GIỚI THIỆU HTCN bên trong bao gồm: - Đường ống các loại, - Phụ kiện nối ống - Các thiết bị sử dụng nước - Các thiết bị trên đường ống - Các thiết bị chữa cháy 7 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN B
Trang 1MẠNG LƯỚI CẤP
NƯỚC BÊN TRONG
3
CÁC TIÊU CHUẨN THAM KHẢO
•Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 4513:1988)
•Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 4474:1987)
•Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình
•Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế (TCVN 2622:1995).
•Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt (TCVN 7336:2003).
•Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế (TCVN 6160: 1996).
đến các thiết bị sử dụng nước.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 2GIỚI THIỆU HTCN bên trong bao gồm:
- Đường ống các loại,
- Phụ kiện nối ống
- Các thiết bị sử dụng nước
- Các thiết bị trên đường ống
- Các thiết bị chữa cháy
7
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG
Đường dẫn nước:
Đường ống từ ống cấp nước bên ngoài đến nút đồng hồ đo
Nút đồng hồ đo nước:
Bao gồm đồng hồ, khóa, van một chiều …
Trang 310 11
12
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG
Mạng lưới phân phối:
- Đường ống từ nút đồng hồ đến đường ống
đứng.
- Đường ống đứng cấp nước lên các tầng nhà
- Đường ống nhánh (ngang): phân phối nước
đến các thiết bị sử dụng nước
Các thiết bị sử dụng nước: lavabo, bồn cầu,
vòi sen,…
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
13
CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG
Hồ nước mái (két nước) Dùng để trữ nước và tạo áp lực cho các thiết bị sử dụng nước
Máy bơm Dùng để tạo áp lực cho các thiết bị sử dụng nước, vòi chữa cháy hoặc đưa nước lên hồ nước mái
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 4CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG
Bể nước ngầm (bể chứa)
Dùng để trữ nước phòng khi nước từ nguồn
không cung ứng đủ nhu cầu dùng nước tức thời
trong nhà (sinh hoạt, chữa cháy…) và để làm
bể hút cho máy bơm hoạt động.
ĐƯỜNG KÍNH ỐNG
- ID : đường kính trong
- OD : đường kính ngồi
- DN : đường kính danh nghĩa
- PN : áp suất danh nghĩa
- e : độ dày ống
OD ID e
Trang 5 Co thẳng góc (90 o ) và co lơi (135 o ):
Chữ T: dùng để chia nhánh ngã ba theo góc vuông.
Chữ Y: dùng để chia nhánh ngã ba theo góc nhọn.
Chữ thập: dùng để chia nhánh ngã tư.
Nút: dùng để bít kín đầu ống.
Nối răng trong.
Nối răng ngoài.
Nối giảm.
20
CÁC LOAïI THIẾT BỊ TRÊN
ĐƯỜNG ỐNG
Van mở nhanh
Van mở chậm
Thủy lượng kế
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
21
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Tuyệt đối không để xảy ra hiện tượng rò rỉ.
Dấu kín để đảm bảo yêu cầu về mỹ thuật.
Không được để xảy ra hiện tượng chảy ngược tại các
thiết bị vệ sinh
Độ tin cậy của hệ thống phải tuyệt đối,
Áp suất trên hệ thống phải tương đối đồng đều.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 6Đường ống dẫn nước vào nhà có ít nhất hai
- Trong nhà có đặt trên 12 họng chữa cháy
- Nhà có thiết bị chữa cháy tự động
- Nhà cao trên 16 tầng
TỔN THẤT NĂNG LƯỢNG
Khi tính thủy lực mạng lưới cấp nước
bên trong chú ý tính cả tổn thất
đường dài & tổn thất cục bộ.
Khác với tính thủy lực mạng cấp nước
khu vực, thường chỉ kể đến tổn thất
đường dài.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC
BÊN TRONG
Phụ thuộc các yếu tố:
Áp lực nước của mạng lưới cấp nước bên ngoài
nơi lấy nước sử dụng.
Chức năng của ngôi nhà
Chiều cao hình học của nhà
Mức độ tiện nghi của ngôi nhà, trang thiết bị
vệ sinh cao/thấp
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 7SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC
BÊN TRONG
Phụ thuộc các yếu tố (tt):
Sự phân bố thiết bị vệ sinh trong đơn vị dùng
nước (tập trung, phân tán…)
Áp lực sử dụng của các dụng cụ vệ sinh, máy
móc (áp lực sử dụng)
27
PHÂN LOẠI THEO ÁP LỰC BÊN NGOÀI
Dựa trên cơ sở tương quan giữa áp lực cần thiết của ngôi nhà Hct và áp lực hiện trạng của ống cấp nước thành phố dẫn đến chân công trình.
Áp lực bảo đảm: Hbd = HminTP> Hct
Áp lực đảm bảo không thường xuyên:
Aùp lực mạng lưới khu vực
kỳ thiết bị sử dụng nước cuối cùng
với áp suất cần có cho thiết bị hoạt
SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ DƯỚI LÊN
Ống tầng
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 8SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG
Sử dụng khi:
bảo đưa nước đến bất kỳ thiết bị sử
dụng nước cuối cùng với áp suất cần
có cho thiết bị hoạt động bình
thường.
31
SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG
SỬ DỤNG KÉT NƯỚC
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
KÉT NƯỚC + MÁY BƠMMẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 9LỰA CHỌN SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC
Thỏa mãn các yếu tố:
Sử dụng triệt để áp lực đường ống cấp nước
bên ngoài.
Kinh tế, quản lý dễ dàng thuận tiện.
Hạn chế dùng máy bơm nhiều vì tốn điện và
công quản lý.
Đảm bảo mỹ quan kiến trúc của ngôi nhà,
chống ồn cho ngôi nhà.
Thuận tiện cho người sử dụng.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
37
HTCN PHÂN VÙNG ĐỐI VỚI NHÀ CAO TẦNG
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 1038 39
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐƯỜNG ỐNG
nguồn.
Sơ đồ mạng lưới cấp nước Tính
kính ống.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 11- hđh: tổn thất áp lực qua đồng hồ đo nước
- h td : áp lực tư do cần thiết ở các thiết bị dùng nước
- hd: tổng tổn thất áp lực dọc đường
- hcb: tổng tổn thất áp lực cục bộ
* Cấp nước sinh hoạt: h cb = 30% hd
* Cấp nước chữa cháy: h cb = 10% hd
* Cấp nước sinh hoạt + chữa cháy: h cb = 20% hd
44
TÍNH LƯU LƯỢNG
S ử dụng khái niệm ĐƯƠNG LƯỢNG mà
mỡi đoạn đường ống phụ trách
Xác định lưu lượng thơng qua giá trị
ĐƯƠNG LƯỢNG
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
45
TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG
Đương lượng đơn vị (=0.2l/s của vòi có d=15mm)
Trên cơ sở mạng lưới (thường là mạng lưới cụt) XÁC ĐỊNH THIẾT BỊ PHỤC VỤ tính ĐƯƠNG LƯƠïNG mà mỗi đoạn ống.
Từ đương lượng nêu trên, xác định lưu lượng cho mỗi đoạn ống từ công thức kinh nghiệm
hoặc bảng tra hoặc đồ thị MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 12ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ
Tư nhân Công
cộng Loại thiết bị Dmin
(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn Chậu rửa (lavatory) 15 1 1 2
Bồn tắm hoặc kết
hợp vòi hoa sen 15 4 3,5
Máy giặt gia đình 15 4 2,5 4
47
ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ
Tư nhân Công
cộng Loại thiết bị Dmin
(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn
Máy giặt gia đình 15 4 2,5 4
Vòi hoa sen gia đình 15 2 2 2
ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Tư nhân Công
cộng Loại thiết bị Dmin
(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn Vòi sen dùng liên
ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Tư nhân Công
cộng Loại thiết bị Dmin
(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn
Bệ xí két xả 13,3l/xa 15 3 3 5,5 7 Bệ xí két xả 13,3l/xã 25 7 7 8 10 Bồn tắm + vòi sen 15 4 4
Trang 13ĐƯƠNG LƯỢNG MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH (TCVN)
51
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ CHO ĐOẠN ỐNG
52
TỪ ĐƯƠNG LƯỢNG N
Phương pháp 1: Cơng thức kinh nghiệm (Tiêu chuẩn)
Phương pháp 2: Tra bảng (Quy chuẩn)
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
53
XÁC ĐỊNH q THEO CƠNG THỨC
KINH NGHIỆM
a : phụ thuộc tiêu chuẩn dùng nước
K : phụ thuộc đương lượng N
N : số đương lượng đoạn ống phụ trách
) / ( 2
Trang 140 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300 320 340
Lưu lượng (L/phút) Lưu lượng tính toán
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N TỪ ĐỒ THỊ
Van xả
Bồn xả
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Trang 15định lượng
Đương lượng 10 20 40 60 80 100 120
q yêu cầu (l/s)
1,72 2,17 2,89 3,37 3,75 4,12 4,49
Két xả Đương
lượng 5 20 40 60 80 100 120
q yêu cầu(l/s) 0,313 0,90 1,55 2,02 2,38 2,7 2,98
60
TRA B ẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N (nhà ở)
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Van xả định lượng
Đương lượng 0 500 1000 1500 2000 2500 3000
q yêu cầu (l/s)
1,26 9,03 13,04 16,93 20,63 24,02 27,23
Két xả Đương lượng 0 500 1000 1500 2000 2500 3000
q yêu cầu (l/s)
1,26 8,01 13,04 16,93 20,63 24,02 27,23
Trang 16 Chọn đường kính ống xét theo
quy cách sản xuất.
Vận tốc trong đường ống cấp
nước bên trong nên được khống chế để giảm tiếng ồn.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Theo TCVN 4513:1988:
V max = 1.5 - 2 m/s đối với ống đứng và ống chính.
V max = 2 m/s đối với ống nhánh nối với thiết bị.
V max = 10 m/s đối với các thiết bị chữa cháy tự động.
Quy chuẩn cấp thoát nước 1999 chỉ cho phép lấy vận
tốc tối đa là 3m/s.
Kiểm tra lại cho các tuyến nhánh khác.
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
TÍNH TỐN ÁP LỰC NƯỚC
TẠI ĐẦU MẠNG
Trang 17Vòi rửa sàn tự đóng 8,7 9,5
Vòi rửa lavabô loại 10 mm 7,2 17
Vòi rửa lavabô loại 15 mm 3,6 17
Máy rửa chén 10,9 – 18
Van rửa âu tiểu 10,9 56,8
Ống tưới trong vườn 21,8 18,9
CỘT NƯỚC ÁP SUẤT TỰ DO YÊU CẦU CỦA MỘT SỐ
Trang 18PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUỶ LỰC
MẠNG LƯỚI CỤT
Thực hiện tính từ cuối tuyến kiểm tra về
điểm đầu (vị trí bơm, hoặc két nước, điểm
lấy nước từ mạng).
nước cĩ thoả mãn yêu cầu các thiết bị
71
Bài tập 1 : Cho một chung cư gồm 8 tầng, mỗi tầng 10 căn hộ Mỗi hộ có 2 bàn cầu (đương lượng N=2.5), 2 lavapo (N=1), 1 bồn tắm (N=3.5), 2 vòi tắm (N=1), 1 máy giặt (N=2.5).
Tiêu chuẩn dùng nước 150 l/ngđ Lấy vận tốc trung bình trong ống chính cấp nước toàn chung cư là 1.5m/s, ống phục vụ tầng là 1.8 m/s
a Xác định đường kính đường ống cấp nước mỗi tầng (ống uPVC).
b Xác định đường kính ống chính cấp nước cho toàn chung cư (ống uPVC).
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Bài tập 2 : Một đoạn ống cấp nước cho khu vệ sinh của
trường học cĩ 5 bồn cầu (đlđv=2,5), 5 lavabơ (=2), 3
chậu tiểu (= 4), 1 vịi tắm (=5) Hãy xác định đường
kính trong ống cấp nước (mm) biết rằng vận tốc nước
trong ống V max =0,8m/s, lưu lượng của đoạn ống cấp
nước:
trong đĩ N là tổng đương lượng của các thiết bị vệ sinh.
(34, 42, 49, 60)
) s / l ( N 2
0
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Bài tập 3 : Đường ống cấp nước chính cho một khu nhà ở gia đình cĩ số đương lượng N=700.
Khu vực cĩ tiêu chuẩn dùng nước đêm.
150l/ng/ngày-Xác định đường kính ống cấp với Vmax=1.2m/s.
) s / l ( KN N
2 0
Trang 19VÍ DỤ TÍNH MẤT NĂNG LƯỢNG
Bài tập 4: Xét đường ống d=63mm & dài
60m dẫn lưu lượng 6.3l/s Tính mất năng
lượng theo HW cĩ CHW=120 với giả thiết
mất năng cục bộ là 25% mất năng đường
Tính số đương lượng (tư nhân, gia đình) của các
đoạn ống Tính q và từ đó tính d (theo thị trường).
Tính áp lực cần thiết tại B.
Từ đó tính áp lực cần có tại A.
Mất năng lượng tính theo H-W có C HW =120
76
p/yêu cầu =8m
L 1 =6m, d 1 L 2 =15m, d 3 (3 nhà tắm vòi sen (đlđv=2.0),
3 nhà vẹä sinh (đlđv=2.5), 6 lavabo(đlđv=1)
L 6 =4m, d 6
p/γ yêucầu =10m
L 4 =15m, d 4 (3 nhà tắm vòi sen,
3 nhà vẹä sinh, 6 lavabo)
L 5 =15m, d 5 (3 nhà tắm vòi sen,
3 nhà vẹä sinh, 6 lavabo)
Sơ đồ:
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
77
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Bài tập 6: Một cơng sở cĩ các thiết bị dùng nước cĩ sơ đồ sau:
36 nhà cầu (đlđv=10, xả tự động), 36 bồn tiểu ( đlđv=5), 12 nhà tắm (đlđv=4), 100 lavabo ( đlđv=2), 18 robinet (đlđv=3) Áp suất nước mạng lưới khu vực là 35mH2O.
Xác định d(mm) ống cấp nước chính (CHW=120).
Trang 20d ?
79
BỂ CHỨA
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
TÍNH TOÁN BỂ CHỨA NƯỚC
Wb= (0.5 – 2)Qngđ
Q ngđ lượng nước sử dụng tối đa trong ngày (m 3 ).
• Dung tích bể chứa nước phục vụ cho máy bơm:
• n là số lần đóng mở máy bơm bằng tay trong ngày.
n
Q 5 1
Wb ngd
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
TÍNH TOÁN BỂ CHỨA TRÊN MÁI (KÉT NƯỚC)
• Dung tích bể chứa trên mái: W m =k(W đh + W cc ) (m 3 )
k là hệ số dung tích dự trữ, lấy bằng 1.21.3
W đh là dung tích điều hòa của bể, xác định như sau:
- Khi không dùng máy bơm thì lấy bằng tổng lượng nước dùng trong thời gian thiếu nước trong ngày.
- Khi có dùng máy bơm vận hành tự động: lấy không nhỏ hơn 5% của lượng nước dùng Q ngđ
- Khi vận hành máy bơm bằng vận hành bằng cách đóng mở nhiều lần trong ngày:
Trang 21Qb: là lưu lượng thiết kế của máy bơm (m3/giờ)
n : là số lần mở máy bơm mỗi ngày, lấy bằng
24 đối với máy bơm ở két nước hở, 610 đối
với máy bơm dùng với bồn áp lực (pressure
tank).
Wcc: là dung tích phòng cháy lấy bằng lượng
nước chữa cháy trong thời gian bằng 10 phút
đối với hệ thống chữa cháy vận hành bằng tay
và bằng 5 phút đối với hệ thống chữa cháy tự
động.
b
Q W
4.n
83
CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
84
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY THƠNG THƯỜNG
- Lưu lượng tiêu chuẩn của 1 vòi phun > 2.5 l/s
- Số cột nước chữa cháy: 1 cho những công trình
nhà ở có khối tích < 25000 m3 và 2 cho trường
hợp khối tích > 25000m3 hay có chiều cao từ
1216 tầng.
85
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG
Áp lực cần thiết ở hộp chữa cháy:
Hcc = Hv + HL
tại đầu vòi:
dv
d
L H
Trang 22• Ld là chiều dài phần đặc của cột nước