Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a , các mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 600.. Tính diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp... Hình chiếu vuông góc của điểm
Trang 1QUYỂN SỐ 5
Tuyển tập 64 câu hỏi vận dụng –
vận dụng cao từ các đề thi thử trên cả nước năm 2019 –có đáp án chi tiết thực hiện giải bởi tập thể giáo viên Diễn Đàn Giáo Viên Toán
KHỐI ĐA DIỆN – THỂ
TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
TỔNG HỢP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
SĐT: 0946798489
Năm học: 2018 – 2019
Trang 2Câu 1 Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a , các mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Thể
tích V của khối chóp theo a bằng:
A
3
34
a
3
324
a
3
38
a
3
312
a
Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích tam giác BA D bằng 2 a2 3 Tính thể tích V của
khối lập phương theo a
A V a3 B V 8a3 C V 2 2 a3 D V 4 2 a3
2
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng
5
Tính thể tích khối chóp S ACD theo a
A
3
26
S ACD
a
3
36
a
C a 2 D a 3.
thể tích khối chóp S ABC Biết hình chiếu vuông góc của S trên ABC thuộc miền trong của tam
thẳng B C Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a
A
3
63
a
3
3 4
a
3
9 4
a
ABC là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho 150 AHB ; BHC 120 ; CHA 90 Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S HAB ; S HBC ; S HCA bằng124
3
Tính chiều cao
V bằng
Trang 3Câu 9 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Gọi E F lần lượt là trung ,
điểm của các cạnh AA và BB Đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E, đường thẳng CF cắt
đường thẳng C B tại F Tính thể tích của khối đa diện EFA B F E
A
3
34
a
3
312
a
3
36
a
3
38
mặt bên của hình chóp đó Hãy tính cos
SAC lần lượt vuông tại B và C Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có thể tích bằng5 5 3
cm6
Tính khoảng cách từ C tới SAB
.
A 3cm
5cm
3
5cm
Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC , mặt phẳng đi qua AG và song song với BC chia khối
chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S Tính V
A
3
4 9
a
3
4 27
a
3
5 54
a
3
2 9
a
C' D'
B' A'
C B
D A
Trang 4Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B , AC a 2 , SAABC , SA a
Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC , mặt phẳng đi qua AG và song song với BC chia khối
chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S Tính V
A
3
4 9
a
3
4 27
a
3
5 54
a
3
2 9
a
và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
vuông góc với mặt đáy Biết khoảng cách giữa AB và SD bằng
7
21
2a
Thể tích khối chóp
mặt cầu tiếp xúc với cả bốn mặt của tứ diện Giả sử a b a , Giá trị nhỏ nhất của c a
r là
A 1 3 B 2 3 C 3 D 3 3
mặt đáy một góc bằng 600, M là trung điểm BC Biết thể tích khối chóp S ABCD. bằng
Câu 19 Cho hình chóp S ABC có , và mặt phẳng SAC vuông góc với
mặt phẳng ABC Tính diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
πa
2
3 7
πa
2
15 7
πa
và cắt SA SB SC, , lần lượt tại A B C Tìm giá trị lớn nhất của 1, 1, 1.
Trang 5Câu 23 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A
trên ABC là trung điểm cạnh AB , góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy bằng 60 Thể tích 0khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
3
24
a
3
34
a
3
3 38
a
3
3 34
a
Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh m 5; 2 Hình chiếu vuông góc của
điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường
a
3
36
a
3
324
a
3
312
a
Câu 25 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh B và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ABC , SBa Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Thể tích khối chóp
2arctan
1arcsin
3
trên cạnh AD sao cho AM 3MD Gọi V là thể tích khối MAB' C Khi đó V bằng
A
3
2 9
a
3
3 4
a
Câu 27 Cho hình lập phương ABCDA B C D cạnh a Gọi E là trung điểm BC Gọi d là khoảng từ tâm
ABCD , có AB BC a AD , 2 , a SA a 2 Góc giữa hai mặt phẳng SAD và SCD bằng
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy ABCD Biết SDa, gọi K là trung điểm của AB , góc giữa đường thẳng
SK với mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích V của hình chóp S ABCD ?
Trang 6Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , AD DC a AB , 2 a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy; mặt bên SBC tạo với đáy một góc 0
60 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 3 , BC 2 a ,
đường thẳng AC tạo với mặt phẳng BCC B một góc 30 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình
lăng trụ đã cho bằng:
A 3 a 2 B 6 a 2 C 4 a 2 D 24 a 2
mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh SD Tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và
SBC bằng
A 3
2 3
5
2 5.5
SA vuông góc với đáy và SA a 3 Gọi H là hình chiếu của A lên SB Khoảng cách từ H đến mặt phẳng SCD bằng
phẳng P chứa AI và song song với BD , cắt SB SD, lần lượt tại M và N Khẳng định nào sau đây
SN
1 3
SB SD D
1 3
MB
SB
Câu 36 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, a 3 Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A và ABCD bằng 60 Tính thể tích khối tứ diện ACB D0
Trang 7A
3
3 2
S ABCD
a
3
3 9
S ABCD
a
3
3 6
S ABCD
a
3
3 4
S ABCD
a
đáy là hình thang vuông tại các đỉnh A và B , có AD2AB2BC2a, SAAC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng:
bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy, mặt phẳng trung trực của BC các góc bằng 30 và 0 45 , 0
khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a Thể tích khối chóp S ABC bằng:
A
3
AB Cho biết AB 2 a , BC 13 a , CC 4 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và CE bằng
( SCD bằng ) 1
10 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng .
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC , biết BC a 3 và ABC 30
A
2
8 3
SAB và SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa SBC và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích 0
a
3
.12
a
3
3.4
a
3
13.12
a
V
Trang 8Câu 46 Cho tứ diện ABCD có AB , x AC AD CB DB 2 3 , khoảng cách giữa AB, CD bằng 1
Tìm x để khối tứ diện ABCD có thể tích lớn nhất
A x 11 B x 13 C x 26 D x 22
A trên mặt phẳng ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC Tất cả các cạnh bên đều tạo với mặt phẳng đáy góc 60 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là:
A
3
36
a
3
34
a
3
32
Câu 48 Cho tứ diện ABCD.Gọi M là trung điểm của cạnh AB sao cho 3MB2MA và Nlà trung điểm của
667
4.3
A 43
2 43
4 43
43.43
60 Biết khoảng cách giữa
hai đường thẳng SA và BC bằng 3 7,
14
a tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
3.12
a
3
3.16
a
3
3.18
a
3
3.24
a
V
khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chóp đã cho
A
3524
a
3512
a
312
a
338
a
Câu 52 Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng V. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB B C, ' '
và DD'. Thể tích của khối tứ diện C MNP' bằng
a
33
Trang 91 2
1145
V
1 2
1945
V
1 2
2245
quanh đường thẳng BD Khối tròn xoay được tạo thành có thể tích bằng:
đáy Gọi M là trung điểm CD Tính cos với là góc tạo bởi SB và AM
a
Trang 10
Câu 63 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có mặt ABCD là hình vuông, ' 6
cân tại S Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A
2
7 3
a
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 11Câu 1 Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a, các mặt bên tạo với mặt đáy một góc bằng 600
Thể tích V của khối chóp theo a bằng:
A
3 34
a
3 324
a
3 38
a
3 312
a
Lời giải Chọn B
Gọi K là trung điểm BC Do S ABC đều nên SKBC AK; BC, mà
SBC ABCBCGóc giữa SBC; ABC là góc SKH 600
Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích tam giác BA D bằng 2a2 3 Tính thể tích
V của khối lập phương theo a
8
V a C V 2 2a3 D V 4 2a3
Lời giải Chọn B
Gọi cạnh của hình lập phương ABCD A B C D là x (x 0)
Khi đó tam giác BA D đều, cạnh bằng x 2
B'
D' A'
B
Trang 12Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , 1
2
BC ADa Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng
ABCD bằng sao cho tan 15
S ACD
a
Lời giải Chọn D
Đặt ABx0, gọi M N lần lượt là trung điểm , AB AD ,
Tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SM chính là đường cao của hình chóp S ABCD và
2 23
ACD
Vậy
3 2
a
Lời giải Chọn C
Trang 13Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB và , CD
Tam giác CND cân tại N MN CD (1)
Tam giác AMB cân tại M MN AB(2)
Từ (1) và (2) MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD
Câu 5 Cho hình chóp S ABC có AB7cm, BC8cm, AC9cm Các mặt bên tạo với đáy góc 30
Tính thể tích khối chóp S ABC Biết hình chiếu vuông góc của S trên ABC thuộc miền trong của tam giác ABC.
Trang 14Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên ABC
Gọi K, N M là hình chiếu vuông góc của H trên , AB , BC, CA
Câu 6 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có A B a 6, đường thẳng A B vuông góc với '
đường thẳng B C Tính thể tích khối lăng trụ đã cho theo a
A
3 63
a
334
a
394
a
Lời giải Chọn A
Dựng hình hộp ABCD ABCD khi đó tứ giác ABCD là hình thoi
Câu 7 Cho hình chóp S ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 Hình chiếu của S lên mặt
phẳng ABC là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho AHB 150 ; BHC 120 ;
D' C'
A' B'
D
A
Trang 15Nhận xét: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy và r là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC khi đó ta có
2 24
3
r ;r 3 1Gọi R , 1 R , 2 R , lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 3 S HAB ; S HBC ; S HCA Đặt SH 2x
x
4 33
SH
Câu 8 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam gáic vuông cân tại B , ABBC2,
A A A BA C Gọi M N là trung điểm của , AC và BC Trên hai cạnh A A A B , ' lấy
các điểm ,P Q tương ứng sao cho A P 1,A Q Tỉ số 2
Trang 16PQMN EQMN EQMN
B'
B
C A
P
Q F
Trang 17Câu 9 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Gọi E F, lần lượt là
trung điểm của các cạnh AA và BB Đường thẳng CE cắt đường thẳng C A tại E , đường
thẳng CF cắt đường thẳng C B tại F Tính thể tích của khối đa diện EFA B F E
A
3 34
a
3 312
a
3 36
a
3 38
a
Lời giải Chọn C
Dễ thấy E A ACA C F B ; BCB C nên A B, lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng E C F C ,
Trang 18Do đó
2
23
3 2
Cách 1:
C' D'
B' A'
C B
D A
H
K O'
O
C' D'
B' A'
C
B
Trang 19Gọi O và O lần lượt là tâm các hình vuông ABCD và A B C D của hình lập phương
Vậy Hai mặt phẳng AB D và BDCsong song với nhau, vuông góc với đoạn A C và chia
A C thành 3 phần bằng nhau Do đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB D và BDC
B' A'
C B
D A
H
Trang 20Câu 11 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng 2a , cạnh đáy bằng a Gọi là góc
giữa hai mặt bên của hình chóp đó Hãy tính cos
Gọi M N là chân đường cao hạ từ các đỉnh ,, B S của tam giác SBC H là hình chiếu của S
Ta tính góc AMB Xét tam giác AMB
Tam giác SBC cân tại S nên N là trung điểm của BC
S
Trang 21Câu 12 Cho hình chópS ABC có đáy ABC là tam giác vuông tạiA,AB 1cm,AC 3cm Tam giác
SAB, SAC lần lượt vuông tại B và C Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có thể tích bằng
3
5 5
cm6
3
5cm
Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm SA Do tam giác SAB, SAC lần lượt vuông tại B và C nên
IAISIBIC Vậy I là tâm cầu ngoại tiếp chóp S ABC
Vì cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có thể tích bằng5 5 3
cm6
2
RIAISIBICSuy ra SA 5;SB2,SC 2
Câu 13 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B, ACa 2, SAABC,
SAa Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC, mặt phẳng đi qua AG và song song với
BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S
Tính V .
A
34
9
a
3427
a
3554
a
329
a
Lời giải Chọn C
Trang 22Trong mặt phẳng SBC kẻ đường thẳng qua G song song với BC, cắt SB, SC lần lượt tại
B, C Khi đó mặt phẳng trùng với mặt phẳng AB C
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC, SB
Đặt BABC x0 Theo định lý Pitago trong tam giác ABC vuông tại B, ta có:
AC BA BC a 22x2x2x2 a2 x a Diện tích tam giác ABC là: 1
.2
3S ABC SA
21
3 2
a a
9 6
a
3227
a
Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B, ACa 2, SAABC,
SAa Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC, mặt phẳng đi qua AG và song song với
BC chia khối chóp thành hai phần Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S
Tính V .
A
34
9
a
3427
a
3554
a
329
a
Lời giải Chọn C
a
a 2
B'
C' G N
M
C S
a
a 2
B'
C' G N
M
C S
Trang 23Trong mặt phẳng SBC kẻ đường thẳng qua G song song với BC, cắt SB, SC lần lượt tại
B, C Khi đó mặt phẳng trùng với mặt phẳng AB C
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BC, SB
Đặt BABC x0 Theo định lý Pitago trong tam giác ABC vuông tại B, ta có:
.2
3S ABC SA
21
3 2
a a
9 6
a
3227
a
Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC, góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
Gọi I là trung điểm củaBD , Hlà hình chiếu củaAtrênSI
Tam giác ABCđều và tứ giác ACBDlà hình bình hành nên AB ADBDa hay tam giác
Trang 24Câu 16 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt đáy Biết khoảng cách giữa AB và SD bằng
7
21
2a
Thể tích khối chóp S ABCD là
Gọi I là trung điểm AB Do tam giác SAB đều suy ra SI AB
Mà mặt phẳng SAB và ABCD vuông góc với nhau theo giao tuyến AB SI ABCD
7
a
Gọi M là trung điểm CD IM CD
Mà SI CD (do SIABCD)CDSIM
Câu 17 Cho tứ diện OABC có OAa OB, b OC, c và đôi một vuông góc với nhau Gọi r là bán
kính mặt cầu tiếp xúc với cả bốn mặt của tứ diện Giả sử ab a, c Giá trị nhỏ nhất của a
r là
Lời giải Chọn D
M I
D A
S
H
Trang 25Kẻ đường cao AH của tam giác ABC
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi ab c
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, mặt bên SCD
tạo với mặt đáy một góc bằng 60 , M là trung điểm BC Biết thể tích khối chóp 0 S ABCD
3
33
O
B
C A
H
Trang 26 góc giữa SCDvà ABCD bằng góc SDA , SDA600
Gọi cạnh của hình vuông ABCD có độ dài bằng x
Tam giác vuông SAD có: 0
tan 60 SA SA x 3
3 2
a a
góc với mặt phẳng ABC Tính diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC
A
212
7
πa
247
πa
237
πa
2157
πa
Lời giải Chọn A
S
a AB SC SB
Trang 27Dựng SI AC, ta được SAC ABC
Có SASBSC Hình chiếu I của S lên ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Do đó SI là trục đường tròn ngoại tiếp ABC
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp SAC O cách đều các đỉnh S , A , B , C
Vậy O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Mặt khác SAC cân tại S I cũng là trung điểm AC ABC vuông tại B
6
a a
Câu 20 Cho tứ diện SABC có SASBSC1 Mặt phẳng thay đổi luôn đi qua trọng tâm của tứ
diện và cắt SA SB SC lần lượt tại , , A B C1, 1, 1 Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 28Do G là trọng tâm tứ diện nên 1 1 1
a
Lời giải Chọn C
Gọi OACBD , gọi H là hình chiếu của A lên SO
Vì O là trung điểm của AC nên d C SBD , d A SBD ,
Câu 22 Cho tứ diện ABCD có các cạnh ADBC3, ACBD4, ABCD2 3 Tính thể tích
khối tứ diện ABCD
A S
Trang 29Lời giải Chọn D
Dựng tứ diện D A B C sao cho A , B , C lần lượt là trung điểm của B C , A C , A B Theo cách dựng và theo bài ra có: ACBCBD
Xét tam giác DA C có: BD là đường trung tuyến và A B BCBD DA C vuông tại D
Chứng minh tương tự ta cũng có: DB C , DA B vuông tại D
Khi đó tứ diện D A B C có các cạnh DA , DB , DC đôi một vuông góc với nhau
Câu 23 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của
A trên ABC là trung điểm cạnh AB , góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
324
a
334
a
3
3 38
a
3
3 34
a
Lời giải Chọn C
C
B
A C'
B' A'
Trang 30Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC
Ta có: A H ABC HC là hình chiếu vuông góc của A C lên mặt phẳng ABC
A C ABC , A C HC , A CH 600
32
Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh m 5; 2 Hình chiếu vuông góc
của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa
hai đường AA và BCbằng 3
a
336
a
3324
a
3312
a
Lời giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mp ( ABC và I là trung điểm) BC
Trang 31Câu 25 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh B và SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABC, SBa Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC Thể tích khối chóp lớn nhất khi bằng
arccos
1arcsin
2arctan
1arcsin
Câu 26 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A' B' C ' D' có ABa,BC2a, AA'a Lấy điểm M
trên cạnh AD sao cho AM 3MD Gọi V là thể tích khối MAB' C Khi đó V bằng
Trang 32a 2 2a
a a
D'
C' B'
A'
C B
a
3
34
a
Lời giải
Chọn B
Ta có V V B' ACM
ABCD.A' B' C ' D' là hình hộp chữ nhật nên BB'ABCBB'ACMsuy ra
chiều cao của hình chóp B' MAC là hBB'A A' a
13