1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động

181 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Phỏng Thiết Kế Hệ Thống Tự Động
Tác giả Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh Thái Hoàng
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ Thuật Máy
Thể loại Tài Liệu Tham Khảo
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 11,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa:Điều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử lý thông tin, và tác độnglên hệ thống để đáp ứng của hệ thống tiến “Gần” với mục đích định trước.. 3 bài toán cơ bản Phân tích

Trang 1

MÔ PHỎNG THIẾT KẾ

HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy

-&&O&& -CHƯƠNG I KHÁI NIỆM HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG

Trang 2

Tài liệu tham khảo

 Lý thuyết điều khiển tự động - Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh TháiHoàng, NXB ĐHQG TP HCM, 2003

 Automation and Control systems - Benjamin C Kuo, Prentice-HallInternational, Ninth ediction, 2010

 Modern Control Engineering - Katsuhiko Ogata, Prentice-Hall, Fifthediction, 2010

 Control Systems Engineering - Norman S Nise, Fifth ediction, 2008

1/2/2012

Trang 3

Khái niệm

Trang 4

1/2/2012 4/89

Khái niệm

Trang 5

Định nghĩa:

Điều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử lý thông tin, và tác độnglên hệ thống để đáp ứng của hệ thống tiến “Gần” với mục đích định trước

Tại sao cần phải điều khiển?

 Do đáp ứng của hệ thống không thỏa mãn yêu cầu

 Tăng độ chính xác

 Tăng năng suất

 Tăng hiệu quả kinh tế

Trang 6

1/2/2012 6/89

3 thành phần cơ bản của HT ĐKTĐ

 O: Đối tượng điều khiển

 C: Bộ điều khiển, điều chỉnh

 M: Cơ cấu đo lường

 u: tín hiệu điều khiển, là tín hiệu chủ đạo

 y: Tín hiệu ra

 f: Các tác động từ bên ngoài

 z: Tín hiệu hồi tiếp

 e: Sai lệch điều khiển

Trang 7

3 bài toán cơ bản

 Phân tích hệ thống: Cho hệ thống tự động đã biết cấu trúc và thông số

Tìm đáp ứng của hệ thống và đánh giá chất lượng hệ thống

 Thiết kế hệ thống: Biết cấu trúc và thông số của đối tượng điều khiển

Thiết kế bộ điều khiển sao cho hệ thống thu được thỏa mãn cácyêu cầu về chất lượng

 Nhận dạng hệ thống: Chưa biết cấu trúc và thông số của hệ thống

Xác định cấu trúc và thông số của hệ thống

Trang 9

Phân loại hệ thống điều khiển

Có nhiều chỉ tiêu phân loại khác nhau, tuy nhiên ta có thể kể một số loạiđược phân theo mô tả toán học của hệ thống như sau:

 Hệ thống liên tục (pt vi phân)

 Hệ thống rời rạc (pt sai phân)

 Hệ thống tuyến tính (vi phân hoặc sai phân tuyến tính)

 Hệ thống phi tuyến (vi phân hoặc sai phân phi tuyến)

 Hệ thống bất biến theo thời gian (hệ số của pt vi phân hoặc saiphân mô tả hệ thống không đổi)

 Hệ thống biến đổi theo thời gian (hệ số của pt vi phân hoặc sai

Trang 10

1/2/2012 10/89

Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động

Trang 11

Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động

Trang 12

1/2/2012 12/89

Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động

Trang 13

Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động

Trang 14

1/2/2012 14/89

Mô hình toán học

Tại sao cần mô hình toán học để mô tả hệ thống?

 Hệ thống điều khiển thực tế đa dạng và có bản chất vật lý khác nhau

 Cần cơ sở chung để phân tích, thiết kế

 Với hệ thống tuyến tính hệ số hằng, có thể sử dụng phương trình viphân tuyến tính hệ số hằng để mô tả quan hệ giữa tín hiệu vào và tínhhiệu ra

Trang 15

Ví dụ 1:

2 2

Trang 16

f(t): lực kéo của động cơ: tín hiệu vào

v(t): tốc độ xe: tín hiệu ra

thông số hệ thống

Trang 17

 Áp dụng định luật Kirchoff ta viết

được phương trình điện áp như sau:

1 ( )o

e  C  i t dt

Gọi q   i t dt ( ) , ta có phương trình vi phân dạng như sau:

1 e : điện áp đặt vào – tín hiệu vào

Trang 18

Phương trình vi phân mô tả hệ thống có dạng tổng quát như sau:

 Nhận thấy khi bậc n > 2 phương trình trên rất khó giải Vì vậy, phân tích

hệ thống nếu chỉ dựa vào phương trình vi phân sẽ gặp rất nhiều khó khăn

 Thiết kế hệ thống dựa vào phương trình vi phân hầu như không thực hiệnđược trong trường hợp tổng quát

Để giải quyết vấn đề này ta sử dụng 2 dạng mô tả khác, đó là:

 Hàm truyền

 Phương trình trạng thái

Trang 19

Biến đổi Laplace:

 Định nghĩa: Biến đổi Laplace của hàm f(t) là:

f(t) : là hàm xác định với mọi t  0, và f(t) = 0 khi t < 0

s : là biến laplace (biến phức) và s =  + j

L : là toán tử Laplace

Trang 20

1/2/2012 20/89

Tính chất của phép biến đổi Laplace

 Phép biến dổi Laplace là một toán tử tuyến tính

trong đó a, b là các hằng số bất kỳ, f1(t) và f2(t) là các hàm theo thờigian t và L là toán tử Laplace

 Biến đổi Laplace của đạo hàm một hàm số và của tích phân một hàm số

được xác định như sau:

Trang 21

Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản

 Hàm bậc thang đơn vị “hàm bậc thang, hàm step”:

 Hàm xung đơn vị “ hàm dirac (t)”: (thường dùng để mô tả nhiễu)

u(t)1

t0

Trang 22

L

Trang 23

Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản

 Hàm sin:

Trang 24

s a + Đơn vị 1(t) 1s te - at

, (n=1, 2, 3, …) ( s a +1 ) n

sin t w s 2 +ww 2 cos tw 2 s 2

s + w ( )

( )2 2

s a

s a w

+ + +

Trang 25

Một số lưu ý

 Đạo hàm f(t): khi các điều kiện đầu triệt tiêu

 Nhân e-at vào f(t): ảnh Laplace sẽ thay s bằng (s+a) và ngược lại Hằng

số a có thể là thực hoặc phức

n

n n

d f t s F s dt

Trang 27

Một số lưu ý

 Giới hạn và phép biến đổi Laplace:

 Xét hàm f(t) có tồn tại f() hữu hạn:

 Xét hàm f(t) có F(s) và tồn tại sF(s) hữu hạn khi s:

Như vậy chúng ta có thể dự đoán được tính chất của hàm f(t) (tính đượcf(0) và f()) ngay trong miền phức thông qua F(s) mà không cần biến đổingược về miền thời gian

Trang 28

1/2/2012 28/89

Biến đổi Laplace ngược

 Biến đổi Laplace ngược được định nghĩa:

Trang 29

Phương pháp tìm biến đổi Laplace ngược

Bài toán: Cho F(s), thường có dạng sau:

Tìm f(t)?

Các bước tiến hành:

 B1: Phân tích F(s) thành tổng các phân thức đơn giản:

 B2: Tra bảng tìm biến đổi Laplace ngược:

( ) B ( ) ( )

F s

A

s s

Trang 30

[r, p, k] =

r = -3.0000 1.6667 1.3333

p = -5 -3 0

Trang 31

>>% simple (ans)

>> factor (ans) ans =

2*s/(s+1)^3

>> syms s

>> F = 2*s/(s+1)^3;

>> ilaplace (F) ans =

Trang 32

1/2/2012 32/89

Ví dụ

VD3: Mẫu số của F(s) có nghiệm phức:

Tra bảng biến đổi Laplace, ta được:

(2*(cos(2*t) + (5*sin(2*t))/2))/exp(t)

( ) 2 cos 2t ( ) 5 sin 2t ( ) , 0

Trang 33

Ví dụ

VD4: Giải phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng:

Biến đổi Laplace 2 vế ta được:

Thay điều kiện đầu và biến đổi được:

Tra bảng biến đổi Laplace, ta được:

Trang 34

1/2/2012 34/89

Hàm truyền của hệ thống điều khiển

Xét hệ thống được mô tả bởi phương trình vi phân:

Biến đổi Laplace 2 vế phương trình trên ta được:

Trang 35

Hàm truyền của hệ thống điều khiển

Hàm truyền của hệ thống:

 Định nghĩa: Hàm truyền là tỷ số biến đổi Laplace của tín hiệu ra trên tínhiệu vào của hệ thống khi điều kiện đầu bằng 0

Trang 37

Cách tìm hàm truyền

Hệ cơ, Định luật 2 Newton

Điện,Định luậtKirchoff

Trang 38

1/2/2012 38/89

Hàm truyền các khâu điều khiển thụ động

 Mạch tích phân bậc 1:

 Mạch vi phân bậc 1:

Trang 39

Hàm truyền các khâu điều khiển thụ động

 Mạch sớm pha:

 Mạch trễ pha:

Trang 40

1/2/2012 40/89

Hàm truyền các khâu điều khiển tích cực

Trang 41

Hàm truyền các khâu điều khiển tích cực

Trang 42

1/2/2012 42/89

Hàm truyền các đối tượng thường gặp

Trang 43

Hàm truyền động cơ DC

Trang 44

1/2/2012 44/89

Hàm truyền động cơ DC

Trang 45

M(s)Hàm truyền động cơ DC

Trang 46

1/2/2012 46/89

Hàm truyền xe ô tô

Trang 47

Hàm truyền giảm xóc ô tô, xe máy

Trang 48

Hàm truyền thang máy

Trang 49

Hàm truyền của hệ thống tự động

Trang 51

Hàm truyền của các hệ thống đơn giản

G 1

Y

Trang 52

1/2/2012 52/89

Hàm truyền của các hệ thống đơn giản

Hệ thống hồi tiếp âm Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị

1 +GGH

Y X

1 +GGH

Y X

1

G G +

Y X

1

G G +

Trang 53

Hàm truyền của các hệ thống đơn giản

Hệ thống hồi tiếp dương Hệ thống hồi tiếp dương đơn vị

1

G GH +

Y X

1

G GH -

Y X

1G+ G

Y X

1G- G

Trang 54

1/2/2012 54/89

Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối

 Chuyển bộ tổng từ phía trước ra sau một khối:

 Chuyển bộ tổng từ phía sau lên trước một khối:

Trang 55

Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối

 Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía trước ra sau một khối:

 Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía sau lên trước một khối:

X1

X1

G

Y G

Trang 56

1/2/2012 56/89

Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối

Trang 57

Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối

Trang 58

1/2/2012 58/89

Một số chú ý

Trang 59

+ -

Trang 61

Một số nhận xét

 Phương pháp biến đổi sơ đồ khối là một phương pháp đơn giản

 Khuyết điểm của PP này là không mang tính hệ thống, mỗi sơ đồ cụ thể

có thể có nhiều cách biến đổi, tùy theo trực giác người giải toán

 Khi tính toán hàm truyền tương đương ta phải thực hiện nhiều phép tínhtrên các phân thức đại số, với các hệ thống phức tạp các phép tính nàyhay bị nhầm lẫn

 Phương pháp này chỉ thích hợp để tìm hàm truyền tương đương củacác hệ thống đơn giản

 Với các hệ thống phức tạp ta sử dụng PP hiệu quả hơn, đó là PP sơ đồ

Trang 62

 NÚT: là một điểm biểu diễn một biến hay tín hiệu trong hệ thống.

 NHÁNH: là đường nối trực tiếp 2 NÚT, trên mỗi nhánh có ghi mũi tên chỉchiều truyền tín hiệu và có ghi hàm truyền cho biết mối quan hệ giữa tínhiệu ở 2 NÚT

Trang 63

Sơ đồ dòng tín hiệu

 Nút nguồn: là nút chỉ có các nhánh hướng ra

 Nút đích: là nút chỉ có các nhánh hướng vào

 Nút hỗn hợp: là nút có cả các nhánh ra và các nhánh vào

 Đường tiến: là đường gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tín hiệu đi

từ nút nguồn đến nút đích và chỉ qua mỗi nút một lần

 Độ lợi của một đường tiến: là tích các hàm truyền của các nhánh trênđường tiến đó

 Vòng kín: là đường khép kín gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tínhiệu và chỉ qua mỗi nút một lần

Trang 65

Sơ đồ dòng tín hiệu

• Pk: là độ lợi của đường tiến thứ k đi từ nút nguồn đến nút đích đang xét

• : là định thức của graph tín hiệu,  được tính bằng công thức sau:

• k: là định thức con của graph tín hiệu, k được suy ra từ  bằng cách bỏ

đi các vòng kín có dính tới đường tiến Pk

Chú ý: “không dính” = không có nút nào chung

Trang 66

1/2/2012 66/89

Thí dụ 1

 Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ dòng tín hiệu như sau:

Trang 68

1/2/2012 68/89

Chú ý:

 Có thể gộp hai bộ tổng liền nhau thành một nút.

 Có thể gộp một bộ tổng và một điểm rẽ nhánh liền sau bộ tổng thành một nút.

trước bộ tổng thành một nút.

Trang 69

Thí dụ 2

 Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:

Trang 70

1/2/2012 70/89

Thí dụ 2

Trang 72

 Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối sau:

Thí dụ 3

Trang 73

Thí dụ 3

Trang 75

Phương trình trạng thái

 Trạng thái: Trạng thái của một hệ thống là tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi

là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t0 vàbiết các tín hiệu vào ở thời điểm t > t0, ta hoàn toàn có thể xác định đượcđáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t  t0

Hệ thống bậc n có n biến trạng thái Các biến trạng thái có thể chọn làbiến vật lý hoặc không phải là biến vật lý

 Véc tơ trạng thái: n biến trạng thái hợp thành véc tơ cột:

Trang 76

 Bằng cách sử dụng các biến trạng thái, ta có thể chuyển phương trình viphân bậc n mô tả hệ thống thành hệ gồm n phương trình vi phân bậcnhất, (gọi là hệ phương trình trạng thái)

Trang 77

Cách thành lập phương trình trạng thái

 Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình vi phân:

(TH: Vế phải của phương trình vi phân không chứa đạo hàm tín hiệu vào)

Trang 78

1/2/2012 78/89

Cách thành lập phương trình trạng thái

Trang 79

Cách thành lập phương trình trạng thái

Thí dụ trường hợp 1

Trang 80

1/2/2012 80/89

Cách thành lập phương trình trạng thái

 Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình vi phân:

(TH: Vế phải của phương trình vi phân có chứa đạo hàm tín hiệu vào)

Sinh viên về tham khảo tài liệu LT ĐKTT trang 67, 68, 69

Trang 81

Cách thành lập phương trình trạng thái

 Thành lập phương trình trạng thái từ sơ đồ khối:

Trang 82

1/2/2012 82/89

Cách thành lập phương trình trạng thái

Trang 83

Cách thành lập phương trình trạng thái

Trang 84

1/2/2012 84/89

Tính hàm truyền từ PTTT

Trang 85

Các bước tìm ma trận nghịch đảo

 Bước 1: Tính định thức của ma trận A

 Nếu det(A) = 0 thì A không có ma trận nghịch đảo

 Nếu det(A)  0 thì A có ma trận nghịch đảo , chuyển bước 2

 Bước 2: Lập ma trận chuyển vị của A là

 Bước 3: Lập ma trận phụ hợp của A được định nghĩa như sau

∗ = ( )nm

là phần bù đại số của phần tử ở hàng i, cột j trong ma trận AT

Trang 86

1/2/2012 86/89

Tính hàm truyền từ PTTT

Trang 87

Tính hàm truyền từ PTTT

Trang 88

1/2/2012 88/89

Nghiệm của phương trình trạng thái

Trang 89

Quan hệ giữa các dạng mô tả toán học

Trang 90

1/2/2012 1/92

MÔ PHỎNG THIẾT KẾ

HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy

-&&O&& -CHƯƠNG II

KHẢO SÁT TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG

Trang 92

1/2/2012 3/92

Thí dụ minh họa khái niệm về ổn định

Trang 93

Cực và Zero

Trang 94

1/2/2012 5/92

Giản đồ Cực - Zero

Giản đồ Cực – Zero là đồ thị biểu diễn vị trí các cực và các zero trong mặtphẳng phức

Trang 95

Điều kiện ổn định

 Tính ổn định của hệ thống phụ thuộc vào vị trí các cực

 Hệ thống có tất cả các cực có phần thực âm (tất cả các cực nằm bêntrái mặt phẳng phức): hệ thống ổn định

 Hệ thống có cực có phần thực bằng 0 (nằm trên trục ảo), các cực cònlại có phần thực âm: hệ thống ở biên giới ổn định

 Hệ thống có ít nhất một cực có phần thực dương (có ít nhất một cựcnằm bên phải mặt phẳng phức): hệ thống không ổn định

Trang 96

1/2/2012 7/92

Phương trình đặc trưng (PTĐT)

Trang 97

Tiêu chuẩn ổn định đại số

Trang 98

1/2/2012 9/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 99

Tiêu chuẩn Routh

Trang 100

1/2/2012 11/92

Tiêu chuẩn Routh

Phát biểu tiêu chuẩn

Điều kiện cần và đủ để hệ ổn định là tất cả các phần tử ở cột 1 của bảngRouth đều dương

Hệ quả:

Số lần đổi dấu của các phần tử ở cột 1 của bảng Routh bằng sốnghiệm nằm bên phải mặt phẳng phức của phương trình đặc trưng

Trang 101

Tiêu chuẩn Routh

Trang 102

1/2/2012 13/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 103

Tiêu chuẩn Routh

Lập bảng Routh

Trang 104

1/2/2012 15/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 105

Tiêu chuẩn Routh

Trang 106

1/2/2012 17/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 107

Tiêu chuẩn Routh

Trang 108

1/2/2012 19/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 109

Tiêu chuẩn Routh

Trang 110

1/2/2012 21/92

Tiêu chuẩn Routh

Trang 111

Tiêu chuẩn Hurwitz

Trang 112

1/2/2012 23/92

Tiêu chuẩn Hurwitz

Trang 113

Tiêu chuẩn Hurwitz

Trang 114

1/2/2012 25/92

Tiêu chuẩn Hurwitz

Trang 115

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 116

1/2/2012 27/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 117

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 118

1/2/2012 29/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 119

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 120

1/2/2012 31/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 121

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 122

1/2/2012 33/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 123

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 124

1/2/2012 35/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 125

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 126

1/2/2012 37/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 127

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 128

1/2/2012 39/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 129

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 130

1/2/2012 41/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 131

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 132

1/2/2012 43/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 133

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 134

1/2/2012 45/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 136

1/2/2012 47/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 137

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 138

1/2/2012 49/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 139

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 140

1/2/2012 51/92

Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)

Trang 141

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 142

1/2/2012 53/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 143

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 144

1/2/2012 55/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 145

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 146

1/2/2012 57/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 147

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 148

1/2/2012 59/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 149

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 150

1/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 61/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 151

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 152

1/2/2012 63/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 153

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 154

1/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 65/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 155

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 156

1/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 67/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 157

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 158

1/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 69/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 159

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 160

1/2/2012 71/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 161

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 162

1/2/2012 73/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 163

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 164

1/2/2012 75/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 165

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 166

1/2/2012 77/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 167

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 168

1/2/2012 79/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 169

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 170

1/2/2012 81/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 171

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 172

1/2/2012 83/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 173

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 174

1/2/2012 85/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 175

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 176

1/2/2012 87/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 177

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 178

1/2/2012 89/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 179

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 180

1/2/2012 91/92

Tiêu chuẩn ổn định tần số

Trang 181

Chú ý

Ngày đăng: 17/10/2021, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tại sao cần mô hình toán học để mô tả hệ thống?  Hệ thống điều khiển thực tế đa dạng và có bản chất vật lý khác nhau. - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
i sao cần mô hình toán học để mô tả hệ thống?  Hệ thống điều khiển thực tế đa dạng và có bản chất vật lý khác nhau (Trang 14)
Tra bảng biến đổi Laplace, ta được: - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
ra bảng biến đổi Laplace, ta được: (Trang 32)
Tra bảng biến đổi Laplace, ta được: - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
ra bảng biến đổi Laplace, ta được: (Trang 33)
 VD1: Rút gọn mô hình và tìm hàm truyền hệ thống - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
1 Rút gọn mô hình và tìm hàm truyền hệ thống (Trang 59)
 VD2: Rút gọn mô hình và tìm hàm truyền hệ thống - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
2 Rút gọn mô hình và tìm hàm truyền hệ thống (Trang 60)
Lập bảng Routh - Bài giảng Mô phỏng thiết kế hệ thống tự động
p bảng Routh (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w