Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable Định nghĩa ĐLNN liên tục Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục Phân phối chuẩn - Normal Distribution Phân phối chuẩn chuẩn tắc -
Trang 1Bài 2: Một số phân phối liên tục đặc biệt
Vinh LươngUniversity of Economics and Finance vinhlx@uef.edu.vn
September 2018
Trang 2Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Định nghĩa ĐLNN liên tục
Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 3Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Định nghĩa ĐLNN liên tục
Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 5GIỚI THIỆU
Xét bài toán khác:
Khảo sát chiều dài của các vỏ nghêu ta thấy: phần lớn chiều dài tậptrung ở gần 45mm, một số ít vỏ nghêu có chiều dài trên 55mm và đồngthời cũng có một số ít vỏ nghêu có chiều dài dưới 35mm
Nếu gọi X là chiều dài của vỏ nghêu thì phân bố của X dạng như sau:
Trang 6GIỚI THIỆU
lượng mưa trong 1 năm ở TP.HCM
I Kết quả sẽ có dạng đồ thị tương tự
I Người ta sử dụng một đường cong 𝑓 (𝑥) có dạng hình chuông (bellcurve) để mô tả phân bố của X
Trang 7Định nghĩa
Definition
𝑋 là một đại lượng ngẫu nhiên liên tục, nếu:
2 Tồn tại một hàm số 𝑓 (𝑥) thỏa 2 điều kiện
I Với ĐLNN liên tục, hàm mật độ 𝑓 (𝑥) không trực tiếp cho ta xácsuất mà phải tính toán thông qua tích phân
Trang 8Xác suất của ĐLNN liên tục
1 Xác suất tại 1 điểmluôn bằng 0:
Trang 9Xác suất của ĐLNN liên tục
Với ĐLNN liên tục: xác suất là diện tích bên dưới đường cong mật độ
1 𝑃 (𝑋 ≤ 𝑥0) = 𝑃 (𝑋 < 𝑥0)
2 𝑃 (𝑎 ≤ 𝑋 ≤ 𝑏) = 𝑃 (𝑎 < 𝑋 < 𝑏) = 𝑃 (𝑋 ≤ 𝑏) − 𝑃 (𝑋 ≤ 𝑎)
Trang 10điểm𝑋 = 𝑥.
Trang 11Xác suất của ĐLNN liên tục
Trang 12So sánh với ĐLNN rời rạc và ĐLNN liên tục
Trang 13Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục
Trang 14Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục
đạt giá trị cực đại
𝑀 𝑜𝑑(𝑋) =𝑥*⇔ 𝑓 (𝑥*) max
cong mật độ bị tách thành2 phần có diện tích bằng nhau
𝑀 𝑒𝑑(𝑋) = 𝑥0 ⇔ 𝑃 (𝑋 < 𝑥0) = 𝑃 (𝑋 > 𝑥0) = 1
2Lưu ý: để tìm 𝑀 𝑒𝑑(𝑋) = 𝑥0 của ĐLNN liên tục, ta giải pt
∫︁ 𝑥 0
Trang 15Tham số đặc trưng của ĐLNN liên tục
I Phân vị: phân vị thứ 𝛼, ký hiệu 𝑥𝛼, là giá trị của 𝑋 mà tại đó
𝐹 (𝑥𝛼) = 𝑃 (𝑋 < 𝑥𝛼) =𝛼
I Ví dụ phân vị thứ 0.7 (bách phân vị thứ 70), ký hiệu 𝑥0.7, là giátrị mà tại đó 𝐹 (𝑥0.7) = 𝑃 (𝑋 < 𝑥0.7) = 0.7
Trang 16và 𝑃(︂ 1
2 < 𝑋 <
34)︂
Trang 18
1 Thế hàm 𝑓 (𝑥) vào công thức tính được:
Trang 19Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 20Phân phối chuẩn trong tự nhiên
I Trong tự nhiêncó rất nhiều đại lượng tuân theo pp chuẩn, hoặc cóthể xấp xỉ phân phối chuẩn
I Một số ví dụ:
I Chiều cao, cân nặng, chiều cài cánh tay, chỉ số IQ
I Điểm số trong một kỳ thi SAT
I Lượng mưa trong 1 vùng, thu nhập hàng năm của 1 gia đình.
I Chiều cao cây lúa, chiều dài của những con cá hồi
trung nhiều gần giá trị trung bình và phân bố ít dần đều sang 2 bên
Trang 21Example 3
Người ta thu thập một số lượng rất lớn vỏ sò và đo chiều ngang củachúng Số liệu được thống kê lại theo khoảng và thể hiện trên biểu đồ
Với biểu đồ tần số như trên, người ta có thể dự đoán "chiều ngang của
vỏ sò" sẽ tuân theo phân phối chuẩn
Trang 23Phân phối chuẩn
Trang 24Phân phối chuẩn
Một số tính chất của phân phối chuẩn:
I Đồ thị: có dạng hình chuông,đối xứng qua trục 𝑥 = 𝜇
I 2 điểm uốn nằm ở vị trí 𝑥 = 𝜇 ± 𝜎
I 𝜎 càng nhỏ, đồ thị càng hẹp, các giá trị của 𝑋 càng tập trung gầngiá trị trung bình 𝜇
Trang 25Qui tắc ước lượng xác suất đơn giản (qui tắc 3 sigma )
Qui tắc 3 sigma: Với X là ĐLNN có phân phối chuẩn thì:
Trang 26Phân phối chuẩn
Example 4
Nếu chiều cao 𝑋 của sinh viên nam có phân phối chuẩn với trungbình 166cm, độ lệch chuẩn 4cm, sử dụng qui tắc 3 sigma ước lượngxem có bao nhiêu % sv nam có chiều cao:
Trang 27Example 5
Ở Mỹ các bé gái 3 tuổi có chiều cao tuân theo phân phối chuẩn vớitrung bình 38.5 inches và độ lệch chuẩn là 3 inches
1 Tính xs một bé gái 3 tuổi bất kỳ có chiều cao lớn hơn 42 inches
2 Tính xs một bé gái 3 tuổi bất kỳ có chiều cao nằm trong khoảng từ
36 đến 42 inches
3 Một bé gái có chiều cao dưới bao nhiêu inches thì sẽ bị rơi vào 20%các bé gái có chiều cao thấp nhất
Trang 29I Một bé gái có chiều cao dưới bao nhiêu inches thì sẽ bị rơi vào 20%các bé gái có chiều cao thấp nhất ???
I Ta cần tìm giá trị x sao cho 𝑃 (𝑋 < 𝑥) = 20% = 0.2
I 𝑥 = 𝑁 𝑂𝑅𝑀.𝐼𝑁 𝑉 (0.2, 38.5, 3) = 35.97 ≈ 36 inches
I Vậy: Một bé gái có chiều cao dưới 36 inches thì sẽ bị rơi vào 20%các bé gái có chiều cao thấp nhất
Trang 30Phân phối chuẩn
Example 6
Giả sử đường kính trong của các vòng đệm cao su do một máy sản xuất
có phân phối chuẩn, với đường kính trong trung bình là 1.27cm vàđộlệch chuẩn là 0.01cm Đường kính trong của các vòng đệm này được phép
từ 1,25 đến 1,29 cm, ngược lại thì các vòng đệm được xem bị hỏng Hãyxác định tỷ lệ phần trăm các vòng đệm do máy này sản xuất bị hỏng
Trang 31Giải ví dụ
sản xuất, thì 𝑋 có phân phối chuẩn 𝑁(︀𝜇, 𝜎2)︀, với
Trang 32Phân phối chuẩn ứng dụng
Trong một số bài toán thực tế, mặc dù ĐLNN là rời rạc nhưng giá trịcủa X nhiều thì người ta vẫn có thể coi nó như liên tục và sử dụng phânphối chuẩn để tính toán
Example 7
Gọi X là chỉ số thông minh (IQ) của 1 học sinh bất kỳ trong lứa tuổi12-15 Khi đó X có phân phối chuẩn 𝑋 ∼ 𝑁 (90, 25)
1 Tính tỷ lệ học sinh có chỉ số IQ trên 100
2 Tính tỷ lệ học sinh có chỉ số IQ trong khoảng (95,105)
3 Một lớp có 50 học sinh, anh chị tin chắc có bao nhiêu học sinh có
Trang 33Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 34Phân phối chuẩn chuẩn tắc: 𝑍 ∼ 𝑁 (0, 1)
ở trên với 𝜇 = 0 và 𝜎 = 1
Definition
phối chuẩn chuẩn tắc
√2𝜋𝑒
Trang 35Chuẩn tắc hóa phân phối chuẩn
bằng 1 ) gần như không có trong thực tế
chuẩn về phân phối chuẩn tắc bằng 1 phép biến đổi đơn giản
mềm máy tính và phải tra bảng để tìm xác suất
Trang 36Example 8
IQ là chỉ sổ để đo lường mức độ thông minh của một người Theo thống
kê thì chỉ số IQ có phân phối chuẩn với trung bình là 100 và độ lệchchuẩn là 16 Chọn 1 người bất kì
Trang 391 𝑃 (𝑍 < 1.23) = 0.8907
2 𝑃 (𝑍 > 1.23) = 1 − 0.8907 = 0.1093
Trang 41Example 10
Giả sử đường kính trong của các vòng đệm cao su do một máy sản xuất
có phân phối chuẩn, với đường kính trong trung bình là 1.27cm vàđộlệch chuẩn là 0.01cm Đường kính trong của các vòng đệm này đượcphép có dung sai từ 1,25 đến 1,29 cm, ngược lại thì các vòng đệm đượcxem bị hỏng Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các vòng đệm do máy nàysản xuất bị hỏng
Giải: Chuấn tắc hóa đại lượng 𝑋 ∼ 𝑁 (1.27; 0.012) bằng cách đặt
𝑋 − 1.270.01
Khi đó: 1.25 ≤ 𝑋 ≤ 1.29 ⇔ (1.25 − 1.27)
(1.29 − 1.27)0.01
𝑃 (1.25 ≤ 𝑋 ≤ 1.29) = 𝑃 (−2 ≤ 𝑍 ≤ 2) = 94.45%
Suy ra : Tỷ lệ phần trăm vòng đệm bị hỏng là 4.55%
Trang 42Exercise 3
Điểm GMAT được sử dụng rất rộng rãi ở Mỹ để xét tuyển đầu vào trênđại học cho các ngành về kinh tế Thống kê cho thấy điểm GMAT củacác sinh viên có trung bình là 494 và độ lệch chuẩn là 100
trong khoảng 494 đến 600
Trang 432 Sử dụng PP chuẩn để tính xác suất 1 em bé có thời gian trong bụng
mẹ trong khoảng 230 đến 260 ngày
Trang 443 Giả sử kì thi có 500 sinh viên,với thời gian làm bài là 90 phút Bạn
dự đoán sẽ có bao nhiêu sinh viên không thể hoàn tất bài thitrong thời gian 90 phút
Trang 45Bài tập
Exercise 6
Khảo sát kết quả thi học kỳ môn Lịch sử các năm học thì thấy điểm cóphân phối chuẩn với trung bình là 62 và độ lệch chuẩn là 13 Bộ mônLịch sử quyết định năm nay chỉ cho 80% sinh viên qua môn này Hãycho biết bạn cần thấp nhất bao nhiêu điểm để qua được môn Lịch sử
Exercise 7
In 1972 the heights of rugby players were found to be normally
distributed with mean 179 cm and standard deviation 7 cm Find theprobability that a randomly selected player in 1972 was:
1 at least 175 cm tall
Trang 46Exercise 8
The points for the final exam are normally distributed, with a mean of
72 and a standard deviation of 9 Grades are assigned according to thefollowing rule: ∙ The top 10% receive A’s ∙ The next 20% receive B’s ∙The middle 40% receive C’s ∙ The next 20% receive D’s ∙ The bottom10% receive F’s
Find the lowest score on the final exam that would qualify a student for
an A, a B, a C, and a D
Trang 47Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 48Phân phối đều (Uniform or Rectangular Distribution)
phân phối của biến ngẫu nhiên liên tục mà người ta chỉ biết giá trịMin và Max
khoảng [𝑎, 𝑏] và ứng với mỗi giá trị là hàm mật độ xác suất nhưnhau thì X sẽ có phân phối đều
Definition
Biến ngẫu nhiên liên tục X được gọi là có phân phối đều trong
khoảng [𝑎, 𝑏] nếu hàm mật độ xác suất của nó có dạng:
𝑓 (𝑥) =
⎧
Trang 49Phân phối đều (Uniform or Rectangular Distribution)
Trang 50Phân phối đều (Uniform or Rectangular Distribution)
Trang 51Example 11
Gọi X là biến ngẫu nhiên liên tục thể hiện thời gian bay (flight time) từHCM đến HN Người ta khảo sát và thấy rằng X có thể nhận giá trị bất
kì trong khoảng 120 phút đến 140 phút Hãy cho biết:
2 Tính xác suất 1 chuyến bay bất kì sẽ đến Hà Nội trong khoảng 120phút đến 130 phút
Trang 52I Đồ thị hàm 𝑓 (𝑥) sẽ có dạng hình chữ nhật như sau:
I Xác suất 𝑃 (120 ≤ 𝑋 ≤ 130) =∫︀120130𝑓 (𝑥) 𝑑𝑥 là diện tích sau:
Trang 53sai bằng Excel và so sánh với công thức ở định nghĩa.
Trang 54Đại lượng ngẫu nhiên liên tục - Continuous Random Variable
Phân phối chuẩn - Normal Distribution
Phân phối chuẩn chuẩn tắc - Standard Normal Distribution
Phân phối đều - Uniform Distribution - tham khảo
Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn - tham khảo
Trang 55Xấp xỉ pp nhị thức về pp chuẩn
Theorem
Khi 𝑛 đủ lớn và 𝑝cố định, phân phối Nhị thức 𝐵(𝑛, 𝑝) sẽ xấp xỉ về phân
𝑛𝑝𝑞
Trong thực tế, người ta hay chọn “mốc” 𝑛𝑝, 𝑛𝑞 ≥ 5 làm điều kiện xấp xỉ
Trang 57Example 12
Cho 𝑋 ∼ 𝐵(25, 0.5), dùng nhị thức để tính chính xác 𝑃 (8 ≤ 𝑋 ≤ 10).Sau đó sử dụng PP chuẩn để tính xấp xỉ
I Ta có thể xấp xỉ 𝐵(𝑛 = 25, 𝑝 = 0.5) về phân phối chuẩn 𝑁 (𝜇, 𝜎), với
𝜇 = 𝑛𝑝 = 12.5 và 𝜎 =√𝑛𝑝𝑞 = 2.5
I 𝑃 (8 ≤ 𝑋 ≤ 10) ≈ 𝑃 (𝑋 ≤ 10.5) − 𝑃 (𝑋 ≤ 7.5) = 0.1819
Trang 58Example 13
David là chuyên viên bán bảo hiểm Anh thường hay gọi điện cho kháchhàng để sắp xếp 1 buổi nói chuyện về công việc Kinh nghiệm của Davidthấy rằng, thông thường 40% khách hàng bắt máy điện thoại sẽ đồng ýsắp xếp 1 buổi gặp mặt Hỏi rằng nếu David liên lạc được với 100 sốđiện thoại thì xác suất để có 45 đến 50 cuộc gặp là bao nhiêu?
Trang 60a) Nhiều nhất 30 sản phẩm bị hỏng.
b) Trong khoảng từ 30 đến 50 sản phẩm bị hỏng
c) Trong khoảng từ 35 đến 45 sản phẩm bị hỏng
d) Ít nhất 65 sản phẩm bị hỏng
Trang 61a) Tìm số trứng gà trung bình có được trong 1 ngày.
b) Tính xác suất để trong ngày có ít nhất 2900 trứng
c) Tìm số trứng gà tin chắc nhất có được trong 1 ngày
d) Nếu tiền chi phí nuôi 1 con gà trong 1 ngày là 150 đồng và tiền bán 1quả trứng là 550 đồng Tìm số tiền lãi trung bình có được trong 1 ngày
Trang 62Bài tập
Exercise 13
Bài tập 4.49
Đề thi trắc nghiệm có 100 câu, mỗi câu có 5 câu trả lời, trong đó chỉ có
1 câu trả lời đúng Nếu trả lời đúng thì được 1 điểm, Thí sinh thi đậu khiđiểm thi đạt từ 56 điểm trở lên Đối với học sinh trung bình thì xác suấtchọn được câu trả lời đúng ở mỗi câu hỏi là 53%:
a) Tính XS để 1 học sinh trung bình đạt ít nhất 60 điểm
b) Tính XS để 1 học sinh trung bình đạt nhiều nhất 40 điểm
c) Tính XS để 1 học sinh trung bình thi đậu
d) Hãy tính số học sinh trung bình thi đậu tin chắc nhất trong số 600học sinh trung bình tham dự kỳ thi?