Định nghĩa:Điều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử lý thông tin, và tác độnglên hệ thống để đáp ứng của hệ thống tiến “Gần” với mục đích định trước.. 3 bài toán cơ bản Phân tích
Trang 1MÔ PHỎNG THIẾT KẾ
HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy
-&&O&& -CHƯƠNG I KHÁI NIỆM HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG
Trang 2Tài liệu tham khảo
Lý thuyết điều khiển tự động - Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh TháiHoàng, NXB ĐHQG TP HCM, 2003
Automation and Control systems - Benjamin C Kuo, Prentice-HallInternational, Ninth ediction, 2010
Modern Control Engineering - Katsuhiko Ogata, Prentice-Hall, Fifthediction, 2010
Control Systems Engineering - Norman S Nise, Fifth ediction, 2008
1/2/2012
Trang 3Khái niệm
Trang 41/2/2012 4/89
Khái niệm
Trang 5Định nghĩa:
Điều khiển là quá trình thu thập thông tin, xử lý thông tin, và tác độnglên hệ thống để đáp ứng của hệ thống tiến “Gần” với mục đích định trước
Tại sao cần phải điều khiển?
Do đáp ứng của hệ thống không thỏa mãn yêu cầu
Tăng độ chính xác
Tăng năng suất
Tăng hiệu quả kinh tế
Trang 61/2/2012 6/89
3 thành phần cơ bản của HT ĐKTĐ
O: Đối tượng điều khiển
C: Bộ điều khiển, điều chỉnh
M: Cơ cấu đo lường
u: tín hiệu điều khiển, là tín hiệu chủ đạo
y: Tín hiệu ra
f: Các tác động từ bên ngoài
z: Tín hiệu hồi tiếp
e: Sai lệch điều khiển
Trang 73 bài toán cơ bản
Phân tích hệ thống: Cho hệ thống tự động đã biết cấu trúc và thông số
Tìm đáp ứng của hệ thống và đánh giá chất lượng hệ thống
Thiết kế hệ thống: Biết cấu trúc và thông số của đối tượng điều khiển
Thiết kế bộ điều khiển sao cho hệ thống thu được thỏa mãn cácyêu cầu về chất lượng
Nhận dạng hệ thống: Chưa biết cấu trúc và thông số của hệ thống
Xác định cấu trúc và thông số của hệ thống
Trang 9Phân loại hệ thống điều khiển
Có nhiều chỉ tiêu phân loại khác nhau, tuy nhiên ta có thể kể một số loạiđược phân theo mô tả toán học của hệ thống như sau:
Hệ thống liên tục (pt vi phân)
Hệ thống rời rạc (pt sai phân)
Hệ thống tuyến tính (vi phân hoặc sai phân tuyến tính)
Hệ thống phi tuyến (vi phân hoặc sai phân phi tuyến)
Hệ thống bất biến theo thời gian (hệ số của pt vi phân hoặc saiphân mô tả hệ thống không đổi)
Hệ thống biến đổi theo thời gian (hệ số của pt vi phân hoặc sai
Trang 101/2/2012 10/89
Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động
Trang 11Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động
Trang 121/2/2012 12/89
Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động
Trang 13Một số ví dụ về hệ thống điều khiển tự động
Trang 141/2/2012 14/89
Mô hình toán học
Tại sao cần mô hình toán học để mô tả hệ thống?
Hệ thống điều khiển thực tế đa dạng và có bản chất vật lý khác nhau
Cần cơ sở chung để phân tích, thiết kế
Với hệ thống tuyến tính hệ số hằng, có thể sử dụng phương trình viphân tuyến tính hệ số hằng để mô tả quan hệ giữa tín hiệu vào và tínhhiệu ra
Trang 15Ví dụ 1:
2 2
Trang 16f(t): lực kéo của động cơ: tín hiệu vào
v(t): tốc độ xe: tín hiệu ra
thông số hệ thống
Trang 17 Áp dụng định luật Kirchoff ta viết
được phương trình điện áp như sau:
1 ( )o
e C i t dt
Gọi q i t dt ( ) , ta có phương trình vi phân dạng như sau:
1 e : điện áp đặt vào – tín hiệu vào
Trang 18Phương trình vi phân mô tả hệ thống có dạng tổng quát như sau:
Nhận thấy khi bậc n > 2 phương trình trên rất khó giải Vì vậy, phân tích
hệ thống nếu chỉ dựa vào phương trình vi phân sẽ gặp rất nhiều khó khăn
Thiết kế hệ thống dựa vào phương trình vi phân hầu như không thực hiệnđược trong trường hợp tổng quát
Để giải quyết vấn đề này ta sử dụng 2 dạng mô tả khác, đó là:
Hàm truyền
Phương trình trạng thái
Trang 19Biến đổi Laplace:
Định nghĩa: Biến đổi Laplace của hàm f(t) là:
f(t) : là hàm xác định với mọi t 0, và f(t) = 0 khi t < 0
s : là biến laplace (biến phức) và s = + j
L : là toán tử Laplace
Trang 201/2/2012 20/89
Tính chất của phép biến đổi Laplace
Phép biến dổi Laplace là một toán tử tuyến tính
trong đó a, b là các hằng số bất kỳ, f1(t) và f2(t) là các hàm theo thờigian t và L là toán tử Laplace
Biến đổi Laplace của đạo hàm một hàm số và của tích phân một hàm số
được xác định như sau:
Trang 21Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản
Hàm bậc thang đơn vị “hàm bậc thang, hàm step”:
Hàm xung đơn vị “ hàm dirac (t)”: (thường dùng để mô tả nhiễu)
u(t)1
t0
Trang 22L
Trang 23Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản
Hàm sin:
Trang 24s a + Đơn vị 1(t) 1s te - at
, (n=1, 2, 3, …) ( s a +1 ) n
sin t w s 2 +ww 2 cos tw 2 s 2
s + w ( )
( )2 2
s a
s a w
+ + +
Trang 25Một số lưu ý
Đạo hàm f(t): khi các điều kiện đầu triệt tiêu
Nhân e-at vào f(t): ảnh Laplace sẽ thay s bằng (s+a) và ngược lại Hằng
số a có thể là thực hoặc phức
n
n n
d f t s F s dt
Trang 27Một số lưu ý
Giới hạn và phép biến đổi Laplace:
Xét hàm f(t) có tồn tại f() hữu hạn:
Xét hàm f(t) có F(s) và tồn tại sF(s) hữu hạn khi s:
Như vậy chúng ta có thể dự đoán được tính chất của hàm f(t) (tính đượcf(0) và f()) ngay trong miền phức thông qua F(s) mà không cần biến đổingược về miền thời gian
Trang 281/2/2012 28/89
Biến đổi Laplace ngược
Biến đổi Laplace ngược được định nghĩa:
Trang 29Phương pháp tìm biến đổi Laplace ngược
Bài toán: Cho F(s), thường có dạng sau:
Tìm f(t)?
Các bước tiến hành:
B1: Phân tích F(s) thành tổng các phân thức đơn giản:
B2: Tra bảng tìm biến đổi Laplace ngược:
( ) B ( ) ( )
F s
A
s s
Trang 30[r, p, k] =
r = -3.0000 1.6667 1.3333
p = -5 -3 0
Trang 31>>% simple (ans)
>> factor (ans) ans =
2*s/(s+1)^3
>> syms s
>> F = 2*s/(s+1)^3;
>> ilaplace (F) ans =
Trang 321/2/2012 32/89
Ví dụ
VD3: Mẫu số của F(s) có nghiệm phức:
Tra bảng biến đổi Laplace, ta được:
(2*(cos(2*t) + (5*sin(2*t))/2))/exp(t)
( ) 2 cos 2t ( ) 5 sin 2t ( ) , 0
Trang 33Ví dụ
VD4: Giải phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng:
Biến đổi Laplace 2 vế ta được:
Thay điều kiện đầu và biến đổi được:
Tra bảng biến đổi Laplace, ta được:
Trang 341/2/2012 34/89
Hàm truyền của hệ thống điều khiển
Xét hệ thống được mô tả bởi phương trình vi phân:
Biến đổi Laplace 2 vế phương trình trên ta được:
Trang 35Hàm truyền của hệ thống điều khiển
Hàm truyền của hệ thống:
Định nghĩa: Hàm truyền là tỷ số biến đổi Laplace của tín hiệu ra trên tínhiệu vào của hệ thống khi điều kiện đầu bằng 0
Trang 37Cách tìm hàm truyền
Hệ cơ, Định luật 2 Newton
Điện,Định luậtKirchoff
Trang 381/2/2012 38/89
Hàm truyền các khâu điều khiển thụ động
Mạch tích phân bậc 1:
Mạch vi phân bậc 1:
Trang 39Hàm truyền các khâu điều khiển thụ động
Mạch sớm pha:
Mạch trễ pha:
Trang 401/2/2012 40/89
Hàm truyền các khâu điều khiển tích cực
Trang 41Hàm truyền các khâu điều khiển tích cực
Trang 421/2/2012 42/89
Hàm truyền các đối tượng thường gặp
Trang 43Hàm truyền động cơ DC
Trang 441/2/2012 44/89
Hàm truyền động cơ DC
Trang 45M(s)Hàm truyền động cơ DC
Trang 461/2/2012 46/89
Hàm truyền xe ô tô
Trang 47Hàm truyền giảm xóc ô tô, xe máy
Trang 48Hàm truyền thang máy
Trang 49Hàm truyền của hệ thống tự động
Trang 51Hàm truyền của các hệ thống đơn giản
G 1
Y
Trang 521/2/2012 52/89
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản
Hệ thống hồi tiếp âm Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị
1 +GGH
Y X
1 +GGH
Y X
1
G G +
Y X
1
G G +
Trang 53Hàm truyền của các hệ thống đơn giản
Hệ thống hồi tiếp dương Hệ thống hồi tiếp dương đơn vị
1
G GH +
Y X
1
G GH -
Y X
1G+ G
Y X
1G- G
Trang 541/2/2012 54/89
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển bộ tổng từ phía trước ra sau một khối:
Chuyển bộ tổng từ phía sau lên trước một khối:
Trang 55Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía trước ra sau một khối:
Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía sau lên trước một khối:
X1
X1
G
Y G
Trang 561/2/2012 56/89
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Trang 57Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
Trang 581/2/2012 58/89
Một số chú ý
Trang 59+ -
Trang 61Một số nhận xét
Phương pháp biến đổi sơ đồ khối là một phương pháp đơn giản
Khuyết điểm của PP này là không mang tính hệ thống, mỗi sơ đồ cụ thể
có thể có nhiều cách biến đổi, tùy theo trực giác người giải toán
Khi tính toán hàm truyền tương đương ta phải thực hiện nhiều phép tínhtrên các phân thức đại số, với các hệ thống phức tạp các phép tính nàyhay bị nhầm lẫn
Phương pháp này chỉ thích hợp để tìm hàm truyền tương đương củacác hệ thống đơn giản
Với các hệ thống phức tạp ta sử dụng PP hiệu quả hơn, đó là PP sơ đồ
Trang 62 NÚT: là một điểm biểu diễn một biến hay tín hiệu trong hệ thống.
NHÁNH: là đường nối trực tiếp 2 NÚT, trên mỗi nhánh có ghi mũi tên chỉchiều truyền tín hiệu và có ghi hàm truyền cho biết mối quan hệ giữa tínhiệu ở 2 NÚT
Trang 63Sơ đồ dòng tín hiệu
Nút nguồn: là nút chỉ có các nhánh hướng ra
Nút đích: là nút chỉ có các nhánh hướng vào
Nút hỗn hợp: là nút có cả các nhánh ra và các nhánh vào
Đường tiến: là đường gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tín hiệu đi
từ nút nguồn đến nút đích và chỉ qua mỗi nút một lần
Độ lợi của một đường tiến: là tích các hàm truyền của các nhánh trênđường tiến đó
Vòng kín: là đường khép kín gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tínhiệu và chỉ qua mỗi nút một lần
Trang 65Sơ đồ dòng tín hiệu
• Pk: là độ lợi của đường tiến thứ k đi từ nút nguồn đến nút đích đang xét
• : là định thức của graph tín hiệu, được tính bằng công thức sau:
• k: là định thức con của graph tín hiệu, k được suy ra từ bằng cách bỏ
đi các vòng kín có dính tới đường tiến Pk
Chú ý: “không dính” = không có nút nào chung
Trang 661/2/2012 66/89
Thí dụ 1
Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ dòng tín hiệu như sau:
Trang 681/2/2012 68/89
Chú ý:
Có thể gộp hai bộ tổng liền nhau thành một nút.
Có thể gộp một bộ tổng và một điểm rẽ nhánh liền sau bộ tổng thành một nút.
trước bộ tổng thành một nút.
Trang 69Thí dụ 2
Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Trang 701/2/2012 70/89
Thí dụ 2
Trang 72 Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối sau:
Thí dụ 3
Trang 73Thí dụ 3
Trang 75Phương trình trạng thái
Trạng thái: Trạng thái của một hệ thống là tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi
là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t0 vàbiết các tín hiệu vào ở thời điểm t > t0, ta hoàn toàn có thể xác định đượcđáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t t0
Hệ thống bậc n có n biến trạng thái Các biến trạng thái có thể chọn làbiến vật lý hoặc không phải là biến vật lý
Véc tơ trạng thái: n biến trạng thái hợp thành véc tơ cột:
Trang 76 Bằng cách sử dụng các biến trạng thái, ta có thể chuyển phương trình viphân bậc n mô tả hệ thống thành hệ gồm n phương trình vi phân bậcnhất, (gọi là hệ phương trình trạng thái)
Trang 77Cách thành lập phương trình trạng thái
Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình vi phân:
(TH: Vế phải của phương trình vi phân không chứa đạo hàm tín hiệu vào)
Trang 781/2/2012 78/89
Cách thành lập phương trình trạng thái
Trang 79Cách thành lập phương trình trạng thái
Thí dụ trường hợp 1
Trang 801/2/2012 80/89
Cách thành lập phương trình trạng thái
Thành lập phương trình trạng thái từ phương trình vi phân:
(TH: Vế phải của phương trình vi phân có chứa đạo hàm tín hiệu vào)
Sinh viên về tham khảo tài liệu LT ĐKTT trang 67, 68, 69
Trang 81Cách thành lập phương trình trạng thái
Thành lập phương trình trạng thái từ sơ đồ khối:
Trang 821/2/2012 82/89
Cách thành lập phương trình trạng thái
Trang 83Cách thành lập phương trình trạng thái
Trang 841/2/2012 84/89
Tính hàm truyền từ PTTT
Trang 85Các bước tìm ma trận nghịch đảo
Bước 1: Tính định thức của ma trận A
Nếu det(A) = 0 thì A không có ma trận nghịch đảo
Nếu det(A) 0 thì A có ma trận nghịch đảo , chuyển bước 2
Bước 2: Lập ma trận chuyển vị của A là
Bước 3: Lập ma trận phụ hợp của A được định nghĩa như sau
∗ = ( )nm
là phần bù đại số của phần tử ở hàng i, cột j trong ma trận AT
Trang 861/2/2012 86/89
Tính hàm truyền từ PTTT
Trang 87Tính hàm truyền từ PTTT
Trang 881/2/2012 88/89
Nghiệm của phương trình trạng thái
Trang 89Quan hệ giữa các dạng mô tả toán học
Trang 901/2/2012 1/92
MÔ PHỎNG THIẾT KẾ
HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy
-&&O&& -CHƯƠNG II
KHẢO SÁT TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG
Trang 921/2/2012 3/92
Thí dụ minh họa khái niệm về ổn định
Trang 93Cực và Zero
Trang 941/2/2012 5/92
Giản đồ Cực - Zero
Giản đồ Cực – Zero là đồ thị biểu diễn vị trí các cực và các zero trong mặtphẳng phức
Trang 95Điều kiện ổn định
Tính ổn định của hệ thống phụ thuộc vào vị trí các cực
Hệ thống có tất cả các cực có phần thực âm (tất cả các cực nằm bêntrái mặt phẳng phức): hệ thống ổn định
Hệ thống có cực có phần thực bằng 0 (nằm trên trục ảo), các cực cònlại có phần thực âm: hệ thống ở biên giới ổn định
Hệ thống có ít nhất một cực có phần thực dương (có ít nhất một cựcnằm bên phải mặt phẳng phức): hệ thống không ổn định
Trang 961/2/2012 7/92
Phương trình đặc trưng (PTĐT)
Trang 97Tiêu chuẩn ổn định đại số
Trang 981/2/2012 9/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 99Tiêu chuẩn Routh
Trang 1001/2/2012 11/92
Tiêu chuẩn Routh
Phát biểu tiêu chuẩn
Điều kiện cần và đủ để hệ ổn định là tất cả các phần tử ở cột 1 của bảngRouth đều dương
Hệ quả:
Số lần đổi dấu của các phần tử ở cột 1 của bảng Routh bằng sốnghiệm nằm bên phải mặt phẳng phức của phương trình đặc trưng
Trang 101Tiêu chuẩn Routh
Trang 1021/2/2012 13/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 103Tiêu chuẩn Routh
Lập bảng Routh
Trang 1041/2/2012 15/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 105Tiêu chuẩn Routh
Trang 1061/2/2012 17/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 107Tiêu chuẩn Routh
Trang 1081/2/2012 19/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 109Tiêu chuẩn Routh
Trang 1101/2/2012 21/92
Tiêu chuẩn Routh
Trang 111Tiêu chuẩn Hurwitz
Trang 1121/2/2012 23/92
Tiêu chuẩn Hurwitz
Trang 113Tiêu chuẩn Hurwitz
Trang 1141/2/2012 25/92
Tiêu chuẩn Hurwitz
Trang 115Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1161/2/2012 27/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 117Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1181/2/2012 29/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 119Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1201/2/2012 31/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 121Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1221/2/2012 33/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 123Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1241/2/2012 35/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 125Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1261/2/2012 37/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 127Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1281/2/2012 39/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 129Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1301/2/2012 41/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 131Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1321/2/2012 43/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 133Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1341/2/2012 45/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1361/2/2012 47/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 137Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1381/2/2012 49/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 139Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 1401/2/2012 51/92
Phương pháp quỹ đạo nghiệm số (QĐNS)
Trang 141Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1421/2/2012 53/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 143Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1441/2/2012 55/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 145Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1461/2/2012 57/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 147Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1481/2/2012 59/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 149Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1501/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 61/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 151Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1521/2/2012 63/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 153Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1541/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 65/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 155Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1561/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 67/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 157Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1581/2/2012 Biểu đồ Bode Biểu đồ Nyquist 69/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 159Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1601/2/2012 71/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 161Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1621/2/2012 73/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 163Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1641/2/2012 75/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 165Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1661/2/2012 77/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 167Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1681/2/2012 79/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 169Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1701/2/2012 81/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 171Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1721/2/2012 83/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 173Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1741/2/2012 85/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 175Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1761/2/2012 87/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 177Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1781/2/2012 89/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 179Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 1801/2/2012 91/92
Tiêu chuẩn ổn định tần số
Trang 181Chú ý