng ngày dùng nước lớn nhất (m3/ngđ)
• Qtb= Qngđ-max/24: lưu lượng trung bình giờ (m3/h)
• Qi: lưu lượng giờ thứ i (m3/h)
• Qh-max: lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất (m3/h)
• Ki=Qi/Qtb: hệ số không điều hòa giờ thứ i (định nghĩa sử dụng trong các phần mềm mô phỏng dòng chảy có áp trong mạng lưới,
ví dụ EPANET, gọi là hệ số patterns )
21
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 6• Kh-max=Qh-max/Qtb: hệ số không điều hòa
giờ dùng nước lớn nhất.
Ghi chú : Trong một số trường hợp người ta
còn định nghĩa hệ số không điều hòa giờ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
TIÊU CHUẨN DÙNG NƯỚC SINH HOẠT
Được tính theo bình quân đầu người (qtb), lượng nước dùng trong một ngày đêm (lít/ngày-đêm)
Tiêu chuẩn cấp nước hiện hành:
Trang 7TCVN 33:2006
27
NƯỚC SINH HOẠT
lưu lượng tính toán nước sinh hoạt
ngày dùng nước lớn nhất.
h ệ số không điều hòa ngày dùng nước
lớn nhất, phụ thuộc vào đặc tính khí hậu
từng vùng, xã hội,
q tb : tiêu chuẩn dùng nước (lit/người/ngđ).
N : dân số dự báo cho khu quy hoạch (người).
) / ( 1000
3 max max q N K m ngđ
• Lưu lượng cho giờ dùng nước lớn nhất:
• Lưu lượng nước sử dụng theo giờ (m3/h) :
lưu lượng tính toán giờ dùng lớn nhất
hệ số không điều hoà giờ dùng nước lớn nhất (phụ thuộc dân số, chế độ làm việc, ) Chú ý: Theo trên ta có Ki/24 =ki(%)
)/(24
3 max max
sh ngđ sh
3 max max
h m k Q
K
Q
Q i ngđ sh i
sh ngđ sh
Trang 9CHÚ Ý
Với mỗi Kh-max đã xác định cho nhu
cầu nước sinh hoạt dựa vào số
liệu thống kê người ta xác định được
24 giá trị ki tương ứng với 24 h trong
Biết rằng khu vực có:
k i =4.5% lúc 67h
k i =5.5% lúc 1718h (với K h-max =1.5 Phụ lục 1 )
5 1
; 2
NƯỚC TƯỚI CÂY, ĐƯỜNG
- q t : tiêu chuẩn nước rửa đường, tưới cây (lit/m 2 /ngđ)
Sơ bộ lấy 0.5-11 lit/m 2 /ngđ
- F t : diện tích tưới (m 2 )
-Q t-ngđ:lưu lượng nước tưới trong một ngày đêm
(m 3 /ngđ)
- Q t-h:lưu lượng nước tứơi trong một giờ (m 3 /h)
-T : thời gian tưới trong một ngày đêm (h)
) h / m ( T
Q
Qth tngd 3)
/ ( 1000
3
ng đ m
F q
ngđ
t
36
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
NƯỚC TƯỚI CÂY, ĐƯỜNG
37
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 10NƯỚC SINH HOẠT CÔNG NHÂN
• q n , q l :tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt của công nhân
trong phân xưởng nóng, lạnh (m 3 /ng/ca)
• N 1 ,N 2 :số công nhân làm việc trong phân xưởng nóng &
lạnh trong từng ca (ng) C số ca kíp trong ngày
• T 0 :số giờ làm việc trong một ca (h)
38
2
1 q N N
q
Qsh CNca n l
) / (
; ) / (
0
3
h m T
Q Q
ngđ m Q C
Q
CN ca sh CN h sh CN
ca sh
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
NƯỚC SINH HOẠT CƠNG NHÂN
39
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
NƯỚC TẮM CÔNG NHÂN Ở XÍ NGHIỆP
nước tắm của công nhân
trong một giờ, trong một ngày đêm.
n : số buồng tắm hương sen bố trí trong nhà
Qt CNngđ t CNh.
(m 3 /h) (m 3 /ngđ)
CN ngđ t
CN
h
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
NƯỚC RÒ RỈ TỪ MẠNG LƯỚI Không có tiêu chuẩn rõ rệt, tùy theo tình trạng mạng lưới có thể lấy từ 5% đến 10% tổng công suất cấp nước của hệ thống.
Trong trường hợp mạng lưới đã cũ, tỷ lệ nước mất có thể lên đến 15%-20%.
(Mất nước của hệ thống cấp nước Tp Hồ Chí Minh >35%).
41
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 11NƯỚC TỰ DÙNG CHO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC
Sơ bộ lấy theo tỷ lệ 5% đến 10% công suất
trạm xử lý (trị số nhỏ dùng cho trường hợp
công suất lớn hơn 20000 m3/ngày-đêm).
Lượng nước này dùng cho nhu cầu kỹ thuật
Tưới, m 3 Xí nghiệp Ga,
cảng Rò rĩ Tổng cộng
điều hồ k i (12)=100*(11)/Sum(11)%
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
CÔNG SUẤT CẤP NƯỚC KHU VỰC
Công suất cấp nước TB cấp I (từ nguồn vào NM xử lý):
Công suất cấp nước TB cấp II (từ bể chứa nước sạch về khu vực tiêu thụ):
a, b, c là các hệ số không đơn vị (xem định nghĩa sau).
Trang 12• a : hệ số kể đến lượng nước dùng cho công
nghiệp địa phương, tiểu thủ công nghiệp
(chưa kể hết trong QSX, thường lấy a=1.1).
• b : hệ số kể đến lượng nước do rò rỉ phụ
thuộc vào điều kiện quản lý, thiết bị:
b=1.11.15.
• c : hệ số kể đến lượng nước dùng cho bản
thân trạm xử lí nước (rửa các bể lắng, lọc…),
c=1.051.1 Trị số lớn cho công suất trạm
cấp nước nhỏ và ngược lại.
46
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Bài tập : Một mạng lưới cấp nước được quy hoạch để cung cấp nước cho một khu có các thông số sau :
- Khu dân cư có 15 nghìn dân với tiêu chuẩn dùng nước là qtb=120 l/(ng.ngđ), có giá trị
Kngđ-maxvà Kh-max lần lượt là 1.3 và 1.5
47
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
- Một nhà máy ngày làm việc 2 ca, mỗi ca 6 giờ
và có 500 công nhân/ca (ca 1 từ 6h đến 12h,
ca 2 từ 13h đến 19h) Nước dùng cho sản xuất
trong mỗi ca là 300 m3/ca Nước sinh hoạt cho
công nhân trong mỗi ca là 24 l/(ng-ca).
- Diện tích cây xanh cần tưới là 5ha, với tiêu
chuẩn tưới là qt=2 l/(m2-ngđ) Thời gian tưới
từ 15h đến 19h.
48
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Cho biết hệ số dùng nước cho sản xuất nhỏ trong khu là a=1.1 ; rò rỉ do mạng lưới đường ống b=1.15 ; hệ số dùng nước cho trạm xử lý c=1.04 Xác định :
a Lưu lượng nước sinh hoạt ngày dùng nước lớn nhất, lưu lượng giờ dùng nước lớn nhất và từ 67h của khu dân cư.
b Tính các nhu cầu dùng nước công suất cấp nước của trạm bơm cấp I và cấp II (m 3 /ngđ).
cho toàn khu (bỏ qua nước dùng cho trạm xử lý).
(điển hình từ 13h 19h)
49
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 13Nhiệm vụ: Bổ sung năng lượng cho nước (dưới dạng áp năng) nhằm mục đích cho phép nước di chuyển từ nơi có năng lượng thấp nơi có năng lượng lớn hơn (vùng thấp lên vùng cao tăng thế năng).
Năng lượng = Thế năng + Áp năng + Động
gQH
P
52
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
( Trục bơm: trục nối liền giữa BƠM
& ĐỘNG CƠ).
Trang 14Sơ đồ nguyên lý Bơm LI TÂM
tiếp xúc cánh bơm nhận năng
lượng sẽ di chuyển theo phương
Trang 15HƯỚNG
TRỤC
58
2 Van điều khiển:
Cấu tạo một số loại vane điều tiết dòng chảy:
(a) vane rôbinet (b) vane bướm (c) vane clapet một chiều (d) vane giảm áp trạng thái đóng và mở
59
CÁC LOẠI VAN
- Van cửa - Gate Valve
- Van bi - Ball valve
- Van hơi (van cầu) - Globe Valve
- Van bướm - Butterfly Valve
- Van một chiều - Check Valve
60
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
CÁC LOẠI VAN
- Van điều khiển, van điện từ - Control Valve, Electric Valve
- Van giảm áp, pressure Reducing Valve
- Van an tồn - Pressure Relief Valve
- Van xả khí - Air Valve
- Van gi ữ áp – Pressure Sustaining Valve
61
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 18CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
71
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
VAN TRONG MẠNG LƯỚI
72
Van Nguồn nước
qi
qinhu cầu nước dùng tại nút i.
i
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
CÔNG TRÌNH CHỨA NƯỚC
1 Bể chứa nước.
2 Đài nước.
Tác dụng :
• Điều hòa lưu lượng nước dùng và nước cấp khi
không cân bằng: tạm trữ khi nhu cầu thấp hơn công suất nước bơm vào hệ thống mạng lưới và bổ sung vào mạng lưới khi nhu cầu lớn hơn yêu cầu dung tích điều hòa của hệ thống.
• Điều hòa áp suất nước trong mạng lưới (đài
nước).
73
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 19SƠ ĐỒÀ HOAïT ĐỘNG: BỂ+BƠM+ĐÀI
H=z+ p/g : cột nước đo áp
Khu sử dụng nước
Δt : thời đoạn tính toán (h).
Q(t) :cường độ dùng nước (cấp nước) (m3/h).
Sichỉ lượng nước bổ sung (lấy ra khỏi hệ
thống) trong thời đoạn tương ứng (m3).
S Q(t)dt Q t
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA (Wđh)
Thể tích nước tạm trữ
Nước ra từ đài vào hệ thống Thể tích nước
Trang 20BƠM MỘT CẤP &
BƠM NHIỀU CẤP
Để giảm thể tích điều hịa cĩ thể dùng bơm
“NHIỀU CẤP” nhằm cho phép lưu lượng
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA: Wđh
Định nghĩa : Xét một hệ thống cấp nước với
nhu cầu dùng nước và cấp nước trong 1
chu kỳ dùng nước là đã biết.
Thể tích nhỏ nhất cần phải có để trữ
nước khi nước cấp từ NM vào mạng lưới
lớn hơn nhu cầu và cấp vào mạng khi nhu
cầu lớn hơn nước cấp từ NM vào hệ thống
gọi là DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA.
80
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Phương trình cân bằng nước:
dt chỉ thời đoạn tính (1h, 2h )
dung tích nước cấp bổ sung vào mạng lưới
(hoặc trữ) vào giờ thứ i.
l/l nước dùng vào mạng lưới vào giờ thứ i.
l/l nước cấp vào mạng lưới vào giờ thứ i.
) ( )
Q
i mang vao
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 213 t
dung
t mang vao Q ) t ( m ) Q
( )
Trang 22Minh họa đồ thị về dung tích điều hịa:
86
Nước cấp bổ sung vào mạng lưới
sai biệt l/l cộng dồn từ t=0 đến t.
Ghi chú: Giả thiết có W 0 trữ bất kỳ tại t=0 để phục vụ hệ thống khi không có sự cân bằng lưu lượng NM cấp vào HT và lưu lượng dùng.
Dung tích điều hòa:
t dung t
mang
Q ( ) t ( W
87dieuhoa max min
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
DUNG TÍCH ĐIỀU HÒA Wđh
Ví dụ 1:
88
24h 20h
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
a Kiểm tra thể tích nước cấp từ NM vào hệ thống bằng thể tích nước dùng trong 24h.
b Gọi W0 là một dung tích nước ban đầu t=0 (tưởng tượng hoặc thực) có trong một bể chứa:
Xác định sự thay đổi thể tích nước chứa trong bể này khi có xét đến sự tạm trữ vào bể hoặc cấp bổ sung vào mạng lưới, từ đó xác định:
Thể tích nước Max trong bể ?
Thể tích nước Min trong bể ?
Dung tích điều hòa Wđh? 89
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 230 max
m ) 420 W
(
6
* ) 40 110 ( W ) 6 ( W W
max min
) 280 (
14
* ) 110 160 ( )
20 (
m W
W h W W
260 80
Trang 24Bài tập 3 : Một hệ thống cấp nước sinh
hoạt cho khu dân cư có lưu lượng tính
toán ngày dùng nước lớn nhất W(m3).
Cho biết Kh_max=1.5 Nước được cung cấp
bởi trạm bơm hoạt động theo chế độ
một cấp liên tục có lưu lượng không đổi
như ban đầu.
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 25Nước được cung cấp bởi trạm bơm gồm 2 bơm giống nhau, hoạt động theo chế độ 2 cấp Bơm 1 hoạt động liên tục 24h và bơm 2 hoạt động từ 3h và kết thúc lúc 19h.
Xác định dung tích điều hòa cho hệ thống Hãy cho biết lúc nào mực nước trong đài cao và thấp nhất.
Nhận xét kết qua so với Bài tập 3 Giải thích ?
101
W đh = (11.0 – (-1.75))%W = 12.75%W Bài 5: Giống như bài 4 nhưng trong trường hợp bơm 2 bắt đầu lúc 5h và kết thúc lúc 21h.
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
Trang 26PHỤ LỤC 1
HỆ SỐ KHÔNG ĐIỀU HÒA ki (i=1-24 )
CỦA NƯỚC SINH HOẠT
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CẤP NƯỚC
PHỤ LỤC 1
Gio\K h-max 1,25 1,3 1,35 1,5 1,7 2 2,5 01 3,23 3,20 3,00 1,50 1,00 0,75 0,60
Trang 28CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 29Điểm lấy nước: là vị trí nút ở đó nước được
lấy ra (hoặc đưa vào) mạng lưới để vào
đơn vị sử dụng nước cuối cùng.
Trang 3011 10
q 3 I
II III
IV
V VI
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
11
Nhận xét: Nước từ nguồn đến điểm lấy nước có thể đi bằng nhiều tuyến khác nhau.
ƯU KHUYẾT ĐIỂM MẠNG LƯỚI VÒNG
Ưu điểm: Bảo đảm an toàn cấp lưu lượng đến các điểm lấy nước khi có sự cố xảy
ra trên đường ống mạng lưới.
Khuyết điểm: Giá thành cao, tính thủy lực phức tạp.
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 31Nhận xét: Nước từ nguồn đến điểm lấy
nước chỉ có thể đi bằng một tuyến.
ƯU KHUYẾT ĐIỂM MẠNG LƯỚI CỤT
Ưu điểm: Giá thành thấp, tính thủy lực đơn
giản.
Khuyết điểm: KHÔNG bảo đảm an toàn
cấp lưu lượng đến các điểm lấy nước khi
có sự cố xảy ra trên đường ống mạng
10
q 3 I
II
Mạng lưới hở
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
17
Nhận xét:
Phát huy được ưu điểm của 2 loại mạng lưới và khắc phục một phần các khuyết điểm của hai loại trên.
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 32MỘT SỐ NGUYÊN TẮC & LƯU Ý
KHI THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP
NƯỚC KHU VỰC
Xác định vị trí nguồn nước.
Bơ ́ trí tuyến cấp 1 trước.
Bơ ́ trí tuyến cấp 2,3,…
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
19
CÁC NGUYÊN TẮC & LƯU Ý
Đầy đủ để có thể lấy nước vào bất
ky ̀ đơn vị sử dụng nước cuối cùng nào.
Theo hê ̣ thống quy hoạch giao thơng.
CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
THƠNG SỐ YÊU CẦU
Cột nước tự do h (áp lực nước tự do) :
- Đối với nhà dân cư:
hmin tùy theo yêu cầu khu vực (10m 40m) p: áp suất tại điểm lấy nước
Lưu lượng Q(t) >= Qyêu cầu
min
h g
p
h
lượng riêng của nước
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 33THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
LỰA CHỌN CUỐI CÙNG
Khảo sát công trình hiện hữu:
- mạng lưới thoát nước
- mạng lưới phân phối gas
- mạng lưới phân phối điện
- mạng luới điện thoại
Q(m3/s): lưu lượng qua ống
0.42
1.2)Q (0.8
Trang 34QUY LUẬT THỦY LỰC TRONG
ỐNG CĨ ÁP
K hệ số phụ thuộc đường ống; dh(m) tổn thất năng
lượng trên đoạn ống dài L(m); Q(m 3 /s) lưu lượng qua
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
10.68L(m)
d(m) C
Ống cũ Ống sắt
cũ Ống b/tông Ống nhựa Ống thép
C HW 50-120 100-140 120-140 140-150 140-150
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
28
Manning
Hệ số tổn thất năng lượng đường
dài (biểu đồ Moody or Nicurade)
L chiều dài ống
D đường kính ống
V vận tốc trung bình mặt cắt
) (
2
2
O mH g
V D
Trang 35CHÚ Ý
Khi tính toán thủy lực mạng lưới cấp
nước khu vực Nếu có lưu lượng
phân bố trên các đoạn ống Phải
quy đổi về lưu lượng nút tương
đương ở 2 đầu đoạn ống trước.
Trang 36Bài tập : Cho đoạn ống như hình vẽ Mất
năng theo Manning cĩ =2.10-2.
a Tính theo lưu lượng quy đổi ra nút.
b Tính tổn thất năng lượng (mH2O) của
đoạn ống AB
q=0.2 l/s/m
L=150m, D=120mm Q=… l/s
- Nguyên lý bảo toàn khối lượng vật chất
Phương trình liên tục tại nút.
N số đường ống hội tụ vào nút i của mạng lưới.
TRONG TRƯỜNG HỢP TẠI NÚT CĨ LƯU
LƯỢNG VÀO (RA) MẠNG LƯỚI
Trang 37 Tính thủy lực mạng lưới cấp
nước khu vực thường chỉ kể đến
AB
B B
A
g
p Z g
CHO MỖI VÒNG KHÉP KÍN
Tổng đại số các tổn thất năng lượng
của các đoạn ống trong 1 vòng khép
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 38dh12++dh23+dh13=0 dh12=H1-H2
Hi=zi+pi/
Ei=Hi+V2/2g
Tổn thất năng lượng cùng chiều dòng chảy
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
43
Chứng minh: Tổng đại số các tổn thất cột nước cho 1 vịng khép kín luơn bằng 0.
B /γ
dh AB Đường cột
nước đo áp H
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
Trang 39B A
H đài
q AB
Vị trí
bất lợi p/ γ
q CD
47
Đặt vấn đề : Xác định đường kính ống d i , và chiều cao đài nước A (cột nước đo áp tại A) Các số liệu khác giả thiết đã biết.
Bước 1 : Xác định lưu lượng trong mỗi đoạn ống d i Bắt đầu từ ống nhánh trước và từ cuối mạng tiến dần về hướng nguồn Dùng p/t điều kiện cân bằng về lưu lượng tại nút “sau” Ví dụ cho sơ đồ trên:
Tính Q CD : Xét cân bằng l/lượng nút D:
qD
D CD j
) j ( i
) i (
q Q Q
Q
D ra D
Tính QBC và QAB: Xét cân bằng
l/lượng lần lượt nút C và B:
Trang 40* 68 10
Q C
d
L dh
HW
i
i
i i
Gia ̉ thiết ABCD tuyến chính
H A =H D +dh ABCD va ̀ các điểm cịn lại H A - dh AB I > H i (=E
or F) : Cột nước yêu cầu tại i.
E (Ze,pE/ )
A
F (ZF,pF/ )
D (ZD,pD/ ) B
C
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
52
TUYẾN ỐNG CHÍNH
Nối từ NGUỒN nước đến:
điểm lấy nước “XA NGUỒN”
điểm lấy nước cĩ thế năng (z) “LỚN”
điểm lấy nước cĩ yêu cầu cột nước
áp suất tự do “LỚN”
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC
53
Bước 4 :Tính chiều cao đài H đài
từ đó suy ra H đài
H đài =p A / g= H A - z A
CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU VỰC