1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

338 thuật ngữ hành chính tiếng anh

48 1,2K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 338 Thuật Ngữ Hành Chính Tiếng Anh
Trường học University of Languages and International Studies, Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Administrative Science
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 540,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

338 thuật ngữ hành chính tiếng anh

Trang 1

338 THUAT NGU HANH ¢

Word processing specialist

The Office function

Trang 4

104 Rules of symmetrical & rhythmic motions

Trang 6

174 Central mail room

Trang 7

209 Rotary files/wheel files

Trang 11

Nhân viên thư tín

Nhân viên lưu trử HS

Một trung tâm thần kinh or bộ não

Xử lý công văn giấy tờ

Trang 12

Nhân viên nhập dữ kiện

Nhân viên điều hành máy in thông minh

Nhân viên điêu hành máy sao chép cực tiêu

Nhân viên điều hành máy vi phim

Nhân viên phân phối thư

Mối quan hệ nghề nghiệp

Kiêm tra

Trang 13

Kiém tra chién luoc

Sua sai

Bảng hướng dẫn

Trang 14

Lưu trử

Phòng họp

Màu âm

Màu mát

Màu chính

Màu phụ

Màu phối hợp

Số tay hay số nhật ký

Trang 15

Lịch thời biểu công tác

Thời gian làm việc có năng xuât cao trong ngày

Văn thư đến

Văn thư khẩn (Đặc biệt)

Thư cá nhân

Thư phát riêng/phát nhanh

thư bảo đảm

Thư đóng dau "Mat"

Trang 16

Phong van thu trung uong

Trang 17

Hồ sơ quay/ Hồ sơ bánh xe

Trang 18

Xử lý tình huống làm gián đoạn

Thủ tục theo đúng nghi thức

Danh sách kiểm tra

Trang 19

Đính kèm

Trang 20

Đoạn kết thúc

Kiểu loại khối/toàn khối

Mẫu phi nhớ nhắn tin qua điện thoại

Trang 21

338 THUAT NGU’ HANH Cr

"For your information" Folder

"Read when you can" Folder

A mail digest

A nerve or brain center

A telephone message form

Alphabetic geographic files

Alphabetic name files

Alphabetic subject files

Communicating with visitors

Communicating word processor

ƠI —

o1 NO

Trang 27

334|Word processing supervisior or manager

335|Word processor

336|Work distribution chart

337|Work in process

Trang 28

1INH

người tham d

u loại khôi/toàn

Danh thi

Đã gọi đê thăm ông /bà

Trang 29

Nhan vién chay van thu

Thư xin việc

Kiêm soát viên xử lý dữ kiện

Đóng dấu ngày giờ

Dòng ngày tháng trong thư

Phân tán

Cuộc họp bộ phận phòng ban

Thời hạn/kỳ hạn

Tiêu chuân tính toán qua mâu

Thư ký Giám độc

Giao tiếp mặt đối mặt

Nhân viên lưu trử HS

Bìa hô sơ

Phiêu hướng dẫn Hồ sơ

Lưu trử, sắp xếp HS

Hệ thông sắp xếp lưu trử

Chương trình/ lịch trình nghị sự chính thức

Tủ hỗ sơ chống lửa

Thư loại 1

Cấp QT tuyên thứ 1, Cap thập, CẤp Quản đốc

Luông công việc

Địa chỉ chuyên tiếp

Thư loại 4

Kiêm soát viên dịch vụ hành chính tông quát

Cuộc họp nhóm

Trang 30

Xử lý tình huỗng làm gián đoạn

Tài liệu phát tay

Văn bản in trên giây

Những việc quan trọng và có lợi

Địa chỉ bên trong thư

Kiêm tra

Bảng hướng dẫn

Nhân viên điều hành máy in thông minh

Môi quan hệ liên nội bộ, phòng ban

Lưu chuyên đồ

Thư ký so’ cap

Hô sơ đê 2 bên

Luật

Giây nghỉ phép

Thuộc vê pháp lý

Pháp chê

Nhân viên phân phôi thư

Nhân viên điều hành máy sao chép cực tiêu

Trung hạn

Cấp quản trị cao trung

Trang 31

Kiém soat

Nghiên cứu cử động

Thư ký tông quát

Phiêu đê tên

Không nhắn gì cả

Hồ sơ theo sô

Quản trị HCVP

Câm nang hành chính

Hoạch định HCVP

Công việc HCVP

Kiêm tra tác vụ

Hoạch định tác vụ

Kiêm tra hoạt động tác vụ

Máy quét

Pháp lệnh

Tô chức

Câm nang hội nhập vào môi trường làm việc

Thư cá nhân

Tập trung vào một địa bàn

Màu chính

Thủ tướng

Nguyên tắc tiết kiệm cử động

Văn phòng riêng

Mỗi quan hệ nghệ nghiệp

Trang 32

Xe đây chở văn thư

Đọc và ghi chú

Nhận điện thoại

Phòng tiếp khách

Tiếp tân

Người nhận

Chuữ tắt tham khảo-Trong thư

thư bảo đảm

Đặt phòng trước

Nghị quyết

Lịch lưu trữ

Phiêu luân chuyền tài liệu

Giây cột bằng cao su

Quy tắc cô gắng tôi thiêu

Quy tắc sử dụng khoảng trông và dụng cụ

Quy tắc cử động đôi xứng và nhịp nhàng

Màu phụ

Thư loại 2

Kié don gian hay AMS

Tiêu chuân

Tĩnh

Nhân viên tốc ký

Lưu trử

Trang 33

Tiéu chuan chu quan

Giam sat

Cuộc họp nhóm công tác

Cuộc họp từ xa

Điện báo

Giao tiếp bằng điện thoại

Máy điện báo

Chương trình nghị sự tạm

Màu phôi hợp

Ghi đúng nguyễn văn

Cập quản trị cao cập

Đoạn chuyên tiếp

Miệng plastic chiêu trên màn hình

Di chuyên

Sắp xếp chuyên công tác

Thâm quyên cho phép chuyên đi công tác

Giây phép đi đường

Nhân viên xử lý văn bản

Trang 35

338 THUAT NGU’ HANH Cr

"For your information" Folder

"Read when you can" Folder

Tickler forder file

Called to see you

Long term/long run/long rage

ƠI —

o1 NO

Trang 36

54 Reserving a room/Booked room

Trang 42

Bìa hô sơ "Đề thông báo"

Bìa hỗ sơ "Đọc khi ông/bà rãnh"

Câm nang hội nhập vào môi trường làm việc

Cap QT tuyén thứ 1, Cap thap, CAp Quan déc

Cấp quan tri cao cap

Cấp quản trị cao trung

Chi phí cơ qan thanh toán sau khi đi công tac

Chuữ tắt tham khảo-Trong thư

Chuyên môn hóa

Công việc quản trị

Cuộc họp báo cáo tình hình

Đã gọi đề thăm ông /bà

Dài hơi, trường kỷ

Đang dự hôi nghị

Đang nói chuyện trên điện thoại

Danh sách kiêm tra

Danh sách những thứ cân mang theo

Danh thiếp

Trang 43

Ghi biên bản

sơ đê năm

sơ đê trên bàn

sơ khân ưu tiên sô 1

sơ theo mâu tự ABC

Trang 44

sơ theo

đơn gian hay AMS

m soát

m soát viên

m soát viên xử lý dữ kiện

m soát viên xử lý thư tín

Lời chào đâu thư

Trang 45

Mẫu ghi nhớ nhắn tin qua điện thoại

Màu mát

Màu phôi hợp

Màu phụ

Máy điện báo

máy đọc

Mối quan hệ với khách hàng

Nguyên tắc tiết kiệm cử động

Nhà QLHC/ Giám đốc HC

Nhận điện thoại

Nhắn tin

Nhân viên chạy văn thư

Nhân viên đánh máy

Nhân viên điều hành máy in thông minh

Nhân viên điêu hành máy sao chép cực tiêu

Nhân viên điêu hành máy vi phim

Nhân viên lưu trử HS

Nhân viên nhập dữ kiện

Nhân viên phân phôi thư

Nhân viên thư tín

Nhân viên tốc ký

Phân tán

Phân thân bài

Pháp chế

Pháp lệnh

Trang 46

Phiêu hướng dẫn Hồ sơ

Phiêu luân chuyền tài liệu

Phòng văn thư trung ương

Phương pháp lưu chuyền vĩnh viên

Phương pháp nhân bản hay luân phiên

Quản trị HCVP

Quản trị hô sơ

Quản trị một cách khoa học

Quản trị qua các hệ thông và thủ tục

Quy tắc cô gắng tôi thiêu

Quy tắc cử động đôi xứng và nhịp nhàng

Quy tắc sử dụng khoảng trồng và dụng cụ

Soạn thảo chương trình nghị sự/ nhật ký công tác

Soạn thảo lịch trình kế hoạch

Sta sai

Tên cty

Tên người gửi và chức danh

Thâm quyên cho phép chuyên đi công tác

Thao tác lướt hay trượt

Thao tác rơi theo trọng lượng

Thẻ Hô sơ nhật ký

Thẻ hồ sơ truy tìm

Thời gian bị gián đoạn

Thông báo nội bộ

Thông cáo

Thông cáo/cáo thị/cáo tri

Trang 47

Thư thông báo nội

Thư tin lién |

Tiêu chuân tính toán qua mâu

Văn thư đên

Văn thư đi

Ngày đăng: 22/02/2014, 14:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Miếng plastic chiếu trên màn hình Triệu tập cuộc họp - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
i ếng plastic chiếu trên màn hình Triệu tập cuộc họp (Trang 17)
338 THUẬT NGỮ HÀNH CHÍNH - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
338 THUẬT NGỮ HÀNH CHÍNH (Trang 28)
Cuộc họp báo cáo tình hình Họp về ngân sách - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
u ộc họp báo cáo tình hình Họp về ngân sách (Trang 28)
Bảng tóm tắt thông tin, tập san cô động Điều hành - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
Bảng t óm tắt thông tin, tập san cô động Điều hành (Trang 29)
Bảng hướng dẫn - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
Bảng h ướng dẫn (Trang 30)
Miếng plastic chiếu trên màn hình Di chuyển - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
i ếng plastic chiếu trên màn hình Di chuyển (Trang 33)
Bảng hướng dẫn Băng tải - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
Bảng h ướng dẫn Băng tải (Trang 42)
Miếng plastic chiếu trên màn hình Mối quan hệ liên bộ phận - 338 thuật ngữ hành chính tiếng anh
i ếng plastic chiếu trên màn hình Mối quan hệ liên bộ phận (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w