+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước tạo ảnh động từ các hình có sẵn bằng phần mềm Beneton Movie GIF đã được học.. + GV: Yêu cầu HS làm việc nhóm thực hiện nội dung.[r]
Trang 1BÀI THỰC HÀNH 11: TẠO ẢNH ĐỘNG ĐƠN GIẢN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Làm quen với phần mềm tạo ảnh động Beneton Movie GIF
- Tọa được một vài ảnh động đơn giản bằng Beneton Movie GIF
2 Kĩ năng: Tạo được hình ảnh động bằng phần mềm dựa trên hình ảnh có sẵn.
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
9A2:………
9A3:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (40’) Khởi động và tìm hiểu Beneton Movie GIF.
+ GV: Đưa ra yêu cầu và nội dung
bài thực hành
+ GV: Ôn lại các kỹ năng đã được
học để các em thực hiện tốt các thao
tác trong bài thực hành
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các
bước tạo ảnh động từ các hình có
sẵn bằng phần mềm Beneton Movie
GIF đã được học
+ GV: Yêu cầu HS làm việc nhóm
thực hiện nội dung
+ GV: Yêu cầu các nhóm khởi động
và tìm hiểu màn hình làm việc của
phần mềm Beneton Movie GIF
+ GV: Yêu cầu HS chỉ ra:
- Các khu vực trong cửa sổ;
- Các nút lệnh trên thanh công cụ và
chức năng của chúng
+ GV: Yêu cầu HS trình bày và thực
hiện các thao tác
+ GV: Hướng dẫn sửa chữa sai sót
cho HS hoàn thiện
+ GV: Yêu cầu HS nháy nút Add
frame(s) from a file để chèn hình
ảnh vào phần mềm
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe
và tìm hiểu nội dung bài
+ HS: Quan sát các thao tác, các câu hỏi và yêu cầu của GV đưa ra thực hiện theo hướng dẫn
+ HS: Nhắc lại kiến thức cũ đã được học ở tiết trước, thực hiện các thao tác
+ HS: Thảo luận nhóm tìm hiểu nội dung bài
+ HS: Thực hiện theo yêu cầu của
GV đưa ra
+ HS: Dựa trên kiến thức đã được học thực hiện các yêu cầu, thảo luận dưới sự hướng dẫn
+ HS: Đại diện các nhóm lần lượt lên trình bày theo yêu cầu
+ HS: Tự hoàn thiện các thao tác theo từng cá nhân
+ HS: Nháy nút Add frame(s) from a file để chèn hai hình ảnh có sẵn làm thành hai khung
1 Bài tập 1 Khởi động và tìm hiểu Beneton Movie GIF.
1 Khởi động và tìm hiểu màn hình làm việc của phần mềm Beneton Movie GIF: các khu vực trong cửa sổ, các nút lệnh trên thanh công
cụ và chức năng của chúng
2 Nháy nút Add frame(s) from a file để chèn hai hình ảnh có sẵn làm thành hai khung hình của ảnh động (có thể sử dụng hai ảnh có sẵn tuỳ ý hoặc các ảnh trong thư mục mẫu)
3 Tìm hiểu cách chọn các khung hình ở ngăn phía dới cửa sổ bằng cách nháy chuột, nhấn giữ phím Ctrl
và nháy chuột hoặc nhấn giữ phím Shift và nháy chuột
4 Chọn tất cả khung hình
Ngày soạn: 03/04/2016 Ngày day: 05/04/2016 Tuần 30
Tiết: 60
Trang 2+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác trên
+ GV: Quan sát HS thực hiện
+ GV: Yêu cầu HS tìm hiểu cách
chọn các khung hình ở ngăn phía
dưới cửa sổ
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác trên
+ GV: Quan sát HS thực hiện
+ GV: Yêu cầu HS đặt thời gian
dừng của khung hình
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác trên
+ GV: Quan sát HS thực hiện
+ GV: Cho HS thực hiện kiểm tra
kết quả nhận được cho nhận xét
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác trên
+ GV: Quan sát HS thực hiện
+ GV: Yêu cầu HS tạo hiệu ứng cho
mọi khung hình Kiểm tra kết quả và
nhận xét
+ GV: Yêu cầu một số HS thực hiện
các thao tác mẫu
+ GV: Yêu cầu HS hoàn thiện bài,
lưu và kiểm tra kết quả
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các
thao tác trên
+ GV: Quan sát HS thực hiện
+ GV: Yêu cầu một số HS lên bảng
thực hiện các thao tác trên
+ GV: Yêu cầu một HS nhận xét các
bước bạn thực hiện
+ GV: Nhận xét hướng dẫn sửa sai
các thao tác các em thực hiện
+ GV: Nhận xét và sửa các lỗi sai
mà HS thường gặp
+ GV: Trình chiếu một bài hoàn
chỉnh về nội dung của HS
+ GV: Nhận xét chốt nội dung
hình của ảnh động (có thể sử dụng hai ảnh có sẵn tuỳ ý hoặc các ảnh trong thư mục mẫu)
+ HS: Thực hiện chọn các khung hình ở ngăn phía dưới cửa sổ bằng cách nháy chuột, nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột hoặc nhấn giữ phím Shift và nháy chuột
+ HS: Chọn tất cả khung hình và
gõ một số (ví dụ, 100) vào ô Delay (nghĩa là 1 giây) Kết quả nhận đợc tơng tự như hình 120
+ HS: Nháy nút để kiểm tra kết quả nhận được trên ngăn phía trên, bên trái Đánh dấu hoặc bỏ đánh dấu ô Loop , kiểm tra
và nhận xét
+ HS : Chọn một hiệu ứng trong ngăn bên phải và áp dụng hiệu ứng đó cho mọi khung hình
Kiểm tra kết quả nhận được và nhận xét
+ HS: Nháy nút Save trên thanh công cụ để lưu kết quả
Cuối cùng, mở tập tin đã lưu để xem kết quả cuối cùng nhận được
+ HS: Các bạn quan sát chú ý các thao tác bạn thực hiện
+ HS: Nhận xét các bước thực hiện của bạn mình
+ HS: Quan sát chú ý sửa chữa các thao tác chưa tốt
+ HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
+ HS: Quan sát và học tập bài làm tốt
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe
và gõ một số (ví dụ, 100) vào ô Delay
(nghĩa là 1 giây) Kết quả nhận đợc tơng tự nh hình 120
5 Nháy nút để kiểm tra kết quả nhận đợc trên ngăn phía trên, bên trái Đánh dấu hoặc bỏ đánh dấu ô Loop , kiểm tra và
nhận xét
6 Chọn một hiệu ứng trong ngăn bên phải và áp dụng hiệu ứng đó cho mọi khung hình Kiểm tra kết quả nhận
đợc và nhận xét.
7 Nháy nút Save trên thanh công cụ để lưu kết quả Cuối cùng, mở tập tin
đã lưu để xem kết quả cuối cùng nhận được
4 Củng cố: (3’)
- Củng cố các thao tác trong bài thực hành
5 Dặn dò: (1’)
- Ôn lại bài xem trước nội dung thực hành tiếp theo.
IV RÚT KINH NGHIỆM :