1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực

278 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cầu Dầm Super Tee Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực
Tác giả Trần Du Tiến
Người hướng dẫn GVHD: Phạm Ngọc Sáng
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Cầu Đường
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 278
Dung lượng 4,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực dầm SuPer Tee là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước. Các tao cáp dự ứng lực sẽ được căng...

Trang 1

SỐ LIỆU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đề tài : THIẾT KẾ CẦU DẦM SUPER TEE BTCT DỰ ỨNG LỰC

I QUI MÔ THIẾT KẾ

Cầu được thiết kế với quy mô vĩnh cửu

II ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT

Lỗ khoan địa chất khu vực xây dựng cho kết quả như sau:

+ Lớp ĐĐ: Lớp đất đắp bằng sét bột màu xám nâu, chiều dày 0.5 ÷ 0.8m

+ Lớp 0: Lớp bùn sét lẫn bùn thực vật màu xám nâu, xám xanh, dày khoảng 6.7m ÷ 8m.Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:

+ Lớp 2: Lớp bùn sét kẹp cát màu xám nâu, xám xanh Chiều dày 3.7 ÷ 4m Các chỉ tiêu

cơ lý chủ yếu sau:

Trang 4

PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ

A/.Phương án I

- Quy mô công trình: Cầu vĩnh cửu BTCT dự ứng lực

- Dạng dầm: Super T dự ứng lực căng sau

- Tải trọng thiết kế: Đoàn xe tiêu chuẩn HL93, tải trọng làn, người đi bộ

- Khổ cầu: B = 3.5x2 +2x1.5 + 0.4 x2 = 10.8m (2 làn xe)

- Cầu gồm 3 nhịp BTCT DUL, mỗi nhịp dài 35.7m

- Khổ thông thuyền: B = 25m, H = 3.5m

- Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 272 – 05

- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm Super Tee, khoảng cách các dầm là 2.170m

- Chiều cao mỗi dầm là 1.7m Bản mặt cầu dầy 20cm

Trang 5

MẶT CẮT NGANG CẦU PHƯƠNG ÁN I

- Mố cầu

Mố cầu là mố chữ U bằng bêtông cốt thép

Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1.2m, có 6 cọc

- Trụ cầu

Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp

Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 6 cọc

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272 – 05

- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm thép liên hợp

Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp

Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 6 cọc

Trang 6

I BỐ TRÍ CHUNG MẶT CẮT NGANG CẦU

Tổng chiều dài tính toán là 35.7, để 2 đầu dầm mỗi bên 0.35m để kê gối Như vậy chiềudài nhịp tính toán của nhịp cầu là 35m

Trang 7

+ Lớp bêtông bảo vệ dày: 5mm

+ Lớp mui luyện dày trung bình: 50mm

Do có lề bộ hành nên bản hẫng chịu tác dụng của tĩnh tải và người bộ hành

II.1.1 Tĩnh tải tác dụng lên phần congsol

Các bộ phận kết cấu được tính theo 1m bề rộng bản (theo phương dọc cầu)

Trang 8

Lan can & lề bộ hành DC2 Tập trung 1.25 1

* Do trọng lượng bản thân bản mặt cầu

Chiều dày bản tại đầu congsol: hf = 200 mm

II.1.2 Hoạt tải tác dụng lên phần congsol

Hoạt tải tác dụng lên bản congsol là tải trọng người bộ hành

Chiều rộng lề bộ hành:

B = 1.5 m = 1500 mm

Tải trọng người đi: 3 kN/m2

Lực tập trung của tải trọng ngườitác dụng lên bản congsol là:

Hệ số liên quan đến tính dẻo: hD = 0.95

Hệ số liên quan đến tính dư: hR = 0,95

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khai thác: hi =1,05

M  η γQ Q

Trang 9

2 1

L2: khoảng cách từ vị trí đặt tĩnh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm

Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để đơngiản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép

L3: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành

2 -

L2: khoảng cách từ vị trí đặt tĩnh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm

Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để đơngiản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép

Trang 10

DW

2170

II.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol:

Phần bản dầm chịu tác dụng của tĩnh tải gồm:

+ Trọng lượng bản thân của bản mặt cầu:

Trang 11

II.2.2 Hoạt tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol

Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải:

+ 300 mm tính từ mép đá vỉa lan can: Khi thiết kế bản mút thừa

+ 600 mm tính từ mép làn thiết kế: khi thiết kế các bộ phận khác

Bề rộng dải tương đương TCN 4.6.2.1.3

LL

840 1020

PL

2170Hoạt tải tác dụng gồm:

Trang 12

* Momen do hoạt tải tác dụng ở TTGH cường độ

_ Momen hoạt tải xe thiết kế

* Momen do hoạt tải tác dụng ở TTGH sử dụng

_ Momen hoạt tải xe thiết kế

1.85421.351282 kN.m = 21351.282 kN.mm

_ Momen ở TTGH sử dụng

Trang 13

40.639

1.763-19.716074 kN.m -19716.074 kN.mm

Trang 14

2040 2170

886.943873 kN.m = 86943.873 kN.mm

852.297066 kN.m = 52297.066 kN.mm

Trang 15

Bảng tổ hợp nội lực do các tải trọng:

Momen ở TTGH cường độ được dùng để thiết kế cốt thép

Momen ở TTGH sử dụng được dùng để kiểm tra nứt

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN DẦM BTCT DƯL SUPER TEE CĂNG SAU

I SỐ LIỆU THIẾT KẾ

Trang 16

Quy trình thiết kế: 22TCN 272 - 05

II THIẾT KẾ CẤU TẠO

I.1 Kích thước mặt cắt ngang cầu

Bố trí dầm ngang tại vị trí hai gối

Trang 17

  10.8 5 1 2.17

1.062

b k

Trang 18

I.3 Cấu tạo dầm ngang

Trang 19

III TÍNH TOÁN ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM SUPER T

III.1 Xét mặt cắt trên gối

Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau

Trang 20

H - hh

x0 '

80 1515

x0 '

III.2 Xét mặt cắt tiết diện đặc

Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau:

Trang 21

2 x1 x1

H - hh

H - hh

Trang 22

 

2 3

2 3

Trang 24

IV.1 Tính cho dầm giữa

IV.1.1 Hệ số phân bố cho momen

+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:

0.25 0.35

gmg2:Hệ số phân bố momen cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu

Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố momen cho các dầm giữa

IV.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt

+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:

gvg1 Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp 1 làn xe trên cầu

+ Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu

gvg2: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu

Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố lực cắt cho các dầm giữa

IV.2 Tính cho dầm biên

IV.2.1 Hệ số phân bố cho momen

+ Khi xếp 1 làn xe tren cầu: tính theo nguyên tắc đòn bảy

Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế

Trang 26

gmb_LL: hệ số phân bố momen của tải trọng xe đối với dầm biên

gmb_lan: hệ số phân bố momen của tải trọng làn đối với dầm biên

gmb_bh: hệ số phân bố momen của tải trọng người bộ hành đối với dầm biên

+ Khi xếp tải lớn hơn một làn xe thì ta áp dụng công thức ở bảng 4.6.2.2.2c-122TCN272_05

trong của đá vỉa hoặc rào chắn giao thông (4.6.2.2.1)lấy giá trị dương nếu bụng dầm biên

Trang 27

nằm phía trong của mặt trong gờ chắn bánh (bụng dầm biên nằm dưới phần mặt đường xechạy )và âm nếu ngược lại (4.6.2.2.2c).

IV.2.2 Hệ số phân bố cho momen

+ Khi xếp một làn xe lên mặt càu :tính theo nguyên tắc đòn bẩy :

Như kết quả tính ở mục trên ta có

+ Khi xếp tải lớn hơn một làn xe thì ta áp dụng công thức ở bảng 4.6.2.2.2b-122TCN272_05

trong của đá vỉa hoặc rào chắn giao thông (4.6.2.2.1)lấy giá trị dương nếu bụng dầm biênnằm phía trong của mặt trong gờ chắn bánh (bụng dầm biên nằm dưới phần mặt đường xechạy )và âm nếu ngược lại (4.6.2.2.2c)

Trang 28

V.1.6 Tải trọng lan can và lề bộ hành

+ Tĩnh tải lan can tay vịn

Trang 29

4 k

BS+ S -

0.42.17 1.06

V.3 Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng

V.3.1 Nội lực dầm biên tại mặt cắt giữa nhịp: x = 17.5 m

Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang:

Trang 30

Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính M:

- Xếp xe quay đầu sang phải

Trang 32

Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính V: Trục sau bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét.

Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5 m

Trang 33

P2 P1

Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính M: Trục bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét

Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5 m

Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính V: Trục bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét

Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5

Trang 34

* Nội lực do hoạt tải

+ Momen do hoạt tải HL93 + tải trọng làn + tải trọng người bộ hành

Trang 35

* Nội lực do hoạt tải

+ Momen do hoạt tải HL93 + tải trọng làn + tải trọng người bộ hành

Trang 36

Tương tự ta lập bảng tính nội lực các mặt cắt còn lại

B NG T NG H P N I L C CÁC M T C T TRÊN D M BIÊNẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT ỔNG HỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT ẮT ẦM BIÊN

Nội lực Giai đoạn Loại tải

Nội lực Giai đoạn Loại tải

Trang 37

Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang:

Xe tải thiết kế Xe hai trục thiết kế Tải trọng làn Người bộhành

BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM GIỮA

Trang 39

Hệ số qui đổi ứng suất: f1 = 0.9

I.1.3 Vật liệu bêtông

Cường độ chịu nén của bêtông ở 28 ngày tuổi:

Apsg: diện tích mặt cắt ngang cốt thép DƯL tính theo kinh nghiệm

Có thể tính gần đúng diện tích cốt thép theo công thức kinh nghiệm sau:

6

2 u

Trang 40

psg cg

II.TÍNH TOÁN MẤT MÁT ỨNG SUẤT

Tổng mất mát ứng suất trong dầm DƯL kéo sau :

DfPCR: mất mát do từ biến của bêtông (MPa)

DfPR2: mất mát do tự chùng nhão của cốt thép dự ứng lực (MPa)

II.1 Tính mất ứng suất tức thời

II.1.1 Mất mát do ma sát : DfPF

I.1.2 Mất mát do ép sít neo : DfPA

II.1.3 Mất mát do nén đàn hồi: DfPES

II.2 Các mất mát ứng suất theo thời gian

Trang 41

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM THÉP LIÊN HỢP BTCT

I KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA DẦM THÉP LIÊN HỢP BTCT

Trang 42

300 50 50

- Góc nghiêng phần vút: 450

II XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN:

II.1 Giai đoạn I (tiết diện dầm thép):

+ Xác định tiết diện mặt cắt ngang dầm:

Trang 43

Chọn trục X’-X đi qua mép trên của tiết diện

Môđun mặt cắt (momen tĩnh) của dầm thép đối với trục X'_X:

' ' '

2 = 59581250 mm

II.2 Dầm giữa giai đoạn II (tiết diện liên hợp)

Trong tiết diện dầm liên hợp thép_bêtông cốt thép có 2 loại vật liệu chính:

+ Thép: Thép dầm chủ + cốt thép dọc trong bản mặt cầu

+ Bêtông: bản bêtông

Trang 44

Hai loại vật liệu này có mođun đàn hồi khác nhau, vì vậy có thể xác định các đặc trưnghình học chung cho tiết diện, khi tính toán ta phải đưa vào các hệ số tính đổi có giá trịbằng tỉsố mođun giữa 2 loại vật liệu để quy đổi phần vật liệu bêtông trong tiết diện thànhvật liệu thép:

giá trị tỷ số mođun đàn hồi:

n = 6

II.2.1 Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh (b i )

Theo điều 4.6.2.6-22TCN.272-05 chiều rộng hữu hiệu của bản bêtông dầm giữa trong tácdụng liên hợp được xác định như sau:

Đối với dầm giữa: Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của

+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp

Trang 45

Diện tích phần bản bêtông:

Trang 46

2 c

2

+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp

Trang 47

II.3 Tiết diện dầm biên giai đoạn II

II.3.1 Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh:

Chiều rộng của bản bêtông tham gia làm việc với dầm thép Theo điều 4.6.2.6.1 22TCN272-05 qui định:

+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp

Trang 48

+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp

Trang 49

Tiết diện dầm

Trang 50

Diện tích tiết diện (mm2) 60500 136802 88190

Mômen kháng uốn tại thớ dưới dầm

Tiết diện dầm

Mômen kháng uốn tại thớ dưới dầm

III XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG NGANG CẦU

Trang 51

III.1 Hệ số phân bố ngang cho dầm giữa

III.1.1 Hệ số phân bố cho momen

+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:

0.1

g SI

Ltt: Chiều dài tính toán của kết cấu nhịp

ts: Chiều dày bản bêtông mặt cầu

III.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt

+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:

Trang 52

v: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp 1 làn xe trên cầu

+ Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu

g : Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu

III.2 Tính cho dầm biên

III.2.1 Hệ số phân bố cho momen

+ Khi xếp 1 làn xe tren cầu: tính theo nguyên tắc đòn bảy

Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế

Trang 53

y1 = 0.381

(Cự ly chiều ngang các bánh xe của xe tải va xe 2 trục là như nhau (1800mm), nên hệ sốphân bố của 2 loại xe này là như nhau)

1 SE

Trang 54

CHƯƠNG 4 A/.THIẾT KẾ TRỤ

I SỐ LIỆU ĐẦU VÀO.

Cường độ chịu nén của bêtông: fc’ = 30 MPa

II TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU

II.1 Tĩnh tải kết cấu nhịp

Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối

+ Phản lực gối do dầm biên gây ra

Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối

+ Phản lực gối do dầm biên gây ra

Trang 55

II.2 Tĩnh tải bản thân trụ

Trang 56

403540 130 140

+ Bệ trụ

-6 bt

DC = 1080 × 600 × 200 ×10 × 24 = 3110.4 kN

+ Đá kê gối

-6 kg

Trang 57

4+ Bệ trụ

120

4+ Bệ trụ

120

4+ Bệ trụ

Chiều sâu bệ trụ: 2m

6

B =1080 × 600 × 200 ×10 × 2 10 = 1296 kN-2 

III HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU

III.1 Hoạt tải xe thiết kế

Trang 58

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ

Phản lực gối

do 1 làn xe

Ký hiệu

Tải trọng

Tung độ ĐAH Phản lực gối (kN) Nhịp 1 Nhịp 2 Nhịp 1 Nhịp 2

Trang 59

T ng ph n l c và momen t i tr do ho t t i gây raổng phản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ại trụ do hoạt tải gây ra ụ do hoạt tải gây ra ại trụ do hoạt tải gây ra ản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra

Trường hợp đặt tải Phản lực Momen

Trang 60

KE = 500 × C × M × V

KE: năng lượng va tàu (joule)

M: lượng rẽ nước của tàu

CH: hệ số khối lượng thuỷ động học

V: vận tốc va tàu

Tĩnh không dưới sống tàu = MNTT - MNTN + 0.8 =1.5- 0.5+ 0.8 = 0.2m   

(Tĩnh không dưới sống tàu phải lấy bằng khoảng cách giữa đáy tàu và đáy luồng)

Khối lượng thuỷ động CH phải lấy theo

+ Nếu tĩnh không dưới sống tàu vượt quá 0.5 lần mớn nước

+ Nếu tĩnh không dưới sống tàu ít hơn 0.1 lần mớn nước

Giá trị CH có thể nội suy từ phạm vi trên cho các giá trị trung gian

Với tĩnh không dưới sống tàu = 0.2m  CH = 1.175

Năng lượng va tàu KE

2

2 H

+ Lực va theo phương dọc cầu

s

0.5P =1631735 N

+ Chiều dài hư hỏng của mũi tàu

Chiều dài nằm ngang của mũi tàu bị bẹp bởi va chạm với vật cứng phải được lấy như sau:

Trang 61

+ Áp lực dòng chảy theo chiều dọc

Ap lực nước chảy tác dụng theo chiều dọc của kết cấu phần dưới phải được tính theocông thức:

D

p = 5.14 ×10 × C × V

Trong đó:

p: áp lực nước chảy (MPa)

CD: hể số cản của trụ lấy theo bảng 3.7.3.1-1

Trang 62

1800 mm so với mặt đường

Tải trọng gió ngang: 1.5 kN/m

T i tr ng gió d cản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ọng gió dọc ọng gió dọc 0.75 kN/m

Ap lực gió (kN)

Tay đòn tạimặt cắt (m)

Momen tạimặt cắt(kN.m)

* Tác động gió lên kết cấu WS

+ Tải trọng gió ngang

Trang 63

ÁP LỰC GIÓ TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU WS

gió (kN)

Tay đòn tạimặt cắt (m)

Momen tại mặtcắt (kN.m)

LỰC GIÓ DỌC CẦU TỪ NHỊP 1 SANG NHỊP 2

MNTN

15.2510

Trang 64

MNCN

15.2510

TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT II_II

đứng (kN)

Tải trọngngang(kN)

momen(kN.m)

Trang 65

26 Ap lực dòng chảy dọc cầu với MNCN 0 0

TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT III_III

Tải trọngngang(kN)

momen(kN.m)

Trang 67

II SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN

II.1 Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

qp: sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)

qs: sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)

Trang 68

6a Sét pha nâu 0.43 18 3.1 Nửa cứng

Su = c: cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa)

+ Cách ước tính sức kháng mũi cọc của cọc khoan trong cát

Su = c: cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa)

a: hệ số dính bám (DIM), quy định trong TCN 10.8.3.3.1-1

+ Cách đánh giá sức kháng thân cọc trong đất cát

II.4 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

Trang 69

III TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC

TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI ĐÁY BỆ

Trang 70

I Tĩnh tải tác dụng lên kết cấu

Trang 71

Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối

+ Phản lực gối do dầm biên gây ra

Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối

+ Phản lực gối do dầm biên gây ra

Trang 72

Trọng lượng 1 gối cao su 0.5 kN

Trang 74

STT Thành phần trọng tâm đáy bệ (m)Cánh tay đòn so với Momen(kN.m) với trọng tâm đáyCánh tay đòn so

bệ (m)

Momen(kN.m)

Trang 75

II HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN MỐ

II.1 Hoạt tải xe thiết kế

Trang 76

1.24.3 4.3

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ

Lực xung kích 1+ IM = 1.25

NỘI LỰC DO HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ

TungđộĐAH

Phản lực(kN)

Momenđáy bệ(kN.m)

Momenđỉnh bệ(kN.m)

Trang 77

Ap lựcgió kN

Tay đònđến đáy

bệ (m)

Tay đònđến đỉnh

bệ (m)

Momentại đáybệ(kN.m)

Momentại đỉnhbệ(kN.m)

* Tác động gió lên kết cấu WS

+ Tải trọng gió ngang

Tay đòntại mặtcắt đáybệ(m)

Tay đòntại mặtcắt đỉnhbệ(m)

Momentại mặtcắt đáybệ(kN.m)

Momentại mặtcắt đỉnhbệ(kN.m)

Trang 78

II.4 Hoạt tải chất thêm LS

Hoạt tải chất thêm phải được xét đến khi tải trọng xe tác dụng lên mặt đất đắp trong phạm

vi một đoạn băng chiều cao tường ở phía sau tường

Sự tăng áp lực ngang do hoạt tải chất them có thể lấy theo:

Trang 79

Đỉnh bệ 4.45 0.738 216.962 482.741

Ap lực thẳng đứng do lớp đất tương đương tác dụng lên đáy mố

Chiều dài cột đất tương đương

Trang 80

Hoạt tải xe thiết kế LL 1247.298 249.460

Trang 82

II SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN

II.1 Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

h: hệ số nhóm cọc Quy định trong TCN 10.7.3.10.2

h = 0.7

j: hệ số sức kháng dùng cho sức kháng đỡ của một cọc đơn, quy định trong TCN 10.5.4

W: trọng lượng phần cọc ngập trong nước

Qp: Sức kháng mũi cọc (N)

Qs: sức kháng thân cọc (N)

qp: sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)

qs: sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)

As: diện tích bề mặt thân cọc (mm2)

Ap: diện tích mũi cọc (mm2)

jqp: hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định trong TCN 10.5.5-2

+ Trong đất dính jqp = 0.7

Ngày đăng: 23/01/2014, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính: - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
Sơ đồ t ính: (Trang 8)
Bảng tổ hợp nội lực do các tải trọng: - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
Bảng t ổ hợp nội lực do các tải trọng: (Trang 15)
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT (Trang 23)
BẢNG TỔNG HỢP HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG TỔNG HỢP HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG (Trang 27)
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN (Trang 36)
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM GIỮA - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM GIỮA (Trang 37)
BẢNG TỔNG HỢP MẤT MÁT ỨNG SUẤT TẠI CÁC MẶT CẮT - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG TỔNG HỢP MẤT MÁT ỨNG SUẤT TẠI CÁC MẶT CẮT (Trang 40)
BẢNG TỔNG HỢP CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM CHỦ - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
BẢNG TỔNG HỢP CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM CHỦ (Trang 50)
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ (Trang 58)
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ Số làn xe thiết kế 2làn - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
l àn xe thiết kế 2làn (Trang 76)
Sơ đồ tính như hình vẽ: - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
Sơ đồ t ính như hình vẽ: (Trang 100)
Bảng tổ hợp nội lực do các tải trọng: - Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực
Bảng t ổ hợp nội lực do các tải trọng: (Trang 105)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w