1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng môn học thiết kế hệ thống tự động cơ khí, chương 8 potx

8 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 830,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong của hộp hoặc khỏng cách giữa các chi tiết quay... VI kiểm nghiệm trục về độ bền mõi Kết cấu vừa đảm bảo độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện thoã mãn điều kiện Sj= 2 2...

Trang 1

Chương 8: Tính trục tang

Chọn vật liệu chế tạo trục là gang xám

1) Tính sơ bộ trục

Đường kính trục xác định bằng mô men xoắn theo công

thức

D  3  

2 ,

T với    = 20 (Mpa) Đường kính trục tang

Dt = 3

20 2 , 0

Chọn dt = 75 (mm)

2) Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và chi tiết

quay:

-Từ đường kính trục xác định gần đúng đường kính ổ

lăn b0 ( tra bảng

10.2)

d1=75 mm  b01= 37 mm

-Ta có:

a = (b03/2) + k1 + k2 +1,3(bw2/2) = 37/2 + 10 +

10 + 1,3.71/2

= 84,65 (mm)

b = lt – 1,3.bw2 = 650 – 1,3.70 = 559 (mm)

= 85,4 (mm)

l2 = Lk2/2 + k3 + hn + b03/2 = 85/2 + 15 + 20

+ 37/2

= 96 (mm)

với:

+ k1=10 mm, là khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết

quay đến thành

Trang 2

trong của hộp hoặc khỏng cách giữa các chi tiết quay

+ k2 =10 mm, là khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến

thành trong của ổ + b03= 75 mm, là chiều rộng ổ lăn trên trục tang

+ bw2 = 1,3.71/2, là chiều rộng may ơ bánh răng thứ hai

+ lk2 = 85, là khoảng cách từ ổ lăn đến khớp nối xích con lăn

+ k3 = 15, là khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến nắp ổ

+ hn = 20 , là chiều cao nắp ổ và đầu bulông

3) Xác định đường kính và chiều dài đoạn trục tang:

SMax = 6313 (N)

-Xác định phản lực

 MxE = 823.FtA – 727.FxB = O (1)

 MyE = -727.FyB + SMax.84 + SMax.643 = O (2)

 Fx = – FxB– FxE + FtA = O (3)

 Fy = - 2SMax + FyB +FyE= O (4)

Từ (1), (2), (3), (4), ta được:

FyE = 6313 (N);

FyB = 6313 (N);

FxB = 3263 (N);

FxE = 431 (N)

-Vẽ biểu đồ mômen uốn và xoắn:

Trang 3

F xE

T (Nmm)

S Max

My (Nmm)

Mx (Nmm)

R Dx

A B

A

530292

354624 36204

1366936

y

x

F xB

S Max F yB

F yE

b

530292

39082

683468

-Tính mô men tương để xác định đường kính tại các

tiết diện:

+ Tại A:

Chọn: dA = 24 (mm)

+ Tại B: Mtđ = 2 2

I

y T

M  = 354624 2  1366926 2 = 1412187 (N.mm )

dB 3  

1 ,

0 td

M = 3

65 1 , 0

Chọn: dB= dE = 65 (mm), (cùng ổ lăn)

+ Tại C: Mtđ = 2 2 2

x I

y T M

M   = 2

2

2 390828 1366936

= 1517389 (N.mm )

Trang 4

dC  3  

1 ,

0 td

M = 3

65 1 , 0

Chọn : dC = dD = 70 (mm)

V) Thông số về các trục

+ Đối với trục 1

d10 = 24mm) ; Mtđ10= 48645 (Nmm) ; T10 =

486450 (Nmm)

d11 = 25 (mm) ; Mtđ11= 50572 (Nmm) ; T10 =

486450 (Nmm)

d12 = 30 (mm) ; Mtđ12= 113093 (Nmm) ; T10= 486450

(Nmm)

d13 = d10 = 24 (mm) ; Mtđ13= 0 (Nmm) ; T10= 0 (Nmm)

+ Đối với trục 2

d20 = 45 (mm) ; Mtđ20= 0 (Nmm) ; T20= 0

(Nmm)

d21 = 50 (mm) ; Mtđ21= 505421(Nmm) ; T21=

309935 (Nmm)

d22 = 50 (mm) ; Mtđ22= 407185(Nmm) ; T22= 309935

(Nmm)

d23 = 45 (mm) ; Mtđ23= 0 (Nmm) ; T23= 0 (Nmm)

+ Đối với trục 3

d30 = 60 (mm) ; Mtđ30= 1366986 (Nmm);T30=

1366936 (Nmm)

d31 = 65 (mm) ; Mtđ31= 1412187(Nmm) ;T31=

1366936 (Nmm)

d32 = 70 (mm) ; Mtđ32= 1490732(Nmm) ;T32= 1366936

(Nmm)

d33 = 60 (mm) ; Mtđ33= 0 (Nmm) ; T33= 0 (Nmm)

Trang 5

VI) kiểm nghiệm trục về độ bền mõi

Kết cấu vừa đảm bảo độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện thoã mãn điều kiện

Sj=

2 2

.

j j

j j

S S

S S

 [S] ; (1) Trong đó : [S] = 2,5 ÷ 3 hệ số an toàn cho phép :

Sj,Sj : hệ số an toàn theo ứng suất pháp, ứng suất tiếp tại cacù điểm nguy hiểm

Sj =

mj aj

dj

k  

Sj =

mj aj

dj

k  

1 (3) Trong đó :

a)  1,  1: là giớn hạn uốn và xoắn với chu kỳ đối xứng Vì chọn vật liệu trục là thép các bon nên

1

 = 0,436.b = 370,6 (Mpa)

1

 = 0,58.  1 = 2241, 95 (Mpa)

với

b = 850 (Mpa)

b) aj=

2

min max 

  : biên độ ứng suất tại các tiết diện c) mj=

2

min max 

  ; biên độ ứng suất pháp trung bình tại các tiết diện

d) aj,mj: biên độ tiếp và biên độ ứng suất trung bình tại các tiết diện

+ Do trục quay 2 chiều , ứng suất uốn và ứng suất tiếp thay đổitheo chu kì đối xứng thì

+ mj= 0 , mj= 0

Trong đó:

b: Chiều rộng then

Trang 6

t1 : Chiều sâu rãnh then trên trục

dj : Đường kính trục tại các tiết diện

e) Là hệ số kể đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi

Tra bảng (10.7)-[1], với b = 85 (Mpa), ta được :

 = 1 , và  = 0,05

f) kd,kd : Là hệ số xác định theo công thức

(10,25) và (10.26)

kdj =[

j

k

 +kx-1]/ky (4)

kdj =[

j

k

 +kx-1]/ky(5) Với:

kx =1 (Mài Ra=0,32……0,16)(Bảng (10.8)-[1]) Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt

 

 , : Là hệ số kích thước

K , K : là hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn Tra bảng (10.11)-[1], Ưùng với các đương kính và b = 850 (Mpa)

-Đường kính trục < 30….50 

1

1

k =2,1;

1

1

-Đường kính trục nhỏ hơn ( 30….50 )

2

2

k =2,78;

2

2

Với kiểu lắp k6, thì Ky = 1,5 : là hệ số tăng bền bề mặt trục ( Tôi bằng dòng điện có tần cao (bảng (10.9)-[1])

Thay các số liệu (4) và(5) ta thu được

k 1=

5 , 1

11 ,

5 , 1

78 , 2

1 

d

kd2=

5 , 1

11 ,

5 , 1

78 , 2

2 

d

kd3=

5 , 1

11 ,

5 , 1

78 , 2

3 

d

Trang 7

kd4=

5 , 1

67 ,

5 , 1

07 , 2

4 

d

kd5=

5 , 1

67 ,

5 , 1

07 , 2

5 

d

kd6=

5 , 1

67 ,

5 , 1

07 , 2

6 

d

kd7=

5 , 1

67 ,

5 , 1

07 , 2

d

Với các thôbg số sau:

+d1 = 20 ; Rãnh then b1= 6; t1= 3,5 +d2= 25;

+d3= 30;

+d4= 50; Rãnh then b2= 6; t2= 4,5 +d5= 60; Rãnh then b3= 6; t3= 7,5 +d6= 65;

+d7= 70; Rãnh then b3= 6; t3= 6

Moment

M1=48645 ; T1= 48465

M3=113093 ; T1= 48465

M4=505421 ; T2= 309935

M6=1412187 ; T3= 1366930

M7=1490732 ; T3= 1366930

Ta tính được

d1 = 20  w1 = 768,1 ; w01 = 1553,47

63

1 

a

d2 = 25 w2 =1533,98 ; w02=3067,96

97 , 32

2 

a

d3 = 30  w3= 2650,72 ; w03= 5301,44

66 , 42

3 

a

d4 = 50  w4=12214,52 ; w04=24486,36

Trang 8

38 , 41

4 

a

d5 = 50  w5=21093,75 ; w05=42299,5

65

5 

a

d6 = 65 w6=26961,25 ; w06 = 53922,5

38 , 53

6 

a

d7 = 70 w7 =33560,8 ; w07 = 67234,75

42 , 44

7 

a

Thay aj,aj,kdj vào (2) và(3) ta được:

S 1  4 , 17 S 1  5 , 15

S 2  7 ' 97 S 2  10 , 82

S 3  6 , 16 S 3  18 , 69

S 4  4 , 84 S 4  10 , 33

S 5  3 , 08 S 5  4 , 05

S 6  3 , 75 S 6  5 , 16

S 7  4 , 5 S 7  6 , 43

Và thay vào (1) ta được các hệ số an toàn :

S1= 3,24  s[ ]  2 , 5 3

S2= 6,42  s[ ]  2 , 5 3

S3= 5,88  s[ ]  2 , 5 3

S4= 4,38  s[ ]  2 , 5 3

S5= 2,54  s[ ]  2 , 5 3

S6= 3,03  s[ ]  2 , 5 3

S7= 3,68  s[ ]  2 , 5 3

Vậy các tiết diện trục đủ bền

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w