1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Cấp thoát nước Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong

22 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU HTCN bên trong bao gồm: - Đường ống các loại, - Phụ kiện nối ống - Các thiết bị sử dụng nước - Các thiết bị trên đường ống - Các thiết bị chữa cháy 7 CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN B

Trang 1

MẠNG LƯỚI CẤP

NƯỚC BÊN TRONG

3

CÁC TIÊU CHUẨN THAM KHẢO

Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 4513:1988)

•Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế (TCVN 4474:1987)

•Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình

•Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế (TCVN 2622:1995).

•Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt (TCVN 7336:2003).

•Phòng cháy chữa cháy – Nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế (TCVN 6160: 1996).

đến các thiết bị sử dụng nước.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 2

GIỚI THIỆU HTCN bên trong bao gồm:

- Đường ống các loại,

- Phụ kiện nối ống

- Các thiết bị sử dụng nước

- Các thiết bị trên đường ống

- Các thiết bị chữa cháy

7

CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG

 Đường dẫn nước:

Đường ống từ ống cấp nước bên ngoài đến nút đồng hồ đo

 Nút đồng hồ đo nước:

Bao gồm đồng hồ, khóa, van một chiều …

Trang 3

10 11

12

CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG

 Mạng lưới phân phối:

- Đường ống từ nút đồng hồ đến đường ống

đứng.

- Đường ống đứng cấp nước lên các tầng nhà

- Đường ống nhánh (ngang): phân phối nước

đến các thiết bị sử dụng nước

 Các thiết bị sử dụng nước: lavabo, bồn cầu,

vòi sen,…

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

13

CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG

 Hồ nước mái (két nước) Dùng để trữ nước và tạo áp lực cho các thiết bị sử dụng nước

 Máy bơm Dùng để tạo áp lực cho các thiết bị sử dụng nước, vòi chữa cháy hoặc đưa nước lên hồ nước mái

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 4

CÁC BỘ PHẬN CHÍNH HTCN BÊN TRONG

 Bể nước ngầm (bể chứa)

Dùng để trữ nước phòng khi nước từ nguồn

không cung ứng đủ nhu cầu dùng nước tức thời

trong nhà (sinh hoạt, chữa cháy…) và để làm

bể hút cho máy bơm hoạt động.

ĐƯỜNG KÍNH ỐNG

- ID : đường kính trong

- OD : đường kính ngồi

- DN : đường kính danh nghĩa

- PN : áp suất danh nghĩa

- e : độ dày ống

OD ID e

Trang 5

 Co thẳng góc (90 o ) và co lơi (135 o ):

 Chữ T: dùng để chia nhánh ngã ba theo góc vuông.

 Chữ Y: dùng để chia nhánh ngã ba theo góc nhọn.

 Chữ thập: dùng để chia nhánh ngã tư.

 Nút: dùng để bít kín đầu ống.

 Nối răng trong.

 Nối răng ngoài.

 Nối giảm.

20

CÁC LOAïI THIẾT BỊ TRÊN

ĐƯỜNG ỐNG

 Van mở nhanh

 Van mở chậm

 Thủy lượng kế

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

21

YÊU CẦU KỸ THUẬT

 Tuyệt đối không để xảy ra hiện tượng rò rỉ.

 Dấu kín để đảm bảo yêu cầu về mỹ thuật.

 Không được để xảy ra hiện tượng chảy ngược tại các

thiết bị vệ sinh

Độ tin cậy của hệ thống phải tuyệt đối,

 Áp suất trên hệ thống phải tương đối đồng đều.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 6

Đường ống dẫn nước vào nhà có ít nhất hai

- Trong nhà có đặt trên 12 họng chữa cháy

- Nhà có thiết bị chữa cháy tự động

- Nhà cao trên 16 tầng

TỔN THẤT NĂNG LƯỢNG

Khi tính thủy lực mạng lưới cấp nước

bên trong  chú ý tính cả tổn thất

đường dài & tổn thất cục bộ.

Khác với tính thủy lực mạng cấp nước

khu vực, thường chỉ kể đến tổn thất

đường dài.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC

BÊN TRONG

Phụ thuộc các yếu tố:

 Áp lực nước của mạng lưới cấp nước bên ngoài

nơi lấy nước sử dụng.

 Chức năng của ngôi nhà

 Chiều cao hình học của nhà

 Mức độ tiện nghi của ngôi nhà, trang thiết bị

vệ sinh cao/thấp

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 7

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC

BÊN TRONG

Phụ thuộc các yếu tố (tt):

 Sự phân bố thiết bị vệ sinh trong đơn vị dùng

nước (tập trung, phân tán…)

Áp lực sử dụng của các dụng cụ vệ sinh, máy

móc (áp lực sử dụng)

27

PHÂN LOẠI THEO ÁP LỰC BÊN NGOÀI

Dựa trên cơ sở tương quan giữa áp lực cần thiết của ngôi nhà Hct và áp lực hiện trạng của ống cấp nước thành phố dẫn đến chân công trình.

Áp lực bảo đảm: Hbd = HminTP> Hct

Áp lực đảm bảo không thường xuyên:

Aùp lực mạng lưới khu vực

kỳ thiết bị sử dụng nước cuối cùng

với áp suất cần có cho thiết bị hoạt

SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ DƯỚI LÊN

Ống tầng

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 8

SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG

Sử dụng khi:

bảo đưa nước đến bất kỳ thiết bị sử

dụng nước cuối cùng với áp suất cần

có cho thiết bị hoạt động bình

thường.

31

SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG

SỬ DỤNG KÉT NƯỚC

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

KÉT NƯỚC + MÁY BƠMMẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 9

LỰA CHỌN SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC

Thỏa mãn các yếu tố:

Sử dụng triệt để áp lực đường ống cấp nước

bên ngoài.

Kinh tế, quản lý dễ dàng thuận tiện.

Hạn chế dùng máy bơm nhiều vì tốn điện và

công quản lý.

Đảm bảo mỹ quan kiến trúc của ngôi nhà,

chống ồn cho ngôi nhà.

Thuận tiện cho người sử dụng.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

37

HTCN PHÂN VÙNG ĐỐI VỚI NHÀ CAO TẦNG

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 10

38 39

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

THIẾT KẾ HỆ THỐNG

ĐƯỜNG ỐNG

nguồn.

Sơ đồ mạng lưới cấp nước  Tính

kính ống.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 11

- hđh: tổn thất áp lực qua đồng hồ đo nước

- h td : áp lực tư do cần thiết ở các thiết bị dùng nước

- hd: tổng tổn thất áp lực dọc đường

- hcb: tổng tổn thất áp lực cục bộ

* Cấp nước sinh hoạt: h cb = 30% hd

* Cấp nước chữa cháy: h cb = 10% hd

* Cấp nước sinh hoạt + chữa cháy: h cb = 20% hd

44

TÍNH LƯU LƯỢNG

S ử dụng khái niệm ĐƯƠNG LƯỢNG mà

mỡi đoạn đường ống phụ trách

Xác định lưu lượng thơng qua giá trị

ĐƯƠNG LƯỢNG

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

45

TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG

 Đương lượng đơn vị (=0.2l/s của vòi có d=15mm)

 Trên cơ sở mạng lưới (thường là mạng lưới cụt)  XÁC ĐỊNH THIẾT BỊ PHỤC VỤ  tính ĐƯƠNG LƯƠïNG mà mỗi đoạn ống.

Từ đương lượng nêu trên, xác định lưu lượng cho mỗi đoạn ống từ công thức kinh nghiệm

hoặc bảng tra hoặc đồ thị MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 12

ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ

Tư nhân Công

cộng Loại thiết bị Dmin

(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn Chậu rửa (lavatory) 15 1 1 2

Bồn tắm hoặc kết

hợp vòi hoa sen 15 4 3,5

Máy giặt gia đình 15 4 2,5 4

47

ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ

Tư nhân Công

cộng Loại thiết bị Dmin

(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn

Máy giặt gia đình 15 4 2,5 4

Vòi hoa sen gia đình 15 2 2 2

ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Tư nhân Công

cộng Loại thiết bị Dmin

(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn Vòi sen dùng liên

ĐƯƠNG LƯỢNG CÁC THIẾT BỊ

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Tư nhân Công

cộng Loại thiết bị Dmin

(mm) Độc thân G/đình chung S/d T/thể lớn

Bệ xí két xả 13,3l/xa 15 3 3 5,5 7 Bệ xí két xả 13,3l/xã 25 7 7 8 10 Bồn tắm + vòi sen 15 4 4

Trang 13

ĐƯƠNG LƯỢNG MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH (TCVN)

51

XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ CHO ĐOẠN ỐNG

52

TỪ ĐƯƠNG LƯỢNG N

Phương pháp 1: Cơng thức kinh nghiệm (Tiêu chuẩn)

Phương pháp 2: Tra bảng (Quy chuẩn)

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

53

XÁC ĐỊNH q THEO CƠNG THỨC

KINH NGHIỆM

a : phụ thuộc tiêu chuẩn dùng nước

K : phụ thuộc đương lượng N

N : số đương lượng đoạn ống phụ trách

) / ( 2

Trang 14

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300 320 340

Lưu lượng (L/phút) Lưu lượng tính toán

XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N TỪ ĐỒ THỊ

Van xả

Bồn xả

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Trang 15

định lượng

Đương lượng 10 20 40 60 80 100 120

q yêu cầu (l/s)

1,72 2,17 2,89 3,37 3,75 4,12 4,49

Két xả Đương

lượng 5 20 40 60 80 100 120

q yêu cầu(l/s) 0,313 0,90 1,55 2,02 2,38 2,7 2,98

60

TRA B ẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N (nhà ở)

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Van xả định lượng

Đương lượng 0 500 1000 1500 2000 2500 3000

q yêu cầu (l/s)

1,26 9,03 13,04 16,93 20,63 24,02 27,23

Két xả Đương lượng 0 500 1000 1500 2000 2500 3000

q yêu cầu (l/s)

1,26 8,01 13,04 16,93 20,63 24,02 27,23

Trang 16

 Chọn đường kính ống xét theo

quy cách sản xuất.

 Vận tốc trong đường ống cấp

nước bên trong nên được khống chế để giảm tiếng ồn.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Theo TCVN 4513:1988:

 V max = 1.5 - 2 m/s đối với ống đứng và ống chính.

 V max = 2 m/s đối với ống nhánh nối với thiết bị.

V max = 10 m/s đối với các thiết bị chữa cháy tự động.

Quy chuẩn cấp thoát nước 1999 chỉ cho phép lấy vận

tốc tối đa là 3m/s.

Kiểm tra lại cho các tuyến nhánh khác.

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

TÍNH TỐN ÁP LỰC NƯỚC

TẠI ĐẦU MẠNG

Trang 17

Vòi rửa sàn tự đóng 8,7 9,5

Vòi rửa lavabô loại 10 mm 7,2 17

Vòi rửa lavabô loại 15 mm 3,6 17

Máy rửa chén 10,9 – 18

Van rửa âu tiểu 10,9 56,8

Ống tưới trong vườn 21,8 18,9

CỘT NƯỚC ÁP SUẤT TỰ DO YÊU CẦU CỦA MỘT SỐ

Trang 18

PHƯƠNG PHÁP TÍNH  THUỶ LỰC

MẠNG LƯỚI CỤT

Thực hiện tính từ cuối tuyến kiểm tra về

điểm đầu (vị trí bơm, hoặc két nước, điểm

lấy nước từ mạng).

nước cĩ thoả mãn yêu cầu các thiết bị

71

Bài tập 1 : Cho một chung cư gồm 8 tầng, mỗi tầng 10 căn hộ Mỗi hộ có 2 bàn cầu (đương lượng N=2.5), 2 lavapo (N=1), 1 bồn tắm (N=3.5), 2 vòi tắm (N=1), 1 máy giặt (N=2.5).

Tiêu chuẩn dùng nước 150 l/ngđ Lấy vận tốc trung bình trong ống chính cấp nước toàn chung cư là 1.5m/s, ống phục vụ tầng là 1.8 m/s

a Xác định đường kính đường ống cấp nước mỗi tầng (ống uPVC).

b Xác định đường kính ống chính cấp nước cho toàn chung cư (ống uPVC).

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Bài tập 2 : Một đoạn ống cấp nước cho khu vệ sinh của

trường học cĩ 5 bồn cầu (đlđv=2,5), 5 lavabơ (=2), 3

chậu tiểu (= 4), 1 vịi tắm (=5) Hãy xác định đường

kính trong ống cấp nước (mm) biết rằng vận tốc nước

trong ống V max =0,8m/s, lưu lượng của đoạn ống cấp

nước:

trong đĩ N là tổng đương lượng của các thiết bị vệ sinh.

(34, 42, 49, 60)

) s / l ( N 2

0

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Bài tập 3 : Đường ống cấp nước chính cho một khu nhà ở gia đình cĩ số đương lượng N=700.

Khu vực cĩ tiêu chuẩn dùng nước đêm.

150l/ng/ngày-Xác định đường kính ống cấp với Vmax=1.2m/s.

) s / l ( KN N

2 0

Trang 19

VÍ DỤ TÍNH MẤT NĂNG LƯỢNG

Bài tập 4: Xét đường ống d=63mm & dài

60m dẫn lưu lượng 6.3l/s Tính mất năng

lượng theo HW cĩ CHW=120 với giả thiết

mất năng cục bộ là 25% mất năng đường

 Tính số đương lượng (tư nhân, gia đình) của các

đoạn ống Tính q và từ đó tính d (theo thị trường).

 Tính áp lực cần thiết tại B.

 Từ đó tính áp lực cần có tại A.

Mất năng lượng tính theo H-W có C HW =120

76

p/yêu cầu =8m

L 1 =6m, d 1 L 2 =15m, d 3 (3 nhà tắm vòi sen (đlđv=2.0),

3 nhà vẹä sinh (đlđv=2.5), 6 lavabo(đlđv=1)

L 6 =4m, d 6

p/γ yêucầu =10m

L 4 =15m, d 4 (3 nhà tắm vòi sen,

3 nhà vẹä sinh, 6 lavabo)

L 5 =15m, d 5 (3 nhà tắm vòi sen,

3 nhà vẹä sinh, 6 lavabo)

Sơ đồ:

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

77

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Bài tập 6: Một cơng sở cĩ các thiết bị dùng nước cĩ sơ đồ sau:

36 nhà cầu (đlđv=10, xả tự động), 36 bồn tiểu ( đlđv=5), 12 nhà tắm (đlđv=4), 100 lavabo ( đlđv=2), 18 robinet (đlđv=3) Áp suất nước mạng lưới khu vực là 35mH2O.

 Xác định d(mm) ống cấp nước chính (CHW=120).

Trang 20

d ?

79

BỂ CHỨA

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

TÍNH TOÁN BỂ CHỨA NƯỚC

Wb= (0.5 – 2)Qngđ

Q ngđ lượng nước sử dụng tối đa trong ngày (m 3 ).

• Dung tích bể chứa nước phục vụ cho máy bơm:

• n là số lần đóng mở máy bơm bằng tay trong ngày.

n

Q 5 1

Wb  ngd

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

TÍNH TOÁN BỂ CHỨA TRÊN MÁI (KÉT NƯỚC)

• Dung tích bể chứa trên mái: W m =k(W đh + W cc ) (m 3 )

k là hệ số dung tích dự trữ, lấy bằng 1.21.3

W đh là dung tích điều hòa của bể, xác định như sau:

- Khi không dùng máy bơm thì lấy bằng tổng lượng nước dùng trong thời gian thiếu nước trong ngày.

- Khi có dùng máy bơm vận hành tự động: lấy không nhỏ hơn 5% của lượng nước dùng Q ngđ

- Khi vận hành máy bơm bằng vận hành bằng cách đóng mở nhiều lần trong ngày:

Trang 21

Qb: là lưu lượng thiết kế của máy bơm (m3/giờ)

n : là số lần mở máy bơm mỗi ngày, lấy bằng

24 đối với máy bơm ở két nước hở, 610 đối

với máy bơm dùng với bồn áp lực (pressure

tank).

Wcc: là dung tích phòng cháy lấy bằng lượng

nước chữa cháy trong thời gian bằng 10 phút

đối với hệ thống chữa cháy vận hành bằng tay

và bằng 5 phút đối với hệ thống chữa cháy tự

động.

b

Q W

4.n

83

CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY

84

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

HỆ THỐNG CHỮA CHÁY THƠNG THƯỜNG

- Lưu lượng tiêu chuẩn của 1 vòi phun > 2.5 l/s

- Số cột nước chữa cháy: 1 cho những công trình

nhà ở có khối tích < 25000 m3 và 2 cho trường

hợp khối tích > 25000m3 hay có chiều cao từ

1216 tầng.

85

MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG

Áp lực cần thiết ở hộp chữa cháy:

 Hcc = Hv + HL

tại đầu vòi:

dv

d

L H

  

Trang 22

• Ld là chiều dài phần đặc của cột nước

Ngày đăng: 23/10/2021, 12:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

LOẠI MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
LOẠI MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG (Trang 6)
- hhh: độ cao hình học đưa nước tính từ trục đường ống cấp nước bên ngồi đến dụng cụ vệsinhbất lợi nhất - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
hhh độ cao hình học đưa nước tính từ trục đường ống cấp nước bên ngồi đến dụng cụ vệsinhbất lợi nhất (Trang 11)
ĐƯƠNG LƯỢNG MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH (TCVN) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
ĐƯƠNG LƯỢNG MỘT SỐ THIẾT BỊ VỆ SINH (TCVN) (Trang 13)
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ CHO ĐOẠN ỐNG - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THIẾT KẾ CHO ĐOẠN ỐNG (Trang 13)
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG q - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
q (Trang 13)
 Phương pháp 2: Tra bảng (Quy chuẩn) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
h ương pháp 2: Tra bảng (Quy chuẩn) (Trang 13)
BẢNG TRA: a &amp; K - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
a &amp; K (Trang 14)
Cơ quan hành chánh, nhà trọ, khách sạn, nhà tập thể,trường học,bệnh viện, nhà - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
quan hành chánh, nhà trọ, khách sạn, nhà tập thể,trường học,bệnh viện, nhà (Trang 14)
BẢNG TRA: a &amp; K - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
a &amp; K (Trang 14)
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG (Trang 14)
tắm cơng cộng,… - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
t ắm cơng cộng,… (Trang 14)
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH (Trang 15)
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N ( nhà ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
nh à ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) (Trang 15)
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N ( nhà ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
nh à ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) (Trang 15)
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N ( nhà ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
nh à ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) (Trang 15)
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THE ON TỪ ĐỒ THỊ - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THE ON TỪ ĐỒ THỊ (Trang 15)
TRA BẢNG XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG THEO N ( nhà ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) - Bài giảng Cấp thoát nước  Chương 5 Mạng lưới cấp nước bên trong
nh à ở)LƯU LƯỢNG THEO N (nhàở) (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm