1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA TOAN 9

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 162,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng Rèn kĩ năng vân dụng kiến thức đã học vào làm bài: dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai PT trong hệ để đoán nhận số nghiệm của hệ, vận dụng [r]

Trang 1

TIẾT 47: KIỂM TRA 45’

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chương về các nội dung: phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

2 Về kĩ năng

Rèn kĩ năng vân dụng kiến thức đã học vào làm bài: dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai PT trong hệ để đoán nhận số nghiệm của hệ, vận dụng 2 phương pháp giải hệ PT, biết chuyển BT có lời văn sang BT giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn, vận dụng được các bước giải BT bằng cách lập

hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn

3 Về thái độ

Rèn ý thức học tập nghiêm túc, trung thực trong học tập

II KIỂM TRA

1 MA TRẬN

Cấp

độ

Chủ đề

Chủ đề 1:

Phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết được khi nào một cặp số (x0;y0) là một nghiệm của pt

ax + by =c

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2

2

2 20% Chủ đề 2:

Hệ hai

phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Nhận biết được khi nào một cặp số (x0;y0)

là một nghiệm của hệ

pt bậc nhất 2 ẩn

Dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đoán nhận số nghiệm

của hệ pt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

1

1

2

2 20%

Chủ đề 3: Nêu được các bước

Trang 2

trình bằng

phương

pháp cộng

đại số,

phương

pháp thế.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1

1 10%

Chủ đề 4:

Giải bài toán

bằng cách

lập hệ

phương

trình.

Biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn

và tìm được mối liên

hệ giữa các đại lượng để thiết lập hệ

pt

Giải được hệ

PT của bài toán, so sánh

đk và kết luận được nghiệm của bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

1

2.0

1

2

3

5

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

5 50%

2

3 30%

1

2 20%

8

10 100%

2 KIỂM TRA

Lớp 9A

* Khoanh tròn chữ cái A, B, C, hoặc D trước mỗi khẳng định đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D

1

x + y2 = 3

Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x + 3y = -2 ?

A (2; 1) B (1;1) C (0;1) D (-1; 0)

Câu 3: Cho hệ phương trình:

 

 cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

A (0; 2,5) B (1;-2) C (1;1) D (1; 0)

Câu 4 Cho 3 HPT sau: ( I )

¿

2 x −3 y=1

x + y=2

¿ {

¿

( II )

¿

2 x −3 y=1

2 x −3 y=2

¿ {

¿

( III )

¿

2 x − 3 y=1

4 x −6 y =2

¿ {

¿

Hệ phương trình có vô số nghiệm là :

A Hệ ( I ) B Hệ ( II ) C Hệ ( III )

Câu 5: Nêu các bước giải hpt bằng pp thế?

Trang 3

( I ) Câu 6: (5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu?

Lớp 9B

* Khoanh tròn chữ cái A, B, C, hoặc D trước mỗi khẳng định đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D

1

x + y2 = 3

Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + 2y = -3 ?

A (2; 1) B (1;1) C (0;1) D (-1; 0)

Câu 3: Cho hệ phương trình:

 

 cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình đã cho?

A (0; 2,5) B (1;-2) C (1;1) D (1; 0)

Câu 4 Cho 3 HPT sau: ( I )

¿

2 x −3 y=1

x + y=2

¿ {

¿

( II )

¿

2 x −3 y=1

2 x −3 y=2

¿ {

¿

( III )

¿

2 x − 3 y=1

4 x −6 y =2

¿ {

¿

Hệ phương trình vô nghiệm là :

A Hệ ( I ) B Hệ ( II ) C Hệ ( III )

Câu 5: Nêu các bước giải hpt bằng pp thế?

( I ) Câu 6: (5 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu?

III ĐÁP ÁN

* Lớp 9A

5

- Dùng quy tắc thế biến đổi hpt đã cho để được một hpt mới , trong

đó có một pt một ẩn

- Giải pt một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

0,5

0,5

6 Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữ nhật (ĐK: 0 < x, y < 23)

0.5 0.5

Trang 4

Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét : x -3 (m)

Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình

2(x y) 46

y 5 4(x 3)

Giải hệ pt ta được:

x 8

y 15

Nghiệm trên thoả mãn điều kiện bài toán

Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m)

0.5 0.5 0.5 1,5 0.5

* Lớp 9B

5

- Dùng quy tắc thế biến đổi hpt đã cho để được một hpt mới , trong

đó có một pt một ẩn

- Giải pt một ẩn vừa có, rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

0,5 0,5

6

Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữ nhật

(ĐK: 0 < x, y < 23)

Chu vi khu vườn là 2(x + y) = 46 (1)

Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét : x -3 (m)

Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình

2(x y) 46

y 5 4(x 3)

Giải hệ pt ta được:

x 8

y 15

Nghiệm trên thoả mãn điều kiện bài toán

Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m)

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 1,5 0.5

Trang 5

Tiết 61: KIỂM TRA 45’

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

+ Kiểm tra kiến thức đã học trong chương IV

2 Về kĩ năng

+ Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập

+ Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận và tư duy khái quát hóa

3 Về thái độ

+ Nghiêm túc, trung thực trong học tập

II NỘI DUNG KIỂM TRA

1 Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

1.Hàm số

y = ax 2 Tính

chất Đồ thị

Nhận biết được 1 điểm thuộc hay không thuộc (P)

Biết vẽ ĐTHS

y = ax2 với giá trị bằng số của a

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

3

1

1

2

4,0 40%

2.Phương

trình bậc hai

một ẩn

Nhận biết PT Biết

ĐK để PT là PT bậc hai

Tính được biệt thức

 của PT

Vận dụng được cách giải PT bậc hai một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2

1

1

1

1

4

4,0 40%

3 Hệ thức

Vi-et và áp

dụng

Hiểu hệ thức Vi-ét

và các ứng dụng của nó: tính nhẩm

nghiệm của PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

2

2

2,0 20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

3

5

4

3

2

2

9

10 100

%

2 Đề bài

* Lớp 9A

Trang 6

( Khoanh tròn vào những chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu

sau)

Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A x2 – 4; B x3 + 4x2 – 2 = 0; C 2x4 + 5x2 = 0 ; D x – 5 = 0

Câu 2: Đồ thị hàm số y = x2 không đi qua điểm:

A ( 0; 1 ) B (-1; 1) C ( 1; - 1 ) D (1; 0 )

Câu 3: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

Câu 4: Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Câu 5: Cho phương trình x2 – 6x – 8 = 0 Khi đó:

A x1 + x2 = - 6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = -8

C x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 D x1 + x2 = - 6; x1.x2 = - 8

Câu 6: Phương trình x2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = - 1 ; x2 = - 6

B x1 = - 1 ; x2 = 6

C x1 = 1 ; x2 = 6

D x1 = 1 ; x2 = -6

Câu 7 (1đ) Giải các phương trình sau: x2 + 7x - 8 = 0

Câu 8: (1đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2

* Lớp 9B

( Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau )

Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A 3x2 – 4x + 5 = 0; B x3 + 4x2 = 0; C x4 + 5x2 = 0 ; D 5x – 5 = 0

Câu 2: Đồ thị hàm số y = 2x2 không đi qua điểm:

A ( 0; 1 ) B ( 1; 2) C ( 1; -2 ) D (3; 0 )

Câu 3: Phương trình (m - 1)x2 – 2x + 3 = 0 là phương trình bậc hai khi:

Câu 4: Phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Câu 5: Cho phương trình x2 + 3x - 7 = 0 Khi đó:

A x1 + x2 = - 3; x1.x2 = -7 B x1 + x2 = -3 ; x1.x2 = 7

C x1 + x2 = 3; x1.x2 = 7 D x1 + x2 = 3; x1.x2 = - 7

Câu 6: Phương trình x2 + 2x – 3 = 0 có hai nghiệm là:

A x1 = -1 ; x2 = -3

B x1 = -1 ; x2 = 3

C x1 = 1 ; x2 = 3

D x1 = 1 ; x2 = -3

Câu 7 (1đ) Giải các phương trình sau: 6x2 - x - 5 = 0

2

Trang 7

Câu 8: (1đ) Vẽ đồ thị hàm số y =

-1

2x2

3 Đáp án:

* Lớp 9A

7

a) x2 + 7x - 8 = 0

có a + b + c = 1 + 7 – 8 = 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x  1; x  8

0,5đ 0,5đ

- Bảng giá trị:

- Vẽ đúng đồ thị:

0,5đ

0,5đ

* lớp 9B

I/Trắc nghiệm: (3đ, mỗi câu 0,5đ)

Trang 8

Câu Đáp án Điểm

7 6x2 - x - 5 = 0

Ta có: a + b + c = 6 + (-1) + (-5) = 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = 1 ; x2 =

5 6

0,5đ 0,5đ

8 - Bảng giá trị:

- Vẽ đúng đồ thị:

0,5đ

0,5đ

Lưu ý: HS có thể giải theo cách khác

Tiết 56:KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương III

2 Về kiến thức

- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào trả lời câu hỏi và bài tập

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận và tư duy khái quát hóa

3 Về thái độ

- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

2

Trang 9

II KIỂM TRA

1 Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Các loại góc của

đường tròn

Nhận biết: Góc nội tiếp, góc ở tâm, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Hiểu và biết cách tính số đo các góc liên quan đến đường tròn, số

đo cung tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

2 2

2 3 30%

Tứ giác nội tiếp. Nhận biết được

tứ giác nội tiếp

Hiểu được cách vận dụng định lí

về tứ giác nội tiếp

Vận dụng chứng minh 1 tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2

1 1

2 2

4 5 50%

Độ dài đường

tròn, cung tròn.

Diện tích hình

tròn, hình quạt

tròn

Nhận biết được công thức tính

độ dài đường tròn,cung tròn,

dt hình tròn hình quạt tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

2 2 20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

5 5 50%

3 3 30%

1 2 20%

9 10 100%

2.Kiểm tra

* LỚP 9A

Trang 10

Câu 1: Theo hình vẽ bên, hãy tính:

a) Số đo cung AmB

b) Độ dài cung AmB

Câu 2 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200, bán kính 2cm là:

A (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C

2 3

(cm2 ) ; D

4 3

(cm2 )

Câu 3 Độ dài đường tròn được tính bởi công thức:

A C 2 R. B C R. C C d2. D C 2 R2.

Câu 4 Trong các tứ giác dưới đây, tứ giác nội tiếp trong đường tròn là:

A Hình thang B Hình thang cân

C Hình thang vuông D Hình bình hành

Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  0

DAB  120 Vậy số đo BCDlà :

A 1200 B.600 C 900 D 1800

Câu 6 Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn

đó là:

A góc nội tiếp B góc ở tâm

C góc có đỉnh bên ngoài đường tròn D góc có đỉnh bên trong đường tròn

Câu 7 Góc BAC và góc BDC cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông, nên tứ giác

BADC nội tiếp trong đường tròn đường kính BC:

c) Đúng

Câu 8:

Cho ABC nhọn,  0

B  60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

* LỚP 9B

Câu 1: Theo hình vẽ bên, hãy tính:

a) Số đo cung AmB

d) Độ dài cung AmB

Câu 2 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200, bán kính 2cm là:

A (cm2 ) ; B 2(cm2 ) ; C

2 3

(cm2 ) ; D

4 3

(cm2 )

Câu 3 Độ dài đường tròn được tính bởi công thức:

A C 2 R. B C R. C C d2. D C 2 R2.

2

Trang 11

Câu 4 Trong các tứ giác dưới đây, tứ giác nội tiếp trong đường tròn là:

A Hình thang B Hình thang cân

C Hình thang vuông D Hình bình hành

Câu 5 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có   0

DAB 60 Vậy số đo BCDlà :

A 1200 B.600 C 900 D 1800

Câu 6 Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn

đó là:

A góc nội tiếp B góc ở tâm

C góc có đỉnh bên ngoài đường tròn D góc có đỉnh bên trong đường tròn

Câu 7 Góc BAC và góc BDC cùng nhìn đoạn BC dưới một góc vuông, nên tứ giác

BADC nội tiếp trong đường tròn đường kính BC:

Câu 8:

Cho ABC nhọn,  0

B  60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

3 Đáp án và biểu điểm

1

a/

0

90

Sd AmB Sd AOB

0,5 b/

.2.90

180 180

AmB

Rn

8 GT + KL + hình vẽ

a) Xét tứ giác AEHF có:

0,5

0,25

H F

E O

C

A

y x

Trang 12

 0

90

90

90 90 180

AFHAEH   Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn (do có tổng 2 góc đối diện

bằng 1800)

0,25

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

Ta có:   0

90

BFCBEC (gt) Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông

Vậy tứ giác BFEC nội tiếp

0,5 0,25 0,25

TRƯỜNG PTDTBT-THCS KIM BON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN 9

Năm học: 2015 – 2016

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hệ phương

trình bậc

nhất hai ẩn

Nắm được hai phương pháp giải hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn:

Phương pháp cộng đại số và phương pháp thế

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1 2

1 2

20 %

2 Phương

trình bậc hai

một ẩn

Nhận biết PT bậc hai một ẩn Xác định được hệ số của mỗi PT

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1

1

1

1 10%

3 Hệ thức Vi

– ét và ứng

dụng.

Phát biểu được định lí Viét

Hiểu được định

lí Vi- ét

2

Trang 13

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1

1

1

1

2 2 20%

4 Giải bài

toán bằng

cách lập

phương trình

- Biết cách chuyển BT

có lời văn sang BT giải

PT bậc hai một ẩn

- Vận dụng được các bước giải BT bằng cách lập

PT bậc hai

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1

2

1 2

20 %

5 Góc với

đường tròn.

Tứ giác nội

tiếp đường

tròn

- Nhận biết: Góc nội tiếp, góc ở tâm, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Biết cách tính số

đo các góc trên

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1

2

1 2

20 %

6 Hình trụ,

hình nón,

hình cầu.

Biết công thức và tính được diện tích xung quanh, thể tích các hình

Số câu

Số điểm.

Tỉ lệ %

1

1

1

1

10 % T/s câu

T/s điểm

Tỉ lệ %

4

5 50%

2

3 10%

1

2 20%

7 10 100%

Trang 14

PHÒNG GD VÀ ĐT PHÙ YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PTDTBT-THCS KIM BON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

( Đề chính thức)

Môn: TOÁN 9 Năm học: 2015 – 2016

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian chép đề )

Câu 1: (2đ) Giải hệ phương trình:

 

 

x y 1

x y 3

Câu 2: (1đ) Cho các phương trình:

a) x2 + 4x - 5 = 0 b)x3 + 2x + 5 = 0 c) -2x2 +

5

4 = 0 Phương trình nào là phương trình bậc hai ? Xác định các hệ số a, b, c của mỗi phương trình bậc hai đó?

Câu 3: (2đ)

a) Phát biểu định lí Viet?

b) Áp dụng: Tìm tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x2 - 7x + 10 = 0

Câu 4: (2đ) Tính kích thước của một hình chữ nhật có chiều dài dài hơn chiều rộng 4m

và diện tích bằng 320 m2

Câu 5: (2đ) Cho hình vẽ:

C

O

Xác định góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung Viết biểu thức tính số đo

các góc đó theo cung bị chắn?

Câu 6: (1đ) Cho hình vẽ:

a) Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể

tích của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r ?

m

2

Trang 15

b) Tính thể tích của hình trụ trong hình vẽ bên?

a)

8 cm

10 cm

TRƯỜNG PTDTBT-THCS KIM BON Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN 9

Năm học: 2015 – 2016

tiết

Điểm toàn phần

1

x y 1 x y 1 y x 1 y 1

2

a) x2 + 4x - 5 = 0 có a = 1; b = 4; c = - 5

c) -2x2 +

5

4 = 0 có a = -2; b = 0; c =

5 4

0,5

3

a) Nếu x1; x2 là hai nghiệm của PT ax2+ bx + c = 0

( a0) thì

1 2

b

a

; 1. 2

c

x x

a

1

2

b) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình : x2

- 7x + 10 = 0 theo định lí Vi – ét có:

x1 + x2 =

 

b 7

7

a 1 ; x1 x2 =  

c 10

10

0,5 0,5

4 Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m) (x > 4)

Chiều rộng của hình chữ nhật là x – 4 (m)

Diện tích của hình chữ nhật bằng 320m2 nên ta có:

x(x – 4) = 320

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 19/10/2021, 05:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w