Chương 7:
TÍNH TRỤC VÀ TANG
I) Chọn vật liệu chế tạo trục : là thép 45,tôi cải thiện có HB
= 241…285
b=850 (Mpa) và ch=880 (Mpa)
II ) Tính sơ bộ trục:
Đường kính trục xác định bằng mô men xoắn theo công thức
d 3
2 ,
T với [ ] = 20 (Mpa) Đường kính trục I
d1 = 3
20 2 , 0
Chọn d1 = 25 (mm)
Đường kính trục II
d2 = 3
20 2 , 0
chọn d2=45 (mm)
Đường kính trục III
d3 = 3
20 2 , 0
Chọn d3=75 (mm)
III) Tính chính xác:
a) Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và chi tiết quay:
- Từ đường kính trục xác định gần đúng đường kính ổ lăn
b0 ( tra bảng 10.2 )
d1=25 mm b01=17 mm
d2=45 mm b02= 25 mm
d3=75 mm b03=37 mm
Trang 2- Ta có:
c = (b03/2) + k1 + k2 +1,3(bw2/2) = 37/2 + 10 + 10 + 1,3.71/2
= 84,65 (mm)
b = 1,3(bw2/2) + k1 + (1,3.bw1/2) = 1,3.71/2 + 10 + 1,3.45/2
=85,4 (mm)
a = 1,3(bw2/2) + k1 + k2 + (b03/2) = 1,3.45/2 + 10 + 10 +37/2
=67.75 (mm)
l1 = Lk1/2+ k3 + hn + b01/2 = 112/2 + 15 + 20 + 17/2
= 99.5 (mm)
l2 =Lk2/2 + k3 + hn + b03/2 = 85/2 + 15 + 20 + 37/2
=96 (mm)
với:
+ k1=10 mm, là khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng
cách giữa các chi tiết quay + k2 =10 mm, là khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của ổ
+ b03= 75 mm, là chiều rộng ổ lăn trên trục III + b01= 17 mm, là chiều rộng ổ lăn trên trục I
+ bw1 = 1,3.45/2, là chiều rộng may ơ bánh răng thứ nhất
+ bw2 = 1,3.71/2, là chiều rộng may ơ bánh răng thứ hai
+ lk1 = 112, là khoảng cách từ ổ lăn đến khớp nối vòng đàn hồi
Trang 3+ lk1 = 85, là khoảng cách từ ổ lăn đến khớp nối
xích con lăn
+ k3 = 15, là khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết
quay đến nắp ổ
+ hn = 20 , là chiều cao nắp ổ và đầu bulông
b) Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục:
+ Trục I : gồm bánh nhỏ cấp nhanh (bánh 1) và khớp
nối vòng đàn hồi
Lực vòng Ft 1=2.TI/dw1= 2.48645/51 = 1908 (N)
Lực hướng tâm Fr1=Ft1.tgtw1=1908.tg20= 694 (N)
Lực hướng tâm do khớp nối vòng đàn hồi tác dụng lên
trục
FxA =(0,2…0,3)TI/Do =
0,25.2.48645/126 = 139 (N)
Với:
+ dw1: đường kính vòng chia bánh răng thứ
nhất
+ Do: đường kính vòng tâm chốt của khớp nối
vòng đàn hồi
-Xác định phản lực
MxD = (170,05 + 67,75).FyD– 67.75.Fr1 =
O (1)
MyD = (99,5 + 170,05 + 67,75)FxA
-67,75.Ft1 = O (2)
Fx = - FxA – FxB – FxD + Fr1 = O (3)
Fy = - Ft1 + FyB +FyD = O (4)
Từ (1), (2), (3), (4), ta được:
Trang 4FyB = 198 (N); FyD = 496 (N); FxB = 346 (N); FxD = 1423
(N) -Vẽ biểu đồ mômen uốn và xoắn:
F xA
T (Nmm)
R Bx
R By
F t1
My (Nmm)
Mx (Nmm)
R Dx
R Dy
D C
B A
F r1
33604
96408 13830
48645
y
x
-Tính mô men tương để xác định đường kính tại các tiết diện:
+ Tại A: M = 0 Mtđ = TI = 48645 (N.mm )
dA 3
1 ,
0 td
70 1 , 0
Với: {} = 70 (Mpa), bảng (7-2)
Chọn: dA = 24 (mm)
+ Tại B: Mx = 0 Mtđ = 2 2
I
y T
M = 13830 2 48645 2
= 50572
(N.mm )
Trang 5dB 3
1 ,
0 td
70 1 , 0
Chọn: dB= dD = 25 (mm), (cùng ổ lăn)
+ Tại C: Mtđ = 2 2 2
x I
M = 33604 2 48645 2 96408 2
= 113093 (N.mm )
dC 3
1 ,
0 td
70 1 , 0
Chọn: dC = 27 (mm)
+ Trục II : gồm bánh nhỏ và bánh lớn của trục trung
gian
Lực vòng Ft 11= Ft1 = 1908 (N)
Ft2 = 2TII/dw2 = 2.309935/96 = 6461
(N)
Lực hướng tâm Fr11 = Fr1= 694 (N)
Fr2 = Ft2.tgtw2=6461.tg20= 6461.0,364
= 2351 (N)
Xác định phản lực :
MxD = -237.8.FyB – 153.15.Fr2 +
67,65.Fr11= O (1)
MyD = 237,8.FxD – 153,15.Ft2– 67,75.Ft11
= O (2)
Fx = - Ft2 + FxB + FxD- Ft11 = O (3)
Fy = Fr11 + FyB +FyD – Fr11 = O (4)
Từ (1), (2), (3), (4), ta được:
FyB = 317 (N);
FyD = 1330 (N);
FxB = 4705 (N);
FxD = 3664 (N)
Trang 6-Vẽ biểu đồ mômen uôn và xoắn:
T (Nmm)
R Bx
R By
F r11
My (Nmm)
Mx (Nmm)
R Dx
R Dy
a
D C
B
F t11
90107
248236
309935
F r2
F t2
b c
E
y
x
398278 27680
-Tính mô men tương để xác định đường kính tại các tiết diện: + Tại E: Mtđ = 2 2 2
x I
M =
2 2
2 27860 309925
398278
= 505421 (N.mm )
dE 3
1 ,
0 td
65 1 , 0
Với: {} = 65 (Mpa), bảng (7-2)
Chọn: dE = 50 (mm)
+ Tại C: Mtđ = 2 2 2
x I
M =
2 2
2 901680 309935
= 407185
(N.mm )
dC 3
1 ,
0 td
65 1 , 0
Trang 7Chọn: dC= 50 (mm)
+ Tại B, D:
Chọn: dD =dB = 45 (mm)
+ Trục III : gồm bánh lớn cấp nhanh (bánh 4) và khớp
nối xích con lăn
Lực vòng Ft 3= Ft2 = 6461 (N)
Lực hướng tâm Fr3=Ft2 =2351 (N)
Lực hướng tâm do khớp nối vòng đàn hồi tác dụng lên trục
FxA =(0,2…0,3)TIII/Do =
0,25.2.1366936/185
= 3694(N)
Với:
+ Do: đường kính vòng chia của đĩa xích
-Xác định phản lực
MxD = 237,8.FBy – 153,15.Fr3 = O (1)
MyD = 333,8FxA -237,8.Ft1 – 153,15 Ft3 =
O (2)
Fx = - FxA + FxB– FxD + Ft3 = O (3)
Fy =Fr3- FyB +FyD = O (4)
Từ (1), (2), (3), (4), ta được:
FyB = 1514 (N);
FyD = 837 (N);
FxB = 1024 (N);
FxD = 3791 (N)
-Vẽ biểu đồ mômen uốn và xoắn:
Trang 8F xA
T (Nmm)
R Bx
R By
My (Nmm)
Mx (Nmm)
R Dx
R Dy
l 2
D C
B A
F r1
128160
580591
a + b c
y
x
534624
1366936
F t1
-Tính mô men tương để xác định đường kính tại các tiết diện:
+ Tại A: M = 0 Mtđ = TIII = 1366986 (N.mm )
dA 3
1 ,
0 td
65 1 , 0
Với: {} = 65 (Mpa), bảng (7-2)
Chọn: dA = dD = 60 (mm), (cùng ổ lăn)
+ Tại B: Mtđ = 2 2
I
y T
M = 366936 2 4864535462 1 2
= 1412187
(N.mm )
dB 3
1 ,
0 td
65 1 , 0
Trang 9Chọn: dB = 65 (mm)
+ Tại C: Mtđ = 2 2 2
x I
M =
2 2
2 580591 128160
= 1409732 (N.mm )
dC 3
1 ,
0 td
65 1 , 0
Chọn: dC = 70 (mm)