I/ Đọc thành tiếng: 6 điểm HS sẽ bốc thăm một trong các bài do GV đưa ra và trả lời câu hỏi: II/ Đọc thầm và làm bài tập 4 điểm Bầu trời ngoài cửa sổ Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thư[r]
Trang 1……… hình vuông …….… hình tam giác
<
>
=
Trang 2ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 1:
Câu 1: Viết các số vào ô trống: (2điểm) ( Mỗi ý đúng được 0,2 điểm)
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5: Có bao nhiêu hình? :(2 điểm)
Mỗi ý đúng được 1 điểm
5 hình vuông 3 hình tam giác
Trang 31 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp : ( 2 điểm)
2 Điền vần qu hay gi vào chỗ chấm : ( 2 điểm)
Trang 42 Viết câu ứng dụng( 5 điểm)
Bò bê có cỏ, bò bê no nê
Trang 5ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1:
I Kiểm tra đọc : (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng : ( 6 điểm)
Đọc các vần: ua; oi; ai; ui; uôi ; ao ( 2 điểm)
Từ ứng dụng: lá mia; cà chua; ngà voi; cái túi; tuổi thơ; buổi tối; chú mèo; chào cờ; (4 điểm )
2 Làm bài tập (4 diểm)
1 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp : ( 2 điểm)
Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm
3 Điền vần qu hay gi vào chỗ chấm : ( 2 điểm)
Mỗi ý đúng được 1 điểm
Trang 6- Viết đúng mỗi từ ngữ về độ cao, khoảng cách, viết rõ ràng, chính xác được 1 điểm.
- Viết sai mỗi từ ngữ về độ cao, khoảng cách, viết khơng rõ ràng, chính xác trừ 0,5 điểm
2 Câu ứng dụng: (5 điểm)
- Viết đúng các tiếng trong một câu rõ ràng, chính xác được 5 điểm
- Tùy theo mức độ sai sĩt GV cĩ thể trừ cịn: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1
ĐIỂM
A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
I Đọc thành tiếng: ( 5 điểm)
HS bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi trong các bài tập đọc do GV đưa ra (đáp án)
II Đọc thầm bài
Đọc thầm “Đôi bạn” :
- Búp bê làm việc suốt ngày, hết quét nhà lại rửa bát, nấu cơm Lúc ngồi nghỉ, Búp Bê bỗng nghe có tiếng hát rất hay Nó bèn hỏi:
- Ai hát đấy?
- Có tiếng trả lời:
- Tôi hát đấy Tôi là Dế Mèn Thấy bạn vất vả, tôi hát để tặng bạn đấy
Búp bê nói:
Cảm ơn bạn Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt
Theo Nguyễn Kiên.
Dựa vào nội dung bài học, đánh dấu “x” vào ô trống trước câu trả lời đúng:
1.Búp bê làm những việc gì?
Quét nhà và ca hát
Quét nhà, rửa bát và nấu cơm
Rửa bát và học bài
2 Dế mèn hát để làm gì?
Hát để luyện giọng
Thấy bạn vất vả hát để tặng bạn
Muốn cho bạn biết mình hát rất hay
3 Khi nghe Dế mèn nói, Búp bê đã làm gì?
Cảm ơn Dế Mèn
Trang 7 Xin lỗi Dế Mèn.
Cảm ơn bạn và khen ngợi tiếng hát của Dế Mèn
4 Vì sao Búp bê cảm ơn Dế Mèn?
Vì Dế Mèn đã hát tặng Búp Bê
Vì tiếng hát của Dế Mèn giúp Búp Bê hết mệt
Cả hai lý do trên
5 Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu? Ai là Gì?
Tôi là Dế Mèn
Ai hát đấy
Tôi hát đây
B Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
I Chính tả - nghe viết: ( 5 điểm)
Bài ngơi trường mới ( từ Dưới mái trường mới đến hết) ( Tiếng Việt 2 / tập
một/ trang 51)
II Tập làm văn: ( 5 điểm) Em hãy viết bản tự thuật theo mẫu dưới đây: - Họ và tên:
- Nam/ nữ :
- Học sinh lớp:
- Trường:
- Em thích học mơn:
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MƠN TV LỚP 2
A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
1 Quét nhà, rửa bát và nấu cơm
2 Thấy bạn vất vả hát để tặng bạn
3 Cảm ơn bạn và khen ngợi tiếng hát của Dế Mèn
4 Cả hai lý do trên
5 Tôi là Dế Mèn
B.Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
I.Chính tả - nghe viết: ( 5 điểm)
- Viết đúng từ về độ cao, khoảng cách, viết rõ ràng, chính xác, trình bày đẹp được 5 điểm
- Viết sai từ về độ cao, khoảng cách, viết khơng rõ ràng, chính xác, trình bày bẩn tùy theo mức độ sai sĩt GV cĩ thể trừ cịn: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1
điểm
II Tập làm văn: ( 5 điểm)
Viết đúng, rõ ràng mỗi ý được 1 điểm
Trang 9PHỊNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
Trường tiểu học Tiên Hải
Lớp 2
Họ và tên:………
Bài kiểm tra giữa học kỳ I Năm học: 2011-2012 Mơn: Tốn ĐIỂM 1) Tính (3 điểm): 16 36 49 52 19 28 7 42 15 18 17 59 …… ………
2) Đặt tính rồi tính tổng: (3 điểm) a 36 và 6 b 50 và 25 c 37 và 36 ………
………
………
………
3) Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm.( 2 điểm) 5… 66 39 4… 27 ….8 3… 53 81 94 74 95 4).Bài toán ( 2 điểm) Lớp 2A cĩ 15 học sinh gái, số học sinh trai của lớp ít hơn số học sinh gái 3 bạn Hỏi lớp 2A cĩ bao nhiêu học sinh trai ? Bài giải
Trang 10
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MƠN TỐN LỚP 2 1) Tính (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 23 ; 78; 64; 70; 36; 87; 2) Đặt tính rồi tính tổng: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 1 điểm a 42 b.75 c.73 3) Điền chữ số thích hợp vào chổ ( 2 điểm) (Mỗi chổ ( ) được 0,5 điểm) 56 ; 28 ; 35 ; 42
4)
Bài làm
Số học sinh trai trong lớp 2A là:
15 – 3 = 12 (học sinh) Đáp số: 12 học sinh
Trang 11A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
I Đọc thành tiếng: ( 6 điểm)
HS bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi trong các bài tập đọc do GV đưa ra (đáp án)
II Đọc thầm bài :
Mùa hoa sấu
Vào những ngày cuối thu, đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá Đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm Nó quay tròn trước mặt, đầu lê đầu, lên vai ta rồi mới bay đi Nhưng ít ainắm được một chiếc lá đang rơi như vậy
Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng muốt, nhỏ như những chiếc chuông tí hon Hoa sấu thơm nhẹ Vị hoa chua chua thấm vào đầu lưỡi, tưởng như vị nắng non của mùa hè mới đến vừa đọng lại
BĂNG SƠN.
* Dựa theo nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng: (4đ).
1/ Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu như thế nào? (1đ)
a Cây sấu ra hoa
b Cây sấu thay lá
c Cây sấu thay lá và ra hoa
2/ Hình dạng hoa sấu như thế nào? (1đ)
a Hoa sấu nhỏ li ti
b Hoa sấu trông như những chiếc chuông tí hon
c Hoa sấu thơm nhẹ
3/ Mùi vị hoa sấu như thế nào? (1đ)
a Hoa sấu thơm nhe,ï có vị chua
b Hoa sấu hăng hắc
c Hoa sấu nở từng chùm trắng muốt
4/ Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh?
Trang 12a 1 hình ảnh
b 2 hình ảnh
c 3 hình ảnh
( Viết rõ đó là hình ảnh nào)
B.Kiểm tra viết: ( 10 điểm) I.Chính tả - nghe viết: ( 5 điểm) Bài “Ơng ngoại” ( từ Trong cái vắng lặng của ngơi trường đến đời đi học của tơi sau này)
II Tập làm văn: ( 5 điểm) Hãy kể về gia đình em với một người bạn em mới quen Bài làm
Trang 13
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MƠN TV LỚP 3 A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm) I Đọc thành tiếng: ( 6 điểm) - Bài: Người lính dũng cảm - Bài: Nhớ lại buổi đầu đi học - Bài: Lừa và ngựa - Bài: Cá em nhỏ và cụ già - Bài: Những chiếc chuơng reo II Đọc thầm bài : HS trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B B A B (Câu 4: hình ảnh so sánh: - Những chiếc chuông tí hon - Vị nắng non của mùa hè mới đến vừa đọng lại.) B Kiểm tra viết: ( 10 điểm) I Chính tả - nghe viết: ( 5 điểm) - Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đẹp: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, khơng viết hoa đúng quy định ): trừ 0,25 điểm
- Lưu ý: Nếu chữ viết khơng rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn trừ 0,25 đến 0,5 điểm tồn bài
II Tập làm văn: ( 5 điểm)
- HS viết được bài văn theo đúng yêu cầu của đề bài, đảm bảo cĩ bố cục chặt chẽ, câu văn
cĩ hình ảnh gợi tả, gợi cảm, dùng từ đúng, khơng sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
- Tùy theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết, cĩ thể cho các mức điểm:
4,5 - 4; 3,5 - 3; 2,5 - 2; 1,5-1; 0,5
Trang 14PHỊNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
Trường tiểu học Tiên Hải
Lớp 3
Họ và tên:………
Bài kiểm tra giữa học kỳ I Năm học: 2011-2012 Mơn: Tốn ĐIỂM Bài 1: ( 4 điểm) a/ Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.( 1đ) 9; 12; 15;… ;……;…….; 16; 20; 24;……;………;…….;
15; 18; 21;……;… ;… ; 25; 30; 35;….;……… ;…… ;
b/ Tính nhẩm (3 đ) 6 x 3= ……… 24 : 6 = ……… 54 : 6 = ………
7 x 4 = ………… 35 :7 = ……… 6 x 7 = ………
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2đ) 12 x 7 48: 6 30 x 6 29 : 6
Bài 3: (2 đ) Điền dấu thích hợp vào chổ chấm 6m 3cm ……… 7m 4km ………400m 5m 6cm ……… 506cm 1dm 7mm… 107mm Bài 4: (2đ). Chị Lan nuơi được 15 con gà, chị Hoa nuôi được gấp 7 lần số gà của chị Lan Hỏi chị Hoa nuôi được bao nhiêu con gà? Bài giải
<
>
=
Trang 15ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MƠN TỐN LỚP 3 Bài 1: ( 4 điểm)
a/ Đếm thêm rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm.( 1đ)
Mổi ý đúng được 0,5 điểm
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2đ)
84; 8; 180; 4( dư 5)
Mổi ý đúng được 0,5 điểm
Bài 3: (2 đ) Điền dấu thích hợp vào chổ chấm
Trang 16PHÒNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
Trường tiểu học Tiên Hải
Lớp 4A
Họ & tên:………
Bài kiểm tra giữa học kỳ I Năm học: 2011-2012 Môn: Toán ĐIỂM I / Phần trắc nghiệm.( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Trong các số dưới đây chữ số 9 trong số nào có giá trị là 900 : A 7290 B 57 900 C 59 700
Câu 2 Số lớn nhất trong các số 1020; 120 850; 7560920 là : A 1020 B 7560920 C 120 850 Câu 3 Cách đọc: '' Một trăm hai mươi triệu sáu trăm chín mươi nghìn bảy trăm năm mươi '' Đúng với số nào? A 120 690 750 B 120 960 750 C 120 069 750 Câu 4 3 tấn 72kg = ……… kg A 372 B 3072 C 3027
Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình đó là: A 128 cm2 B 182 cm2 C 108 cm2
Câu 6: Số 15 829 đúng với cách đọc nào dưới đây? A Mười lăm nghìn chín trăm hai mươi chín B Mười lăm nghìn tám trăm hai mươi chín C Mười lăm nghìn hai trăm chín mươi tám II/ Phần tự luận: ( 6 điểm) Bài 1 : Đặt tính rồi tính.(2 điểm) a 467 209 + 540 728 b.435 431 - 2627 c.242 x 3 d.4260 : 2
Trang 17
Bài 2:Tìm x ( 1 điểm)
a) x + 987 = 10 250 b) 450 – x = 125
Bài 3: Lan được 10 viên kẹo, Bảo được 12 viên kẹo, Tuấn được 5 viên kẹo Hỏi trung
bình mỗi bạn được bao nhiêu viên kẹo ? ( 1,5 điểm)
Bài giải
Bài 4: Lớp 5A có tổng cộng 28 học sinh Trong đó số học sinh trai hơn số học sinh gái là 6 học sinh Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh trai và học sinh gái ? ( 2,5 điểm) Bài giải
Trang 18
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 4 I/ Phần trắc nghiệm( 3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
II/ Phần tự luận( 7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) ( Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Trang 19PHÒNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
Trường tiểu học Tiên Hải
Lớp 5
Họ & tên:………
Bài kiểm tra giữa học kỳ I Năm học: 2011-2012 Môn: Toán ĐIỂM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) * Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng: Câu 1: Hỗn số 8 1007 viết dưới dạng số thập phân: A 8,7 B 8,007 C 8,07 Câu 2: 16,02 < x < 17,04 ( x là số tự nhiên ) Vậy x là: A 15 B 17 C 16 Câu 3: Trong các số thập phân: 45,376 ; 45,928 ; 45,520 số thập phân lớn nhất là: A 45,376 B 45,928 C 45,520 Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 18 cm ,chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật là: A 648cm2 B 684 cm2 C 486 cm2 Câu 5: Chữ số 8 trong số thập phân 27,518 thuộc hàng nào:
A Hàng phần mười B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn Câu 6: Phân số chỉ phần tô đậm trong hình dưới đây là: A 3 5 B 5 2 C 2 5
* Ghi Đ (đúng), S (sai) vào ô
Câu 7: a) 1,69 > 1,7 b) 8,56 < 8,562 Câu 8: a) 20dm2 23cm2 = 20,23dm2 b) 5m 5cm = 5,005m
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1: ( 2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 5 3 + 2 3 = b) 2 3 - 2 7 = ……
……
………
………
………
………
Trang 20
c) 32 x 34 = d) 12 : 14 = ………
…………
Bài 2: ( 2 điểm) Viết số thập phân vào chỗ chấm: a) Sáu đơn vị, hai phần trăm:
b) Không đơn vị, hai trăm linh bốn phần nghìn:
c) Hai mươi bốn đơn vị, bốn trăm linh hai phần nghìn:
d) Năm mươi tám đơn vị, ba phần trăm:
Bài 3: ( 2 điểm) Mua 12 lít xăng hết 240 000 đồng Hỏi mua 30 lít xăng như thế hết bao nhiêu tiền ?
Trang 21
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 5 I/ Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 7:A Sai B.Đúng
Câu 8: A Đúng B Sai
II Phần tự luận: ( 6 điểm)
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: a) 7 b) 9 c) 1 d) 2
3 21 2
Câu 2:
a 6,02 b 0,204 c 24,402 d 58,03
Câu 3: Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm
Ghi đúng lời giải và đáp số được 0,5 điểm
Bài giảiMua một lít xăng hết số tiền là:
240 000 : 12 = 20 000 ( đồng) ( 0,75 điểm)
Mua 30 lít xăng hết số iền là:
30 x 20 000 = 600 000( đồng) ( 0,75 điểm)
Đáp số: 600 000 đồng
Trang 22A/ Kiểm tra đọc: (10 điểm).
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm)
HS sẽ bốc thăm một trong các bài do GV đưa ra và trả lời câu hỏi:
II/ Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)
Bầu trời ngoài cửa sổ
Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh sáng, đầy màu sắc Ở đấy, Hàthấy bao nhiêu điều lạ Một đàn vàng anh, vàng như dát vàng lên lông, lên cánh, mà contrống bao giờ cũng to hơn, óng ánh sắc lông hơn chợt bay đến rồi chợt bay đi.Nhưng cólúc, đàn vàng anh ấy đậu lên ngọn chót vót những cây bạch đàn chanh cao nhất giữa bầutrời ngoài cửa sổ Những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc đâm những “ búpvàng” Rồi từ trên chót vót cao, vàng anh trống cất tiếng hót Tiếng hót mang theo hươngthơm lá bạch đàn chanh từ bầu trời bay vào cửa sổ Đàn chim chấp cánh vàng khoe sắcvới nắng rực rỡ, và tiếng chim lại như những chuỗi vàng lọc nắng bay đến với Hà Chốcsau, đàn chim chao cánh bay đi, nhưng tiếng hót như động mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ
Trích Nguyễn Quỳnh
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 Bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà có đặc điểm gì?
A Đầy ánh sáng.
B Đầy màu sắc
C Đầy ánh sáng, đầy màu sắc.
Câu 2 Từ “ búp vàng” ở trong câu: “ những ngọn bạch đàn chanh cao vút ấy bỗng chốc
A Vì tiếng hót còn ngân nga mãi trong không gian.
B Vì tiếng hót cứ âm vang mãi trong tâm trí của bé Hà.
C Vì tiếng hót còn lưu luyến mãi với cửa sổ của bé Hà
Trang 23Câu 4 Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” dùng để thể hiện điều gì?
A Thái độ khen ngợi
B Sự khẳng định
C Yêu cầu, mong muốn
B/ Kiểm tra viết : (10 điểm)
I Chính tả : Nghe – viết: (5 điểm)
Viết bài : Trung thu độc lập ( từ ngày mai, các em có quyền đến nông trường to
lớn, vui tươi) , tr 66 , SGK TV 4 , Tập 1
Trang 24II Tập làm văn ( 5 điểm)
Đề bài :
Nhân dịp năm mới, hãy viết thư cho một người thân( ông bà, cô giáo cũ, ) để thăm hỏi
và chúc mừng năm mới
Trang 27ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP4
NĂM HỌC : 2011- 2012
I Kiểm tra đọc: (10 điểm).
1 Đọc thành tiếng: (5 điểm)
- Bài: Những hạt thóc giống