Cách đọc thông số vòng bi
Trang 1BẢO TRÌ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM VINAMAIN
Vinamain.com
FGFG
Ý NGHĨA MÃ HIỆU VÀ THAM SỐ VÒNG BI
Trang 21 Ý nghĩa về kích thước
Hai con số sau cùng của vòng bi chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00 –
99
( 20 mm < D < 500 mm)
• 2315
φtrong= 15 × 5 = 75 mm (trục)
• 304
φtrong= 04 × 5 = 20 mm như vậy từ 04 trở lên đều nhân với 5, còn các loại khác:
00 = 10 mm
01 = 12 mm
02 = 15 mm
03 = 17 mm
2 Ý nghĩa chịu tải
1 hoặc 7 chịu tải rất nhẹ
2 chỉ tải nhẹ
3 chỉ tải trung bình
4 chỉ tải nặng
5 chỉ tải rất nặng
6 chỉ tải trung bình như số 3 nhưng dầy hơn
8 – 9 tải rất rất nhẹ 814; 820; 914
3 Ý nghĩa phân loại
Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0 – 9
0 chỉ loại bi tròn 1 lớp
1 chỉ loại bi tròn 2 lớp
2 chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp
3 chỉ loại bi đũa ngắn 2 lớp
4 chỉ loại bi đũa dài 1 lớp
5 chỉ loại bi đũa xoắn
6 chỉ loại bi tròn chắn
7 chỉ loại bi đũa hình côn
8 chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm
9 chỉ loại bi đũa chắn
4 Ý nghĩa về kết cấu
Số thứ năm từ phải sang trái
Trang 34 giống như số 3 nhưng vòng chặn trong có gờ chắn
9 Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn
60304
• có một long đền chặn dầu bằng lá thép
• bi tròn một lớp
• trọng tải trung bình
• đường kính trong 20 mm
* Chú ý : với loại vòng bi chỉ có 3 số thì số cuối chỉ đường kính trong của vòng
bi
VD: 678 (D < 20) thì:
số 7 là chịu tải nhẹ
số 6 là loại bi tròn chắn
5 Khe hở vòng bi
6 Khe hở bạc
Khe hở giữa trục và vòng bạc
Đường kính
cổ trục (mm)