1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Case study 1 _ PHÂN TÍCH CÔNG TY TAXI AB

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 172,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó, theo khoản 11, điều 9 thông tư trên quy định thời gian trích khấu hao của các thiết bị không đủ điều kiện là TSCĐ thì thời gian trích khấu hao không quá 3 năm.

Trang 1

CASE STUDY 1 Phân tích d án ự Công ty Taxi AB

Taxi AB là công ty kinh doanh d ch v taxi, kinh doanh t năm 2000.ị ụ ừ

Hi n t i công ty có h n 1000 xe và đã có s phát tri n đáng k so v i khi m iệ ạ ơ ự ể ể ớ ớ thành l p.ậ

Năm 2015, d đoán du c u đi l i b ng xe taxi gia tăng, công ty s tăngự ầ ạ ằ ẽ thêm 375 xe taxi trong năm t i Tuy nhiên do c nh tranh gay g t và không dớ ạ ắ ễ

gì thành công trên th trị ường nên Ban giám đ c c a công ty nghĩ r ng h c nố ủ ằ ọ ầ

c n tr ng trong vi c ra quy t đ nh.ẩ ọ ệ ế ị

Gi s anh (ch ) là m t thành viên trong Ban giám đ c, anh ch s trìnhả ử ị ộ ố ị ẽ bày ý ki n c a mình nh th nào đ góp ý và cùng chia s v i nh ng n i bănế ủ ư ế ể ẻ ớ ữ ỗ khoăn c a Ban giám đ c Anh (ch ) có th s d ng nh ng thông tin dủ ố ị ể ử ụ ữ ưới đây

h tr cho quan đi m c a mình.ỗ ợ ể ủ

V n đ u t ố ầ ư

Sau khi liên h v i đ i di n c a nhi u hãng s n xu t xe h i khác nhau.ệ ớ ạ ệ ủ ề ả ấ ơ

T ng giám đ c nh n th y giá chào lo i xe DAEWOO GENTRA phù h p v iổ ố ậ ấ ạ ợ ớ nhu c u c a hãng Giá m t chi c DAEWOO GENTRA hi n nay là 17.500ầ ủ ộ ế ệ USD ch a k l phí trư ể ệ ước b và m t s chi phí liên quan khác B ng 1 dạ ộ ố ả ưới đây cho bi t t ng v n đ u t cho m i xe taxi T giá USD/VND hi n nay làế ổ ố ầ ư ỗ ỷ ệ 21.095 D a theo kinh nghi m, công ty d đoán s có tu i th ho t đ ng kéoự ệ ự ẽ ổ ọ ạ ộ dài 6 năm và giá tr thanh lý ị ước ch ng 15% giá tr ban đ u Nh ng thi t bừ ị ầ ữ ế ị khác l p trên xe cũng có th i gian ho t đ ng 6 năm nh ng không còn giá trắ ờ ạ ộ ư ị khi th i h i Theo T ng giám đ c, trong các báo cáo tài chính n p cho c quanả ồ ổ ố ộ ơ thu cũng nh trong xem xét ho t đ ng, công ty đ u kh u hao tài s n theoế ư ạ ộ ề ấ ả

phương pháp đường th ng Đây ch a ph i phẳ ư ả ương pháp kh u hao t t nh tấ ố ấ

nh ng ông ta cho r ng nó có th ch p nh n đư ằ ể ấ ậ ược vì đ n gi n và phù h p v iơ ả ợ ớ trình đ qu n lý c a công ty.ộ ả ủ

B ng 1: T ng v n đ u t cho m i xe ả ổ ố ầ ư ỗ

S ti n ố ề Giá nh p kh uậ ẩ 17.500 USD

Các thi t b chuyên dùngế ị 730 USD

Thu nh p kh uế ậ ẩ 50%

Trang 2

Thu tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ 45%

Thu giá tr gia tăng ế ị 10%

L phí trệ ước bạ 20 tri u VNDệ

T ng c ng ổ ộ

Doanh thu và chi phí hàng năm

D a trên c s kinh nghi m và k t qu kh o sát th trự ơ ở ệ ế ả ả ị ường g n đây,ầ Phó giám đ c s báo doanh thu có th gia tăng hàng năm 7% M c dù v y, bàố ự ể ặ ậ

v n c n th n nên l y m c doanh thu m i xe th p nh t hàng tháng là 35 tri uẫ ẩ ậ ấ ứ ỗ ấ ấ ệ

đ ng, trong đó 35% chia cho tài x , ph n còn l i c a công ty Doanh thu nàyồ ế ầ ạ ủ

m i xe đ u đ t đỗ ề ạ ược ngay c trong tình hình khó khăn nh t ả ấ

Theo th a thu n gi a tài x và công ty, tài x ph i ch u t t c các chiỏ ậ ữ ế ế ả ị ấ ả phí kh bi n nh xăng d u, r a xe, b n bãi Theo Phó giám đ c 2, chi phíả ế ư ầ ử ế ố

ho t đ ng hàng năm c a công ty bao g m ti n lạ ộ ủ ồ ề ương cho b ph n gián ti p,ộ ậ ế

kh u hao và các chi phí chung khác nh ti p th , ti n thuê văn phòng, b oấ ư ế ị ề ả

hi m và các chi phí khác nh b ng 2 không tăng đáng k ể ư ở ả ể

B ng 2: ả Ướ c tính chi phí hàng tháng ch a k kh u hao ư ể ấ

S ti n ( tri u đ ng)ố ề ệ ồ

Ti n lề ương gián ti pế 230

Chi phí s d ng v n và thu thu nh p ử ụ ố ế ậ

Đ có đ v n đ u t cho d án, công ty đ nh huy đ ng 2 ngu n v n làể ủ ố ầ ư ự ị ộ ồ ố

n vay và l i nhu n đ l i Khi liên h v i ngân hàng, Giám đ c tài chính choợ ợ ậ ể ạ ệ ớ ố

bi t ngân hàng có th cho vay 50% nhu c u v n trong th i h n 6 năm v i lãiế ể ầ ố ờ ạ ớ

su t 18%/ năm Tuy nhiên lãi su t s tăng lên 20%/năm n u công ty s d ngấ ấ ẽ ế ử ụ trên 50% v n vay đ tài tr cho d án này.ố ể ợ ự

Đ i v i l i nhu n đ l i, công ty ch a niêm y t ch ng khoán đ sàn nên khóố ớ ợ ậ ể ạ ư ế ứ ề

c l ng đ c phí t n Tuy nhiên, Giám đ c tài chính nghĩ r ng n u công ty

không s d ng l i nhu n đ l i đ đ u t vào d án thì s l i nhu n này cóử ụ ợ ậ ể ạ ể ầ ư ự ố ợ ậ

Trang 3

th s d ng vào m c đích khác và sinh l i t c ít nh t 23%/ năm Do đó 23%ể ử ụ ụ ợ ứ ấ

được xem là chi phí c h i h p lý khi ơ ộ ợ ướ ược l ng chi phí s d ng l i nhu nử ụ ợ ậ

đ l i.ể ạ

Thu thu nh p doanh nghi p hi n hành là 22%.ế ậ ệ ệ

C c u v n ơ ấ ố

Trong phiên h p Ban giám đ c g n đây nh t, T ng giám đ c nh nọ ố ầ ấ ổ ố ấ

m nh đ n m t s y u t khác có th nh hạ ế ộ ố ế ố ể ả ưởng đ n chi phí s d ng v n, đóế ử ụ ố

là c c u v n Trong nh ng năm trơ ấ ố ữ ước, công ty đã duy trì t l là 30% n vàỷ ệ ợ 70% v n ch s h u Nh ng hi n nay công ty đang xem xét 2 phố ủ ở ữ ư ệ ương án, theo đó t tr ng n s tăng B ng 3 dỷ ọ ợ ẽ ả ưới đây cho th y c c u v n c a côngấ ơ ấ ố ủ

ty theo 2 phương án

B ng 3: C c u v n c a công ty ả ơ ấ ố ủ

Ph ươ ng án 1 Ph ươ ng án 2

L i nhu n đ l iợ ậ ể ạ 50% 40%

Quy t đ nh đ u t ế ị ầ ư

Có nhi u cách ti p c n khác nhau đề ế ậ ược s d ng đ đánh giá tri nử ụ ể ể

v ng c a d án, ch ng h n nh phọ ủ ự ẳ ạ ư ương pháp giá tr hi n t i thu n (NPV),ị ệ ạ ầ

Phương pháp t su t thu h i n i b (IRR), phỷ ấ ồ ộ ộ ương pháp th i gian hoàn v nờ ố (PBP) Tuy nhiên các giám đ c c a công ty ch a hi u rõ v các phố ủ ư ể ề ương pháp này nên cũng khó đánh giá phương pháp nào t t h n Vì th , ông nghĩ nên tìmố ơ ế

ki m l i khuyên t các chuyên gia có kinh nghi m trong lĩnh v c này Đâyế ờ ừ ệ ự cũng là c h i t t cho ông y thu th p đơ ộ ố ấ ậ ược nh ng bài h c b ích t l iữ ọ ổ ừ ờ khuyên c a anh (ch ).ủ ị

Xin anh (ch ) vui lòng giúp cho Ban giám đ c nh ng l i khuyên quý giá b ng ị ố ữ ờ ằ cách tr l i các câu h i sau: ả ờ ỏ

Câu h iỏ

1, Chi phí s d ng v n bình quân theo 2 phử ụ ố ương án nh th nào?ư ế

2, Tính chi phí kh u hao xe và thi t b hàng năm nh th nào? ấ ế ị ư ế

Trang 4

3, D báo dòng ti n t qua các năm d a trên thông tin đự ề ệ ự ược cung c p?ấ

4, D a trên c s đó tính NPV, IRR và t v n công ty có nên ch p nh n d ánự ơ ở ư ấ ấ ậ ự này không?

5, Phân tích nh ng nh hữ ả ưởng đ n quy t đ nh đ u t n u doanh thu gi mế ế ị ầ ư ế ả 20% so v i d báo?ớ ự

Tr l i: ả ờ

1, Chi phí s d ng v n bình quân theo 2 ph ử ụ ố ươ ng án nh th nào? ư ế

D a trên b ng 3 và chi phí s d ng v n và thu thu nh p ta có b ng sau:ự ả ử ụ ố ế ậ ả

Phương án 1 Phương án 2

Thu thu nh p doanhế ậ

Công th c ứ :

CFSD vốn vay sau tính thu = CFSD tr ế ướ c thu * ( 1- thu su t thu TNDN) ế ế ấ ế

i=1

n

Wiri

(đ n v : ơ ị %)

V i: ớ WACC: Chi phí s d ng v n bình quân ử ụ ố

W i: T tr ng c a ngu nỷ ọ ủ ồ v n th iố ứ

r i: Chi phí c a ngu n v n th iủ ồ ố ứ

Chi phí s d ng thu nh p gi l i = 23% ử ụ ậ ữ ạ

CFSD vốn vay sau tính thu = CFSD tr ế ướ c thu * ( 1- thu su t thu TNDN) ế ế ấ ế

= 18% * ( 1- 22%)

= 14,04%

Trang 5

CFSD v n bình quân: WACC ố 1 = 23% * 50% + 14,04%* 50% = 18,52%

Chi phí s d ng v n thu nh p gi l i = 23% ử ụ ố ậ ữ ạ

CFSD vốn vay sau tính thu = CFSD tr ế ướ c thu * ( 1- thu su t thu TNDN) ế ế ấ ế

= 20% * ( 1- 22%)

= 15,6%

CFSD v n bình quân: WACC ố 2 = 23% * 40% + 15.6%* 60% = 18,56%

 Ta th y: WACC ấ 1 < WACC 2

 Công ty nên ch n ph ọ ươ ng án 1 đ có c u trúc v n t i u ể ấ ố ố ư

2, Tính chi phí khấu hao xe và thiết bị hàng năm như thế nào?

B ng 1: T ng v n đ u t cho m i xe ả ổ ố ầ ư ỗ

S ti n ố ề Giá nh p kh uậ ẩ 17.500 USD

Các thi t b chuyên dùngế ị 730 USD

Thu nh p kh uế ậ ẩ 50%

Thu tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ 45%

Thu giá tr gia tangế ị 10%

L phí trệ ước bạ 20 tri u VNDệ

T ng c ng ổ ộ

Theo thông t 195/ 2015 c a B tài chính quy đ nh v các đ i tư ủ ộ ị ề ố ượng ch u ị thu tiêu th đ c bi t là s n ph m, hàng hóa hoàn ch nh không bao g m linh ế ụ ặ ệ ả ẩ ỉ ồ

ki n l p ráp hàng hóa này.ệ ắ

 Các thi t b chuyên dùng không ch u thu tiêu th đ c bi tế ị ị ế ụ ặ ệ

Theo Kho n 5 Đi u 2, TT 45/2013 B Tài Chính:ả ề ộ

Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình là toàn b các chi phí mà doanh nghi pả ố ị ữ ộ ệ

ph i b ra đ có tài s n c đ nh h u hình tính đ n th i đi m đ a tài s n đóả ỏ ể ả ố ị ữ ế ờ ể ư ả vào tr ng thái s n sàng s d ng ạ ẵ ử ụ

Trang 6

 Nguyên giá xe không bao g m thu GTGTồ ế

Đ n v USDơ ị

Thu nh p kh u 50%ế ậ ẩ 8.750 365

Thu tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ

45%

 Nguyên giá của 1 xe và thiết bị

= Giá nhập khẩu+ Thuế nhập khẩu+Thuế TTĐB+Lệ phí trước bạ

= (17.500+730+8.750+365+11812,5) x 21.095+ 20.000.000

= 846.027.462,5 VNĐ

Trong đó:

Nguyên giá của 1 xe = 38.062,5 x 21.095+ 20.000.000 = 822.928.437,5 VNĐ

Nguyên giá của các thiết bị chuyên dùng đầu tư cho 1 xe

=1.095 x 21.095=23.099.025 VNĐ

 Tổng số vốn đầu tư cho 375 xe

= 846.027.462,5 x 375

= 317.260.298.437,5 VNĐ  317.260,2984 triệu VNĐ

Chi phí khấu hao xe và thiết bị hàng năm:

Khấu hao tài sản theo phương pháp đường thẳng

Mức khấu hao hàng năm = Th i ờ giantrích kh u Nguyên giá ấ hao

Khấu hao xe (thời gian trích khấu hao 6 năm)

Trang 7

 Mức khấu hao hàng năm

 51.433,02734 triệu VNĐ

 Khấu hao các thiết bị chuyên dùng:

Theo thông tư 45/ 2013 của Bộ tài chính các thiết bị chuyên dùng chưa đủ điều kiện trở thành TSCĐ (vì nguyên giá < 30 triệu VNĐ) Do đó, theo khoản 11, điều 9 thông tư trên quy định thời gian trích khấu hao của các thiết bị không đủ điều kiện là TSCĐ thì thời gian trích khấu hao không quá 3 năm

 Thời gian trích khấu hao của thiết bị chuyên dùng là

3 năm

 Mức khấu hao hàng năm

 2.887,378125 triệu VNĐ

3, D báo dòng ti n t qua các năm d a trên thông tin đ ự ề ệ ự ượ c cung c p? ấ

Ph ươ ng án 1(Ph ươ ng án có c u trúc v n t i u) ấ ố ố ư

 V n đ u t :ố ầ ư

VĐT ban đầu = Tổng nhu cầu vốn – Nợ vay

=317.260,2984- 317.260,2984×50%

= 158.630,1492 triệu đồng

 Doanh thu:

Doanh thu năm đ u = 35 ầ × 12 × 375 × 0,65 = 102.375 (tri u đ ng)ệ ồ

Trang 8

Các năm ti p theo tăng 7% so v i năm trế ớ ước.

 Tính chi phí h ng năm: ằ

- Chi phí c đ nh= 960×12= ố ị 11.520 tri u đ ng ệ ồ

- Chi phí kh u hao:ấ

+ 3 năm đ u= ầ 51.433,02734+ 2.887,378125= 54.320,41triệu

đồng

+ 3 năm cuối= 51.433,02734 triệu đồng

+ Lãi vay= 158.630,1492×18%= 28553,43

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là 22%

+ Trả gốc= 158.630,14926 = 26.438,36 triệu đồng

 Tổng chi phí 3 năm đầu= 120.832,2 triệu đồng

 Tổng chi phí 3 năm cuối= 117.944,82 triệu đồng

Thanh lý= 15% nguyên giá xe (không gồm thiết bị)

= 15%× 822,928.437,5× 375= 46.289,72 triệu đồng

V n đ u ố ầ

tư -158630.15

Thanh lý

Dòng ti n ề

Trang 9

Đ n v : tri u ơ ị ệ

đ ng ồ

4, D a trên c s đó tính NPV, IRR và t v n công ty có nên ch p nh n ự ơ ở ư ấ ấ ậ

d án này không? ự

Chi phí s d ng v n : r =18,52%/năm ử ụ ố

NPV =

i=0

n

Ti

(1+r )iICO

Trong đó: Ti: kho n ti n thu đ ả ề ượ c năm i (dòng ti n năm i) ề

ICO: giá tr đ u t ban đ u ị ầ ư ầ r: t l chi t kh u (chi phí s d ng v n) ỷ ệ ế ấ ử ụ ố

 Áp d ng công th c trên ta có: ụ ứ

NPV =[(1+18,52 %)35.863,21 1+

43.029, 21 (1+18,52 %)2+

50.697, 21 (1+ 18,52% )3+

57258,22 (1+18,52 %)4+

64106,38 (1+18,52 %)5+

1 17723,03 (1+18,52 %)6]−158.630,15=31616,19 tri uệ đ ng ồ

 Xác đ nh IRR ị

Gi s có: r ả ử 1 = 23% => NPV 1 = 7995,21 (tri u đ ng) ệ ồ

r 2 = 28% => NPV 2 = -13419,88 (tri u đ ng) ệ ồ

Áp d ng công th c: ụ ứ

Trang 10

|NPV1|+ ¿NPV2∨ ¿ =23 %+7995,21×(28 %−23 %)

| 7995,21 | + | −13419,88 |=24 , 7 %>18,52 %

IRR=r 1+ NPV1(¿r2−r1)

Nh v y, ta có NPV= ư ậ 31.611 6,19 tri u đ ng > 0; IRR= 24,7% > 18,52% (t l ệ ồ ỷ ệ

chi t kh u) ế ấ

K t lu n: ế ậ V y công ty nên ch p nh n d án ậ ấ ậ ự

5 Phân tích nh ng nh h ữ ả ưở ng đ n quy t đ nh đ u t n u doanh ế ế ị ầ ư ế

thu gi m 20% so v i d báo ả ớ ự

(Đ n v : tri u đ ng) ơ ị ệ ồ

V nố

đ u tầ ư

-158.630,1

5 Doanh

thu 81.900 87.632,8 93.767,2 100.330,4 107.354,2 114.868,8

2

120.83 2,2

120.83 2,2

117.94 4,8

117.94 4,8

117.94 4,8

-38.932,2

-33.199,

4 -27.065

-17.614, 4

-10.590, 6

-3.075,9

-38.932,2

-33.199,

4 -27.065

-17.614, 4

-10.590, 6

-3.075,9

Kh uấ

hao 54320.41 54320.41 54320.41 51433.03 51433.03 51433.03 Thanh

TSCĐ

Trang 11

ti nề

thu nầ

-158.630,1

5

15.388,21 21.121,01 27.255,41 33.818,63 40.842,43 94.646,87

V i chi phí s d ng v n không đ i: i = 18,52 % thì:ớ ử ụ ố ổ

NPV’ = -45.641,34 (tri u đ ng) < 0ệ ồ

r1 = 8% => NPV1 = 7.660,16 (tri u đ ng)ệ ồ

r2 = 10 % => NPV2 = -4.823,92 (tri u đ ng)ệ ồ

=> IRR1 = r1 + |NPV1|

+ ¿NPV2∨ ¿

NPV1(r2−r1)

¿

= 9,2 % < 18,52%

 Không ch p thu n d ánấ ậ ự

Ngày đăng: 17/10/2021, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w