1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HK2 bam sat HS (4 de)

4 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 282,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2.. a Chứng minh: Tứ giác ABDE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó.. b Với giá trị nào của m thì

Trang 1

Câu 1: Cặp số (1 ; 2) là nghiệm của phương trình :

A 2x + 3y = 1 B 2x – y = 1

C 2x + y = 0 D 3x – 2y = 0

Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm A (–1 ; 2) và

B (2 ; –1) có phương trình là :

A y = 1 – x B y = x + 1

Câu 3: Cho hàm số y f(x) (m 1)x = = + 2 Kết luận nào

sau đây sai ?

A. Hàm số f(x) đồng biến với mọi x > 0 khim ≥ − 1

B Nếu f(x) = – 4, khi x = 2 thì m = –2

C Khi m = 0,hàm số f(x) đạt giá trị nhỏ nhất là 0

D Khi m = –1 thì đồ thị của hàm số f(x) nằm phía

dưới trục hoành

Câu 4: Hsố y (m 1 )x2

2

= − đồng biến khi x > 0 nếu:

A m < 1

2 B m >

1

2 C m <

1 2

D m > 1

2

Câu 5: Phương trình 2x2 – 4x + m – 3 = 0 vô nghiệm khi:

A m < 7

2 B m >

7

2 C m < 5 D m > 5.

Câu 6: Hai số 3 và –7 là nghiệm của phương trình:

A x2 – 4x – 21 = 0 B x2 – 4x + 21 = 0

C x2 + 4x – 21 = 0 D x2 + 4x + 21 = 0

Câu 7: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình

x2 + 3x – 1 = 0 Khi đó biểu thức A = x12+ x22 có giá trị :

Câu 8: Trên đường tròn (O ; R), đường kính AB vẽ dây

BC = R Khi đó, số đo của ·BAC là :

Câu 9 : Độ dài cung 60o của đường tròn có bán kính

3cm là :

A

2

π

(cm) B 3 π (cm) C 1

3 π(cm) D 3π (cm)

Câu 10 : Hình nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?

A Hình thang B Hình bình hành

C Hình thoi D Cả A, B, C đều sai

Câu 11 : Cho ∆ABC vuông tại A có AC = 3cm, AB = 4cm quay một vòng quanh cạnh AB ta được một hình có diện tích xung quanh là :

A 15π (cm2) B 20π (cm2)

C 48π (cm2) D 64π (cm2)

Câu 12 : Cho hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều

rộng 3cm quay một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình có thể tích là :

A 75π (cm3) B 45π (cm3)

C 30π (cm3) D 15π (cm3)

 -II- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm) : Thời gian làm bài trong 60 phút.

Bài 1 :

a) Giải hệ phương trình :   + =  3x y 6 7x 2y 1 − = b) Giải phương trình : 2x4 – 5x2 – 7 = 0

Bài 2 : Cho hàm số y = x2.

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số.

b) Viết phương trình đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d) : y = 2x – 1 và đi qua điểm A thuộc (P) có hoành độ bằng –2.

Bài 3 : Cho phương trình x2 + 2x + m – 1 = 0.

a) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2.

b) Khi phương trình có nghiệm, tính giá trị của biểu thức A = 2 + 2

Bài 4 : Cho tam giác ABC , hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: Tứ giác ABDE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó b) Gọi M là điểm chính giữa của cung AB Chứng minh : MO // CH.

c) Giả sử cạnh AB = 3cm Tính diện tích hình viên phân tạo bởi dây AM và cung nhỏ AM.

Hết.

Trang 2

Câu 1 : Đồ thị của hàm số y (m 1)x = − nằm phía trên

trục hoành khi :

A m = 1 B m < 1 C m > 1 D m ≥ 1

Câu 2 : Điểm thuộc đồ thị của hàm số y 1 x2

2

= − là :

A (2 ; 2) B (2 ; –2) C (–2 ; –2) D Cả B

và C

Câu 3 : Phương trình 3x2+ 4x 5 0 − = có :

A Hai nghiệm phân biệt B Nghiệm kép

C Vô nghiệm

Câu 4 : Tổng hai nghiệm của phương trình

2

x − 4x 6 0 − = là :

Câu 5 : Nghiệm của phương trình x2− 5x 4 0 + = là :

A –1 và 4 B 1 và –4 C –1 và –4 D 1 và 4

Câu 6 : Hai số 2 và –5 là nghiệm của phương trình nào

sau đây?

A x2− 3x 10 0 + = B x 10x 3 02+ + =

C x 10x 3 02 + − = D x2 − 3x 10 0 − =

Câu 7 : Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x 2

–3x + 1 = 0 Khi đó biểu thức A = x12+ x22 có giá trị :

Câu 8 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn

(O), số đo cung nhỏ AC bằng :

Câu 9 : Dựa vào hình 1, chọn phát biểu sai trong các

phát biểu sau :

A ACB 90 · = 0

B AOC 2ABC · = ·

C BAC · = sđBC »

2

D BOC · = sđBC »

2

Câu 10 : Dựa vào hình 1, nếu biết AOC 60 · = 0thì số

đo của ·OCB là :

A 30o B 60o C 120o D Không tính được.

Câu 11 : Thể tích của hình nón có chiều cao 8cm,

đường sinh 10cm là :

A 95π (cm3) B 96π (cm3) C 97π (cm3) D 98π (cm3)

Câu 12 : Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song

với trục ta được :

A Hình tròn B Hình chữ nhật

C Hình vuông D Hình thang cân

 -II- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm) : Thời gian làm bài trong 60 phút.

Bài 1 :

b) Giải hệ phương trình :   + =  2x 3y 3x 5y 2 − = − 5 b) Giải phương trình : x4 – 3x2 – 10 = 0

Bài 2 : Cho hàm số y = –x2.

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = –3x + 2 với đồ thị (P) của hàm số.

Bài 3 : Cho phương trình x2 – 2mx + 2m + 3 = 0.

a) Giải phương trình khi m = 1.

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ?

c) Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm là –2 Tìm nghiệm còn lại.

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A (AC >AB) Trên cạnh AC lấy điểm M Vẽ đường tròn tâm O,

đường kính MC Tia BM cắt đường tròn (O) tại D Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại S.

a) Chứng mình : Tứ giác ABCD nội tiếp.

b) Chứng minh : · ABD ACD = ·

c) Chứng minh : CA là tia phân giác của góc SCB.

d) Biết bán kính của đường tròn (O) là R = 3cm và · ACB 30 = 0 Tính độ dài cung nhỏ MS.

Trang 3

Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương

trình bậc nhất hai ẩn ?

A 2x = – 1 B x – 5 y = 0

x y − =

Câu 2: Hệ phương trình 2x 2y 6

x y m 1

 + = −

nghiệm khi :

A m = 3 B m = 4 C m = 5 D Với mọi m

Câu 3: Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình

2x 3y 5

 − = −

C (x∈R ; y∈R) D Vô nghiệm

Câu 4: Điểm M (–1 ; 0) thuộc đồ thị hàm số nào ?

A y = –x2 B y = x2 C y = x + 1

D Không thuộc cả 3 đồ thị hàm số ở 3 câu A, B, C

Câu 5: Phương trình x2 – 5x + m – 1 = 0 có hai nghiệm

phân biệt khi:

A m < 29

4

B m < 29

4 C m >

29 4

D m > 29

4 .

Câu 6: Phương trình x2 – 7x + 12 = 0 có hai nghiệm là :

A 3 và 4 B –3 và –4

C –3 và 4 D 3 và –4

Câu 7: Phương trình nào sau đây có một nghiệm bằng 1 ?

A 2x2 + 6x + 4 = 0 B 5x2 – 2x + 2 – 5= 0

C x2 – 4x + 5 = 0 D 5x2 + 2x – 2 + 5= 0

Câu 8: Trên đường tròn (O ; R), đường kính AB vẽ dây

BC = R Khi đó, số đo của ·BAC là :

Câu 9 : Độ dài cung 60o của đường tròn có bán kính R là :

A R

6

π

B R

2

π

C R

3

π

D 2 R

3

π

Câu 10 : Từ điểm S ở bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai

cát tuyến SAB và SCD Biết BSD 30 · = 0, BAD 70 · = 0 Khi đó, số đo của cung nhỏ AC là :

Câu 11 : Một mặt cầu có diện tích 0,04π (cm2) có đường kính là :

A 1 cm

5

Câu 12 : Cho tam giác vuông cân có cạnh bằng a (cm)

quay một vòng quanh cạnh góc vuông ta được một hình có thể tích là :

A

3 a 3

π (cm3) B a 23

3

π (cm3)

C a 23 4

π (cm3) D a 23

12

π (cm3)

 -II- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm) : Thời gian làm bài trong 60 phút.

Bài 1 :

a) Giải hệ phương trình : 2 x 3 y 2

x 2 y 1

4 – 7y2 + 6 = 0

Bài 2 : Cho hàm số y = (1– m).x2 có đồ thị (P) đi qua điểm A (–1 ; 2)

a) Tìm m và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –3

c) Tìm giao điểm B thứ hai của (d) và (P)

Bài 3 : Cho phương trình x2 + 5x– m2 = 0 (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa x12+ x22 = 27

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A có đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường tròn (O) Tiếp tuyến tại B và C của

đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở D và E Chứng minh :

a) BD2 = AD CD

b) Tứ giác BCDE nội tiếp được đường tròn

c) BC song song với DE

d) Giả sử BAC = 40 · 0, bán kính của đường tròn (O) là 3cm Tính diện tích hình quạt OAB

TRƯỜNG ……… ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2009 – 2010

Trang 4

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình − + =  5x 6y 1là :

C (19

7 ;

17

Câu 2: Đường thẳng y = –3x + 4 đi qua điểm nào ?

A (0 ;4

3) B (0 ; –

4

3) C (–1 ; –7) D (–1 ; 7)

Câu 3: Cho hàm số y f(x) = = 3.x2 Kết luận nào

sau đây đúng ?

E Hàm số f(x) đồng biến với mọi giá trị của x

F Đồ thị của hàm số f(x) nằm phía dưới trục hoành

G Khi x = − 3 thì hàm số có giá trị bằng 3 3

H Đồ thị của hsố nhận gốc tọa độ làm điểm cao nhất

Câu 4: Đồ thị hsố y (m 1)x = − 2đi qua điểm A(2 ; –2)

khi m nhận giá trị :

A m = 1

2 B m =

1 2

C m = 2 D m = –2

Câu 5: Phương trình x2 – 5x + m – 3 = 0 có nghiệm

kép khi m nhận giá trị :

A 37

4

B 37

4

Câu 6: Phương trình x2+ 2 3x 1 2 3 0 − + = có

nghiệm là :

A x = 1 ; y = 1 2 3 + B x = 1 ; y = − + 1 2 3

tích của hai nghiệm đó lần lượt là :

A –4 và –3 B 4 và –3

C –4 và 3 D 4 và 3

Câu 8: Cho đường tròn (O ; R) Khoảng cách từ tâm O

đến dây MN của đường tròn bằng 4cm, OMN 45 · = 0 Độ dài dây MN là :

Câu 9 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60 µ = 0, nội tiếp đường tròn (O) Trên tia BC lấy điểm D sao cho DC = AC AD cắt đường tròn (O) tại E Số đo của cung nhỏ CE là :

A 1200 B 600 C 300 D 150

Câu 10 : Cho tam giác ABC quay một vòng quanh cạnh

AB cố định thì được :

A Một hình nón B Hai hình nón

C Một hình trụ D Hai hình trụ

Câu 11 : Một hình trụ và một hình nón có cùng chiều

cao và đáy Tỉ số giữa thể tích hình nón và thể tích phần hình trụ còn lại là :

A 1

1

2

Câu 12 : Diện tích xung quanh một hình trụ có bán

kính đáy 3cm và chiều cao bằng đường kính đáy là :

A 27π (cm2) B 54π (cm2)

C 18π (cm2) D 36π (cm2)

C x = –1 ; y = 1 2 3 − D x = –1 ; y = 2 3 1 −

 -II- TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm) : Thời gian làm bài trong 60 phút.

Bài 1 : a) Giải phương trình : x4 – 8x2 – 9 = 0

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x – 3y = 5 (d1) và 3x + 4y = –1 (d2)

Bài 2 : Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua điểm A(–2 ; 2)

a) Xác định a và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi điểm B nằm trên (P) có hoành độ 2 và song song với đường thẳng OA

Bài 3 : Cho phương trình x2 – 6x + 2m – 1 = 0

a) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Biết phương trình có một nghiệm là 1

2 Xác định m và tìm nghiệm còn lại.

Bài 4 : Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc xác định Nếu vận tốc tăng thêm 30km/h thì thời gian đi giảm 1

giờ Nếu vận tốc giảm bớt 15km/h thì thời gian đi tăng 1 giờ Tính vận tốc và thời gian đi từ A đến B

Bài 5 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E

Kẻ EF vuông góc với AD Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh rằng :

a) Các tứ giác ABEF, CDEF nội tiếp được ;

b) Tia CA là tia phân giác của góc BCF ;

c) Tứ giác BCMF nội tiếp được

Ngày đăng: 07/06/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Đồ thị hsố  y (m 1)x = − 2 đi qua điểm A(2 ; –2) - De thi HK2 bam sat HS (4 de)
u 4: Đồ thị hsố y (m 1)x = − 2 đi qua điểm A(2 ; –2) (Trang 4)
w