ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2- Đố án Cầu Bê Tông Cốt Thép DƯL
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 2
1
Trang 2-Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo mái:
+Tĩnh tải mái : gm = 300 (daN/m2)
+Hoạt tải mái :pm = 1,3.75 ( daN/m2)
II Kích thước khung ngang :
2
Trang 3-Với nhịp L1=L3=22 (m) , L2=28 (m) chọn kết cấu dàn bê tông cốt thép dạng gãy khúc
-Chiều cao giữa dàn
-Chiều cao giữa dàn 3,4 (m)
-Chiều cao đầu giàn : Độ dốc của mái i=1/12
h= H –( i.L) / 2 =3400- (28000)/24 = 2200 (mm)
-Chọn cửa mái trên nhịp giữa , rộng 12 (m) , chiều cao cửa mái 4 (m)
1.2 Chọn dầm cầu trục :
-Cầu trục chế độ làm việc trung bình
-Chọn kích thước dầm cầu trục cho tất cả nhịp sau :
Trang 4-Chiều cao ray và các lớp đệm :hr = 150 (mm).
-Trọng lượng ray và các lớp đệm :gr =150 (daN/m)
1.4 Xác định kích thước chiều cao nhà :
-Lấy cao trình nền nhà tương ứng với cốt +0,00 (m) để xác định các kích thước khác.-Cao trình vai cột:
-Chọn chiều cao phần cột dưới Hd = V+ a2 = 8850 +500 = 9350 (mm)
Trang 5-Kích thước tiết diện cột chọn như sau :
Trang 72.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG :
2.1 Tĩnh tải mái :
-Phần tĩnh tải do trọng lượng bản than các lớp mái tác dụng lên 1m2 mặt bằng
-Tĩnh tải do trọng lượng bản than dầm mái lấy theo bảng tra :
Trang 8Gc: Trọng lương bản than dầm cầu trục 42 (kN )
gr : Trong lượng ray và các lớp đệm , lấy 150 (daN/m)
B
m2 G Gm1
Trang 9-Pm= 75 (daN/m2) , n=1,3 ( đưa về lực tập trung Pm đặt tại đầu cột ).
-Nhịp biên :
Pm= 0,5.n.pm.a.L=0,5.1,3.75.6.22= 64,35 (kN)
-Nhịp giữa :
Pm= 0,5.n.pm.a.L=0,5.1,3.75.6.28= 81,90(kN)
2.5.Hoạt tải cầu trục :
1.Hoạt tải đứng do cầu trục :
Áp lực thẳng đứng lớn nhất do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột Dmax xác định theo đường ảnh hưởng :
6300 4400
6000
Trang 102.Hoạt tải do lực hãm của xe con :
2.6 Hoạt tải gió :
* Tải trọng gió tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng của công trình :
W=n.Wo.k.C
Trong đó W=83 (daN/m2) ( áp lực gió ở độ cao 10 (m) so với cốt chuẩn của mặt đất , phụ thuộc vào vùng phân bố áp lực gió tại Việt Nam , lấy theo tiêu chuẩn thiết kế 2737-1995 đối với khu vực TP.HCM có địa hình xung quanh trống trải (dạng địa hình A)
Gio đẩy C=0,8 ; Gió hút = -0,6
Trang 11+Gió đẩy : pđ =W.a =1,2.0,83.1,209.6.0,8 = 5,78( kN).
h
L
-Nội suy được giá trị C e1 = - 0.156
-Gía trị C’e1 tính với góc α =5 o ( do mái có độ dốc i=1/12 ) tỉ số '1 19,89
0, 27672
Trang 12-Gía trị S tính theo công thức sau :
Trang 14Momen quán tính:
Các thông số :
-Quy ước chiều dương của nội lực như hình vẽ :
II.Nội lực do tĩnh tải mái gây ra :
Trang 1514,44 26,38
MB
22,1
-37,9 11,16
Trang 17-9,94 2,93
VI Hoạt tải mái :
-Trục A : Sơ đồ tính như tính đối với Gm1 , nội lực xác định bằng cách nhân nội lực do Gm1 với tỉ
số Pm/Gm1 = 64,35/245,3 =0,262
MI =-3,22 (kNm)
MII =2,93 (kNm)
17
Trang 18MIII =-9,94 (kNm)
MIV =5,79 (kNm)
N =245,3 (kN)
Q =1,68 (kN)
-Trục B : Tính riêng trường hợp đặt bên phải , bên trái
+ Trường hợp đặt bên phải :
Momen do Pm2 gây ra tại đỉnh cột
+ Trường hợp đặt bên trái :
Momen do Pm1 gây ra tại đỉnh cột
P
G
M
Trang 19Tính riêng cho từng trường hợp do cầu trục bên trái và bên phải
+Trường hợp nội lực do cầu trục phía bên phải :
d
D
2 1
Trang 20MIII =-52.3,65 + 504,08 =314,28(kNm)
NI=NII = 0 (kN) ; NIII=NIV = 504,08 (kN) ;
Q =-52 (kN)
+Trường hợp nội lực do cầu trục phía bên trái :
Xác định nội lực trong các tiết diện cột :
M D
M D
Trang 224R
p h
Trang 26CỘT TD NL
TĨNH TẢI
HT MÁI HOẠT TẢI CÂU TRỤC GIÓ TỔ HỢP CƠ BẢN 1 TỔ HỢP CƠ BẢN 2
Nhịp biên
Nhịp giữa Dmax(T) Tmax(P) Dmax(P) Tmax(P) Trái Phải Mmax_N Mmin_N Nmax_M Mmax_N Mmin_N Nmax_M
Trang 28Q -3,27 1,2 -1,52 38,72 -5,65 -52 -5,65 29,39 -29,39 26.121 -32.666 -55.274 58.207 -75.203 -45.507
28
Trang 29-Chiều dài tính toán Lo = 2,5.Ht = 2,5.3,65 = 9,125 (m)
-Kích thước tiết diện cột chọn : b = 40 (cm) ;h =40 (cm)
-Gỉa thuyết chọn a=a’ = 4 (cm) , suy ra :
ho= 40- 4 = 36 (cm)
ho= 40- 4 = 36 (cm)
Độ mảnh:
=>Cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất
2,1 8
7,782,7 7
Trang 302 2 2 0
1.136261,36
' 0
Trang 311.129261,36
Trang 33-Chiều dài tính toán Lo = 1,5.Hd = 1,5.9,35 = 14,024 (m)
-Kích thước tiết diện cột chọn : b = 40 (cm) ;h =80 (cm)
-Gỉa thuyết chọn a=a’ = 4 (cm) , suy ra :
ho= 40- 4 = 36 (cm)
ho= 80- 4 = 76 (cm)
Độ mảnh
=>Cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất
Trang 342 2 2 0
2 0
'
' 0
2,1 8
7,782,7 7
Trang 352 2 2 0
'
' 0
Chọn cốt thép cho cột dưới : A s = A’ s : 225+ 228 (As = 22,13 cm 2 )
Cấu tạo : Cột dưới có h > 500 (mm) , nên giữa cần đặt cốt giá , khoảng cách giữa các cốt dọc
3 Tính toán các điều kiện khác :
a) Kiểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn :
-Chiều dài tính toán Lo =1,2.Hd =1,2.9,35 = 11,22 (m)l
35
Trang 36Vậy :Cột đủ khả năng chịu lực ngoài mặt phẳng uốn
b) Kiểm tra khả năng chịu cắt :
3
-Vậy :Bê tông đủ khả năng chịu cắt.
-Chọn cốt đai theo cấu tạo 8a200
Trang 37- Kích thước vai cột :hv = 600(mm) ; lv = 400(mm).
-Lực tác dụng lên vai cột :
P D G kN
a.Kiểm tra kích thước vai cột :
-Sơ đồ tính công conson ngắn
-Chọn cốt đai d8 , khoảng cách 150 (mm) , thỏa mãn không quá h/4 =250 (mm)
-Cầu trục chế độ làm việc trung bình , Kv =1
Trang 38 Phải tính cốt đai và cốt xiên
h=1000 (mm) > 2,5.av =500 (mm) chọn cốt xiên và cốt đai ngang
0.002bh 0.002 40 96 7.68( cm )
-Chiều dài đoạn cốt xiên :L =1000 (mm)
-Chọn 2d18 + 1d20 đặt thành 2 lớp , thõa mãn lớn hơn 25 và Lx =1000 / 15= 67 (mm)
d) Tính kiểm tra ép mặt lên vai :
Lực nén lớn nhất một dầm truyền vào vai là: N=0,5.Gd +Dmax1
Dmax1 tính tương tự phần vai cột của cột giữa
Dmax1 = Pmax.(y1 +y3 ) = 1,1 175.(1+0,683 ) = 323,98 (kN)
Trang 39Cường độ nén tính toán cục bộ của bê tông :
e)Kiểm tra vẫn chuyển và cẩu lắp :
-Khi vận chuyển và cẩu lắp cột bị uốn Tải trọng là trọng lượng bản thân của cột nhân với hệ số động 1,5
Trang 40+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 228 +112 (13,45 cm2 ).
Kiểm tra theo công thức :
4
[ ]M R A h s .(s o a') 280000.13, 45.10 (0, 76 0,04) 271,15( kNm)
[M]=271,15(kNm) > M2 =53,9(kNm) nên cột đủ khả năng chịu lực
b) Khi cẩu lắp lật cột theo phương ngương rồi mới cẩu :
Điểm cẩu đặt tại vai cách nút trên một đoạn 3,85 (m) , chân cột tì lên đất
Momen lớn nhất ở phần cột trên , chổ tiếp giáp với vai cột :
Vậy cột đủ khả năng chịu lực
+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 225 +228 (22,13 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
Trang 41+Khi cẩu lắp theo phương ngang :Điểm đặt tại vai cách nút trên 3,85 (m) chân cột tì lên đất
+ Cột trên : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =360 (mm) , cốt
[M]=117,2 (kNm) > M1 = 39,97 (kNm) nên cột đủ khả năng chịu lực
+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 228 +112 (13,45 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
-Chiều dài tính toán Lo = 2,5.Ht = 2,5.3,65 = 9,125 (m)
-Kích thước tiết diện cột chọn : b = 40 (cm) ;h =60 (cm)
-Gỉa thuyết chọn a=a’ = 4 (cm) , suy ra :
Trang 42=>Cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra 2 cặp nội lực nguy hiểm nhất
1.135678,11
5712,7
cr
N N
2,1 8
7,782,7 7
Trang 433 0
'
' 0
1.152751,82
5551,9
cr
N N
2,1 8
7,782,7 7
Trang 443 0
'
' 0
-Chiều dài tính toán Lo = 1,5.Ht = 1,5.6,35 = 14,025 (m)
-Kích thước tiết diện cột chọn : b = 40 (cm) ;h =80 (cm)
-Gỉa thuyết chọn a=a’ = 4 (cm) , suy ra :
ho= 40- 4 = 36 (cm)
ho= 80- 4 = 76 (cm)
Độ mảnh
=>Cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra 2 cặp nội lực nguy hiểm nhất
Trang 452,1 8
7,782,7 7
Trang 463 0
'
' 0
6887, 4
cr
N N
2,1 8
7,782,7 7
Trang 473 0
'
' 0
1.2861517,96
6827
cr
N N
2,1 8
7,782,7 7
Trang 483 0
'
' 0
Vậy : Chọn cốt thép cho cột dưới : 6d22 ( As= 22,81 (cm 2 ) )
3 Tính toán các điều kiện khác :
a) Kiểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn :
Trang 49Vậy :Cột trên đủ khả năng chịu lực ngoài mặt phẳng uốn
b) Kiểm tra khả năng chịu cắt :
3
-Vậy :Bê tông đủ khả năng chịu cắt.
-Chọn cốt đai theo cấu tạo 8a300
c) Kiểm tra về nén cục bộ :
-Xét trường hợp nguy hiểm nhất ở nhịp BC
-Đỉnh cột chịu nén do mái truyền vào :
Trang 50A A
a.Kiểm tra kích thước vai cột :
-Sơ đồ tính công conson ngắn
-Chọn cốt đai d8 , khoảng cách 150 (mm) , thỏa mãn không quá h/4 =250 (mm)
P kN R b h x x x x kN
-Cầu trục chế độ làm việc trung bình , Kv =1
Trang 51Phải tính cốt đai và cốt xiên
Trang 52Lực nén lớn nhất một dầm truyền vào vai là: N=0,5.Gd +Dmax1
Dmax1 tính tương tự phần vai cột của cột giữa
Dmax1 = Pmax.(y1 +y3 ) = 1,1 235.(1+0,683 ) = 435,06 (kN)
e)Kiểm tra vẫn chuyển và cẩu lắp :
-Khi vận chuyển và cẩu lắp cột bị uốn Tải trọng là trọng lượng bản thân của cột nhân với hệ số động 1,5
Trang 53Momen lớn nhất ở đoạn giữa phần cột cách gối tựa đoạn dưới một đoạn 3,43 (m) giá trị M3 = 45,51 (kNm).
+ Cột trên : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =560 (mm) , cốt thép chỉ lấy 22 2 +112 (8,73 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
4
[ ]M R A h s .(s o a') 280000.8,73.10 (0,56 0,04) 127, 2( kNm)
[M]=127,2 (kNm) > M1 = 55,13 (kNm) nên cột đủ khả năng chịu lực
+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 422 +112 (16,34 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
4
[ ]M R A h s .(s o a') 280000.16,34.10 (0,76 0,04) 329, 42( kNm)
b) Khi cẩu lắp lật cột theo phương ngương rồi mới cẩu :
Điểm cẩu đặt tại vai cách nút trên một đoạn 3,85 (m) , chân cột tì lên đất
Momen lớn nhất ở phần cột trên , chổ tiếp giáp với vai cột :
Vậy cột đủ khả năng chịu lực
+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 622 (22,81 cm2 )
53
Trang 54Kiểm tra theo công thức :
4
[ ]M R A h s .(s o a') 280000.22,81.10 (0,76 0,04) 459,85( kNm)
+Khi cẩu lắp theo phương ngang :Điểm đặt tại vai cách nút trên 3,85 (m) chân cột tì lên đất
+ Cột trên : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =560 (mm) , cốt thép chỉ lấy 222+112 (8,73 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
4
[ ]M R A h s .(s o a') 280000.8,73.10 (0,56 0,04) 127, 2( kNm)
[M]=127,2 (kNm) > M1 = 59,95 (kNm) nên cột đủ khả năng chịu lực
+ Cột dưới : Kiểm tra khả năng chịu lực với tiết diện ngang b=400 (mm) ; ho =760 (mm) , cốt thép chỉ lấy 422 +112 (16,34 cm2 )
Kiểm tra theo công thức :
Trang 55-Khối lượng trung bình của đất đắp và móng là tb =22(kN/m2).
Q(kN)
-Chọn sơ bộ chiều cao móng là h=1 (m)
-Momen lệch tâm tại đáy móng :
Trang 566 1
o
N p
Trang 57-Chọn Af =a x b =4 x 2.2 =8,8(m2)
-Chọn sơ bộ chiều cao móng là h=1 (m)
-Momen lệch tâm tại đáy móng :
o
N p
Kết luận : Diện tích đáy móng đã chọn là hợp lí
2.Kiểm tra xuyên thủng :
(Tính với tải trọng tính toán , không kể trọng lượng bản than của móng và đất phủ )
a)Tính toán với cặp 1 :
-Momen lệch tâm tại đáy móng :
-Độ lệch tâm :
57
Trang 602 max 1
Trang 61
2 2
-Chọn sơ bộ chiều cao móng là h=1 (m)
-Momen lệch tâm tại đáy móng :
Mfc = Mc + Qc.h = -364,57-39,57x1= -404,14(kNm)
-Độ lệch tâm :
61
Trang 636 1
Kết luận : Diện tích đáy móng đã chọn là hợp lí
2.Kiểm tra xuyên thủng :
(Tính với tải trọng tính toán , không kể trọng lượng bản than của móng và đất phủ )
thỏa)
a) Tính với cặp 3 :
63
Trang 64-Momen lệch tâm tại đáy móng :
Trang 662 max 1
Trang 67
2 2