1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH GIÁO DỤC

9 1,1K 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề English education glossary
Chuyên ngành Education
Thể loại Glossary
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 174,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH GIÁO DỤC

Trang 1

http://atl.edu.net.vn/web/public/eglossary-of-education-terms

T NGữ Function Performance

Tests

Reflex

Skill directions

skills for

o basic language skills

= Oo skills for

= = Behaviour

¬ N Curriculum

afo +>ÍC Consideration

»ðJ|>|>|¬>|¬I¬ clco|oœoj|mi|jœ

DANH SÁCH THUậT NGữ Về GIÁO DụC

bắt

kết học bài kiếm tra thu hoạch mụn

âm học

xạ thính

nhận triển

nhận thực hiện theo nhận kỹ năng ngôn ngữ cơ bản nhận

hành vi thích ứng trình học đã chỉnh sửa

nhắc do bệnh

kiên định tình cảm mục tiêu bạch

toán điệp âm

MÔ Tả

1 |Backbone xương sống

5_ |Barriers to Participation rào cản/ khó khăn trong việc tham gia hoạt động

8 |Behavioural Difficulties khó khăn, rối loạn về hành vi

11 [Bilirubin : sác tố da cam

16 |Blood Cells tế bào máu

20 |Brain

bộ não

Calcium

Cancer

Case Studies

Cataracts

Causal

relationships

Cell Membrane

Cerebral Malaria

Cerebral

Cerebrospinal Fluid

Cesarean Birth

Behaviour

Challenging Behaviour

Characteristics

Checklists

Chicken Pox

Child

Child

Child

Children

thự cứu theo

đục nhân mắt

hệ nhân

mối quan hệ nguyên nhân

tế bào sốt rét não

bại/ liệt não não tủy

mỗ

vi thách thức

vi thách thức điểm danh mục tra đậu

triển ở trẻ em

thân thiện với trẻ cứu trẻ em

sinh làm việc theo nhóm

Trang 2

COIN

afta 310

Declarative Knowledge

Demonstration

Developing correct letter formation skills

fine motor control

skills

Development Function

Checklists

Deviation Increments

Diabetes

Diabetic

Dictation

Differences

Differentiated Instructional Processes

Ear Canal

Ear Infections

Early Intervention

Assessment

Excluded Children

Effective

Effective Individual Performance

Effective Team Performance

Electrochemical

Electrodes

Emotional

Emotional Difficulties

Emotional Status

Emotions

Endocrine Glands

Endometriosis

Engagement

Face-to-face Interaction

Facilitation

Facilitator

Family Medical History

Ones self

Feelings

Field Notes

Field Work

Fine Motor Skills

Flexible

Folders

Formal Assessment

Formative Assessment

Framework for Action

Functional

Functioning Disability and Health

Abnormalities

Conditions

Measles

Dressed

of Terms

thức tuyên nhận

diễn triển khai

kỹ năng viết đúng chính tả triển vận tinh triển vấn đề triển

năng phát

triển chứng mắt dù tác danh mục về triển

độ lệch

tiểu

mạc do tiểu

chính tả (học)/ sự sai khiến (quản lý)

khác biệt

tai tai thiệp sớm sinh thái được đi học

mối hệ kết

hiệu tích học tập có hiệu quả của cá nhân

tích tổ chức có hiệu

tích học có hiệu của nhóm điện hóa

cực triển tình cảm

loạn cảm xúc thái cảm xúc cảm não nội tiết tham gia

tác trực

tạo điều kiện thuận lợi

tố tạo thuận lợi

sử bệnh lý gia đình thân ăn xúc/ tình cảm thực địa tác

nhóm linh

tài liệu

chính thức hình thành

khố hành

thực

năng khuyết tật và y tế

bắt thù dạ ruột minh, khiếu kinh biến

liện di

quan sinh dục ngòai sởi Đức

áo nhãn chú giải thuật ngữ

Trang 3

Mal

Skills

Motor Skills

Hand-biting

Head Trauma

Health

Health Considerations

Hearing

Aids

Heart Attack

Herbicides

Heredity Blood Disease

Loss

Virus

Hertz

High Blood Pressure

Stakes Te

động kinh nặng

viết

kỹ năng vận động thô

tay

đầu khỏe, y tế nhắc sức khỏe

ính giác

cụ trợ thính sút lém thính thính đau tim diệt cỏ

di truyền máu mắt tính thính

mụn

đơn vị đo âm thanh

áp cao , đợi cao tra sát cao

1 |Imitation sự bắt chước

3 |Immune System hé théng mién nhiém

5 |Impaired Social Communication khiếm khuyết giao tiếp xã hội

6 |Impaired Social Interaction khiếm khuyết tương tác xã hội

7 |lmpairment khiếm khuyết

1 Journal tap chi chuyén dé

3 |Knowledge kiến thức

Lack of

Language Delays

Disorders

E

Learning Agreements

Centres

Contracts

Learning Difficulties and Disabilities

Environment

Modalities

Learning Objectives

chậm trễ ngôn gữ rồi loạn

nhà trị liệu liệu

mắt mệt mỏi

(các) thỏa thuận học tập tâm hoc học

Khó khăn và khuyết tật học tập

học thức học (các) mục tiêu học tập

Trang 4

Learning Styles

Theories

Limiting Content

Linguistic Development

Function

Behaviour

Genitalia Abnormalities

Teachers

1

2

3

4

5

6

7

8

Diabetes

Skills

Summation

Ventilation

Model

Practitioners

học tập học liệt chân nội dung có giới hạn

phát (về mặt) ngôn ngữ

ính

vi kém thích ứng

bat của cơ Malnourishment dinh

sinh dục

viên hỗ trợ

khiển liệu

mẹ

kỹ năng toán học trận

bình

có ý

luận có ý lọc máu cơ học

cách điểm thành hai nửa hình y tế

nhớ

dinh

4 |Nerve Roots ré than kinh

5_ |Neurologists nhà thần kinh học

6 |Neurons tế bào thần kinh

7 |Neurosensory Deficit sự khiếm khuyết thần kinh cảm giác

11 |Norm-referenced Tests các bài kiếm tra dực trên chuấn

12_ |Numeric (thuộc) số, bằng số

Permanence

Tinnitis

of the Duodenum

of the

Lobes

Interviews

Questions

Statements

Skills

Media

Based Assessment

instruction

Pain threshold

Paired

Paired Learning

Partial

Partial

ù tai mục tiêu sát nghẽn tá tràng

tắc thực xương chấm

trị liệu lao

vẫn có kết thúc mở

hỏi mở

bồ có tính chất mở

nhãn khoa thần kinh thị

tích học tập tối ưu

nói

năng tổ chức

về chỉnh hình

tai

dựa trên kết học

theo thành tích đau

nhóm đôi tập theo nhóm đôi kinh từng cơn

ìn kém

Trang 5

8 |Participation sự tham gia (vào hoạt động)

10 |Percentile Ranking định mức phân trăm

11 |Performace Assessments đánh giá thành tích/ kết quả học tập

12 |Performance sự trình bày/ thành tích (học tập)

14 |Perseverative Speech dién van dai dang

15 |Personal Defects sự khiếm khuyết cá nhân

16 |Personal Pronoun đại từ nhân xưng

19 |Phenylketonuria Phenyl keto niéu khuyét tat bam sinh sw chuyén hoa niéu lam chậm phát triển trí tuệ nghiêm trọng

20 |Phonological Segmentation phan doan 4m vi hoc

different

Research

Reasoning

Research

Scales

Scores

Indicator

Goals

= ole? Gene

WOIN]= Observations

a BR

Position

Lessons

Culture

Reliability

1

2

3

4

5

6

7

8

barriers

Hearing Loss

of Lessons

Level

actile Interaction

actile Learners

actile

Risks

ask Analysis

aste

eacher Assistance Teams

Language Development

of Accomplishment

Programmes

khac biét dinh tinh

cứu định tính

ý luận về lượng

cứu định

xạ

mẫu nhiên

định mức

số thô mục sẵn

tiêu thực tế lĩnh hội

triển ngôn ngữ tiếp thu

lặn

thức kết quả công việc

trữ sát có hình/ thu âm

sơ thu theo mẫu hồi phục tư thế

khả sinh sản liệu tham khảo hồi

mối quan hệ

mẫu học mẫu

học hóa nhà

tin cậy khi chắm bài tra

tra lọc trên rủi ro xét các trở

an toàn

tự

tự lực

làm tàn tật cơ thể

các nhân

cảm

thần kinh cảm nhận thính giác

bài học

tác về xúc

cách/ kiểu xúc nhận rủi ro tích nhiệm vụ

viên hỗ trợ

Trang 6

OLoOI

eaching Modes

Teams

eam

eam Practice

est

est Validity

est/re-test

estes

estosterone

Understanding what is said

Ureters

Urethra

Urine

Use of

Usher

Uterus

Utilisation

Reactions

Questions

Diagram

Pathways

1

2

3

4

5

6

7

8

ajo alo][® Infections

^>[ltol Disturbances

afaja NPO

Sequential Memory

= œ Short-term

Skills

Stimuli

oðịỊ oTo

Contamination

generalizing skills

Environments

Approach

Health

giang day

liệu nhóm hành nhóm

khái niệm thời

tin của bài kiếm tra

hợp lệ của bài tra

tin cậy của kiểm tra — tái kiểm tra

hòan tra

thích tố nam

người khác nói gì

đạo

Usher

dấu câu và viết hoa

tận dụng

biến thiên

thất

đi của tâm thất

tả lời trên

minh, khiếu khuẩn

giác lực

réi loan tam nhìn

thi hinh anh

nhớ chuỗi hình ảnh

nhớ hình ảnh hạn hình ảnh thích thị

nhiễm nước

kỹ năng khái quát yếu kém môi chào đón/ tốt

phương pháp tiếp cận toàn trường

mẫu việc chức y tế thế

Trang 7

Am nhac: music

bai hoc: lesson, unit

bei tao: exercise; task, activity

bal tap v8 nha: homework; home assignment

bao cao khoa hoc: research report, paper, article

bang diém: academic transcript, grading schedule, results certificate bang, chifng chi: certificate, completion/graduation certificate

bang cap: qualification

bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice

biên soạn (giáo trinh}; write, develop

ba hoc: drop out (of school), hoc sinh bdo hac: drop-outs

bé giao duc: ministry of education

bd mn: subject group, subject section

cao dang: 3-year college

cham bài, charn thi: mark; score

chương trình {chi tiết}: syllabus (pl syllabuses)

chương trình {khung}: curriculum (pIl curricula}

chấm điểm: mark, score

chủ nhiệm bộ môn (trưởng Bộ mÖn)}: subject head

chủ điểm: theme

chu dé: topic

cénq mgheé: technology

day thém, hoc thérn: tutorial

dao tao: train, training

dao tao giao vién: teacher training

dao tao tu xa: distance education

dao tao nghé: vocational training

dank gid: evaluation, measurement

diém, diém sé: mark, score, grade

điều hank ido hoc: class management

điểm trung bình: pass

điểm khá: credit

điểm giỏi; distinction

điểm xuất sac: high distinction

ddn xin nght Choc, day}: request for leave (of absence)

dai hoc: university, college, undergraduate

dao van: plagiarize, plagiarism

dia lý: georgaphy

đô dùng day hoc: teaching aids

dé: pass (an exam)

du’ gid: class observation

dup thi: take, sit an exam

giảo cụ trực quan: realia

giáo dục công dan: civil education, civics

lao duc thudng xuyén: continuing education

giao trinh dién te: course ware

giáo trình: course book, textbook, teaching materials

giao vién cha nhiém: class head teacher

giáo viên đạy thêm: tutor

giáo viên thỉnh giảng; visiting lecturer/ teacher

giáo viên đứng iớp: classroom teacher

giáo án: lesson plan

Trang 8

giấy chung sinh: birth certificate

hạnh: kiểm: conduct

hiệu trưởng; president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt)

hoc ba: school records, academic records; school record book

học liệu: materials

học lực: performance

hoc ky: term (Br); semester (Am)

héi thao giao vién: teacher training workshop, conference

khoa học tự nhiên (môn học): science (pl sciences)

khuôn viên trường: campus

kiérn tra: test, testing

kiếm định chất lượng: accredit, accreditation

kém (xếp loại hs): poor performance

kỷ túc xả: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br)

kỹ năng: skill

tốt nghiệp: graduation ceremony

phát bằng: certificate presentation

marr ron: nursery school

nau giao: kindergarten, pre-school

nghiên cứu khoa học: research, research work

nghỉ giải lao (giữa giờ}: break; recess

nghỉ hè: summer vacation

ngoại khỏa; extra curriculum

nhập học; enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollment

phát triển chuyên mén: professional development

phòng giáo duc: district department of education

phòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room

phòng đào tạo: department of studies

phòng truyền thống; hall of fame

phương pháo lẫy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centeredness quay cGp (trong phong thi}: cheating (in exams)

quản lý học sinh: student management

sau dai hoc: post graduate

soạn bài (việc làm của giáo viên}: prepare for a class/lesson, lesson preparation

sách giáo khoa; textbook

sân trưởng: school-yard

sở giảo dục; provincial department of education

awe :

3

thạc sĩ: master

thanh tra giáo dục: education inspector

theo nhỏm?; groupwork

thé duc: physical education

thi học sinh giỏi: best students' contest

thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam

thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam

thi tốt ighiện: final exam

Trang 9

thi trac nghiém: objective test

thi tu ludn: subjective test

thi sinh: candidate

thuc hanh: practice, hands-on practice

thực tập (của giáo viên): practicum

tích hợp: integrated, integration

tiến sĩ: Ph.D (doctor of philosophy), doctor

tiết học: class, class hour, contact hour

tiểu học: primary, elementary (school); primary education

trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school

trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education

trường bán trú: day school

trường công lập: state school/ college/ university

trường nội trú: boarding school

trường tư thục: private school/ college/ university

trưởng phòng đào tạo: director of studies

trượt: fail (an exam)

tự chọn: optional

tự chọn bắt buộc: elective

X

xã hội hóa giáo dục: socialization of education

http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?t=18601

Cut class (v) : trốn học

Play truant (v) : trốn học

Complementary education : bổ túc văn hóa

Junior colleges : Trường cao đẳng

Candidate-doctor of science : Phó Tiến sĩ

Service education : Tại chức

Post-graduate courses : nghiên cứu sinh

bằng, chứng chỉ : certificate and degree (for instance, university degree)

day thém, hoc thém tutorial At least in the UK tutorial work means the work to help students even in their classroom "Tutor" is like

"giao vien thuc hanh", giao vien chua bai tap" in Vietnamese besides the meaning you mentioned

Please take care of this:

In the British higher education system there are four main categories of positions for academic staff at university: lecturer, senior lecturer, reader and professor Tutor is not Normally, PhD students or fresh PhD's will work as tutors to earn some more money for their study or research Sometimes academic staff also work as tutors!

hiệu trưởng president, rector (C—D-PH);

principal, school head, headmaster or headmistress (THPT) In Australia, UK and some others the executive person taking care of all at a university (like rector in the us system) is vice chancellor Although there is a Chancellor, but that is an honor position! At a school in the UK they say “head teacher" for 'Hieu truong’

There are at least two kinds of master degree: MSc and M.A There exits M.Phil for instance at Oxford There is a title of D.Phil at Oxford as well

"postgraduate" is one word! That is British-English word In the UK there are undergraduate and postgraduate students But in the US they say undergraduate and graduate students!

In addition:

Sinh vien SP: student teacher (a little strange, right?)

Luan an, luan van: dissertation or thesis

Dap an (cham thi): marking scheme

Truong Dan lap (in England and Wales): public school In others they say "private school"

Khoa (cua mot truong DH) faculty (thuong la lon Mot DH lon chi co 5-6 khoa) va bao gom cac department (nhu khoa o ta) I have never seen in the US or UK "faculty of physics" for instance! Often they say "faculty of science" and then "department of physics"

Ngày đăng: 14/01/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w