Đề thi thử đại học trắc nghiệm môn Vật Lý
Trang 1DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
A.tuần hoàn với chu kỳ T B.tuần hoàn với chu kỳ 2T
C.với một hàm sin hoặc cosin D.tuần hoàn với chu kỳ T/2
Câu 2: Dao động điều hoà là
A) chuyển động có giới hạn đợc lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
B)dao động mà trạng thái chuyển động của vật đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C) Dao động điều hoà là dao động đợc mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin
D)dao động không tuân theo định luật hình sin hoặc cosin
Câu 3: Một vật dao động điều hoà có phơng trính của li độ: x = A sin(t+ ) Biểu thức gia tốc của vật làA a = - 2
x B a = - 2
v C a = - 2
A sin2 ( t+ ) D a = - 2
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳngdài 12cm Biên độ dao động của vật là
A.12cm; B.-6cm; C.6cm; D.-12cm
Câu 5:Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Xỏc định giỏ trị k
Câu 6: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g) Lấy g = 10(m/s2) Tại thời điểm t =0 đa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Chọn trục Ox hớng xuống, O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phơng trình dao động của vật là:
A x = 3 sin (10 10 t - 2 ) cm C x = 3 sin (10 10 t +2 ) cm
B x = 2 sin 10 10 t cm D x = 2 sin (10 10 t +2 ) cm
Câu 7: Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có
A.hai sóng chuyển động ngợc pha nhau
B.hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ giao nhau
C.hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
D.hai sóng xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau
Câu 8: Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào
A.biên độ của sóng B.cờng độ của sóng
C.tính chất của môi trờng D.tần số của sóng
Câu 9: Một màng kim loại dao động với tần số 200Hz Nó tạo ra trong nớc một sóng âm có bớc sóng 7,17m Vận tốc truyền âm trong nớc là
A.27,89m/s B.1434m/s C.1434cm/s D.0,036m/s
Câu 10: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ 5cm, chu kỳ 0,5(s) Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi Chọn gốc thời gian là lúc phân
tử vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động tại M cách O khoảng 50cm là:A.uM=5sin4 t (cm) B.uM=5sin(4 t-5 ) (m)
C.uM=5sin(4 t+5 ) (cm) D.uM=5sin(4 t-5 ) (cm) với t>1,25(s)
Câu 11: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là
A P = UI B P = UISin C P = UICos D P =
R
U2 Câu 12: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có tác dụng
Trang 2DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
A tăng cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B giảm cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
C tăng cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế D giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế Câu 13: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế biến thiên điều hoà
A cùng tần số và sớm pha 2 so với cường độ dòng điện trong mạch
B cùng tần số và cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
C cùng tần số và trễ pha với cường độ dòng điện trong mạch
D cùng tần số và trễ pha một góc2 với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 14: UL, UR, UC lần lợt là hiệu điện thế 2 đầu L, R ,C trong mạch RLC nối tiếp Độ lệch pha giữa u và i là tan xác định theo công thứcA
R
L
U
U
C
ủ
C
U
U
B
ủ
C L
U
U
U
D
C
L
ủ
U
U
U
Câu 15: Một điện trở thuần R=100, khi dùng dòng điện có tần số 50Hz Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện trở sẽ:A) Giảm 2 lần B) Tăng 2 lần C) Không đổi D) Giảm 1/2 lần
Câu 16: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có: R = 50; L =
10
7 H;
C =
2
10 3
F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch
A 50 B 50 2 C 50 3 D 50 5
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C =
F
4
10
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Thay đổi R ngời ta thấy ứng với 2 giá trị của R là R1 và R2 ; R1 R2,thì công suất của mạch bằng nhau Tích (R1 R2) bằngA 10 B 102 C 103 D 104 Câu 18: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
2
H mắc nối tiếp với một tụ điẹn C = 31,8 F
Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây có dạng u = 100sin(100
6
t )(V) Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A u = 50sin ( 100
6
5
t ) ( V) B.u = 50sin ( 100
6
5
t ) ( V) C.u=100sin(100
3
t )(V) D)u=100sin(100
3
t )(V)
Câu 19: Mạch xoay chiều không phân nhánh có hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u=200 2
sin100t V, gồm R = 100; L = 1
H; C =
4
10
F tiêu thụ công suất:
A 200W B 400W C 100W D 50W
Trang 3DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com Câu 20: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 140, L = 1H, C = 25 F Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cờng đọ I = 0,5A và tần số f = 50Hz Thì tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 332và 110V B 233và 117V C 233và 220V D 323và 117V
Câu 21: Điện tích của tụ trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số f Năng lợng từ trờng của mạch biến đổi theo thời gian
A.tuần hoàn với tần số 2f B.tuần hoàn với tần số f
C.tuần hoàn với tần số f/2 D.không đổi
Câu 22: Năng lợng của sóng điện từ tỉ lệ với
A.tần số và biên độ sóng B.vận tốc truyền sóng
C.luỹ thừa bậc 4 của tần số D.tính đàn hồi của môi trờng
Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 12 ( F)
, tụ điện có điện dung C0=100(pF) Mạch trên có thể thu đợc sóng điện từ
A.=6m, thuộc dải sóng dài B.=
3
2 10-16m, thuộc dải sóng cực ngắn
C.=1,5.1016m, thuộc dải sóng cực dài D.=6m, thuộc dải sóng cực ngắn
Câu 24: Một mạch dao động gồm tụ C=4F Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH Bỏ qua điện trở thuần của mạch, điện tích cực đại trên tụ là Q0=2C Tần số góc và năng lợng của mạch là:
A
6
10 5
rad/s; W=10-7J B. 6.105rađ/s; W=5.107J
C
36
10 3
rad/s; W=5.10-7J D
6
10 5
rad/s; W=2.106J
Cõu 25: Một tấm kim loại cú giới hạn quang điện ngoài 0=0,46àm Hiện tượng quang điện ngoàim Hiện tượng quang điện ngoài
sẽ xảy ra với nguồn bức xạ A hồng ngoại cú cụng suất 100W B tử ngoại cú cụng suất 0,1W
C cú bước súng 0,64àm Hiện tượng quang điện ngoàim cú cụng suất 20W D hồng ngoại cú cụng suất 11W
Cõu 26: Ánh sỏng lõn quang là ỏnh sỏng
A được phỏt ra bởi cả chất rắn, lỏng và khớ
B cú thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
C cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch
D hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 27: Ở mạch điện xoay chiều R1=60; 103
6
UAB=140V; UMB=80V; f=50Hz; ZAB=ZAM+ZMB Giỏ trị R2 và
L là:
A R2=80; L 0,8H
C R2=60; L 0,6H
R2=60; L 0,8H
Cõu 28: Trong nguyờn tử hiđrụ, electron đang ở quỹ đạo dừng M cú thể bức xạ ra phụtụn thuộc
A 1 vạch trong dóy Laiman B 1 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme
C 2 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme D 1 vạch trong dóy Banme
Cõu 29: Điều nào sau đõy là sai khi núi về cỏch mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
Trang 4DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
A Cỏc dõy pha luụn là dõy núng (hay dõy lửa)
B Cú thể mắc tải hỡnh sao vào mỏy phỏt mắc tam giỏc và ngược lại
C Dũng điện ba pha cú thể khụng do mỏy dao điện 3 pha tạo ra
D Khi mắc hỡnh sao, cú thể khụng cần dựng dõy trung hoà
Cõu 30: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 9,4cm dao động cựng pha Điểm M trờn mặt nước thuộc đoạn AB cỏch trung điểm của AB 0,5cm luụn khụng dao động Số điểm dao động cực đại trờn AB là:A 10 B 7 C 9 D 11
Cõu 31: Đặt điện ỏp xoay chiều u U 2 os( )c t V vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh cú quan hệ giữa cỏc điện ỏp hiệu dụng là U=2UL=UC thỡ
A dũng điện trễ pha 3 hơn điện ỏp hai đầu mạch.B dũng điện trễ pha 6 hơn điện ỏp hai đầu mạch
C dũng điện sớm pha
6
hơn điện ỏp hai đầu mạch.D dũng điện sớm pha
3
hơn điện ỏp hai đầu mạch
Cõu 32: Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1=0,4àm Hiện tượng quang điện ngoàim và 2=0,6àm Hiện tượng quang điện ngoàim vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe a=1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vựng giao thoa quan sỏt được trờn màn L=1,3cm Số vị trớ võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau trong vựng giao thoa là
Cõu 33: Trong hiện tượng truyền súng cơ với tốc độ truyền súng là 80cm/s, tần số dao động cú giỏ trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 25cm luụn dao động vuụng pha Bước súng là
Cõu 34: Ở mạch điện, khi đặt một điện ỏp xoay chiều vào
AB thỡ u AM 120 2 os(100 )c t V và 120 2 os(100 )
3
MB
u c t V Biểu thức điện ỏp hai đầu AB là:
A 120 2 os(100 )
4
AB
6
AB
u c t V
C 120 6 os(100 )
6
AB
4
AB
u c t V
Cõu 35: Chọn phỏt biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thỡ:
A Điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở giảm B Cụng suất toả nhiệt trờn mạch giảm
C Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện tăng D Điện ỏp hiệu dụng trờn cuộn cảm thuần tăng Câu 36: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C do các chất cháy có tỷ khối lớn phát ra
D nhận biết đợc nhờ màu sắc của qung phổ
Câu 37: Các vạch trong dãy Laiman
Trang 5DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
A thuộc vùng hồng ngoại B thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy đợc
C thuộc vùng tử ngoại
D một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng, biết bề rộng 2 khe là a=0,35mm, D=1,5m và bớc sóng =0,7m Khoảng vân là
A 2mm B 3mm C 4mm D 1,5mm
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng a = 2mm; D = 2 m; = 0,64m Miền giao thoa có
bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là
A 17 B 18 C 16 D 19
Câu 40: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi nh một tia sáng Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia mà vàng là nV = 1,52 và màu tím nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím là
A 51,20 B.29,60 C.30,40 D.43,20.
Câu 41: Hiện tợng quang điện là
A hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
B hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác
D.hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác
Câu 42: Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì
A bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn
B dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt
C dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không
D động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng cànglớn
Câu 43: Giới hạn quang điện của Na tri là 0,5 m công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
A 0,7m B 0,36m C 0,9m D 0,3 m
Câu 44: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram có công thoát là 7,2.10-19J, bớc sóng của ánh sáng kích thích là 0,18m Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là
A 2,37V; B 2,47V; C 2,57V; D 2,67V
Câu 45: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0 , 25 m vào một là Volfram có công thoát 4,5eV Biết khối lợng êlêctrôn là me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các elêctrôn quang
điện khi bắn ra khỏi mặt là Vonfram là
A 4,06.105 m/s; B 3,72.105 m/s; C 4,81.105 m/s; D 1,24.106 m/s
Câu 46: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo;
B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo;
C số hạt nơtrôn trong hạt nhân; D số electron trên các quĩ đạo
Câu 47: Sự phóng xạ
A phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng B phụ thuộc vào áp suất của môi trờng
C phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suet D xảy ra trong mọi trờng hợp
Câu 48: Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T= 138 ngày Khối lợng của pôlôni có độ phóng xạ là 2
Ci là A 0,115mg B 0,422mg C 276mg D 383mg
Câu 49: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ
92 U Th Pa XZ Trong đó:
A Z = 58; A = 234 B Z = 92; A = 234
Trang 6DD 0974236501 mail :hondacodon_bkhn@yahoo.com
C Z = 90; A = 236 D Z = 90; A = 238
C©u 50: Sè nguyªn tö N0 cã trong m0=200g chÊt Ièt phãng x¹ 131I
53 lµ
A N0=9,19.1021; B N0=9,19.1023; C N0=9,19.1024; D N0=9,19.1022
DAP AN:1D 2C 3A 4C 5A 6A 7D 8C 9B 10D 11C 12B 13D 14B 15C 16B 17D 18B 19B 20B 21A 22C 23D 24A 25B 26B 27A 28C 29C 30C 31C 32A 33C 34B 35C 36C 37C 38B 39B 20A 41A 42A 43B 44A 45A 46C 47D 48C 49B 50B