1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Mot de thi thu bam sat THPTQG2016

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A.. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO TP HỒ CHÍ MINH KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Đề thi môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….…

Số báo danh: ……….

Cho biết: hằng số Plăng h= 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m /s, 1 eV = 1,6.10-19 J

A khối lượng B số prôtôn C số nơtron D số nuclôn

n2 ,

(eV), trong đó n là một số nguyên, n = 1, 2, 3, 4 … lần lượt tương ứng với êlectron trên các quỹ đạo K, L, M, N… Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, nguyên tử hyđrô phát ra phôtôn tương ứng với bức xạ có bước sóng

A 102,7 nm B 102,7 µm C 164,3 nm D 164,3 µm

A Tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 m/s

B Gây ra được hiện tượng giao thoa

C Tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ

D Mang năng lượng

Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này đo được thời gian con lắc thực hiện 20 dao động toàn phần là 32 s Lấy

2 = 9,87 Gia tốc trọng trường tìm được tại nơi học sinh làm thí nghiệm là

A 9,87 m/s2 B 9,81 m/s2 C 10,00 m/s2 D 9,79 m/s2

Câu 5: Biểu thức nào sau đây sai khi được dùng để tính công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch?

A UIcos B 1

2 RI ❑0

2

C U0I0cos D

RI2

Phương trình dao động tương ứng là

A x = 5cos(2t - 2/3) cm

B x = 5cos(2t + 2/3) cm

C x = 5cos(t + 2/3) cm

D x = 5cos(t - 2/3) cm

Câu 7: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất chung nào sau đây?

A Có thể kích thích sự phát quang một số chất B Có bản chất là sóng điện từ

C Là các tia không nhìn thấy D Không bị lệch trong điện trường, từ trường

không đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

A một số lẻ lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

A phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước của nguyên tử

B không phụ thuộc vào điện tích của các hạt tương tác

C có cường độ nhỏ hơn cường độ của lực hấp dẫn

D thuộc loại tương tác yếu

A có giá trị không đổi

B đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

C phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bước và tần số

riêng của hệ dao động

D không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

cân bằng dưới tác dụng của lực được chỉ ra trên đồ thị bên (hình vẽ) Chu kì dao động của vật bằng

1

x(m)

F(N)

0,8

-0,8

0,2

- 0,2

MÃ ĐỀ THI 132

Trang 2

Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos(t) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện

A 2 = LC B 2 = 1

LC C 2 =

L

C D 2 =

C

L

bước sóng  Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng bậc ba (tính từ vân trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe Y-âng đến M có độ lớn bằng

A 4 B 2 C 6 D 3

Câu 14: Đặt điện áp u = U0cos(t) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp Khi giá trị của  tăng thì

A cảm kháng của đoạn mạch tăng còn dung kháng giảm

B dung kháng của đoạn mạch tăng còn cảm kháng giảm

C cả cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch đều tăng

D cả cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch đều giảm

❑1123 Na : 22,9837u; ❑1020 Ne: là 19,9869u; ❑24 He: 4,0015, ❑11 H : 1,0073u Cho 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,45 MeV B tỏa ra là 2,42 MeV C thu vào là 2,42 MeV D tỏa ra là 3,45 MeV

Câu 16: Để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta dùng rôto có nhiều cặp cực Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 500 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra có tần số

50 Hz Số cặp cực của rôto là

A 6 B 4 C 12 D 8

Câu 17: Phát biểu nào sau đây về quang phổ là đúng?

A Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

B Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

C Các chất khí bị nung nóng thì luôn phát ra quang phổ vạch

D Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó

điện từ riêng của mạch có tần số là

2 π √ LC C

1

√ LC D √ LC

A phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra

B là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó

C là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp

D được ứng dụng để chế tạo pin quang điện

99,9 MHz Bước sóng của sóng vô tuyến này là

A 300 m B 30 m C 3000 m D 3 m

dừng với 4 nút sóng (kể cả 2 nút sóng ở hai đầu dây) Tần số sóng là 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Tại vị trí cân bằng, đại lượng có độ lớn đạt giá trị cực đại là

A li độ B lực kéo về C gia tốc D vận tốc

Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng, hai vị trí M, N trên màn là các vân sáng, giữa M và N còn có 9 vân sáng nữa Khoảng cách MN = 4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm, khoảng cách

từ hai khe Y-âng đến màn là 1,6 m Bước sóng ánh sáng được sử dụng trong thí nghiệm

A 0,50 µm B 0,45 µm C 0,55 µm D 0,60 µm

nếu ánh sáng đơn sắc đó có

A bước sóng càng lớn B chu kì càng lớn C tần số càng lớn D tốc độ truyền càng lớn

Câu 26: Khi chiếu một bức xạ kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục

Bức xạ kích thích đó không thể là

A tia tử ngoại B ánh sáng đơn sắc lam

C ánh sáng đơn sắc vàng D ánh sáng trắng

Câu 27: Công thoát êlectrôn của một kim loại là 2,48 eV Giới hạn quang điện của kim loại là

A 0,5 µm B 0,8 µm C 0,5 nm D 0,8 nm

Câu 28: Trong các bức xạ sau: ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia , tia tử ngoại, bức xạ có tần số nhỏ nhất là

A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia X D tia 

Câu 29: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2 Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là U1 Điện áp hiệu dụng U2 ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

2

Trang 3

A N1N2

N1U1

N2 C

U1

N1N2

D N2U1

N1

cứng 100N/m, dao động điều hoà Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm Cơ năng của vật là

Câu 31: Chất điểm m1 = 10 gam dao động với phương trình: x1 = 4cos(10πt + π/6) cm Chất điểm m2 = 20 gam dao động với phương trình: x2 = 2cos(2πt-π/4) cm Tỉ số cơ năng của 2 chất điểm là

Câu 32: Các hạt nhân ❑5628 Fe, ❑4090 Zr, ❑55142 Cs, ❑92235 U có năng lượng liên kết hạt nhân lần lượt là 492,8 MeV, 783,0 MeV, 1178,6 MeV, 1786,0 MeV Hạt nhân bền vững nhất là

A ❑5628 Fe B ❑4090 Zr, C ❑55142 Cs D ❑92235 U

Câu 33: Sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với bước sóng , tần số sóng f Tốc độ truyền sóng trên dây là

A f

λ B

λ

f C. f D

1

λ f

kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC Biết ZL = 2R, ZC = 3R Hệ số công suất của đoạn mạch là

A 1

2 B 1 C. √

2

2 D

√ 3 2

Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 5 cos(10t) cm (t tính bằng s) Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tỉ số độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là

A 1,5 B 3 C 2 D 2,5

với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1và i2 được

biểu diễn như hình vẽ Tại thời điểm t, điện tích trên bản tụ của mạch 1 có độ lớn

là  

6

4.10

C

 , tính khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để điện tích trên bản tụ của

mạch thứ 2 có độ lớn  

6

3.10 C

A 2,5.10-4 s B 5.10-4 s C 1,25.10-4 s D 2.10-4 s

tại N là 40dB Dịch chuyển nguồn âm đến N thì mức cường độ âm tại P là 60dB Dịch nguồn âm đến P thì mức cường

độ âm tại M là

A 20 dB B 100 dB C 39,2 dB D 33,3 dB

tỏa ra từ phản ứng Cho biết có thể lấy gần đúng khối lượng của một hạt nhân (theo đơn vị u) bằng số khối của nó Động năng của hạt  sinh ra bằng

A 0,98E B 0,02E C E D 0,5E

hạt 235U phân hạch tỏa năng lượng là 200 MeV Lấy 1 năm là 365 ngày thì với 500 g 235U thì nhà máy hoạt động xấp xỉ được trong

A 500 ngày B 590 ngày C 593 ngày D 565 ngày

Câu 40: Phương trình sóng tại hai nguồn là: uacos 20t cm AB cách nhau

20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15cm/s CD là hai điểm nằm trên

vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD Diện tích ABCD cực đại bằng

A 1124,2 cm2 B 2651,6 cm2

C 3024,3 cm2 D 1863,6 cm2

thuần cảm có điện áp tức thời ở hai đầu điện trở, cuộn cảm, tụ điện và hai đầu đoạn

mạch lần lượt là uR, uL, uC, u Hình vẽ dưới đây là đồ thị của các điện áp tức thời

Các đường 1, 2, 3, 4 lần lượt tương ứng với đồ thị của các biểu thức nào?

A uR, uL, u và uC B uL, u, uR và uC

C uC, u, uR và uL D uC, uR, u và uL

cùng phương trình u = acos(50t) (a không đổi, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 50 cm/s Gọi

M là một điểm trên mặt chất lỏng sao cho A, B, M tạo thành một tam giác vuông cân tại A Số điểm dao động với biên

độ cực đại trên đoạn MB là

3

Trang 4

A 9 B 12 C 10 D 11

Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được C Khi C = C1, điện áp hiệu dụng trên các phần tử lần lượt là UR = UL = 40 V và UC = 70 V Khi C

= C2, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 50V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

và màu lam có bước sóng lần lượt là 1 và 2 Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 5 vân sáng màu vàng và 6 vân sáng màu lam Biết 1 = 560 nm Giá trị của 2 là

mạch đang có dao động điện từ với điện tích cực đại của tụ điện là 12 nC Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị là

A 100 mA B 20 mA C 50 mA D 10 mA

Câu 46: Sóng âm khi truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với tốc độ khác nhau Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được hai tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau một khoảng thời gian 240s Biết tốc độ truyền sóng ngang và sóng dọc trong lòng đất lần lượt là 5km/s và 8 km/s Tâm chấn động cách nơi nhận tín

hiệu một khoảng gần giá trị là

Câu 47: Hai chất điểm M1, M2 dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng sát nhau và sát với trục tọa độ Ox; O là vị trí cân bằng của M1, M2 Phương trình dao động của M1, M2 lần lượt là x1 = 6 cos(t) cm, x2= 8cos(t + π

2 )cm Khi

M1, M2 ở vị trí mà khoảng cách giữa chúng đạt cực đại, khoảng cách từ M2 đến O là

A 6,4 cm B 8 cm C 3,6 cm D 4,8 cm

Câu 48: Một chất điểm đang dao động điều hòa trên một đoạn thẳng Trên đoạn thẳng đó, có bảy điểm theo đúng thứ tự H1, H2, H3, H4, H5, H6 và H7 với H4 là vị trí cân bằng của chất điểm Biết rằng cứ sau 0,25 s thì chất điểm lại

đi qua các điểm H1, H2, H3, H4, H5, H6 và H7 Tốc độ của chất điểm khi đi qua H5 là 3π (cm/s) Lấy π2= 10 Độ lớn gia tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí H2 là

A 20 cm/s2 B 60 cm/s2 C 36 √ 3 cm/s2 D 12 √ 3 cm/s2

điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là I Khi điện áp tức thời đặt vào tụ điện là u = √ 3

2 U thì cường độ tức

thời i trong mạch là

A √ 2

1

2 I C. √

5

2 I D

√ 3

2 I

đáng kể đến các dòng điện qua mạch Vôn kế V1 chỉ 36V, vôn kế V2 chỉ 40V và

vôn kế V chỉ 68V, ampe kế chỉ 2A Biết biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn

mạch u U cos 100 t V 0  

Biểu thức dòng điện trong mạch là

A i 2cos 100 t 0,5 A    

B i 2 2cos 100 t 0,5 A    

C i 2cos 100 t 0,5 A    

D i 2 2cos 100 t 0,5 A    

HẾT

-4

Ngày đăng: 18/10/2021, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w