Bài giảng Môn học Kết cấu bê tông cốt thép 1 Giáo trình Bê tông cốt thép 1 phần cấu kiện cơ bản dùng làm tài liệu học tập cho sinh viên các ngành của Trường Đại học Thuỷ lợi và có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho các kỹ sư thiết kế, thi công các kết cấu bê tông cốt thép công trình thủy lợi. Phần 1 cuốn sách tóm tắt toàn bộ lý thuyết liên quan như: Cấu kiện chịu uốn, chịu kéo, chịu nén, tính toán cấu kiện theo trạng thái giới hạn thứ 2. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chương 3 Nguyên lý tính toán và cấu tạo BTCT
3.1 Nội dung và các bước thiết kế BTCT
3.2 Tải trọng tác dụng
Trang 23.1 Nội dung và các bước thiết kế BTCT
Sản phẩm thiết kế KC = Bản vẽ + Thuyết minh
- An toàn
- Thuận tiện thi công
- Điều kiện sử dụng bình thường
- Độ bền lâu
- Giá thành
Trang 313 15 17
+6.000 +6.900
Trang 5Tải đặc biệt
ĐB = P(x,t)
tải do động đất,tải do cháy, nổ…
Trang 6Tải trọng tiêu chuẩn và tính toán
Tải trọng tiêu chuẩn (q tc ) tính toán trực tiếp
(trọng lượng bản thân,…) hay tra bảng (hoạt tải
người trên sàn, thiết bị, xe máy,…) hay kết hợp tính
toán và tra bảng (gió,…)
Tải trọng tính toán (q tt ) suy ra từ tải tiêu chuẩn
có xét đến hệ số vuợt tải (tra bảng theo tiêu chuẩn
tương thích với loại công trình):
Trang 73.3 Phương pháp tính toán BTCT
Trạng thái giới hạn (TTGH).
TTGH: là trạng thái mà khi vượt quá, kết cấu không
còn thỏa mãn các yêu cầu sử dụng đề ra đối với nó
khi thiết kế
Trang 83.3.1 TTGH 1 mất hoàn toàn khả năng sử dụng
Tính toán ổn định hình dạng (đối với kết cấu thành mỏng)
Tính toán ổn định vị trí (lật, trượt, đẩy nổi)
→ Sử dụng tải trọng tính toán và cường độ tính toán
R b , R bt , R s , R sc của bê tông và cốt thép để tính toán
và kiểm tra
Trang 93.3.2 TTGH 2 làm khó khăn cho sử dụng
bình thường, hoặc giảm độ bền lâu của công trình
so với thời gian sử dụng đã dự định
gh
a a
f
f (Bảng M1 – phụ lục M)
(Bảng 17)
→ Sử dụng tải trọng tiêu chuẩn và cường độ tính toán
R b,ser , R bt,ser , R s,n của bê tông và cốt thép để tính
toán và kiểm tra.c
Trang 103.4 Yêu cầu cấu tạo BTCT: TCVN 5574-2018
Trong trường hợp:
Bằng tính toán chưa đảm bảo đủ chính xác do chưa xét
hết khả năng kết cấu chịu được các tải trọng và tác động bên ngoài
Yêu cầu đảm bảo cho việc thực hiện công nghệ chế tạo
kết cấu BT và BTCT
=> Cần quy định các yêu cầu cấu tạo đối với BTCT
Trang 113.4 Yêu cầu cấu tạo BTCT: TCVN 5574-2018
Lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Khoảng hở giữa các thanh cốt thép
Trang 123.4.1 Lớp bê tông bảo vệ cốt thép 10.3.1
h
AsA’s
Trang 13Ví dụ 1: Xác định lớp bê tông bảo vệ cốt thép của dầm có tiếtdiện ngang như bên dưới.
Trang 143.4.2 Khoảng hở của cốt thép: 10.3.2
) ,
max(
3 , 2 ,
Trang 15Ví dụ 2: Kiểm tra yêu cầu khoảng hở của cốt thép lớp trên vàlớp dưới của dầm có tiết diện ngang như bên dưới.
Trang 16Ví dụ 3: Kiểm tra yêu cầu khoảng hở của cốt thép cột có tiết
diện ngang như bên dưới
400
400
1220
t
Khoảng hở yêu cầu của thép cột:
+ Xác định lớp bê tông bảo vệ:
Trang 183.4.3 Neo cốt thép: 10.3.5
Thép gân (CB300V, CB400V) để thẳng hoặc neo chữ L ở
hai đầu
Trang 19+ As,cal: diện tích thép theo tính toán
s s
o ,an
bond s
R A L
tông:
bond 1 2 bt
Trang 20Ví dụ 4: Xác định chiều dài đoạn neo thép lớp trên và lớp
dưới của dầm có bố trí thép như sau:
Biết dầm có tiết diện (200x350)mm
Trang 21 Bước 1: Xác định dữ liệu đề bài
+ Bê tông B25 => Rbt = 1.05MPa (Bảng 7)
+ Cốt thép CB300V => Rs = 260MPa (Bảng 13)
+ Hệ số h1 = 2 (thép gân)
+ Hệ số h2 = 1 (d ≤ 32mm)
Bước 2: Xác định chiều dài đoạn neo thép lớp trên
Xác định chiều dài đoạn neo cơ sở:
+ Diện tích tiết diện ngang thép neo:
Trang 22=> Thay vào (1):
Xác định chiều dài đoạn neo thép lớp trên:
+ Diện tích tiết diện ngang thép lớp trên:
Trang 23+ Kết hợp các điều kiện:
=> Từ (3) & (4) chọn
t an
Trang 24 Bước 3: Xác định chiều dài đoạn neo thép lớp dưới
Xác định chiều dài đoạn neo cơ sở:
+ Diện tích tiết diện ngang thép neo:
+ Chu vi tiết diện ngang thép neo:
Trang 25 Xác định chiều dài đoạn neo thép lớp dưới:
+ Diện tích tiết diện ngang thép lớp dưới:
Trang 26Ví dụ 5: Xác định chiều dài đoạn neo thép cột có bố trí thépnhư sau:
Biết bê tông B30, cốt thép CB400V
Trang 273.4.4 Nối cốt thép: 10.3.6
llap
a, Nối buột
s ,cal lap o ,an o ,an
Trang 28Ví dụ 6: Xác định chiều dài đoạn nối chồng thép cột có mặtcắt dọc như sau:
Biết bê tông B25, cốt thép CB300V.Thép dọc trong cột 6d18
Trang 303.4.4 Nối cốt thép: 10.3.6
Tại một tiết diện ngang của cấu kiện:
Số lượng cốt thép gân chịu kéo được
nối không được lớn hơn 50%
Số lượng cốt thép trơn được nối không
Trang 313.4.4 Nối cốt thép:
Thường áp dụng với cột, vách cứng
Áp dụng cho cốt thép có q ≥16
b, Nối coupler (mối nối ren)
Ống ren có chiều dài 2.5q
Tại một tiết diện ngang của cấu
kiện, số lượng cốt thép gân chịu kéo
được nối như sau :
Cho phép lấy 100% khi m s ≤ 3%
Không lớn hơn 50% khi m s > 3%
Khoảng cách giữa các tiết diện của