Luận văn Thiêt kế cầu dầm supertee bê tông cốt thép dự ứng lực dầm SuPer Tee là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước. Các tao cáp dự ứng lực sẽ được căng...
Trang 1SỐ LIỆU ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài : THIẾT KẾ CẦU DẦM SUPER TEE BTCT DỰ ỨNG LỰC
I QUI MÔ THIẾT KẾ
Cầu được thiết kế với quy mô vĩnh cửu
II ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT
Lỗ khoan địa chất khu vực xây dựng cho kết quả như sau:
+ Lớp ĐĐ: Lớp đất đắp bằng sét bột màu xám nâu, chiều dày 0.5 ÷ 0.8m
+ Lớp 0: Lớp bùn sét lẫn bùn thực vật màu xám nâu, xám xanh, dày khoảng 6.7m ÷ 8m.Các chỉ tiêu cơ lý chủ yếu sau:
+ Lớp 2: Lớp bùn sét kẹp cát màu xám nâu, xám xanh Chiều dày 3.7 ÷ 4m Các chỉ tiêu
cơ lý chủ yếu sau:
Trang 4 PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ
A/.Phương án I
- Quy mô công trình: Cầu vĩnh cửu BTCT dự ứng lực
- Dạng dầm: Super T dự ứng lực căng sau
- Tải trọng thiết kế: Đoàn xe tiêu chuẩn HL93, tải trọng làn, người đi bộ
- Khổ cầu: B = 3.5x2 +2x1.5 + 0.4 x2 = 10.8m (2 làn xe)
- Cầu gồm 3 nhịp BTCT DUL, mỗi nhịp dài 35.7m
- Khổ thông thuyền: B = 25m, H = 3.5m
- Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 272 – 05
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm Super Tee, khoảng cách các dầm là 2.170m
- Chiều cao mỗi dầm là 1.7m Bản mặt cầu dầy 20cm
Trang 5MẶT CẮT NGANG CẦU PHƯƠNG ÁN I
- Mố cầu
Mố cầu là mố chữ U bằng bêtông cốt thép
Móng mố là móng cọc khoan nhồi đường kính cọc khoan là 1.2m, có 6 cọc
- Trụ cầu
Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp
Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 6 cọc
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272 – 05
- Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 5 dầm thép liên hợp
Trụ cầu là trụ đặc bằng bêtông cốt thép, thân hẹp
Móng trụ là móng cọc khoan nhồi có đường kính cọc là 1.2m, 6 cọc
Trang 6I BỐ TRÍ CHUNG MẶT CẮT NGANG CẦU
Tổng chiều dài tính toán là 35.7, để 2 đầu dầm mỗi bên 0.35m để kê gối Như vậy chiềudài nhịp tính toán của nhịp cầu là 35m
Trang 7+ Lớp bêtông bảo vệ dày: 5mm
+ Lớp mui luyện dày trung bình: 50mm
Do có lề bộ hành nên bản hẫng chịu tác dụng của tĩnh tải và người bộ hành
II.1.1 Tĩnh tải tác dụng lên phần congsol
Các bộ phận kết cấu được tính theo 1m bề rộng bản (theo phương dọc cầu)
Trang 8Lan can & lề bộ hành DC2 Tập trung 1.25 1
* Do trọng lượng bản thân bản mặt cầu
Chiều dày bản tại đầu congsol: hf = 200 mm
II.1.2 Hoạt tải tác dụng lên phần congsol
Hoạt tải tác dụng lên bản congsol là tải trọng người bộ hành
Chiều rộng lề bộ hành:
B = 1.5 m = 1500 mm
Tải trọng người đi: 3 kN/m2
Lực tập trung của tải trọng ngườitác dụng lên bản congsol là:
Hệ số liên quan đến tính dẻo: hD = 0.95
Hệ số liên quan đến tính dư: hR = 0,95
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khai thác: hi =1,05
M η γQ Q
Trang 9
2 1
L2: khoảng cách từ vị trí đặt tĩnh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm
Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để đơngiản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép
L3: khoảng cách từ ngàm đến mép ngoài của lề bộ hành
2 -
L2: khoảng cách từ vị trí đặt tĩnh tải tập trung của lan can đến mặt cắt ngàm
Thực chất lực tập trung quy đổi của lan can không đặt ở mép bản mặt cầu nhưng để đơngiản tính toán và thiên về an toàn ta coi đặt ở mép
Trang 10DW
2170
II.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol:
Phần bản dầm chịu tác dụng của tĩnh tải gồm:
+ Trọng lượng bản thân của bản mặt cầu:
Trang 11II.2.2 Hoạt tải tác dụng lên phần bản dầm kề phần bản congsol
Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải:
+ 300 mm tính từ mép đá vỉa lan can: Khi thiết kế bản mút thừa
+ 600 mm tính từ mép làn thiết kế: khi thiết kế các bộ phận khác
Bề rộng dải tương đương TCN 4.6.2.1.3
LL
840 1020
PL
2170Hoạt tải tác dụng gồm:
Trang 12* Momen do hoạt tải tác dụng ở TTGH cường độ
_ Momen hoạt tải xe thiết kế
* Momen do hoạt tải tác dụng ở TTGH sử dụng
_ Momen hoạt tải xe thiết kế
1.85421.351282 kN.m = 21351.282 kN.mm
_ Momen ở TTGH sử dụng
Trang 13
40.639
1.763-19.716074 kN.m -19716.074 kN.mm
Trang 142040 2170
886.943873 kN.m = 86943.873 kN.mm
852.297066 kN.m = 52297.066 kN.mm
Trang 15Bảng tổ hợp nội lực do các tải trọng:
Momen ở TTGH cường độ được dùng để thiết kế cốt thép
Momen ở TTGH sử dụng được dùng để kiểm tra nứt
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN DẦM BTCT DƯL SUPER TEE CĂNG SAU
I SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Trang 16Quy trình thiết kế: 22TCN 272 - 05
II THIẾT KẾ CẤU TẠO
I.1 Kích thước mặt cắt ngang cầu
Bố trí dầm ngang tại vị trí hai gối
Trang 17 10.8 5 1 2.17
1.062
b k
Trang 18I.3 Cấu tạo dầm ngang
Trang 19III TÍNH TOÁN ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM SUPER T
III.1 Xét mặt cắt trên gối
Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau
Trang 20H - hh
x0 '
80 1515
x0 '
III.2 Xét mặt cắt tiết diện đặc
Ta qui đổi thành mặt cắt chữ T như sau:
Trang 212 x1 x1
H - hh
H - hh
Trang 22
2 3
2 3
Trang 24IV.1 Tính cho dầm giữa
IV.1.1 Hệ số phân bố cho momen
+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
0.25 0.35
gmg2:Hệ số phân bố momen cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu
Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố momen cho các dầm giữa
IV.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt
+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
gvg1 Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp 1 làn xe trên cầu
+ Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu
gvg2: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu
Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố lực cắt cho các dầm giữa
IV.2 Tính cho dầm biên
IV.2.1 Hệ số phân bố cho momen
+ Khi xếp 1 làn xe tren cầu: tính theo nguyên tắc đòn bảy
Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế
Trang 26gmb_LL: hệ số phân bố momen của tải trọng xe đối với dầm biên
gmb_lan: hệ số phân bố momen của tải trọng làn đối với dầm biên
gmb_bh: hệ số phân bố momen của tải trọng người bộ hành đối với dầm biên
+ Khi xếp tải lớn hơn một làn xe thì ta áp dụng công thức ở bảng 4.6.2.2.2c-122TCN272_05
trong của đá vỉa hoặc rào chắn giao thông (4.6.2.2.1)lấy giá trị dương nếu bụng dầm biên
Trang 27nằm phía trong của mặt trong gờ chắn bánh (bụng dầm biên nằm dưới phần mặt đường xechạy )và âm nếu ngược lại (4.6.2.2.2c).
IV.2.2 Hệ số phân bố cho momen
+ Khi xếp một làn xe lên mặt càu :tính theo nguyên tắc đòn bẩy :
Như kết quả tính ở mục trên ta có
+ Khi xếp tải lớn hơn một làn xe thì ta áp dụng công thức ở bảng 4.6.2.2.2b-122TCN272_05
trong của đá vỉa hoặc rào chắn giao thông (4.6.2.2.1)lấy giá trị dương nếu bụng dầm biênnằm phía trong của mặt trong gờ chắn bánh (bụng dầm biên nằm dưới phần mặt đường xechạy )và âm nếu ngược lại (4.6.2.2.2c)
Trang 28V.1.6 Tải trọng lan can và lề bộ hành
+ Tĩnh tải lan can tay vịn
Trang 294 k
BS+ S -
0.42.17 1.06
V.3 Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng
V.3.1 Nội lực dầm biên tại mặt cắt giữa nhịp: x = 17.5 m
Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang:
Trang 30Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính M:
- Xếp xe quay đầu sang phải
Trang 32Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính V: Trục sau bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét.
Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5 m
Trang 33P2 P1
Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính M: Trục bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét
Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5 m
Vị trí bất lợi nhất khi xếp tải tính V: Trục bánh xe đặt tại mặt cắt đang xét
Trục sau xe đặt tại vị trí cách gối đoạn x = 17.5
Trang 34* Nội lực do hoạt tải
+ Momen do hoạt tải HL93 + tải trọng làn + tải trọng người bộ hành
Trang 35* Nội lực do hoạt tải
+ Momen do hoạt tải HL93 + tải trọng làn + tải trọng người bộ hành
Trang 36Tương tự ta lập bảng tính nội lực các mặt cắt còn lại
B NG T NG H P N I L C CÁC M T C T TRÊN D M BIÊNẢNG ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT ỔNG HỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỢP NỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỘI LỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ỰC CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM BIÊN ẶC TRƯNG HÌNH HỌC TẠI TỪNG MẶT CẮT ẮT ẦM BIÊN
Nội lực Giai đoạn Loại tải
Nội lực Giai đoạn Loại tải
Trang 37Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang:
Xe tải thiết kế Xe hai trục thiết kế Tải trọng làn Người bộhành
BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT TRÊN DẦM GIỮA
Trang 39Hệ số qui đổi ứng suất: f1 = 0.9
I.1.3 Vật liệu bêtông
Cường độ chịu nén của bêtông ở 28 ngày tuổi:
Apsg: diện tích mặt cắt ngang cốt thép DƯL tính theo kinh nghiệm
Có thể tính gần đúng diện tích cốt thép theo công thức kinh nghiệm sau:
6
2 u
Trang 40psg cg
II.TÍNH TOÁN MẤT MÁT ỨNG SUẤT
Tổng mất mát ứng suất trong dầm DƯL kéo sau :
DfPCR: mất mát do từ biến của bêtông (MPa)
DfPR2: mất mát do tự chùng nhão của cốt thép dự ứng lực (MPa)
II.1 Tính mất ứng suất tức thời
II.1.1 Mất mát do ma sát : DfPF
I.1.2 Mất mát do ép sít neo : DfPA
II.1.3 Mất mát do nén đàn hồi: DfPES
II.2 Các mất mát ứng suất theo thời gian
Trang 41CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM THÉP LIÊN HỢP BTCT
I KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA DẦM THÉP LIÊN HỢP BTCT
Trang 42300 50 50
- Góc nghiêng phần vút: 450
II XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TIẾT DIỆN:
II.1 Giai đoạn I (tiết diện dầm thép):
+ Xác định tiết diện mặt cắt ngang dầm:
Trang 43Chọn trục X’-X đi qua mép trên của tiết diện
Môđun mặt cắt (momen tĩnh) của dầm thép đối với trục X'_X:
' ' '
2 = 59581250 mm
II.2 Dầm giữa giai đoạn II (tiết diện liên hợp)
Trong tiết diện dầm liên hợp thép_bêtông cốt thép có 2 loại vật liệu chính:
+ Thép: Thép dầm chủ + cốt thép dọc trong bản mặt cầu
+ Bêtông: bản bêtông
Trang 44Hai loại vật liệu này có mođun đàn hồi khác nhau, vì vậy có thể xác định các đặc trưnghình học chung cho tiết diện, khi tính toán ta phải đưa vào các hệ số tính đổi có giá trịbằng tỉsố mođun giữa 2 loại vật liệu để quy đổi phần vật liệu bêtông trong tiết diện thànhvật liệu thép:
giá trị tỷ số mođun đàn hồi:
n = 6
II.2.1 Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh (b i )
Theo điều 4.6.2.6-22TCN.272-05 chiều rộng hữu hiệu của bản bêtông dầm giữa trong tácdụng liên hợp được xác định như sau:
Đối với dầm giữa: Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của
+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
Trang 45Diện tích phần bản bêtông:
Trang 462 c
2
+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
Trang 47II.3 Tiết diện dầm biên giai đoạn II
II.3.1 Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh:
Chiều rộng của bản bêtông tham gia làm việc với dầm thép Theo điều 4.6.2.6.1 22TCN272-05 qui định:
+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
Trang 48+ Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
Trang 49Tiết diện dầm
Trang 50Diện tích tiết diện (mm2) 60500 136802 88190
Mômen kháng uốn tại thớ dưới dầm
Tiết diện dầm
Mômen kháng uốn tại thớ dưới dầm
III XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ TẢI TRỌNG NGANG CẦU
Trang 51III.1 Hệ số phân bố ngang cho dầm giữa
III.1.1 Hệ số phân bố cho momen
+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
0.1
g SI
Ltt: Chiều dài tính toán của kết cấu nhịp
ts: Chiều dày bản bêtông mặt cầu
III.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt
+ Khi xếp 1 làn xe trên mặt cầu:
Trang 52v: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp 1 làn xe trên cầu
+ Khi xếp >1 làn xe trên mặt cầu
g : Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu
III.2 Tính cho dầm biên
III.2.1 Hệ số phân bố cho momen
+ Khi xếp 1 làn xe tren cầu: tính theo nguyên tắc đòn bảy
Xét cho xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế
Trang 53y1 = 0.381
(Cự ly chiều ngang các bánh xe của xe tải va xe 2 trục là như nhau (1800mm), nên hệ sốphân bố của 2 loại xe này là như nhau)
1 SE
Trang 54CHƯƠNG 4 A/.THIẾT KẾ TRỤ
I SỐ LIỆU ĐẦU VÀO.
Cường độ chịu nén của bêtông: fc’ = 30 MPa
II TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
II.1 Tĩnh tải kết cấu nhịp
Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối
+ Phản lực gối do dầm biên gây ra
Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối
+ Phản lực gối do dầm biên gây ra
Trang 55II.2 Tĩnh tải bản thân trụ
Trang 56403540 130 140
+ Bệ trụ
-6 bt
DC = 1080 × 600 × 200 ×10 × 24 = 3110.4 kN
+ Đá kê gối
-6 kg
Trang 574+ Bệ trụ
120
4+ Bệ trụ
120
4+ Bệ trụ
Chiều sâu bệ trụ: 2m
6
B =1080 × 600 × 200 ×10 × 2 10 = 1296 kN-2
III HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU
III.1 Hoạt tải xe thiết kế
Trang 58SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ
Phản lực gối
do 1 làn xe
Ký hiệu
Tải trọng
Tung độ ĐAH Phản lực gối (kN) Nhịp 1 Nhịp 2 Nhịp 1 Nhịp 2
Trang 59T ng ph n l c và momen t i tr do ho t t i gây raổng phản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ại trụ do hoạt tải gây ra ụ do hoạt tải gây ra ại trụ do hoạt tải gây ra ản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra
Trường hợp đặt tải Phản lực Momen
Trang 60KE = 500 × C × M × V
KE: năng lượng va tàu (joule)
M: lượng rẽ nước của tàu
CH: hệ số khối lượng thuỷ động học
V: vận tốc va tàu
Tĩnh không dưới sống tàu = MNTT - MNTN + 0.8 =1.5- 0.5+ 0.8 = 0.2m
(Tĩnh không dưới sống tàu phải lấy bằng khoảng cách giữa đáy tàu và đáy luồng)
Khối lượng thuỷ động CH phải lấy theo
+ Nếu tĩnh không dưới sống tàu vượt quá 0.5 lần mớn nước
+ Nếu tĩnh không dưới sống tàu ít hơn 0.1 lần mớn nước
Giá trị CH có thể nội suy từ phạm vi trên cho các giá trị trung gian
Với tĩnh không dưới sống tàu = 0.2m CH = 1.175
Năng lượng va tàu KE
2
2 H
+ Lực va theo phương dọc cầu
s
0.5P =1631735 N
+ Chiều dài hư hỏng của mũi tàu
Chiều dài nằm ngang của mũi tàu bị bẹp bởi va chạm với vật cứng phải được lấy như sau:
Trang 61+ Áp lực dòng chảy theo chiều dọc
Ap lực nước chảy tác dụng theo chiều dọc của kết cấu phần dưới phải được tính theocông thức:
D
p = 5.14 ×10 × C × V
Trong đó:
p: áp lực nước chảy (MPa)
CD: hể số cản của trụ lấy theo bảng 3.7.3.1-1
Trang 621800 mm so với mặt đường
Tải trọng gió ngang: 1.5 kN/m
T i tr ng gió d cản lực và momen tại trụ do hoạt tải gây ra ọng gió dọc ọng gió dọc 0.75 kN/m
Ap lực gió (kN)
Tay đòn tạimặt cắt (m)
Momen tạimặt cắt(kN.m)
* Tác động gió lên kết cấu WS
+ Tải trọng gió ngang
Trang 63ÁP LỰC GIÓ TÁC DỤNG LÊN KẾT CẤU WS
gió (kN)
Tay đòn tạimặt cắt (m)
Momen tại mặtcắt (kN.m)
LỰC GIÓ DỌC CẦU TỪ NHỊP 1 SANG NHỊP 2
MNTN
15.2510
Trang 64MNCN
15.2510
TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT II_II
đứng (kN)
Tải trọngngang(kN)
momen(kN.m)
Trang 6526 Ap lực dòng chảy dọc cầu với MNCN 0 0
TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT III_III
Tải trọngngang(kN)
momen(kN.m)
Trang 67II SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
II.1 Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền
qp: sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
qs: sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
Trang 686a Sét pha nâu 0.43 18 3.1 Nửa cứng
Su = c: cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa)
+ Cách ước tính sức kháng mũi cọc của cọc khoan trong cát
Su = c: cường độ kháng cắt không thoát nước (MPa)
a: hệ số dính bám (DIM), quy định trong TCN 10.8.3.3.1-1
+ Cách đánh giá sức kháng thân cọc trong đất cát
II.4 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền
Trang 69III TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC
TỔNG HỢP NỘI LỰC TẠI ĐÁY BỆ
Trang 70I Tĩnh tải tác dụng lên kết cấu
Trang 71Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối
+ Phản lực gối do dầm biên gây ra
Xếp tải lên đường ảnh hưởng phản lực gối
+ Phản lực gối do dầm biên gây ra
Trang 72Trọng lượng 1 gối cao su 0.5 kN
Trang 74STT Thành phần trọng tâm đáy bệ (m)Cánh tay đòn so với Momen(kN.m) với trọng tâm đáyCánh tay đòn so
bệ (m)
Momen(kN.m)
Trang 75II HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN MỐ
II.1 Hoạt tải xe thiết kế
Trang 761.24.3 4.3
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ
Lực xung kích 1+ IM = 1.25
NỘI LỰC DO HOẠT TẢI XE THIẾT KẾ
TungđộĐAH
Phản lực(kN)
Momenđáy bệ(kN.m)
Momenđỉnh bệ(kN.m)
Trang 77Ap lựcgió kN
Tay đònđến đáy
bệ (m)
Tay đònđến đỉnh
bệ (m)
Momentại đáybệ(kN.m)
Momentại đỉnhbệ(kN.m)
* Tác động gió lên kết cấu WS
+ Tải trọng gió ngang
Tay đòntại mặtcắt đáybệ(m)
Tay đòntại mặtcắt đỉnhbệ(m)
Momentại mặtcắt đáybệ(kN.m)
Momentại mặtcắt đỉnhbệ(kN.m)
Trang 78II.4 Hoạt tải chất thêm LS
Hoạt tải chất thêm phải được xét đến khi tải trọng xe tác dụng lên mặt đất đắp trong phạm
vi một đoạn băng chiều cao tường ở phía sau tường
Sự tăng áp lực ngang do hoạt tải chất them có thể lấy theo:
Trang 79Đỉnh bệ 4.45 0.738 216.962 482.741
Ap lực thẳng đứng do lớp đất tương đương tác dụng lên đáy mố
Chiều dài cột đất tương đương
Trang 80Hoạt tải xe thiết kế LL 1247.298 249.460
Trang 82II SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
II.1 Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền
h: hệ số nhóm cọc Quy định trong TCN 10.7.3.10.2
h = 0.7
j: hệ số sức kháng dùng cho sức kháng đỡ của một cọc đơn, quy định trong TCN 10.5.4
W: trọng lượng phần cọc ngập trong nước
Qp: Sức kháng mũi cọc (N)
Qs: sức kháng thân cọc (N)
qp: sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
qs: sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
As: diện tích bề mặt thân cọc (mm2)
Ap: diện tích mũi cọc (mm2)
jqp: hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc quy định trong TCN 10.5.5-2
+ Trong đất dính jqp = 0.7