Luận văn Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực dầm I căng trước Luận văn trình bày cách thiết kế, công thức tính toán cho phương án xây dựng cầu theo tiêu chuẩn...
Trang 1PHẦN 1: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 1
CẦU BÊTÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
DẦM I CĂNG TRƯỚC
(Thiết kế theo Quy Trình 22 TCN 272-05)
Trang 2CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG
- Dầm ngang: Tính như dầm ngang liên tục có gối là các dầm chính
- Dầm chính: Tính như dầm giản đơn Tiết diện dầm không thay đổi, khoảng cách giữa 2 dầm chính là: 1.75 m Có tất cả 8 dầm chính (2 dầm biên, 6 dầm giữa)
- Kiểm toán
3 Vật liệu dùng trong thi công:
- Thanh và cột lan can (phần thép):
Trang 4CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN – LỀ BỘ HÀNH
1 LAN CAN:
1.1 Thanh lan can
- Chọn thanh lan can thép ống đường kính ngoài D =100 mm và kính trong
d = 92 mm
- Khoảng cách 2 cột lan can là: L = 2000 mm
- Khối lượng riêng thép lan can:γ =s 7.85 10 N / mm× −5 3
- Thép cacbon số hiệu CT3: f = 240 MPay
.1.1.1 Tải trọng tác dụng lên thanh lan can
Hình 2.1 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can
Theo phương thẳng đứng (y):
+ Tĩnh tải: Trọng lượng tính toán của bản thân lan can
- Theo phương ngang (x):
+ Hoạt tải:
Tải phân bố: w = 0.37 N/mmTải tập trung: P = 890 N
1.1.2 Nội lực của thanh lan can
Theo phương y:
- Mômen do tĩnh tải tại mặt cắt giữa nhịp:
Trang 52 2 y
+ γ =DC 1.25: hệ số tải trọng cho tĩnh tải
+ γ =LL 1.75: hệ số tải trọng cho hoạt tải
+ M: là mômen lớn nhất do tĩnh và hoạt tải
+ Mn: sức kháng của tiết diện
Trang 6Hình 2.2 Sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan can
Để đơn giản tính toán ta chỉ kiểm tra khả năng chịu lực lực xô ngang vào cột và kiểm tra
độ mảnh, bỏ qua lực thẳng đứng và trọng lượng bản thân
Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can:
Trang 7- Mômen tại mặt cắt A-A:
- Mặt cắt A-A đảm bảo khả năng chịu lực khi: φMn ≥ η γ .MLL A A−
- Sức kháng của tiết diện: φMn = ×f Sy
+ S mômen kháng uốn của tiết diện
⇒Mặt cắt A – A đảm bảo khả năng chịu lực
Kiểm tra độ mảnh của cột lan can:
K 140
r ≤l
Trong đó:
+ K = 0.75: hệ số chiều dài hữu hiệu
+ l =1070 mm: chiều dài không được giằng (l = h)
+ r : bán kính hồi chuyển nhỏ nhất (ta tính cho tiết diện tại mặt cắt B - B vì tiết diện ở nay là nhỏ nhất)
Trang 8- Tiết diện chịu lực b x h = 1000 mm x 100 mm
- Chọn a’ = 20 mm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bê tông:
Trang 9150 250
250 250
2.4 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm tra nứt)
- Tiết diện kiểm toán:
- Khối lượng riêng của bêtông:γ =c 2500 Kg/ m3
- Môđun đàn hồi của bêtông:
1.5
E =0.043× γ × f ' =0.043 2500× 1.5× 30 29440.0875 MPa=
- Môđun đàn hồi của thép: Es =200000 MPa
- Hệ số tính đổi từ thép sang bê tông: = s = =
Trang 10- Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như: hình 2.7 và hình 2.8
- Ta tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực của bó vỉa dạng tường như sau:
+ Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo
+ Chọn cấp lan can là cấp 3 dùng cho cầu có xe tải
Lực tác dụng vào lan can
Phương lực tác dụng Lực tác dụng (KN) dụng(mm)Chiều dài lực tác
Trang 11L : chiều dài phân bố của lực theo phương dọc cầu
Ft : lực xô ngang quy định ở bảng 2.1
3.1 Xác định M : (Tính trên 1000 mm dài)c
- Tiết diện tính toán b x h = 1000 mm x 100 mm và bố trí cốt thép (hình 2.7)
5Ø14a200
Hình 2.7 Tiết diện và bố trí cốt thép bó vỉa the phương đứng
- Cốt thép dùng 14a200φ mm, 1000 mm dài có 5 thanh
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí tương tự
- Diện tích cốt thép As:
2 s
Trang 12- M H : Là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục đứng:W
- Tiết diện tính toán b x h = 300 mm x 200 mm và bố trí cốt thép (hình 2.8)
2Ø14
40 160
Trang 13- Xác định trừơng hợp phá hoại của tiết diện:
3.3 Chiều dài đường chảy (L )c
Chiều cao bó vỉa: H=300 mm, vì không bố trí dầm đỉnh nên Mb =0
Với trường hợp xe va vào giữa tường:
- Chiều dài đường chảy:
Trang 15CHƯƠNG 3 BẢN MẶT CẦU
1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
- Chiều dày lớp phủ mặt cầu: hDW = 95mm
- Khối lượng riêng lớp phủ : γDw=2.3.10− 5N mm/ 2
1.2 Vật liệu:
Bêtông : Trọng lượng riêng bêtông γc =2.5.10− 5N m/
2 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU
- Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Trang 163 TÍNH NỘI LỰC CHO BẢN CONGXON (bản hẫng)
875
Hình 3.2 Sơ đồ tính cho bản congxon
3.1 Tải trọng tác dụng lên bản congxon
Trọng lượng lan can, lề bộ hành:
- Trọng lượng tường bêtông:
5
P 1000 b h= × × × γ =1000 250 650 2.5 10× × × × − =4062.5 NTrong đó:
b1 = 250 mm: bề rộng của lan can phần bê tông
h1 = 650 mm: chiều cao của lan can phần bê tông
- Trọng lượng lề bộ hành người đi: (tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và lan can phần bê tông chịu một nửa)
5
2 2 c 2
- Trên toàn chiều dài cầu có 11 nhịp:
⇒Trọng lượng toàn bộ thanh lan can:
P ' 11 2 P ' 11 2 190 4180 N= × × = × × =
∑
Trang 17- Trọng lượng cột lan can: Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép
8 173 8
Cột lan can=Tấm thép T + Tấm thép1 T +Tấm thép2 T + Ống liên kết3
Hình 3.4 Chi tiết cột lan can
• Trọng lượng tấm thép T 1:122.46 N
• Trọng lượng tấm thép T 2: 51.92 N
• Trọng lượng tấm thép T 3: 19.39 N
• Trọng lượng ống thép Ơ90: 2.04 N+ Trọng lượng một cột lan can:
Trang 18+ Tổng chiều dày lớp phủ mặt cầu: hDW=95 mm
+ Khối lượng riêng lớp phủ: γ =c 2.3 10 N / mm× −5 3
Hình 3.8 Sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa
- Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như bản dầm biên
- Giá trị mômen dương tại giữa nhịp:
5 1750 2.19 1750
+ Trạng thái giới hạn sử dụng: γDC=1; γDW=1;η =1
Trang 195 1750 2.19 1750
4.2 Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm
- Chỉ có xe3 trục, ta không xét tải trọng làn vì nhịp bản L2 =1850 mm < 4600 mm theo quy định không cần xét tải trọng làn
- Ở đây sẽ có 2 trường hợp đặt tải:
Trang 201657.5+ Tai giữa nhịp:
Trang 21TRƯỜNG HỢP ĐẶT 2 BÁNH
1200 510
Trang 221657.5+ Tai giữa nhịp:
Với sơ đồ tính ( dầm giản đơn) và trường hợp đặt 1 bánh xe của xe 3 trục tại vị trí giữa dầm thì nội lực giữa nhịp trong dầm là lớn nhất
Vậy chọn trường hợp này và lấy nội lực để tinh toán
TT GH Cường độ
TT GH sử dụng
Trang 235 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC
Ta sẽ thiết kế cốt thép tương ứng với các giá trị nội lực ở TTGH cường độ vừa tính
ở trên:
5.1 Thiết kế cho phần bản chịu mômen âm
Thiết kế cốt thép cho 1000 mm chiều dài bản mặt cầu, khi đó giá trị nội lực trong 1000
mm bản mặt cầu như sau:
- Mômen âm: Mu =Mtt= −28315200.55 N.mm
- Chiều rộng tiết diện tính toán: b 1000 mm=
- Chiều cao tiết diện tính toán: h 200 mm=
- Cường độ cốt thép: fy =280 MPa
- Cấp bêtông: f 'c =30 MPa
- Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm vùng cốt thép chịu kéo là: a' 20 mm=
- Chiều cao làm việc của tiết diện: ds = − =h a 200 20 180 mm1 − =
- Chiều cao vùng bêtông chịu nén của bêtông:
Trang 245.2 Thiết kế cho phần bản chịu mơmen âm
Quá trình tính tốn tương tự như trên, ta được kết quả là bố trí thép Ơ14a200
TL 1/10 BỐ TRÍ THÉP BẢN MẶT CẦU
5Ø14a200
1
Sơ đồ : cách bố trí thép cho bản mặt cầu
6 KIỂM TRA NỨT CHO BẢN MẶT CẦU
Ta sẽ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
+ Mơmen do ngoại lực tác dụng: Ms =17347864.3 N.mm
- Các giá trị của b, h, a', d đã cĩ ở trên s
- Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngồi cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất:
- Mơdun đàn hồi của thép:Es =200000 MPa
- Hệ số tính đổi từ thép sang bêtơng: = s = =
Trang 25-Ứng suất trong cốt thép do ngoại lực gây ra:
Trang 27CHƯƠNG 4 DẦM NGANG
1 Các s liƯu vỊ dầm ngang
ChiỊu cao dầm ngang h h3 = 1050 mm
Khoảng cách giữa 2 dầm ngang L1 = 6800 mm
ChiỊu dài dầm ngang L2 = 1750 mm
Ci thép AII : Giới hạn chảy fy= 280 Mpa
Bêtông : Cng đ chơi nén f 'c = 30 Mpa
2 Xác định ni lc tác dơng lên dầm ngang :
2.1 Xác định ni lc do tnh tải tác dơng lên dầm ngang.
a Tnh tải tác dơng lên dầm ngang bao gmBản thân mỈt cầu : DC2 = hfì γcì L1 DC2 = 34 N/mm
Lớp phđ : DW = hDWì γDwì L1 DW = 15.5 N/mmBản thân : DC'2 = b3ì(h3− hf) ì γc DC'2 = 6.38 N/mm
Trang 28 13015625
29750
DW
5935125
Trang 29cng đ
TTGH sư dơng
26811618.07
21391179.69
1283.7
894.13
2.2 Xác định ni lc do hoạt tải tác dơng lên dầm ngang.
Hoạt tải tác dơng lên dầm gm xe HL93
Xác định ni lc tác dơng lên dầm ngang ( do xe 2 trơc )
Xp xe 2 trơc lên đng ảnh hng theo phơng dc cầu đĨ tìm ni lc lớn nht tác dơng vào dầm ngang
Trang 306800 6800
1
110 110
Trang 32DiƯn tÝch ®ng ¶nh hng ¸p lc lªn dÇm ngang ( theo ph¬ng dc cÇu )
C Tỉ hỵp ni lc do ho¹t t¶i t¸c dơng lªn dÇm ngang :
Tỉ hỵp cđa xe 2 trơc + t¶i trng lµn
XÐt cho momen
+ Tr¹ng th¸i cng ® :
HƯ s tnh t¶i : γDC = 1
HƯ s ®iỊu chnh t¶i trng : η = 0.95
HƯ s ho¹t t¶i : γLL = 1.75 IM = 0.25
HƯ s ®iỊu chnh t¶i trng : η = 1
HƯ s ho¹t t¶i : γLL = 1 IM = 0.25 ;
- Khi xp 1 xe : m = 1 ( hƯ s lµn xe )
Trang 33HƯ s ®iỊu chnh t¶i trng : η = 0.95
HƯ s ho¹t t¶i : γLL = 1.75 IM = 0.25
HƯ s ®iỊu chnh t¶i trng : η = 1
HƯ s ho¹t t¶i : γLL = 1 IM = 0.25 ;
Xp 1 xe : m = 1 ( hƯ s lµn xe )
Vs.2tr.lan = η γ × LL×V2tr× ( 1 IM + ) × m + Vlan× m
Vs.2tr.lan = 129871.42 N
Nhn xÐt :
CÇn ph¶i xÐt thªm trng hỵp ( xe 3 trơc + lµn ) ®Ĩ c c¬ s t×m ®ỵc gi¸ trÞ ni
lc lín nht trong c¸c trng hỵp Nhng theo kinh nghiƯm th× trng hỵp ( xp 1 xe 2 trơc ) ta c gi¸ trÞ
428720593426
214897540564
259093.482719
129871.419909
2.3 Tỉng tỉ hỵp ni lc dÇm ngang ( Tnh t¶i + Ho¹t t¶i )
Trang 34 XÐt Cho Momen
a Kh«ng xÐt tÝnh liªn tơc cđa dÇm+ Tr¹ng th¸i cng ® :
M'u = Mu.Dc.Dw+ Mu.LL M'u = 455532211.49 N.mm+ Tr¹ng th¸i sư dơng :
Trang 35 TTGH Cng ® TTGH Sư dơng
1/2 nhÞp 22776105.75 118144360.13
3 TÝnh to¸n ct thÐp dc ( xÐt cho dÇm ngang )
Momen tÝnh to¸n : Mtt = Mu.g Mtt = 318872548.04 N.mm
Trang 364 Thit k ct ®ai cho dÇm ngang
Lc c¾t tÝnh to¸n
Vu = 224264.03
n1 = 3
Trang 37f 'c =0.04KiĨm tra t s ng sut c¾t
Trang 38Vs Vu0.9 −Vc
íc 6 : KiĨm tra ct ®ai theo ®iỊu kiƯn cu t¹o
Theo ®iỊu kiƯn
Vy theo c¸c ®iỊu kiƯn trªn ta chn kho¶ng c¸ch ct ®ai : S = 200 mm
KiĨm tra l¹i kh¶ n¨ng chơi c¾t cđa dÇm khi ( S = 200 )
Trang 40CHƯƠNG 5 DẦM CHÍNH
Trang 41200 200 200
MẶT CẮT DẦM CHÍNH
MẶT CẮT DẦM CHÍNH QUY ĐỔI
bw = 200 mm h = 1500 mm b1= 600 mm
h1= 250 mm hf = 350mm bf = 600 mm
3 Bố trí cáp và chọn kích thước mặt cắt :
5.3.1 Chọn số lượng cáp
Theo VSL ta dùng cáp 12,7mm để thiết kế cho dầm dự ứng lực
Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn Cường độ kéo đứt của 1 tao Ứng suất trong thép dự ứng lực khi kích f pu =1860MPa
Diện tích cáp trong dầm
Trang 42Để đãm bảo khả năng chịu lực của thớ trên dầm trog giai đoạn truyền lực căng
ta tiến hành uốn một số tao cáp
Theo kinh nghiệm số lượng tao uốn là 1
3tổng số cáp vậy số cáp uốn lên là 12 tao
Chọn điểm uốn cáp cách đầu dầm (0.3-0.4)Ltt
Số diểm uốn: 2 điểm uốnĐiểm uốn U1 cách đầu dầm 9000mmĐiểm uốn U1 cách đầu dầm 3500mm
Bố trí cáp :
Ta bố trí cáp trên mặt cắt ngang dầm như sau
Theo phương dọc và phương ngang ( 50 mm )
Để đảm bảo khả năng chịu lực cửa thớ trên cửa dầm trong giai đoạn truyền lực căng ta cần tiến hành uốn 1 số tao
Chọn ( 8 tao ) cần uốn, chia làm 2 nhóm để uốn.
Trang 43NHÓM CÁP 1
NHÓM CÁP 1 NHÓM CÁP 1
NHÓM CÁP 2
600
200 200 200
Trang 44PHẦN 2: THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 2
CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP THÉP
BÊ TÔNG CỐT THÉP
(Thiết kế theo Quy Trình 22 TCN 272-05)
Trang 45THIẾT KẾ CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP THÉP
BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 GIỚI THIỆU CHUNG :
1.1.Số liệu thiết kế :
∗ Chiều dài toàn cầu : L = 34.6m
∗ Chiều dài tính toán : Ltt = 34m
Trang 47Chọn thép dầm chủ là thép M270M cấp 345(A 709M cấp 345-ASTM).Thép hợp kim thấp cường độ cao.
Chiều cao toàn dầm thép :1600 mm
Chiều cao vút bê tông dầm :th =100 mm ,góc nghiêng là45 0
- Vị trí trọng tâm dầm thép so với trục đi qua mép trên dầm thép: Yct=
48972000
308.388158800
11852171.6833.03
Trang 48Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh : Chiều rộng của bản bê tông tham gia làm việc với dầm thép.Theo điều 4.6.2.6.1 22TCN 272-05 qui định:
∗ Đối với dầm giữa :
Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của
∗ Đối với dầm biên :
Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của
Trong tiết diện dầm liên hợp thép-BTCT có hai loại vật liệu chính
-Thép: Thép dầm chủ + cốt thép dọc trong bản mặt cầu
-Bê tông: Bản bê tông
Hai loại vật liệu này có môđun đàn hồi khác nhau,vì vậy để xác định các đặc trưng hình học chung cho tiết diện,khi tính toán ta phai đưa vào hệ số tính đổi có giá trị bằng tỉ số môđun giữa hai vật liệu để qui đổi phần vật liệu bê tông trong tiết diện thành vật liệu thép:
Ơ đây bản làm bằng bê tông có ' =
c
f 30 MPa Theo điều 6.10.3.1.1.b-22TCN 272-05 ta
có giá trị tỉ số môđun đàn hồi n 1 =8
Diện tích cốt thép dọc bản:
Act = 22x 2 1727 2
4
1014.3
Slh1 = Ab×Yt+Act ×Yct = 42500x1015.9+1727x1033 =44958774.4 (mm3)
Vị trí trọng tâm tiết diện liên hợp không xét đến từ biến co ngót đối với trục trung hoà dầm thép (chiều dương hướng xuống):
Trang 49Yclh1 = 483.29
93027
4.449587741
255.1050
56.3763178470
mm Y
745.349
56.3763178470
mm Y
21.161756232
001.817
14.42610247773
mm Y
Trang 503 2
999.582
14.42610247773
mm Y
a)Hệ số phân bố momen
-Khi 1 làn thiết kế chịu tải :
gmg1=0.06+
1 0 3 s g 3 0 4 0
Lt
KL
S4300
Ltt: chiều dài tính toán của kết cấu nhịp
ts: chiều dày bản bêtông mặt cầu
Lt
KL
S2900
Trang 51210700
Trang 52=0.234<1 nên e=1
gmb2= 0.469×1=0.469
b.Hệ số phân bố lực cắt : Khi 1 làn thiết kế chịu tải :dùng phương pháp đòn bẩy
Một làn thiết kế,hệ số làn 1.2
Tương tự như trên
+Với xe tải thiết kế :
gHL1=0+Với tải trọng người :
gPL1=1.6+Với tải trọng làn :
gLan1 =0
Trang 53Khi 2 hoặc nhiều làn xe chịu tải :
=
1.03000
15006
- Tĩnh tải giai đoạn 1 :Tính theo tiết diện dầm thép
DC1:bao gồm trọng lượng bản thân của dầm chủ,trọng lượng bản thân của liên kết ngang,sườn tăng cường, bản mặt cầu được tính theo chia đều cho các dầm
- Tĩnh tải giai đoạn 2:Tính theo tiết diện dầm thép liên hợp dài hạn
DC2 :Trọng lượng lan can và gờ chắn bánh do dầm biên chịu
1 dn 1 dn
1
xLn
nl
+
cau dc
2 dn 2 dn 2xLn
nl
Trang 54g1dn = 0.0191 (KN/m) : trọng lượng thanh L125×125×10/1mdài
g2dn = 0.0151 (KN/m) : trọng lượng thanh L100×100×10/1mdài
-Trọng lượng sườn tăng cường :
Chọn sườn tăng cường cao 132cm,dày 1.5cm,rộng 14cm
Số lượng sườn tăng cường là :20×11= 220
+Lớp bê tông atfan:dày 5cm,trọng lượng riêng γatfan=2.25×10-5 N/mm3
gatfan=γatfan×hatfan×1000=2.25×10-5 ×50×1000=1.125N/mm
+Lớp bê tông xi măng bảo vệ:dày 4cm,trọng lượng riêng γbtbv=2.4×10-5 N/mm3
5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
5.1.ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG NỘI LỰC:
Xác định nội lực tại 4 mặt cắt điển hình trên 1 dầm (mặt cắt gối 1, ¼ dầm, ½ dầm, vị trí mối nối)
*)Đường ảnh hưởng momen :
Trang 5615.25
11.43
0.95
10.48
3.81
3.81
0
MDCg=DC2g × SM
Trang 57+Momen do tĩnh tải DWg gây ra:
VDCg=DC2g × SV+ Lực cắt do tĩnh tải DWg gây ra:
.00
0.00
giá trị giống dầm giữa vì tĩnh tải chia đều cho các dầm
5.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DO HOẠT TẢI:
5.3.1 XE THIẾT KẾ
-Nội lực do hoạt tải gây ra cho dầm biên và dầm giữa bằng nhau
-Đặt xe lên đường ảnh hưởng sao cho bất lợi nhất
Trang 58110KN 110KN 35KN 145KN 145KN
Xe 2 trục (tandem)
Xe tải thiết kế (truck)
A.MOMEN DO HOẠT TẢI :
Trang 60 811.053
Trang 61Lực cắt do tải trọng người gây ra:
5.4.TỔ HỢP NỘI LỰC HOẠT TẢI:
Theo tính toán nội lực ở trên, nhận thấy giá trị nội lực do xe tải gây ra luôn lớn hơn xe 2 trục nên lấy nội lực xe 2 trục tổ hợp nội lực.:
-Tính cho dầm giữa:
×+
×+
Trang 6275 404 4 52.59+) V gLL g vgHL IM V xetai g vglan V g vgnguoi V nguoi
×+
×+
106.299
35.433
1.43
6.62-Tính cho dầm biên:
M g
M g
M IM g
M
×+
×+
V g
V IM g
V
×+
×+
V ( lan
KN.m)
V nguoi(KN.m)
V LLg(KN
m)
Trang 63 ¼
DẦM
213.435
106.299
35.433
Vậy tính trạng thái giới hạn cường độ 1 và trạng thái giới hạn sử dụng
6.1.NỘI LỰC DẦM GIỮA:
a)Trạng thái cường độ 1:
g UCD