Chương 4: TÍNH TOÁN TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG I Chọn vật liệu: Ta chọn vật liệu cặp bánh răng này vật liệu như nhau, bảng 6-1-[1].
Trang 1Chương 4:
TÍNH TOÁN TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
I) Chọn vật liệu:
Ta chọn vật liệu cặp bánh răng này vật liệu như nhau,
bảng ( 6-1)-[1]
Bánh răng nhỏ thép 45, tôi cải thiện có độ rắn
HB1 = 241 285 có b1 = 850 Mpa; ch1 = 850 Mpa
Bánh lớn thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB2 =
192…240 có 2= 730 Mpa; ch2= 430 Mpa
II) Ứùng suất cho phép :
a) ứng suất tiếp xúc cho phép
HB = 180 350
0 lim
H
= 2 HB + 70 ; S z = 1.1 : hệ số an toàn
Flim = 1.8HB ; SF = 1.75 :hệ số an toàn Chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB1 = 245
Chọn độ rắn bánh răng lớn û HB2 = 230 khi đó :
H lim1 = 2HB1 +70 =560 MPA
Flim1 = 1.8HB2 =441 MPA
H lìm2 = 414 MPA
Flim2 =470 MPA
+ Hệ số tuổi thọ
KHL =m H
HE
HO
N N
Với HB 350 mH = 6 (mH : bậc của đường cong
mỏi)
Trang 2 NHO : số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về
tiếp xúc
NHO = 30 HB2 , 4 = 30* 2302.4 = 1.4 107
Thời gian làm việc tính bằng giờ
T =21*365*A**Kn*Kng
Trong đó A = 10 năm
Kn = 0.5 : hệ số tuổi thọ
Kng = 0.67 : hệ số sử dụng theo ngày
T = 29346 (giờ) Theo (6-7)-[1], ta có :
NHE =60*c*(Ti/Tmax)3*ni*ti
C = 1, Cặp bánh răng ăn khớp
ni : Vận tốc làm việc của trục thứ i
ti : Thời gian làm việc trong một chu kỳ
Ti: Mômen xoắn thứ i trong một chu kỳ
Tmax : Mômen lớn nhất trong một chu kỳ
Vậy:
NHE = 60*1*143.28*29346(12*0.6+0.53 *0.2
+0.33*0.2) =15.9 107
NHE1 > NHO1 ta chọn NHE 1 =1
Tương tự ta có: NHE2 >NHO2 KHL2 = 1
Như vậy theo (6- 2)[1], ta xác địng sơ bộ {H} = Hlim KHL/SH
{H1} = 560/1.1 = 509 (Mpa)
{H2} = 470/1.1 = 445 (MPa)
Trang 3Vì đây là cặp bánh răng trụ răng thẳng nên ứng suất tiếp xúc cho phép là: {H} = min({H1} ; {H2}) =
445 MPa b) Ứng suất uốn khi quá tải
f =Flim KHL.KFC/SF
Theo (6-7)-[1], ta có:
NFE = 60 C i m F
T
T
max
.ni ti
Trong đó: ni : Vận tốc làm việc của trục thứ i
ti : Thời gian làm việc trong một chu kỳ
Ti: Mômen xoắn thứ i trong một chu kỳ
Tmax : Mômen lớn nhất trong một chu ky
mF = 6 NFÉ1 = 60*1*29346*143.28(16*0.6+0.56*0.2+0.36*0.2)
=15.9 107
với NFE1 > NFeo; ta chọn KFL1 = 1 Tương tự ta có : NFE2 > NFEo ta chọn KFL2 = 1 Theo (6-2a) –[1], Với bộ truyền quay hai chiều chọn KFC = 0.8
Vậy với các số liệu như trên ta tính được :
{F1} = 201.6 MPa {F2} = 189.1 MPa
c) Ứng suất uốn khi quá tải
H max = 2,8 ch2 = 2,8 450 = 1260 Mpa
F max1 = 0,8 ch1 = 0,8 580 = 464 Mpa
Trang 4 F max2 = 0,8 ch2 = 0,8 450 = 360 Mpa
III) xác định những thông số cơ bản của bộ truyền
1) Tính toán bộ tryền bánh răng cấp nhanh
a) Khoảng cách trục:
aw= k*a*(u1+1)3
H u H ba
K T
.
2
Ka = 49.5: Hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng trụrăng thẳng (thép – thép)
T1 = 48645 N.mm
[H] = 481,81 Mpa
Tỉ số truyền u = 6.7
ba= 0,3 (răng thẳng không đối xứng),
(bảng 6-6)-[1]
KH :hệ số kể đến sự phân bố không
đều tải trọng
bd
= 0,5.ba(u+1) = 1.223 với bd = 1.223 tra bảng ( 6.7 )-[1], sơ đồ 5
KH = 1,2
aw = 49.5*(6.7+1) 3
2 6 7 * 0 3 445
2 1
*
b.) Xác định cáa thông số ăn khớp:
Mô đun m = (0,01…0,12)aw = 2.01…4.02 chọn m = 3
Số răng Z1 =
) 1 (
2
u m
a w = 17 4
6 7
* 3
201
*
chọn Z1 = 17
Z2 = u.Z1 = 6.7*17 = 113.9
chọn Z2=114
Tính lại khoảng cách trục:
aw = m(Z21 Z2)= 196 5 ( )
2
) 17 114 (
* 3
mm
Trang 5 Xác định hệ số dịch chỉnh :
y = 0 5 (Z1 Z2) 0
m
a w
Vậy đây là cặp bánh răng không dịch chỉnh Ky = 0, xt =0
+ Góc ăn khớp
costw=
w
a
Z Z
2
2
1 m.costw costw = 0.93969;
tw
+ Tính lại tỷ số truyền thực:
u1 = 114/17 =6.7