1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi thu binh phuoc co dap an

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 479,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban chấp hành đoàn trường chọn mỗi lớp 12 một em học sinh ưu tú để lên tặng hoa cho 14 chi hội trưởng các lớp 12.. Biết rằng trong 14 chi hội trưởng này có 5 chi hội trưởng có con mình đ[r]

Trang 1

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1

x y

x

=

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+4x2- 3x- 5 trên đoạn [ 2;1]-

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa mãn 1 2 z 3 4 i 5 6i Tìm số phức 0 w 1 z

b) Giải phương trình log22x- log4x2- 6=0.

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 1 ( )

0

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x- =y+ =z

và điểm (1;2;–3)

M Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d Viết phương trình mặt cầu tâm

M, tiếp xúc với d.

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho

0;

2

  

  và thỏa mãn sin  3 1 cos   

Tính giá trị của biểu thức Pcos 1 3cos 2   

b) Trong buổi lễ tổng kết và tri ân năm học 2015–2016 tại một trường THPT có 14 lớp 12 Ban chấp hành đoàn trường chọn mỗi lớp 12 một em học sinh ưu tú để lên tặng hoa cho 14 chi hội trưởng các lớp 12 Biết rằng trong 14 chi hội trưởng này có 5 chi hội trưởng có con mình được chọn lên để tặng hoa Khi tiến hành tặng hoa ban tổ chức sắp xếp ngẫu nhiên các em học sinh đã chọn để tặng hoa cho các chi hội trưởng Tính xác suất để có đúng 3 chi hội trưởng được chính con mình tặng hoa

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân  BC / / AD  Hình chiếu

vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm H của ADSHa, AB BC CD a    , AD  2 a Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAD.

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn tâm I cắt nhau tại điểm P Đoạn IP cắt BC tại điểm H Gọi , E F lần lượt là trung điểm của PC và BH Biết EF có phương trình 3 x y  3 0 , điểm F nằm trên trục hoành, điểm H có tọa độ 2;2

, điểm A nằm trên đường thẳng có phương trình 5 x y   và điểm A có tọa độ6 0

nguyên Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC và viết phương trình của đường tròn tâm I

Câu 9 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình

6

x x x x

trên tập số thực

b) Mỗi ngày một cơ sở sản xuất 2 loại bánh là B1 và B2 Để sản xuất được 1 chiếc bánh loại B1 cần 100g bột

và 30g nhân; để sản xuất được một chiếc bánh loại B2 cần 150g bột và 50g nhân Nguyên liệu mà cơ sở hiện

có là 24000g bột và 7500g nhân Hỏi với lượng nguyên liệu hiện có như trên, cơ sở nên sản xuất bao nhiêu bánh mỗi loại để doanh thu cao nhất Biết rằng giá của mỗi chiếc bánh loại B1 là 10000 đồng, giá của mỗi chiếc bánh loại B2 là 16000 đồng và giả sử số bánh làm ra đều bán hết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 01 trang)

ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Trang 2

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y z , ,  1;2 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 2

15

17

x y

x y Q

Hết

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

HƯỚNG DẪN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC

GIA NĂM 2016

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1

x y

x

=

 Tập xác định: D = ¡ \ {1}

( 1)

x

-¢= Þ ¢< " Î

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;

Hàm số không có cực trị

 Giới hạn và tiệm cận:

là tiệm cận ngang

;

là tiệm cận đứng

0,25

 Bảng biến thiên:

y –2

–+

–2

 Giao điểm với trục hoành: Cho

3

2

y= Þ - x+ = Û x=

.

 Giao điểm với trục tung: cho x= Þ0 y= - 3.

 Bảng giá trị: x 0 1/2 1 3/2 2

0,25

 Đồ thị hàm số:

0,25

2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+4x2- 3x- 5 trên đoạn

Hàm số y=x3+4x2- 3x- 5 xác định và liên tục trên đoạn [ 2;1]-

Ta có y¢=3x2+8x- 3

0,25

x

y

1

-4

-1 -2 -3

2

O

Trang 4

Cho

(l) (n)

[ 1;2]

3

x

x

é = Ï -ê

ê = Î

Ta có,

yæö æöççç ÷÷÷=ççç ÷÷÷+ ׿öççç ÷÷÷- × -æöççç ÷÷÷ =

( 2) ( 2) 4 ( 2) 3 ( 2) 5 9 (1) 1 4 1 3 1 5 3

y y

- = - + ×- - ×- - =

= + × - × - =

-0,25

Vậy, [ 2;1] khi [ 2;1] khi

3a

Cho số phức z thỏa mãn: 1 2 z 3 4 i 5 6i0

Tìm số phức w 1 z 0,5

Gọi z a bi  , với a b R,  Ta có: 1 2 z 3 4 i 5 6i0

2a 1 2bi 3 4i 5 6 0i

6a 8b 8 8a 6b 10i 0

0,25

32

25

a

a b



32 1

25 25

z  i

1

25 25

0,25

3b

 Điều kiện: x > 0 Khi đó, phương trình đã cho Û log22x- log2x- 6=0

 Đặt t = log 2x, phương trình trở thành: t2- -t 6=0

0,25

 Ta có

3

2 2

t t

ê

 Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm :x =8 và

1 4

x =

0,25

4

0

Ta có

1 2

Tính

1 2 0

x

Đặt

0 0

x

e e

0,25

Trang 5

1 2 1 1 2.

5

Trong khừng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x- =y+ =z

-vỏ điểm M(1;2;–3) Tớm toạ độ hớnh chiếu vuừng gục của điểm M lởn đường

thẳng d Viết phương trớnh mặt cầu tóm M, tiếp xỷc với d.

1,0

Đường thẳng d cụ vectơ chỉ phương u =rd (2;1;2)

Gọi M đ lỏ hớnh chiếu của điểm M lởn d, vớ Mđẽ dÞ toạ độ của điểm M đ cụ dạng:

Mđ + t - +t + t Þ MMuuuuurđ= + t - +t + t

0,25

Ta cụMMđ^d nởn MM uuuuuur rđ =. d 0

(2 2 ).2 ( 3t t).1 (4 2 ).2t 0 9t 9 0 t 1

-(1; 2; 1)

M đ

0,25

Mặt cầu tóm M, tiếp xỷc với d cụ bõn kợnh R =MM đ= 02+ -( 4)2+22 =2 5 0,25

Phương trớnh mặt cầu cần tớm lỏ: (x- 1)2+(y- 2)2+(z+3)2 =20 0,25

6a

Cho 0;2

   

  vỏ thỏa mọn sin  3 1 cos   

Tợnh giõ trị của biểu thức

2

cos 1 3cos

0,5

Vớ 0;2

   

 , ta cụ sin  3 1 cos   sin2 3 1 cos  2  1 cos2 3 1 cos  2

cos 1 ( )

cos ( )

2

l n



0,25

Với

      

6b Trong buổi lễ tổng kết vỏ tri ón năm học 2015-2016 tại một trường THPT cụ 14

lớp 12 Ban chấp hỏnh đoỏn trường chọn mỗi lớp 12 một em học sinh ưu tỷ để

lởn tặng hoa cho 14 chi hội trưởng cõc lớp 12 Biết rằng trong 14 chi hội trưởng

nỏy cụ 5 chi hội trưởng cụ con mớnh được chọn lởn để tặng hoa Khi tiến hỏnh

tặng hoa ban tổ chức sắp xếp ngẫu nhiởn cõc em học sinh đọ chọn để tặng hoa

cho cõc chi hội trưởng Tợnh xõc suất để cụ đỷng 3 chi hội trưởng được chợnh con

mớnh tặng hoa.

0,5

Nếu sắp xếp ngẫu nhiởn 14 em được chọn tặng hoa cho 14 phụ huynh ta thấy:

Phụ huynh thứ nhất cụ 14 cõch, phụ huynh thứ hai cụ 13 cõch, …., cứ như thế phụ

huynh cuối cỳng cụ 1 cõch Do đụ khừng gian mẫu cụ số phần tử lỏ:  14!

0,25

Chọn 3 phụ huynh trong 5 phụ huynh cụ con được chọn cụ C53 cõch, mỗi phụ huynh

được chọn nỏy cụ đỷng 1 cõch chọn con mớnh để tặng hoa Khi đụ cún lại 11 phụ

huynh vỏ 11 học sinh cần bắt cặp để tặng hoa, trong đụ vẫn cún 2 phụ huynh cụ con

mớnh trong danh sõch tặng hoa Xờt hai phụ huynh đặc biệt cún lại nỏy ta thấy: Phụ

huynh thứ nhất cụ 10 cõch tặng (vớ khừng được chọn con mớnh), phụ huynh thứ hai cụ

9 cõch tặng (vớ khừng được chọn con mớnh) Đến đóy cún 9 phụ huynh vỏ 9 học sinh

vỏ khừng bị rỏng buộc nỏo cả nởn cụ 9.8.7.6.5.4.3.2.1 9! cõch tặng

Do đụ nếu gọi A lỏ biến cố thỏa mọn bỏi toõn ta cụ:  A C53.10.9.9!C53.9.10!

0,25

Trang 6

Vậy xác suất có đúng ba phụ huynh được chính con mình tặng hoa là:

  53.9.10! 15

14! 4004

A C

P A   



7

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân BC / / AD Biết hình

chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm H của ADSH a.

AB BC CD a    , AD  2 a Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD

khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAD.

1,0

Ta có tứ giác BCDH là hình bình hành vì có BC và HD song song và bằng nhau

BH CD a

    ABH đều cạnh a Kẻ

3 2

a

BIAHBI

Diện tích hình thang ABCD là:

2

a

a a

S

0,25

Thể tích khối chóp S ABCD là:

Ta có AD BC/ /  AD/ /SBC d AD SB , d AD SBC ,  d H SBC ,  

Kẻ HJ BC  BIHJ là hình bình hành

3 2

a

HJ BI

.

Kẻ HK SJ , ta có BC HJ BC SH ,   BCSHJ BC HK

Ta có HK SJ HK BC ,   HKSBC  d H SBC ,   HK

0,25

Xét tam giác vuông HSJ ta có :

7

4

HK

HKHSHJaaa   

0,25

8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn

tâm I. Tiếp tuyến tại BC của đường tròn tâm I cắt nhau tại điểm P. Đoạn

IP cắt BC tại điểm H. Gọi E F, lần lượt là trung điểm của PCBH. Biết EF

1,0

I

J

D H

A

S

K

Trang 7

có phương trình 3x y  3 0 , điểm F nằm trên trục hoành, điểm H có tọa độ

2;2

, điểm Anằm trên đường thẳng có phương trình 5x y  6 0 và điểm A có

tọa độ nguyên Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC và viết phương trình của

đường tròn tâm I

Ta có F EF Ox   Tọa độ của F là nghiệm của

hệ phương trình:

F là trung điểm BH

0

0; 2 2

B

B

x

B y



0,25

C

Ta có tính chất IFE  90 0

Thật vậy ta có HBI CPI g g  

IF IE, lần lượt là các đường trung tuyến

tương ứng nên IFH IEC   Tứ giác ICEF nội tiếp Mà ICE 900 IFE 900

Ta có IF đi qua F1;0

IF EF  IF: x 3y1 0.

Ta có IH đi qua H2;2

và nhận FH  1;2

là pháp vectơ nên IH có phương trình:

2 6 0

xy 

Ta có I IF IH   I4;1 R IB  16 9 5. 

Khi đó   I : x 4 2 y 12 25

0,25

Ta có A là giao của đường tròn tâm I và đường thẳng 5x y  6 0 Do đó tọa độ của

A là nghiệm của hệ

x

x

 



Vì điểm A có tọa độ nguyên nên A  1;1 

Kết luận: A1;1 , B0; 2 , 4;6 ,  C    I : x 4 2 y12 25

0,25

E

P

I A

Trang 8

Giải phương trình:

6

x x x x

ĐK : x 2.

Ta có

6

x x x x

6

x x x x

6

8 14 2 (*)

x

 

0,25

Ta có

x x

3

3

Xét hàm số f t( ) t3 t với t R ta có f t'( ) 3 t2 1 0, t R hàm số f t( ) đồng

biến trên R

3

2 2 7 ( ) 3

Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm là x 6 và 2 2 7

3

x 

0,25

Mỗi ngày một cơ sở sản xuất 2 loại bánh là B1 và B2 Để sản xuất được 1 chiếc bánh

loại B1 cần 100g bột và 30g nhân; để sản xuất được một chiếc bánh loại 2 cần

150g bột và 50g nhân Nguyên liệu mà cơ sở hiện có là 24000g bột và 7500g nhân.

Hỏi với lượng nguyên liệu hiện có như trên, cơ sở nên sản xuất bao nhiêu bánh

mỗi loại để doanh thu cao nhất Biết rằng giá của mỗi chiếc bánh loại B1 là 10000

đồng và giá của mỗi chiếc bánh loại B2 lần là 16000 đồng và giả sử bán hết bánh.

0,5

 Gọi số bánh loại B1 cần sản xuất là x và số bánh loại B2 cần sản xuất là y Điều kiện

0, 0

xy

 Để sản xuất được 1 chiếc bánh loại B1 cần 100g bột, sản xuất được 1 chiếc bánh loại

B2 cần 150g bột nên nguyên liệu bột đã sử dụng để sản xuất là 100x150y Do không

được sử dụng quá số nguyên liệu hiện có nên ta có bất phương trình:

100x150y24000 2x3y480

 Để sản xuất được 1 chiếc bánh loại B1 cần 30g nhân; sản xuất được 1 chiếc bánh loại

B2 cần 50g nhân nên nguyên liệu nhân đã sử dụng để sản xuất là 30x50y Do không

được sử dụng quá số nguyên liệu hiện có nên ta có bất phương trình:

30x50y7500 3x5y750

0,25

Trang 9

 Theo đề ra ta có hệ phương trình:

0 0

x y

x y

x y

 

 Ta cần đi tìm x, y để biểu thức S10000x16000y lớn nhất

 Miền đồ thị thỏa mãn hệ điều kiện là phần gạch carô trong đồ thị sau đây:

2000

S

Sxyxy 

Đây là phương trình của đường thẳng  có phương không đổi và cắt trục hoành tại

điểm có hoành độ 2000

S

Do đó ta cần xem đường thẳng có phương không đổi  này di chuyển đến vị trí nào

để 2000

S

lớn nhất Bằng đồ thị ta thấy vị trí cần tìm chính là  đi qua giao điểm của hai đường thẳng 2x3y480 và 3x5y750 là điểm Q150;60

Nghĩa là khi đó số bánh loại B1 là x 150, số bánh loại B2 là y 60 và doanh thu là: 2460000 đồng.

0,25

10

Cho x y z , ,  1;2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

15

17

x y

x y Q

1,0

2 2

15

17

x y

x y P

2 2

15

17

x y

x y

z x y z xy z

Do 4xyx y 2

nên

2

15

x y

x y

2

2

15

17 16

1 4

      

x y

x y

z z

z z

Đặt  

x y t

z zx y z , ,  1;2nên t thuộc 1;4

Trang 10

Ta có

2 2

15

 

t

2

2 2

(1 4 ) 16

 

t t

t t

Ta có hàm số f t 

đồng biến trên 1;4

nên min    1  869

48

f tf

Dấu “=” xảy ra khi x y và 1

x y

zx y 1,z2 (vì x y z , ,  1;2 ) Vậy

869

min

48

P

đạt được khi khi x y 1,z2

Hết

Ngày đăng: 18/10/2021, 17:16

w