Lực tác dụng lên chốt piston là hợp lực của lựcquán tính và lực khí thể: P1 = Pkh + Pj Từ đồ thị lực quán tính và lực khí thể đã vẽ ở trên,theo nguyên tắc cộng đồ thị ta sẽ được đồ th
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Sau khi được học 2 môn chính của ngành động cơ đốttrong (Nguyên lý động cơ đốt trong, Kết cấu và tính toánđộng cơ đốt trong ) cùng một số môn cơ sơ khác (sức bềnvật liệu, cơ lý thuyết, vật liệu học, ), sinh viên đượcgiao làm đồ án môn học kết cấu và tính toán động cơđốt trong Đây là một phần quan trọng trong nội dung họctập của sinh viên, nhằm tạo điều kiện cho sinh viên tổnghợp, vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết mộtvấn đề cụ thể của ngành
Trong đồ án này, em được giao nhiệm vụ tính toán vàthiết kế Hệ Thống Phối Khí của động cơ IFA Đây là mộtnhóm chi tiết chính, không thể thiếu trong động cơ đốttrong Nó dùng để nạp khí bên ngoài vào buồng cháy vàhào trộn với nhiên liệu phun vào ở cuối kì nén để thựchiện quá trình cháy sinh công
Trong quá trình thực hiện đồ án, em đã cố gắng tìmtòi, nghiên cứu các tài liệu, làm việc một cách nghiêm túcvới mong muốn hoàn thành đồ án tốt nhất Tuy nhiên, vìbản thân còn ít kinh nghiệm cho nên việc hoàn thành đồ ánlần này không thể không có thiếu sót
Cuối cùng, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cácthầy, cô đã tận tình truyền đạt lại những kiến thức quýbáu cho em Đặc biệt, em xin gởi lời cảm ơn đến thầy TrầnThanh Hải Tùng đã quan tâm cung cấp các tài liệu về IFA ,
và sự nhiệt tình hướng dẫn của thầy Trần Văn Nam
trong quá trình làm đồ án Em vô cùng mong muốn nhậnđược sự xem xét và chỉ dẫn của thầy
Sinh viên
Đặng Hữu Thành
Trang 2Bảng Số liệu của động cơTÊN THÔNG SỐ KÝ HIỆU NGUYÊNTHỨ GIÁ TRỊ
Góc đóng muộn
Góc mở sớm xupáp
Góc đóng muộn
Trang 31.1.1 Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén.
Ta có: phương trình đường nén đa biến: p.Vn1 = conts, dođó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường nén thì [1]:
1 n1
nx nx
n c
V V p p
Trang 4n1- chỉ số nén đa biến trung bình.
- Động cơ Diesel buồng cháy ngăn cách: n1 = (1,34÷1,38)
Chọn n1 = 1,37
⇒ pc = 0,09.16.5 1,37 = 4,1898 [MN/m2]
1.1.2 Xây dựng đường cong áp suất trên đường giãn nở
Phương trình của đường giãn nở đa biến là [1]:
n z
V V p p
n2- chỉ số giãn nở đa biến
- Đối với động cơ Diesel: n2 = (1,15÷1,28)
i p
p = ρ [MN/m2](1.2)
1.1.3 Lập bảng tính :
Từ công thức (1.1) và (1.2), kết hợp với việc chọn cácthể tíchVnx và Vgnx, ta tìm được các giá trị áp suất pnx, pgnx.Việc tính các giá trị pnx, pgnx được thực hiện trong bảngsau:
Trang 5Bảng 1.1 Các điểm áp suất trên đường nén và đường giãn
nở
Bảng 1.1
Vx i
Đường nén Đường giãn nở
in1 1/in1 pc.(1/in1) in2 1/in2 pz ρn2
(1/in2)
Vc 1 1 14.189821421.000001.00000 12.212913941.5Vc 1.5 1.7427899 0.573792.404088711.673540.59754 7.297656172Vc 2 2.5847057 0.386891.621005242.411620.41466 5.064204122.5Vc 2.5 3.5089551 0.284991.194036773.201720.31233 3.8144812613Vc 3 4.5045988 0.2220.930120884.035930.24777 3.026044453.5Vc 3.5 5.5638219 0.179730.753047364.908700.20372 2.488014347
4Vc 4 6.6807034 0.149680.627152745.815890.17194 2.099921734.5Vc 4.5 7.850569
2 0.127380.533696526.754290.14805 1.8081706035Vc 5 9.0696161 0.110260.461962387.721330.12951 1.5817119335.5Vc 5.5 10.334676 0.096760.405413898.714860.11475 1.4013889256Vc 6 11.643062 0.085890.359855639.733120.10274 1.2547789056.5Vc 6.5 12.992457 0.076970.3224810610.774570.09281 1.1334942827Vc 7 14.380842 0.069540.2913474311.837900.08447 1.0316794647.5Vc 7.5 15.806435 0.063270.2650706112.921940.07739 0.9451298778Vc 8 17.267652 0.057910.2426399114.025690.07130 0.8707530688.5Vc 8.5 18.763071 0.05330.2233014715.148240.06601 0.806226857
Trang 6Vx i
Đường nén Đường giãn nở
in1 1/in1 pc.(1/in1) in2 1/in2 pz ρn2
(1/in2)9Vc 9 20.291411 0.049280.2064825116.288760.06139 0.7497756129.5Vc 9.5 21.851504 0.045760.1917406417.446530.05732 0.70001979
10Vc 10 23.442288 0.042660.178729218.620870.05370 0.65587231110.5V
c 10.5 25.062786 0.03990.1671730119.811180.05048 0.616465656
11Vc 11 26.712097 0.037440.1568510921.016900.04758 0.58109961311.5V
c 11.5 28.389389 0.035220.1475840722.237520.04497 0.549203175
12Vc 12 30.093888 0.033230.1392249923.472550.04260 0.52030633612.5V
c 12.5 31.824876 0.031420.131652424.721550.04045 0.494018918
13 13 33.581678 0.029780.124765125.984120.03849 0.470014482 13.5 13.5 35.363665 0.028280.1184781527.259880.03668 0.448017946
14 14 37.170244 0.02690.1127197728.548450.03503 0.427795972 14.5 14.5 39.000858 0.025640.1074289529.849520.03350 0.409149414
15 15 40.854982 0.024480.102553531.162760.03209 0.39190734 15.5 15.5 42.732119 0.02340.0980485332.487870.03078 0.375922257
16 16 44.631797 0.022410.0938752633.824580.02956 0.361066269 16.5 16.5 46.553571 0.02148 0.0935.172610.02843 0.347227959
1.1.4 Xác định các điểm đặc biệt và hiệu chỉnh đồ thị công
Trang 7Vẽ hệ trục tọa độ (V, p) với các tỷ lệ xích: µv=10,244.10-3 [lít/mm]
µp= 0,03[MN/m2.mm]
Xác định các điểm đặc biệt:
Khi đó:
0,10211
5.16
Trong đó: p0- áp suất khí trời
Vì động cơ không tăng áp, có lắp bình tiêu âmtrên đường thải nên thay p0 ở trên bằng áp suất trên đườngthải pth,với [1]: pth =(1,02÷1,04).p0
Chọn: pth = 1,04p0 và pr = 1,029pth
Vậy: Pr = 1,029.pth = 1,029.1,04.p0 =1,029.1,04.0,1
=0,107[MN/m2]
Trang 8Ở đây:
pb - áp suất cuối quá trình giãn nở pb
2
n z
ε
=
27 ,.
55.1
5.16
Dùng đồ thị Brick xác định các điểm :
- Phun sớm c’
- Mở sớm (b’), đóng muộn (r’’) xupáp thải
- Mở sớm (r’), đóng muộn (a’’) xupáp nạp
Hiệu chỉnh đồ thị công :
Động cơ Diesel lấy áp suất cực đại bằng pz
Xác định các điểm trung gian:
- Trên đoạn cy lấy điểm c’’ với c’’c = 1/3 cy
- Trên đoạn yz lấy điểm z’’ với yz’’ = 1/2 yz
- Trên đoạn ba lấy điểm b’’ với bb’’ = 1/2 ba
Nối các điểm c’c’’z’’ và đường giãn nở thành đườngcong liên tục tại ĐCT và ĐCD và tiếp xúc với đường thải, tasẽ nhận được đồ thị công đã hiệu chỉnh
Trang 917 18
17 16
PHÁP ĐỒ THỊ BRICK
Trang 10Thật vậy, ta có thể chứng minh điều này rất dễdàng
.2
.'≈ + Thay quan hệ trên vào công thức tính AC, sau khi chỉnhlý ta có :
( Cos ) ( Cos ) R ( Cos ) ( Cos ) x R
.1
.21
Trang 11
Hình 1.2 Đồ thị Brick1.3.XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VẬN TỐC
11728,6131
v
R R
Vẽ vòng tròn tâm O có bán kính R2:
292,17592
55,167.3,0.702
Giá trị biểu diễn của R2 là:
126077,146
292,17592
v
R R
Chia nữa vòng tròn R1 và vòng tròn R2 thành n phầnđánh số 1, 2, 3, , n và 1’, 2’, 3’, , n’ theo chiều như hình1.2 (n = 8 ; α =45° )
Từ các điểm 0, 1, 2, 3, kẻ các đường thẳng góc với
AB kẻ từ 0, 1’, 2’, 3’, tại các điểm O, a, b, c, Nối O, a, b,
c, bằng đường cong ta được đường biểu diễn trị sốvận tốc
Các đoạn thẳng a1, b2, c3, nằm giữa đường cong O, a, b,
c với nữa đường tròn R1 biểu diễn trị số của vận tốc ở
Trang 12các góc α tương ứng; điều đó có thể chứng minh dễdàng.
Từ hình1.3, ở một góc α bất kỳ ta có : bb’ = R2.sin2α
=+
2
2.2'
1 2 3 4 5 6 7
12 13 14 15 16 17 18 1''
180 160 140 120 100 80 60 40 20 0
9'' 10'' 11''
Hình 1.3 Đồ thị xác định vận tốc của piston và
chuyển vị S
1.4.XÂY DỰNG ĐỒ THỊ GIA TỐC THEO PHƯƠNG PHÁP TÔLÊ Chọn tỷ lệ xích µJ = 1,45.ω2 = 1,45.235,52 = 80417,36[mm/s2.mm]
Trang 13Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện jmax
Giá trị biểu diễn của jmax là:
5,62 80417,36
156,5026085
=
j
j AC
Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện jmin
Giá trị biểu diễn của jmin là:
5,3780417,36
093,3015651
= = 301565180417,36,093 =37,5
j
EF EF
Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạn nhỏbằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, như hình1.4
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số j=f(x) Diện tích F1 = F2
Hình 1.4 Đồ thị Tôlê
1.5 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC QUÁN TÍNH Pj, LỰC KHÍ THỂ
Pkh, LỰC TỔNG P1
1.5.1 Đồ thị lực quán tính Pj
Cách xây dựng hoàn toàn giống đồ thị gia tốc, ta chỉthay các giá trị Jmax, Jmin và
-3λRω2 bằng các giá trị Pmax, Pmin, -3λRω2.m
Trang 14Ở đây:
m- khối lượng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu
khuỷu trục thanh truyền [2]:
m = mnp + m1
Trong đó:
m1- khối lượng tập trung tại đầu nhỏ thanhtruyền
m1 có thể xác định sơ bộ theo công thức kinh
nghiệm sau đây [2]:
F
j m
10.156,5026085
22,4
10.093,3015651
22,4
6
9 min
P j
F
j m
(1.5)
Từ A dựng đoạn thẳng AC thể hiện (-Pjmax)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmax) là:
5,6203,0
8763,1
=
P j
P AC
Từ B dựng đoạn thẳng BD thể hiện (-Pjmin)
Giá trị biểu diễn của (-Pjmin) là:
5,3703256,0
1258,1min
=
=
=
P j
P BD
10.5,235.5,72.25,0.3.22,4
3
6
9 2 2
[MN/m2]
Trang 15Giá trị biểu diễn của EF là:
37,53
03,0
1258,1
Nối CF và DF Phân các đoạn CF và DF thành các đoạnnhỏ bằng nhau ghi các số 1, 2, 3, 4, và 1’, 2’, 3’, 4’, nhưhình 1.4
Nối 11’, 22’, 33’, v.v Đường bao của các đoạn thẳngnày biểu thị quan hệ của hàm số -Pj=f(s) Diện tích F1 = F2
Trang 16µp j = 0,03 MN/m2.mm
-pj(s)
F 4'
C
3'
F1 2' 1'
S B
D 4 3 2 1
trên đồ thị Brick ta gióng các đoạn thẳng song song với trục
p của đồ thị công sẽ cắt đường biểu diễn đồ thị côngtương ứng các kỳ nạp, nén, cháy - giãn nở, thải của động
cơ và lần lượt đo các giá trị được tính từ điểm cắt đóđến đường thẳng song song với trục V và có tung độ bằng
Trang 17p0, ta đặt sang bên phải bản vẽ các giá trị vừa đo ta sẽđược các điểm tương ứng các góc 00, 100, 200, 300, , 7100,
7200 và lần lượt nối các điểm đó ta sẽ được đồ thị lựckhí thể Pkh cần biểu diễn
Ta có đồ thị khai triển Pkt , theo góc quay trục khuỷu α
E
4' 3'
Hình :1.6 Đồ thị khai triển lực khí thể theo Brick
1.5.3 Đồ thị lực tác dụng lên chốt piston P1
Lực tác dụng lên chốt piston là hợp lực của lựcquán tính và lực khí thể:
P1 = Pkh + Pj
Từ đồ thị lực quán tính và lực khí thể đã vẽ ở trên,theo nguyên tắc cộng đồ thị ta sẽ được đồ thị P1 cầnbiểu diễn
Trang 18Pkh N
l Pk
T Ptt
N
Z
Ptt O
E
4' 3'
10 1
Hình :1.7 Đồ thị khai triển lực P1
1.6 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ LỰC TIẾP TUYẾN T, LỰC PHÁPTUYẾN Z, LỰC NGANG N
Các công thức để tính toán T, Z, N được chứng minhnhư sau:
Hình 1.8 Hệ lực tác dụng trên cơ cấu khuỷu trục thanh
truyền giao tâm
Ở đây:
Trang 19p1 = pkh + pJ
p1 = P1/Fp
pJ = PJ/Fp
Phân p1 thành hai thành phần lực: p1 = ptt +N
Trong đó: ptt -lực tác dụng trên đường tâm thanhtruyền
N- lực ngang tác dụng trên phương thẳnggóc với đường tâm xy lanh
Từ quan hệ lượng giác ta có thể xác định được trịsố của ptt và N
β
Cos p
α
Cos
Sin p Sin
Trang 20-5 -1.6
200 37.42 -0.2614 -9.8 -0.9690 -36.3
0.085
-8 -3.2
Trang 21220 35.91 -0.5181 -18.6 -0.8707 -31.3
0.162
-8 -5.8
230 34.33 -0.6406 -22.0 -0.7923 -27.2
0.195
-1 -6.7
240 31.7 -0.7551 -23.9 -0.6920 -21.9
0.221
-8 -7.0
250 27.52 -0.8570 -23.6 -0.5691 -15.7
0.241
-7 -6.7
260 21.77 -0.9407 -20.5 -0.4238 -9.2
0.254
-0 -5.5
270 14.14 -1.0000 -14.1 -0.2582 -3.7
0.258
-2 -3.7
0.254
-0 -1.5
0.241
0.221
0.195
320 -15.54 -0.7675 11.9 0.6614 -10.3
0.162
0.126
Trang 220.043
Trang 23-5 -1.7
560 38.26 -0.2614 -10.0 -0.9690 -37.1
0.085
-8 -3.3
570 37.18 -0.3909 -14.5 -0.9290 -34.5
0.126
-0 -4.7
580 36.29 -0.5181 -18.8 -0.8707 -31.6
0.162
-8 -5.9
590 34.76 -0.6406 -22.3 -0.7922 -27.5
0.195
-1 -6.8
600 31.9 -0.7552 -24.1 -0.6920 -22.1
0.221
-8 -7.1
610 27.44 -0.8570 -23.5 -0.5691 -15.6
0.241
-7 -6.6
620 21.12 -0.9407 -19.9 -0.4238 -9.0
0.254
-0 -5.4
630 12.88 -1.0000 -12.9 -0.2582 -3.3
0.258
-2 -3.3
0.254
-0 -0.9
0.241
-0.221 4.0
Trang 24680 -40.68 -0.7675 31.2 0.6614 -26.9
0.162
690 -49.69 -0.6091 30.3 0.8031 -39.9
0.126
0.085
710 -60.67 -0.2164 13.1 0.9773 -59.3
0.043
Z, N cần xây dựng
Trang 25Thứ tự làm việc của động cơ : 1 - 3 -4 - 2.
4
4.180
+ Khi trục khuỷu của xylanh thứ nhất nằm ở vị trí 0
Trang 26Khuỷu trục của xylanh thứ 4 nằm ở vị trí 0
10
m MN n F R
N T
P
i tb
ϕπ
=
∑
Trong đó : N i: công suất chỉ thị của động cơ;
m i
Ne N
η
=
Với ηm =(0,7÷0,95); chọn ηm =0,8 ⇒ 115
8,0
92 =
=
i
n: là số vòng quay của động cơ; n = 2250 (v/p)
F P: là diện tích đỉnh piston; F P =11304.10−6(m2) R: là bán kính quay của trục khuỷu; R=72,5(mm)=72,5.10−3(m)
10.115
6 3
3
m N
,0
10.278,
Trang 27Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu dùngđể xác định lực tác dụng trên chốt khuỷu ở mỗi vị trícủa trục khuỷu Sau khi có đồ thị này ta có thể tìm trị sốtrung bình của phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu cũng nhưcó thể tìm được dể dàng lực lớn nhất và lực bé nhất.
Trang 282 2
0 m R.ω
Dùng đồ thị phụ tải ta có thể xác định khu vực chịu lực
ít nhất để xác định vị trí khoan lỗ dẫn dầu bôi trơn vàđể xác định phụ tải khi tính sức bền trục
Cách xây dựng được tiến hành như sau :
_ Vẽ tọa độ T -Z gốc tọa độ O1 chiều âm dương nhưhình 1.6
_ Tính lực quán tính của khối lượng chuyển độngquay của thanh truyền (tính trên đơn vị diện tích piston) :
.11304
10.0.025,11097596
6
6 3 0
p
k k
982,00
p
k k
p p
Vẽ từ O1 xuống phía dưới một véctơ -pk0 và có giá trịbiểu diễn pk0 = 32,73(mm) Véctơ này nằm trên trục Z, gốccủa véctơ là O Điểm O là tâm chốt khuỷu
Trên tọa độ T -Z xác định các trị số của T và Z ở cácgóc độ α = 00, α = 100, α = 200, α = 300, , α = 7200, trị số
T và Z đã được lập ở Bảng 1.2, tính theo công thức như đãchứng minh ở phần 1.6, ta sẽ được các điểm 0, 1, 2, , 72.Dùng đường cong nối các điểm ấy lại, ta có được đồ thịvéctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu
Nếu ta nối O với bất kỳ điểm nào trên hình vẽ (ví dụnối với điểm α = 3700 như hình 1.6 chẳng hạn), ta sẽ cóđược véctơ biểu diễn phụ tải tác dụng trên chốt khuỷukhi góc quay của trục khuỷu là α = 3700 Chiều của véctơnày như hình 1.6
Tìm điểm tác dụng của véctơ chỉ cần kéo dài véctơ vềphía gốc cho đến khi gặp vòng tròn tượng trưng bề mặtchốt khuỷu tại điểm b Rất dễ thấy rằng véctơ Q là hợplực của các lực tác dụng trên chốt khuỷu:
Trang 29tt k
k T Z p p p
2 23
17 [Độ ]ü
7
400 6
430 410
300 320
530 170160
12
240
60 250
580 230
40
600 590
180 220 200190
310 110 660 670
710 700
510 520
Hình 1.10 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu
1.9 TRIỂN KHAI ĐỒ THỊ PHỤ TẢI Ở TỌA ĐỘ CỰC THÀNHĐỒ THỊ Q-α
Chọn tỷ lệ xích µQ = 0,03[MN/m2.mm] và µα = 2 (độ/mm) Lập bảng xác định giá trị của Q theo α bằng cách đo cáckhoảng cách từ tâm O đến các điểm αi: α1 =100, α2 = 200, α3=
300, , α72 = 7200 trên đồ thị véctơ phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu
Xác định trị số trung bình của phụ tải tác dụng trênchốt khuỷu Qtb bằng cách đếm diện tích bao bởi đồ thị
Trang 30triển khai Q - α, trục hoành và trục tung Kết quả được FQ
= 20800[mm2], chia FQ cho chiều dài trục hoành nên giá trịcủa Qtb là :
.0,03 1,73[ / 2]
360
20800
Trang 32ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN Q- α
Hình 1.11 Đồ thị khai triển Q-α
1.10 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VECTƠ PHỤ TẢI TÁC DỤNG TRÊNĐẦU TO THANH TRUYỀN
Sau khi đã vẽ được đồ thị phụ tải tác dụng trên chốtkhuỷu, ta căn cứ vào đấy để vẽ đồ thị phụ tải của ổtrượt ở đầu to thanh truyền Cách vẽ như sau :
Vẽ dạng đầu to thanh truyền lên một tờ giấy bóng,tâm của đầu to thanh truyền là O
Vẽ một vòng tròn bất kỳ, tâm O Giao điểm của đườngtâm phần thân thanh truyền với vòng tâm O là điểm 00
Trang 33Từ điểm 00, ghi trên vòng tròn các điểm 1, 2, 3, , 72theo chiều quay trục khuỷu và tương ứng với các góc α100 +
β100, α200 + β200, α300 + β300, , α7200 + β7200
Đem tờ giấy bóng này đặt chồng lên đồ thị phụ tảicủa chốt khuỷu sao cho tâm O trùng với tâm O của đồ thịphụ tải chốt khuỷu Lần lượt xoay tờ giấy bóng cho cácđiểm 0, 1, 2, 3, , 72 trùng với trục (+Z) của đồ thị phụ tảitác dụng trên chốt khuỷu Đồng thời đánh dấu các điểmđầu mút của các véctơ Q0, Q1, Q2, , Q72 của đồ thị phụtải chốt khuỷu hiện trên tờ giấy bóng bằng các điểm 0, 1,
Trang 34α(âäü) α(radian) Sinα β(radian) β(âäü) α+β(âäü)
Trang 35α(âäü) α(radian) Sinα β(radian) β(âäü) α+β(âäü)
Trang 36α(âäü) α(radian) Sinα β(radian) β(âäü) α+β(âäü)
Trang 37Nối các điểm 0, 1, 2, 3, , 72 lại bằng một đường cong, tacó đồ thị phụ tải tác dụng trên đầu to thanh truyền nhưtrên hình 1.12
Trang 38590 220
2 3
540 190 200 580 570
560550360
36 1
240 610 600 230
140
150 480160
52051035500
390 490
33 34
460 120 130 470
100 440
420 430
410 90
650 290
O1
330 310 660 300
ĐỒ THỊ LỰ C TÁC DỤ NG LÊN ĐẦ U TO THANH TRUYỀ N
13
11 12
670 320
30
19
20 10
µT = µZ = 0.03[MN/m 2 mm]
25
Hình 1.12 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng đầu to thanh
truyền
1.11 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ MÀI MÒN CHỐT KHUỶU
Đồ thị mài mòn của chốt khuỷu ( hoặc cổ trụckhuỷu ) thể hiện trạng thái chịu tải của các điểm trên
Trang 39bề mặt trục Đồ thị này cũng thể hiện trạng thái haomòn lý thuyết của trục, đồng thời chỉ rõ khu vực chịu tải
ít để khoan lỗ dầu theo đúng nguyên tắc đảm bảo đưadầu nhờn vào ổ trượt ở vị trí có khe hở giữa trục vàbạc lót của ổ lớn nhất Aïp suất bé làm cho dầu nhờn lưuđộng dễ dàng
Sở dĩ gọi là mài mòn lý thuyết vì khi vẽ ta dùng cácgiả thuyết sau đây :
+ Phụ tải tác dụng lên chốt là phụ tải ổn định ứngvới công suất Ne và tốc độ n định mức
+ Lực tác dụng có ảnh hưởng đều trong miền 1200
+ Độ mòn tỷ lệ thuận với phụ tải
+ Không xét đến các điều kiện về công nghệ, sửdụng và lắp ghép
Vẽ đồ thị mài mòn chốt khuỷu tiến hành theo cácbước sau :
+ Vẽ vòng tròn bất kỳ tượng trưng cho vòng tròn chốtkhuỷu, rồi chia vòng tròn trên thành 24 phần bằng nhau
+ Tính hợp lực ΣQ của các lực tác dụng trên cácđiểm 0, 1, 2, , 23 rồi ghi trị số của các lực ấy trongphạm vi tác dụng trên Bảng 1.5
+ Cộng trị số của ΣQ Chọn tỷ lệ xích µ∑ Q =1[MN/m2.mm], dùng tỷ lệ xích vừa chọn đặt các đoạnthẳng đại biểu cho ΣQ ở các điểm 0, 1, 2, 3, , 23 lên vòngtròn đã vẽ, dùng đường cong nối các điểm đầu mút củacác đoạn ấy lại ta sẽ có đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Bảng 1.6 Bảng Xây dựng đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Trang 401400 7
Σ Q(MN/m
2 41.492 40.989 40.4738.939 27.977 17.568.4575.9667.747 11.4 14.46 16.6 17.8918.6619.0719.0818.5817.2515.1523.1731.694 40.007 42.617 42.02
20 21 22
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 14
15 16