1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 7

18 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 585,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1 điểm Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1.. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1 điểm Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1.. Phân số nào sau đây được v

Trang 1

PHẦN I ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I LỚP 7

1 Trường THCS Mỹ Đình 1 năm 2018 – 2019

2 Quận Hà Đông năm 2018 – 2019

3 Quận Hà Đông năm 2017 – 2018

4 Trường Marie Curie năm 2020 – 2021

5 Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh năm 2020 – 2021 (cơ sở Tân Triều)

6 Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh năm 2020 – 2021 (cơ sở Nam Trung Yên)

7 Quận Hà Đông năm 2020 – 2021

8 Quận Tây Hồ năm 2020 – 2021

9 Trường THCS Dịch Vọng Hậu năm 2020 – 2021 (đề 1)

10 Trường THCS Dịch Vọng Hậu năm 2020 – 2021 (đề 2)

11 Trường THCS Nguyễn Trãi Quận Hà Đông năm 2020 – 2021

12 Trường THCS Lê Lợi Quận Hà Đông năm 2020 – 2021

Trang 2

125 o

55 o

35 o

y

x

E D

C B A

PHÒNG GD & ĐT NAM TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho 12 :x =3: 5 giá trị của x bằng:

Câu 2 Kết quả của phép tính

:

  − 

    là:

2 3

Câu 3 Nếu m ⊥ và m c b ⊥ thì:

Câu 4 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

A Hai góc đồng vị phụ nhau B Hai góc trong cùng phía bù nhau

C Hai góc so le trong bù nhau D Cả ba ý trên đều sai

II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 5 31 5 2 1 5

+ − 

2 3 7

9 3 2018

− −  + 

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 3 2 4

2x +5 = 2 c) 2x+2x+4 =544

Bài 3 (2 điểm) Bạn An có 35 viên bi gồm 3 màu xanh, đỏ, vàng Số viên bi màu xanh và đỏ tỉ lệ với 2 và

3, số viên bi đỏ và vàng tỉ lệ với 4 và 5 Tính số viên bi mỗi loại

Bài 4 (3 điểm) Cho hình vẽ bên, biết rằng

a) Tính ABE

b) Chứng minh Cy/ /Ax

c) Chứng minh ABBC

+

Trang 3

65 o

4 3 2 1

4 3

1 2

b

a

B A

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Nếu x + = thì 1 3 x có giá trị là: 2

Câu 2 Cho 12 :a=6 : b Tỉ lệ thức nào sau đây sai?

A

6 12

12 6

6

a

b =

Câu 3 Phân số nào sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A 5

7

8 15

24

Câu 4 Cho bình vẽ và biết / /a b , thì:

A A =1 115o

B A =4 115o

C A =3 115o

D A =2 65o

II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức:

( )2018 3 2

3 2 4

B

   

   

=

 

 

 

Bài 2 (3,5 điểm) Tìm ,x y biết:

a) 2 23 x−2,1 13,9= b) 3 0, 25

2

x = y và 2x−5y=93

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hình vẽ Biết / / , 70 ,o 25 o

a) Tính AOB

b) Qua B vẽ đường thẳng d song song với AO cắt tia Ax tại M Tính MBO

Trang 4

25 o

70 o

B

O A

y x

Bài 4 (1 điểm) Cho 4 số a a a a1, 2, 3, 4 khác 0 và thỏa mãn a22 =a a1 3 và a32 =a a2 .4 Chứng minh rằng:

Trang 5

D C

A B

y x

140 o

40 o

20 o

60 o

D

F E

C

B A

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số nào sau đây được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A 3

1

1

3 15

Câu 2 Cho 12 :x =6 : 5 giá trị của x bằng:

Câu 3 Nếu x = thì x có giá trị là: 6

Câu 4 Cho hình vẽ và biết AB/ /CD thì:

A x= y B y=180o+x

C y= −x 180o D x+ =y 180o

II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức một cách hợp lý:

A= − +  + + −  − + + 

6 5 3

2 5

( 1) 3 4

9 2

=

Bài 2 (3 điểm) Tìm ,x y biết:

9

= và x− = −y 28

Bài 3 (2 điểm) Cho hình vẽ:

a) Hãy xét xem AB có sonh song với EF hay không?

b) Qua E kẻ Ex là tia phân giá của CEF , Ex cắt

CD tại M Tính EMC

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh rằng nếu 1 2 3 2017

a = a = a = = a thì:

2017

1

a

Trang 6

TRƯỜNG MARIE CURIE ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau (Tính bằng cách hợp lý nếu có thể):

:

( )100 111

C =

13 4

6 3

2 9

6 8

D =

Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết:

a) 3 2 22

c) 0,3 : 31 6 :15

3

Bài 3 (2 điểm) Số học sinh ba khối 6, 7, 8 của một trường THCS theo thứ tự tỉ lệ với các số 41; 30; 29

Biết rằng tổng số học sinh khối 6 và khối 8 là 560 em Tính số học sinh mỗi khối trường đó

Bài 4 (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết rằng DE/ /Ax xAB, =30 ,o DBC=60 ,o BCy=120 o

120 o

60 o

30 o

C

E B

D

y

x A

a) Tính ABE;

b) Chứng minh Cy/ /Ax ;

c) Chứng minh ABBC

Bài 5 (1 điểm)

a) Tìm x biết: ( ) (6 )4

3x−1 = 3x−1

b) Cho , ,a b c là các số khác 0 sao cho a b c a b c a b c

Tính giá trị của biểu thức:

( )( )( )

M

abc

=

Trang 7

TRƯỜNG THCS & THPT

LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

− − +

− + − +

Câu 2 (3 điểm)

1) Tìm x biết:

2

1

 

− − = −   2) Số học sinh ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 70

em Tính số học sinh mỗi khối

Câu 3 (2 điểm) (Yêu cầu học sinh vẽ lại hình, không phải viết GT, KL)

Cho hình vẽ bên, biết NMy=35 ;o NPm=131oxy/ /mn Tính MNP

n m

y x

?

P

N M

Câu 4 (2 điểm) (Yêu cầu: Học sinh vẽ hình và viết GT, KL)

Cho ABC có 64 ;o 86 o

1) Tính ACB

2) Tia phân giác BAC cắt BC tại D So sánh ADC và ADB

Câu 5 (0,5 điểm) Viết 15 số hữu tỉ thành một vòng tròn theo chiều kim đồng hồ sao cho tích của hai số

bất kì cạnh nhau bằng 25 Tính tổng của hai số đó?

Trang 8

TRƯỜNG THCS & THPT

LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 12 1 25 10 1 25

+  −  − −

Câu 2 (2 điểm) Tìm , ,x y z biết:

a) 2 1 1 22

x

x x

− c) 2x=3y=5zx+ − =y z 95

Câu 3 (2 điểm) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 của một trường THCS cùng nhau tham gia hưởng ứng tết trồng

cây Số cây ba lớp trồng được lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5;2 Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết lớp 7A1 trồng được ít hơn lớp 7A2 là 50 cây

Câu 4 (3,5 điểm) Cho ABC có A=80 ,o B=50 o Gọi Ax là tia đối của tia AB; Ay là tia phân giác của

xAC

a) Tính số đo các góc ACB, CAx và chứng minh Ay song song với BC

b) Từ C kẻ tia Ct/ /AB tia Ct cắt Ay tại E Tính số đo các góc của , AEC

c) Qua B kẻ đường thẳng aBC , từ A kẻ AD ⊥ tại D Chứng minh ba điểm E, A, D thẳng hàng a

Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị không phải là số nguyên:

Trang 9

65 o

c

b

150 o

120 o

60 o

t

y u

x

C

B

A

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 60 phút PHẦN I TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Trong các cặp tỉ lệ sau, cặp tỉ số nào lập thành 1 tỉ lệ thức?

A 2 : 3 và 4 : 8 B 1: 8

2 :12

5 C 0,8 : 6 và 2: 4

5

0, 5 : 2 : 5

4

=

Câu 2 Giá trị của biểu thức

3

2 3

− 

  là:

A 6

9

3

27

27

Câu 3 Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba của số 8,9995 là:

Câu 4 Cho hình vẽ, tìm được kết quả của x là:

C x =65o D x =115o

PHẦN II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức:

2

B= xx − − với x 1

2

x =

Bài 2 (3,5 điểm) Tìm ,x y biết:

a) ( )2 16

25

=

160

Bài 3 (2,5 điểm) Cho hình vẽ, biết

a) Chứng minh By/ /Ax

b) Chứng minh ABAC

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh rằng:

Nếu a c+ =2b và 2bd =c b( +d)(b0;d0) thì a c

b = d

Trang 10

b a

d' d

F

E D

C

B A

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 1 2

b) 21 4 : 6

+

c) ( )3 3

Bài 2 (2 điểm) Tìm x :

x − = −

c) 2 2,3 7 14

Bài 3 (2 điểm) Trong đợt kêu gọi quyên góp ủng họ đối với nhân dân lũ lụt miền trung các lớp

7A; 7A; 7A quyên góp được số tiền tỉ lệ với 4; 5; 6 và tổng số tiền quyên góp của hai lớp 7 A1 và 7 A2

nhiều hơn số học sinh của lớp 7 A3 là 480 nghìn đồng Tính số tiền quyên góp ủng hộ của mỗi lớp

Bài 4 (3 điểm) Cho hình vẽ biết a/ / ;c ADd =' 80o

a) Chứng tỏ / /a b

b) Chứng tỏ dc

c) Tính BED EFc;

Bài 5 (1 điểm)

a) Tìm , ,x y z biết 3; 4

y = z = (các tỉ lệ thức đều có nghĩa) và 2 2 2

b =a c a b c Chứng minh

+

Trang 11

3 2 1

4 3 2 1

Hình 1 B

A

b a

m

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU

ĐỀ 01

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho 12 :x =6 : 5 giá trị của x bằng:

Câu 2 Biết ( )2

x − = thì x có giá trị bằng:

Câu 3 Cho các đường thẳng phân biệt , ,a b c Nếu a ⊥ và b c c ⊥ thì:

Câu 4 Cho a/ / ,b m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1) Khẳng

định nào dưới đây là đúng:

A A3 =B1 B A1 =B1

C A2 =B1 D A2+B1 =180o

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) 5 3

− +

b) 5 8 8 1

6 3+3 6

c) 21 4: 8

2

−  + − +

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

3

x−

  −  =

Bài 3 (1,5 điểm) Trong đợt quyên góp sách ủng hộ đồng bào chịu ảnh hưởng của lũ lụt ở Miền Trung, số

sách quyên góp của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 2 Tính số sách quyên góp của mỗi lớp Biết lớp 7B ủng hộ nhiều hơn lớp 7A là 50 quyển

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hình vẽ bên Biết a⊥ tại ,m A b ⊥ tại C m

a) Chứng minh / /a b

b) Cho xBD =60 o Tính số đo D D1; 2

60 o

2 1

E D C

B

n m

b a

Trang 12

c) Gọi Bt và Dy lần lượt là phân giác của ABD và CDE Chứng minh Bt/ /Dy

Bài 5 (0,5 điểm) Cho dãy tỉ số bằng nhau:

2020x y z t x 2020y z t x y 2020z t x y z 2020t

Tính giá trị biểu thức: P x y y z z t t x

Trang 13

3 2 1

4 3 2 1

Hình 1 B

A

b a

m

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU

ĐỀ 02

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cho 14 :x =7 : 3 giá trị của x bằng:

Câu 2 Biết ( )2

x − = thì x có giá trị bằng:

Câu 3 Cho các đường thẳng phân biệt , ,a b c Nếu / / a b và a⊥ thì: c

A / /b c B bc C b không cắt c D b trùng với c

Câu 4 Cho a/ / ,b m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1) Khẳng

định nào dưới đây là đúng:

A A3 =B4 B A1 =B1

C A2 =B4 D A2+B1 =180o

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) 5 1

− +

b) 2 7 7 3

5 3+3 5

c) 11 1: 6

+ − 

2

−  + − +

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

5

x−

  −  =

Bài 3 (1,5 điểm) Trong đợt quyên góp sách ủng hộ đồng bào chịu ảnh hưởng của lũ lụt ở Miền Trung, số

sách quyên góp của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 2 Tính số sách quyên góp của mỗi lớp Biết lớp 7B ủng hộ nhiều hơn lớp 7C là 60 quyển

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hình vẽ bên Biết a⊥ tại ,m G b ⊥ tại H m

a) Chứng minh / /a b

b) Cho xEP =50 o Tính số đo P P1; 2

50 o

2 1

Q P H

E

n m

b a

Trang 14

c) Gọi Et và Py lần lượt là phân giác của GEPHPQ Chứng minh Et/ /Py

Bài 5 (0,5 điểm) Cho dãy tỉ số bằng nhau:

2020x y z t x 2020y z t x y 2020z t x y z 2020t

Tính giá trị biểu thức: P x y y z z t t x

Trang 15

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng

Bài 1 Các khẳng định sau đúng hay sai:

a) Phân số 7

9 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

b) Cho / /a b và a ⊥ thì b c c

c) Làm tròn số 0,455 đến chữ số thập phân thứ nhất là 0,5

d) Nếu a ⊥ và b c c ⊥ thì a b

Bài 2 Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Tiên đề Ơ – clit được phát biểu “Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a”

A Có duy nhất một đường thẳng đi qua A và song song với a

B Có hai đường thẳng song song với a

C Có ít nhất một đường thẳng song song với a

D Có vô số đường thẳng song song với a

Câu 2 Với , , ,a b c d ; ,b d Kết luận nào sau đây đúng? 0

A a c a c

+

= =

= =

= =

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Tính hợp lý (nếu có thể):

Bài 2 (2 điểm) Tìm , ,x y z biết:

x − =

4

= = và x−2y+4z=13

Bài 3 (1 điểm) Trong phong trào kế hoạch nhỏ, lớp 7A, 7B, 7C thu được tổng cộng 360kg giấy vụn Số

giấy thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 5; 6; 7 Tính số giấy vụn mỗi lớp thu được?

Bài 4 (3 điểm) Cho hình vẽ: ABm AB, ⊥n D, 1 =60 o

a) Chứng minh m/ /n

Trang 16

b) Tính C1

c) Vẽ Dx Dy là phân giác của , aDmDCn Chứng minh Dx/ /Cy

a

1 D

C B

A

Bài 5 (0,5 điểm) Cho

M

=

Trang 17

135 o

1 B

A c

b a

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS LÊ LỜI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số nào được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:

A 9

1

6

5 22

Câu 2 64 bằng:

Câu 3 ABC có A=70 ;o B=50o thì C = ?

Câu 4 Cho hình vẽ, biết / /a b Số đo B1 bằng:

A 135o

B 180o

C 90o

D 45o

II TỰ LUẬN (9 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 1 5 5 ( ) (2 )0

2

 

P

=

+ − biết ; ;x y z tỉ lệ với 5; 4; 3

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 3 1: 2

2x −3 + = 3

Bài 3 (2,5 điểm)

1) Tìm ,x y biết rằng:

a)

28

xy =

2) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội 3 lớp 7A1; 7A2; 7A3 đã thu được tổng cộng 126kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của 3 lớp tỉ lệ với 6; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi lớp thu được?

Trang 18

30 o

120 o

60 o

60 o

C

B A

N M

y

x

z

t

Bài 4 (2,5 điểm) Cho hình vẽ Biết đường thẳng xy cắt tia At

tại M và cắt tia Bz tại N, 60 ;o

MNz =

60 ;o

CAt = CBz =30 o

a) Chứng minh At/ /Bz

b) Tính ACB

Bài 5 (0,5 điểm) Học sinh được chọn 1 trong 2 câu sau:

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

+ + với , ,a b c là các số khác 0

Tính giá trị của biểu thức: P 1 b 1 c 1 a

= +  +  + 

Ngày đăng: 24/10/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w