www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 2CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THỊ
Trang 3TRẦN VĂN HẠO (Chủ biên) NGUYỄN CAM - NGUYEN MỘNG HY - TRẤN ĐỨC HUYỆN -
CAM DUY LỄ - NGUYEN SINH NGUYÊN - NGUYỄN VŨ THANH
CHUYEN DE LUYEN THỊ VÀ0 ĐẠI HỤC
ĐẠI so
_ BIEN-SOAN THEO CHUDNG TRINH TOAN THPT NANG CAO HIEN-HANH
(Tai ban fan thứ năm có chỉnh lí và bé sung)
NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM
Trang 4
32-2009/CXB/I16-16/GD Mã số : PIK339-LKT `”
Trang 5
Lot nói điều " my
Bộ sách Chuyên đề luyện thi vào Đại học được biên soạn nhằm mục đích giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu tham khảo, năm vững phương pháp giải các dạng bài toán cơ bản, thường gặp trong các kì thi
tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đẳng hàng năm ;
"Nội dung bộ sách bám sát theo chương trình bộ môn Toán THPT
nâng cao hiện hành và Hướng dẫn ôn tập thì tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đẳng môn Toán của Bộ Giáo dục và Đảo tạo Bộ sách gồm 7
tập, tương ứng với 7 chuyên đề :
Phần I : Kiến thức cơ bản - Ví dụ áp dụng : gồm 6 chương thuộc
phần Đại số, trong lần tái bản này có bổ sung thêm chương số phức Mỗi
chương gồm nhiều đơn vị kiến thức (§) Mỗi @ được biên soạn thống nhất
gồm các mục :
A Kiến thức cơ bản : Tóm tắt, hệ thống kiến thức trọng tầm
B Ví dụ áp dụng : gồm nhiều ví dụ có hướng dẫn giải Mỗi ví dy la
một dạng bài tập cơ bản, tường gặp trong các đề thi tuyển sinh Đại học ˆ`
C Luyện tập : gồm nhiều bài tập, giúp học sinh tự rèn luyện kĩ năng giải toán
Trang 6Phần II : Hướng dẫn giải — Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập : hướng.dẫn giải bài tập hoặc cho đáp số các bài luyện tập ở mỗi (§) và phần c câu hỏi trắc
nghiệm ôn tập cho cá phần Đại số, có đáp án
ˆ' Cuỗi sách có phần phụ lục : Trích giới thiệu một số đề thi tuyển sinh - Đại học (2005 — 2008) Đây là phần trích giới thiệu một số đề thi tuyển sinh Dai ‘hoc’ da ra tir 2005 đến 2008 — môn Toán, có liên quan đến phần
Đại số, cỏ hướng dẫn giải ; giúp học sinh làm quen với các dang’ câu hồi
của đề thí tiyển sinh Đại học ; :
Tap thể tác giả trân trọng giới thiệu với các em học sinh 12 bộ sách
Chuyên để luyện thí vào Đại học Chúng tôi tin tưởng bộ sách này sẽ góp phan: giúp các em học sinh 12 nâng cao chất lượng học tập và đạt được kết quá mĩ mãn trong ki thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng,
Chủ biên
PGS, TS TRẤN VĂN HẠO `
Trang 70ẨU TRÚC ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌP - CAO DANG 2009, MÔN TOAN
II PHÁN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 BIỂN)
Câu I (3 điểm) :
~ Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số
— Các bài toán Hén quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thi ou
chiều biến thiên của hàm số Cực trị Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất củá hả
tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số Tìm trên đỗ thị những điệm:
tíih chất cho trước, tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai a0, thị 1a Or
thang) ; ; :
Câu II (2 điểm) :
— Phương trình, bất phương trình ; hệ phương trình đại số ;
~ Công thức lượng giác, phương trình lượng giác
Câu III (1 điểm) :
— Tìm giới hạn :
— Tìm nguyên hàm, tính tích phân
~ Ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối t
Hình học không gian (tổng hợp) : Quan hệ song song, quan hệ vuông 86
đường thẳng, mặt phẳng Tính diện tích xung quanh của hình nón ttồn xöay
trụ tròn xoay ; tính thể tích khối lăng trụ, khối ,chóp, khối nón tròn xoay, 0
tròn xoay; tính điện tích mặt cầu và thé tích khối cầu ,
Câu V (1 điểm) :
Bài toán tong hop
II PHAN RIENG (3 ĐIỂM) :
Thí sinh chi được làm một trong 2 phần (phần I hoặc 2)
1 Theo chương trình chuẩn :
Nội dung kiến thức : Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và tong khôn, gian: nh
N
Trang 8
~ Xác định toa độ của điểm, vectd un i
` ~ Đường tròn, elip, mặt cầu, 2 : : te oy
~ Viét phuong trình mặt phẳng, đường thẳng : ¬ “
— Tinh géc ; tinh khoang cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tong đối: của
đường thẳng, mặt phẳng và mặt câu : " Đội ae
Nội dung kiến thức : "¬
~,Số phức
~ Tổ hợp, xác suất, thống kê
'_ Bất đẳng thức Cực trị của biểu thức đại số
2 Theo chường trình nâng cao :
Câu VLb (2 điểm) :
Nội dụng kiến thức :
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian :
— Xác định toạ độ của điểm, vectơ
~ Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu
~ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng
— Tính góc ; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng mặt phẳng; khoảng :
cách giữa hai đường thẳng, Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mat cau
Câu VIH.b a điểm) :
"Nội dung kiến thức :
~ Đô thị bàm phân thức hữu tỉ dạng ÿ = ae TOE ey một số -yếu tố
Trang 9Ví dự ï Giải và biện luận phương trình :
(imỀ — rò — 6) = mỀ — Am + 3 vở thuy (A),
Trang 10Xét hai trường hợp : ,
* m =1: (1) được thoả với mội « € D voi D = (—1; +00)
Trang 11® øa=b:(2) được thoả mãn với mọi z € D= R vía} 2 š
Vậy: ø¿z=b: (1) vô nghiệm ;
Trang 13ene san a ALA
Giải và biện luận hệ bât phương trình l + d>0 ()
Gọi X, và X, lần lượt là tập nghiệm của (1) và (2) Khi đó, tập
Gọi X, và X, lần lượt là tập nghiệm của bất phương trình Ñ1) và (2)
Ta tìm 4 sao cho X, = X, Để tiện việc so sánh X, va X,, ta ghi két
quả giải và biện luận các bất phương trình (1) va (2): trong bang sau :
"1
Trang 1412
- đây vô nghiệm : |
_Nhận xớt : Nếu m<2 thi hệ có nghiệm z=0 Do vậy, ta chi a cồn
_ Aung dan gidi
Goi X, va X, lần lượt là tập nghiệm của các bất phương t trình q) và (2) : ° ị
Trang 15§ 3 PHƯƠNG TRÌNH BAC HAI
A KIEN THỨC CƠ BẢN
-'1 Giải và biện luận phương trình qœ? + bư + c = 0 (ax D7 "
® A<0:(1) vô nghiệm ;
Trang 16Khi tam thức /(z) cĩ hai nghiệm œ và z„, ta thường quy ước -
a) Định lí về dẫu của tam thúc
gƒ (œ) > Ú- với mọi # z #ụ
® A >0 => ƒÉz) cĩ hai nghiệm phân biệt x, <2, va:
af (a) <0 nếu z € (2, ; 4) :
af (x) > 0 nếu z é |e, ; đa]
b) Điều kiện tam thức khơng dỗi dẫu trên IR ncaa
So sánh số thực œ với các nghiệm cửa tam thức bậc hai we cải "
Cho tam thức ƒ(z) = à° + bø + e (a z2 0), Gọi a, va x, (2, <2,)la
các nghiệm của tam thức ƒ (z) Theo hệ thức Viét ta cĩ :
Trang 17Ví dụ 1 Cho phương trình bậc hai :
a? (2con er ~ a+ 7 cos’ a — 3cosa — : =0.:
Với những giá trị nào của œ thì phương trình có nghiệm kép: nã tố ys eo
(Trich đề thí Đại học Sư phạm Quy Nhon, 1 h ăm 1999) vị
= —24 cos? a +18 = 6(3 = 4cos? a)
Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi :
3 œ=+Ễ + k2m
A=0©cosơ =+——«<© 2 6 om Œc Z)
a= to + ken :
Trang 18Tìm ïnw để phương trình (2) có một nghiệm khác 0 và bằng hai lần: :
16
+ 7 `
* vo By : Điều kiện cần Giả sử phương trình () có nghiệm +, =:0 sao: oid 3 vốn:
Ví dụ 2 Cho hai phương trình : ở” ~ # + m =0; : 2 w (by) "-
phương trình có hai nghiện z¡, +; và biểu thức # = 3g =>
giá trị lớn nhất Huông dẫn giải
® A' =m?—2m + 3 >0,Vm suy ra phương trình luồn luôn 66 hai 7ó
nghiệm 2,, 2,
Trang 20Giả sử œ,, ay > ue +b, » Chúng minh it nhất một trong hai phương
trình sau có nghiệm : z” + auth = 0; # tat +b =O
Tìm mm để phương trình 5z? + ma — 28:= 0:có hai nghiém -2,; ‘ij thoa:
ie
mãn hệ thức 5z, + 2; — I = 0
Cho phương trình : z2 — 2kz ~ Ýb ~ 1)(k — 3) = 0 (i)
Ching minh rang voi moi gid tricia &, phuong trình (a) luôn có hai -
nghiệm phân biệt z, +, và các nghiệm đó thoá mãn hệ thúc :
nh + x) + 2,8, —- 2(2x, + ty) +3= 0: ` (2) (Trich dé-thi Cao đẳng Sư phạm Hà Nội, năm 1 999) "
Cho phương trình : #” — 2z +22 + „ —=5=0œ0), 0
1) Tìm £ để (1) có nghiệm Gọi z,, z„ là nghiệm của (ay:
2) Dat B= (x, +2,)(2? +22), Tim k débiduthte |
a) dat gia tri lớnnhất ; ; b) dat giá trị nhỏ nhất,
( Trích dé thi Đại học Đà Nẵng, khéi A va By nam 1 999)
Cho phương trình : Qe? + in + 1) atm +4 +3 = 0 ‘ q) : o
1) Định m để phương trình Á) có nghiệm
2) Định zò để phương trình (1) có nghiệm lớn hơn hoặc; ‘bang 1
3) Gọi z, tr z, là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị lớn nhất `
_ của biểu thức 4 = le; ~ 2x, + +; ||
18
Trang 21§ 4 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI ' -
Có thể giải phương tr inh (1) bang cách dùng ấn số phụ) t= ola)
Khi dùng Ấn phụ, các bước thực hiện như.sau :
® Đặt ( = lr),
® Từ ( suy ra: œ? +bL+e=0 - {2)
® Giải (3) taduoe: t€ T ,
® Khi đó : (1) © pla) ETe
Phương trình trang phwong: ae! + ba” +¢ = 0
Đặt: £ = zˆ > 0 ta được phương trình at? 4-bt +ce=0
Luu ý, Phương trình (+ a) + (a + 5) =c được đưa về phương
trình trùng phương bằng cách đặt t= + + ar
Phuong trinh phan thương loại 1 :
az! + ba + ca” +ba+a=0(a #0)
° Nhận xét: z = 0 không phải là nghiệm của phương tình,
Ị
° pat bar _" rE > 2, ta duoc phương trình:
sẽ
“at + bt +¢ 2a = 0
Phương trình phan thương loại 2:
, ax‘ + ba” + ex? —bg+a S00)
® Nhận xét : z = 0 không phải ia nghiệm của phương trình
® Dat f= a —- ~= ta dược phương sin at? + bt+e + 2a =0
#
Trang 2220
® Khi dùng ấn phụ ¿ = plz), nên đặt điều kiện ¢ thudc mién giám” cia ham sé ¢ = ple)
e Tìm điều kiện về nghiệm của phương trình ø|@(&)]= 0 : ¡7.1
- Xét mối quan hệ giữa haiấn ø và ? thông qua hệ thức el), =r bi
Vị dụ 2 Xác định tất cá các gid tri cha a dé phương trình sau: có 4 2
t ¬ ` 3e =0 TUẦN ‘ye
(Ti rích dé thi Đại học Quốc gia TP HCM, Khéi Dy nam 7 998),
Hudng din giải
¢ Dat: t= 2? = t > Ú Ta được phương trình :
Trang 23e Nhận xét : Mỗi nghiệm ¿ > 0 của phương trình (2) cho bai, nghiệm a
nghiệm dương phân biệt
® Đặt: fl) = at? —~(a—3) t+ 3a Với ở, tạ có :
Trang 24Sơ lược về đa thức ộ
® Đa thức bậc nm (nm nguyên dương) là biểu thức có dang :
wal
P(x) = 4,2” HG, Eo a Fae +a, (a, = 0)
Trang 25® Nếu tồn tại số thực z„ sáo-cho P{+¿)= 0 thì z„ được gọi là một, ¿
* Néu P(2) có nghiệm #„ thì ta có P(z) = (=— +,).Q(z) trọng đó
Q(2) là một đa thức bậc ø ~ 1
° Một đa thức bậc ? có nhiều nhất là n nghiệm
Phương trình bậc 3: azŠ + ba? + ca + d=.0 (a #0)
® Phương trình bậc 3 có ít nhất một nghiệm (và nhiều nhất 3 nghiệm) ‘
® Cách giải : Nói chung, ta chỉ giải được hương trình.bậc 3 nếu biết được Ý một nghiệm của nó Khi đó bài toán đưa về giải phương trình bậc hai :
® Định lỉ Viết Nếu phương trình a#Š + ba? + cm + d =!0 (q 0) 663
nghiém Ty, Ly x, thì ta có :
Phương trình bậc 4: ac! + bx + ca” +da+e=0(@ 20) |
Ta đã biết cách giải phương trình bậc 4 khi nó có dạng đặc Biệt n nhứ - phương trình trùng phương, phương trình phản thương Ngoài Tả, CÓ thể giải phương trình bậc 4 trong các trường hợp sau :
® Hoặc biết được một nghiệm của nó, khi đó bài toán đưa về giải
a) Dinh m để phương trình có một nghiệm bằng —1
b) Giải phương trình ứng với các giá trị r, vừa tìm
23
Trang 26Vidu 2; Tim m dé phuong tinh 2? —1—m(e—1)=0 (1) có ba
Đặt: ƒ (z) = z? +xz-++L—m, Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt
khi và chỉ khi tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt khác 1, tức là :
Trang 27Ví dự 4 Tìm các giá trị của œ và b để phường trình zŸ + aa fib = c0 @) : |
cĩ ba nghiệm phân biệt 3#, đ¿, #¿ thố mãn hệ thức 2, + v3 = 22; a,
Hướng dẫn giải _ ` : ; :
\Gia str phương trình (1 ) cĩ ba nghiệm phân biệt Ey, By, 2, » Theo định,
li Viết, ta cĩ ¡ 4y +a, +2, =0 Ter | giả thiết a, +a, = 22, “suy ra
# =0, đo đĩ b= 0 ⁄ : ms ¬- —
Đảo lại : Với ư = 0 phương trình (1)-trớ thành : ,
_#2 +oan = 0 © ra? +a)= 0 teint Phuong trình cĩ ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi a<0 Khi đĩ ta
được #ị,.= —VTa, #, = Ú, 8y = = na Cac nghiém nay thoa man hệ về
thie 2, + ty = = 22 '
Vậy các giá trị cần tìm của ø và b cần tìm là: ø < 0, b< 0
Ví dụ 5 Giá sử phương trình +*—,#* +à +b =0 cĩ ba nghiệm :
thực phân biệt Chứng minh rằng : ø2 + 3ư > 0 , _
(Trích đề thì Đại học Quốc gia Hà Nội, Khối A, năm 1998) - `
Trang 28Tir (1) va (2), suy ra: @ + 2b>~b 2 &@ + 3b > 0
Vi du 6, Gidi phuong trinh : 2" — 24z ~ 32 =.0 "`
` Hướng dẫn giải
Ta tìm cách phân tích về trái của (1) thành thừa sé,
a" = 24v — 32 = a! + (42? $4) = 4” “ota "is Ti
ll (2? 42) -4(e +3)
li (2 V2 4-20 4 6) (a? 42 = di 6)
cứ? + 2x + 8)(0” ~ 2-4) cụ ony
View + 2a 8> 0.nên: (1) e208 = 20 408% =14 45
Ghi chú, Cách giải trên đây rất gọn nhưng có vẻ "may rủi" Có thể giải
cách khác như sau : Ta tìm ba số a, b, m sao cho vai moi « ta cé:
— 24+ — 32 = (4? + a) _ (a + )
=a + Qa—m)a? - 2mbx +a? — mb’;
Cac sé a,'b, m phai nghiém đúng hệ sau :
Trang 30: 2 ;
Tacé: Al = (2? —5e—1) 4c" + 1009 — 220? — 120
= 2 —2e4+1=(2—1)
Đo đó, Fa) co hai nghiém 1a a = z’ *—5e—1~(e- =a? — 6a -
VÀ & = 2? — alba lar? —4e-2/nénsuyra: |
fla) = (a att 6x) (a — 2? +d + 2), a Như vậy : (1) (2? — 6a — a) (x? —4#—=a=39)=0
C LUYEN TAP bad
5.1 Giai phuong trinh : 12¢° + 42” —172 +6 = 0
8 ` 5.2 Giải phương trình z 3 3910 Bằng cách đặt » = 2cos£ với tel0: zÌ
5.3 Giải và biện luận phương trình : #Š — 3z? + (3 — m)# + in ~1=0
5.4 ‘Cho da thite P(2)'= 23 + a(k =4) 2? +(2— 3k) a ~ 2(k4 2)
a) Tinh P(2) ; 0 es ¬ -
b) Tìm & sao cho phương trình P{z) = 0 có nghiệm kép
5:5 Giả sử phương trình ` ~ œ + m = Ô có ba nghiệm a,b,c Tinh :
a) S=a' totes b) T= a8 +b +8,
5.6 Giải phương trình : #!— 4—1= 0,
5.7 Cho da thite P(x) = x4 —22* - 3x? +ax+b=0 Tim a va b dé
P(x) cé hai nghiém kép phan-biét:
5.8 Giải phương trình : #Ì —.4z` -L 2ø + 4ø — 3 = 0,
5.9 Giải phương trình : #* — 6Š + 12? ~ 14œ + 3 = 0
28
Trang 31§ 6 BÁT PHƯƠNG TRÌNH, " -
HỆ BÁT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI: "
A KIEN THUC CO BAN mm
chán]
Cho tam thức fils r) = a2 + br +ea% 0 Bat phuong trình bậc: hai ñ ° =
bat phương trình có dang f(z) > 0, hoe f(x) > 0, hoặc : fla): <0: -
hoặc ƒ(z)< 0 Muễn giải bất phương trình bậc hai, ta xét dấu, tam
thie fle (2), từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình: Nếu hệ SỐ ain
có thể triệt tiêu, phải xét thêm trường hợp, a == 0 ities Sa
Giải và biện luận bất phương tr ình : : a :
ga? +bha+oc>19, ax’ +bnt+e>0 (a0),
Trang 32Cách giải tương tự cho các bátphươhg trình : ƒ(z) < 0, /)<0
BẤt phương trình bậc hai vô nghiệm ` th
© đá 4 bà c > 0 vô nghiệm <= aa’ +bu+e<0, V2ER
(Mat trong hai bắt phương trình có thể là bậc 1 hoặc bậc 3) |
_ gọi X, va X, lần lượt là tập nghiệm của các bất phường trình (1) và
(2) Tập nghiệm của hệ là: X = X, n X,
® Ghi chi : Nếu ta có X, OX, thi X = X,
Điều kiện X ¡C X, có nghĩa là mọi nghiệm của bất phương trình (1) đều thoả mãn bất phương trình (2) `
Trang 33
Khi A’ > 0, taki higu: x, =
Gọi X là tập nghiệm của bắt phương trình: (1): Ta có kết quả sau :
Trang 34
e
` Cho biểu: thưết nH
“Kae: định m: sao cho : oe,
oe) Bat phương trình ƒ ự < 0 về nghiệm ›
» Bat pbuong rin , ít (@) > 9 có ice
Tom Ie diều tiện đề: f (x) >, 0, võ Ô nghiệm là họ < 0,
Pos!
“Vay, diều ¡hiện đề #6 }>
4 : Thi : cook ".- wt : sợ woe By
Trang 35
fe tee
24250 0) Xie
Vedi 3, Cho bh phuompitin me
_ˆ định ma, sảo cho (D) đượế thọà Hiãn
Trang 36Tổng hợp các kết quả trên, ta được : 2 < m < 8
Ví dụ 4 Cho bắt phương trình : ya? ~ 32 +m+4< 0, oe : (1): a) Tim + để bất phương trình (1) được thoả mãn với mọi z » si) s b) Tim m dé bat phương trình (1) có nghiệm z > 0
Hướng dẫu giải
a) Goi X là tập nghiệm của bất phương trình (1) Ta tim m
Trang 37A0
(9) @ø <ø<0® P>0œ-_-<m<-4
3<0
Tổng hợp các kết quả trên, ta được : mS =4
b).Ta tìm zn sao cho X chứa # nhất một số thực dưONB + (**®)
° m=o:x=(4 ; oo} thoa man (*#)
- 2m > 0 (xem bảng xét dấu, phần gạch chéo)
nên không thoả mãn (**)
Tổng hợp các két qua, ta duoc : m <
vi du 5 Xác định m để bất phương trình xe on +1—m? <0 duge
thoả mãn với mọi ø thuộc đoạn [1 ; 2]
` (Trích đề thi Đại học Kiến trúc Hà Nội, năm 1997)
Hướng dẫu giải
Goi Xa tập nghiện của bất phương trình #ˆ~ Qu: +1? < 0
Trang 38Xét bất phương trinh (1): A’ =1—1+m=m oy
®?n<0= AI <0> Xi =Ø.Suyra hệ (a) v6 nghiém,
1 n + Vin)
Ta giải bài toán sau : Tim m > 0 sao cho hệ bất phương trình, (a ) vé
nghiệm, tức la tim.m > 0 sao cho + X, =
Trang 39ish igh? tide :
ˆ Huong din gidi : rk
+ a , Tu oo
Tập nghiệm của bất phương trình (1) là X= (4 ;— i): Ta chứng”
minh mọi # € X, đều thoả bat phuong trinh (2)
Chia da thức z3 + 32” ~ 92-10 =0 cho da thire +a 45044 ta
được : a` + 32 - 0ø — 10 = (p + 5e +4 (z —5)— 3 =8
=È +5ø+4)(z~2)—3(ø +1) +16) -
Biểu thức ở về phải của đẳng thức (3) có giá trị dương” với mọi
CC X, tức là bat phương) trình @ 'được thoả man với mọi # €, X : Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình đã chờ là ? X = = (4 we peal tà |
C LUYEN TAP Giải và biện luận bắt phương trình: ® óc
a) ma? ~ (m +1)+? tì = Q ; by mi = Gn =x “| >0, là Xac dinh m dé bất phương trình sau vô nghiệm ; :
(m+1)2? —3(m+1)2+2m+1>0
Xác định mm để bất phương trinh me? +(m—4)a+m>0 được thoả
mãn với mợi' z > 0 : :
Với giá trị nào của tham số ?m thì bất phương trình sau được thoa mãn -
với mọi giá trị # € |0: 1Ì: x ?_O(m+i1)e +m +2m <0
(Trich dé thi Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, năm I 998):
Tim m để bất phương trình #” — mm? + ‘ae +m' <0 có nghiệm :
và mọi nghiệm của bất phường trình đó đều thoả mãn bất phượng trình SS
Trang 40
37-6.6 Với những giá trị nào của ?w thì hệ bất phương trình sau:có nghiệm :
2 —82+8<0
#* — (3m + 1)# + mỀ + m < Ú
lên "Trích đề thi Đại học Ngoại thurong TỊ HCM, 'khối D, nữ int 1 999)
6.7 Với những giá trị nào của rn thị hệ bất phương trình sau có nghiệm :
at — Ím + au + 3m <0
tử + (im + 2)e + 2m <0
(Trích đề thì Học viện quan hệ Quốc tổ, năm 1997)
6.8 Tìm các giá tri cua m dé hé bat phương trình sâu vô nghiệm : -