1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TIEU CHUAN FAIR TRADE RENO

59 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 13,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn Fair trade là một tiêu chuẩn được áp dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Đặc biệt liên quan đến thị trường nông sản khi tiến hành bán hàng sang thị trường châu âu thì không thể thiếu chứng nhận với tiêu chuẩn Fair Trade. Tiêu chuẩn Fiar Trade được xây dựng dựa trên 10 nguyên tắc và các tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng bao gồm: + Cà phê + Ca Cao + Tiêu + Rau + ... Slide đào tạo này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về cơ sở thành lập tiêu chuẩn Fair trade và hỗ trợ bạn tốt hơn trong việc hiểu về tiêu chuẩn theo đúng tinh thần của tiêu chuẩn

Trang 1

THƯƠNG MẠI CÔNG BẰNG

1

WFTO – FAIR TRADE

HỒ VĂN BÌNH

Trang 2

GIỚI THIỆU

Trang 3

Mục đích

Phạm vi

3

Trang 4

MỤC ĐÍCH

4

Trang 5

Mục đích: Giới thiệu khái quát tiêu chuẩn thương mại công bằng (WFTO - Fair Trade)

Trang 6

PHẠM VI ÁP

DỤNG

6

Trang 7

03 02

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Trang 8

NỘI DUNG TIÊU

CHUẨN

8

Trang 9

Description of the contents

Description of the contents

1 Title 2 Title 3 Title 4 Title

Tạo cơ hội

Thực hiện thương mại công bằng

Thanh toán công bằng

Trang 10

Description of the contents

Description of the contents

1 Title 2 Title 3 Title 4 Title

do hiệp hội

Đảm bảo điều kiện làm việc

Nâng cao năng lực

Trang 11

trường

Trang 13

I.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

1.1 Cam kết xóa đói giảm nghèo thông qua:

- Tuân thủ các yêu cầu trong hiến pháp, pháp luật, yêu cầu hiệp hội liên quan đến xóa đói giảm nghèo thông qua thương mại

- Cam kết cải thiện các điều kiện về “Kinh tế - Xã Hội” cho NLĐ gặp khó khăn

áp dụng, thực hiện tiêu chuẩn (WFTO)

- Đảm bảo tất cả nhân sự quản lý (Các cấp) phải nhận biết về mục tiêu thương mại công bằng

Trang 14

I.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

với NLD gặp hoàn cảnh khó khăn về kinh tế - xã hội

- Ưu tiên sử dụng các sản phẩm do các tổ chức/ NLD gặp khó khăn, bị thiệt thòi về kinh tế và xem nó như 1 chỉ tiêu quan trọng đối với tổ chức

Ví dụ: Phát động phong trào mua tăm tre ủng

hộ hội người mù

Trang 15

I.2 YÊU CẦU KHUYẾN KHÍCH

đối với NLD, NCC, NCC các sản phẩm FT (SP dán nhãn Fair trade)… thông qua tích hợp trong các hoạt động sản xuất,

kinh doanh của tổ chức

I.3 YÊU CẦU BẮT BUỘC (DEADLINE: 04

NĂM)

hoạt kinh doanh sản phẩm FT hoặc mở rộng các hoạt động liên quan đến FT và trả lương các các cấp quản lý tương ưng,

Trang 16

Minh Bạch và Giải Trình

Trang 17

II.1 YÊU CẦU CHUNG

- Trách nhiệm giải trình cho tất cả các bên liên quan và tôn trọng các thông tin nhạy cảm

trong kinh doanh cũng như bảo mật thông tin.

- Đưa ra cơ chế tham vấn/ tham gia NLD, NCC

đối với các quyết định liên quan đến tính minh bạch và bảo mật thông tin

- Kênh trao đổi thông tin phải được công bố với tất cả các chuỗi cung ứng.

Trang 18

II.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

hạn của các bộ phận (Chú trọng đối với bộ phận kế toán)

thương mại công bằng khi có yêu cầu của các bên quan tâm (NCC, Thành viên FT, Đối tác, Công chúng,…)

và đảm bảo tính hiệu quả

Thực hiện thu thập các thông tin phản hồi từ các bên liên quan (Ít nhất 02 năm/lần) để tiến hành cải tiến QT trao đổi thông tin

Trang 19

II.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

quan đối với các quyết định của tổ chức

quy định của tổ chức WFTO

xuất và NCC nguyên liệu phù hợp với tiêu chuẩn WFTO

Trang 20

THỰC HIỆN

THƯƠNG MẠI CÔNG BẰNG

Trang 21

III.1 YÊU CẦU CHUNG

- Tổ chức phải quan tâm đến phúc lợi xã hội - Kinh tế - môi trường đối với NCC và NLD (Theo nguyên tắc 1)

- Không thực hiện tối ưu hóa lợi dụng bằng cách cắt giảm chi phí của các đối tượng này

III.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

các bên quan tâm (NCC, KH)

- Các thỏa thuận bao gồm: TSKT SP, Chất lượng, thời gian giao hàng, yêu cầu thanh toán, giá cả, các trường hợp hủy bỏ và hướng xử lý

Trang 22

III.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

Trong trường hợp phát sinh sự cố tổ chức phải chủ động liên hệ với khách hàng và cố gắng xử lý hiệu quả nhất

Trang 23

3.5 – Sử dụng thanh toán trước: NSX nhận được thanh toán

trước phải có cơ sở chứng minh khoản thanh toán này được chuyển từ người mua

3.6 – Tổ chức phải thiết lập Quá trình liên quan đến tiếp nhận,

xử lý, bồi thường khi sản phẩm FT không đạt chất lượng hoặc hủy bỏ sản phẩm

Trang 24

III.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

3.7 – Duy trì các mối quan hệ đoàn kết, tin cậy, tôn trọng lẫn nhau đối với các KH, NCC sản phẩm FT

- Luôn luôn tìm cách gia tăng số lượng – giá trị và đa dạng hóa các sản phẩm FT cung cấp cho khách hàng

bằng trong nước và tránh cạnh tranh không công bằng, cũng như bảo vệ sở hữu trí tuệ các sản phẩm do tổ chức thiết kế, phát triển

3.9 – Thúc đẩy, bảo vệ bản sắc văn hóa và các kỹ năng nghề nghiệp đối với các sản phẩm thủ công, thực phẩm và dịch vụ đặc trưng của mỗi địa phương

Trang 25

III.2 YÊU CẦU BẮT BUỘC

3.10 – Tổ chức phải đảm bảo nhận biết các nguyên liệu cấu

thành nên sản phẩm FT (nguyên vật liệu, nguyên liệu chính,…)

- Thực hiện các chính sách tìm kiếm các NCC có sản phẩm FT (bao gồm các hoạt động gia công bên ngoài) (Nếu có thể)

Trang 26

THANH TOÁN CÔNG

BẰNG

Trang 27

IV.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

4.1 – Thu thập các thông tin ước lượng về lương đủ sống, mức

lương tối thiểu theo địa phương

- Tổ chức phải triển khai, áp dụng các công cụ, hướng dẫn tính lương đủ sống do WFTO cung cấp

(Thời gian hoàn thiện: 02 năm)

(P4 - P4 GUIDE: Product Costings)

(Thời gian hoàn thiện: 04 năm)

phối cho đối tác thương mại

(Thời gian hoàn thiện: 04 năm)

Trang 28

4.4 – Tổ chức phải thiết lập quá trình thương lượng công bằng

(Đại diện NLĐ với NSDLD, Tổ chức với KH, Tổ chức với NCC) liên quan đến các vấn đề giá cả và trả lương

- Tổ chức phải lưu trữ các bằng chứng liên quan đến quá trình thương lượng (Kế hoạch, thông báo họp, biên bản họp,…)

- Quá trình thương lượng được xây dựng dựa trên hướng dẫn o4 bao gồm:

+ “P4 GUIDE: Negotiation & Dialogue

+ “P4 GUIDE: Meetings and Minutes” provide additional

(Thời gian hoàn thiện: 02 năm)

IV.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

Trang 29

IV.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

4.5 – Tổ chức phải đảm bảo các thông tin liên quan đến trao đổi

về giá cả, tiền lương được thông tin, phổ biến đầy đủ đến tất cả các NCC, KH và NLD

4.6 – Tổ chức phải trả lương cho NLD đáp ứng tối thiểu về mức

lương tối thiểu theo quy định PL hiện hành TH ko có quy định phải tính theo lương đủ sống theo từng địa phương.?

Thời gian hoàn thiện: 02 năm

Trang 30

4.7 – Tổ chức trả lương đủ sống theo địa phương TH không chi

trả bằng với mức lương đủ sống tổ chức phải tiến hành phân tích khoảng cách này và đưa ra kế hoạch, mục tiêu ngắn hạn thực hiện cải thiện mức lương đủ sống

IV.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

4.8 – Tổ chức phải trả giá cả hợp lý đối với các sản phẩm FT của

NCC đảm bảo họ đủ trả lương đủ sống cho NLD tại địa phương

- Mức lương đủ sống có thể xem xét dựa trên thời gian phục vụ sản xuất sản phẩm FT và các khoản thu nhập khác của hộ gia đình NLD

- TRường hợp tổ chức không chi trả được giá cả hợp lý phải phân tích khoảng cách này và đưa ra kế hoạch, mục tiêu khắc phục ngắn hạn

Trang 31

KHÔNG

SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TRẺ EM, LAO ĐỘNG CƯỠNG

BỨC

Trang 32

V.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

5.1 – Không tuyển dụng lao động trẻ em dưới 15 tuổi hoặc dưới

tuổi pháp luật địa phương quy định (ưu tiên lựa chọn mức cao hơn)

- Với TH pháp luật cho phép lao động trẻ em làm việc (Vi dụ: làm việc ngoài giờ đi học) thì tổ chức phải giám sát AT-SKNN, phúc lợi, giáo dục và quyền vui chơi của lao động trẻ em theo công ước liên hợp quốc về quyền trẻ em

5.2 – Tổ chức phải đảm bảo điều kiện làm việc theo quy định

pháp luật đối với TH sử dụng lao động từ 15 đến 17 tuổi

- Tổ chức không được cho phép lao động dưới 18 tuổi tham gia vào các việc làm có mức độ rủi ro OHS cao, mất khả năng đi học hoặc đạo đức bị xâm phạm

Trang 33

5.3 – Trường hợp: Con cái trong gia định (dưới 15 tuổi và trên 13

tuổi) có thể phụ giúp các công việc cho gia đình nhưng phải đảm bảo công việc không ảnh hưởng đến việc đi học (Tức chỉ diễn ra ngoài giờ đi học, nghỉ lễ và phải có thời gian làm bài tập về nhà

và vui chơi)

- Công việc phải phù hợp với lứa tuổi, thể trạng của lao động trẻ

em và phải được giám sát của cha mẹ (Không được để trẻ em làm việc nhiều giờ liên tục hoặc trong các điều kiện nguy hiểm, bóc lột)

V.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

5.4 - Tổ chức không được hạn chế quyền tự do đi lại hoặc việc

làm của NLD (kể cả các trường hợp cho vay khiến NLD bị mắc nợ dài hạn, giữ giấy tờ tùy thân bản gốc,…)

- Tổ chức không tham gia vào các hoạt động buôn người

Trang 34

KHÔNG

PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ, TỰ DO HIỆP

HỘI

Trang 35

VI.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

6.1 Tổ chức không được

thực hiện bất kỳ hành

động phân biệt đối xử nào

trong việc tuyển dụng, trả

lương, đào tạo, thăng tiến,

kỷ luật, thôi việc, nghỉ

hữu,… trên phương diện

Trang 36

VI.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 6.2 Tổ chức phải bình đẳng cho nam/ nữ đối với công việc, trả

lương, quyền,…

 6.3 Tổ chức phải đối xử công bằng đối với các NCC/ NSX sản phẩm FT, không được phân biệt đối xử

- Đối với việc ưu tiên lựa chọn các NCC có hoàn cảnh thiệt thòi

được công bố theo chính sách không bị coi là phân biệt đối xử

 6.4 Tổ chức phải thiết lập chính sách về bình đẳng giới, đồng thời đưa ra kế hoạch đảm bảo phụ nữ cũng như nam giới có thể tiếp cận các nguồn lực cần thiết để thực hiện công việc hiệu quả và tham gia vào các quyết định của tổ chức

Trang 37

VI.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 6.5 Tổ chức phải trao quyền và hỗ trợ phụ nữ tham gia các khóa đào tạo và công nhận vai trò của họ trong sản xuất dù họ không nắm giữ tài sản, đất đai

 6.6 Tổ chức phải thiết lập các kênh trao đổi thông tin bí mật liên quan đến tình trạng bạo lực, quấy rối hoặc làm dụng tình dụng

Tổ chức phải theo dõi và giải quyết tất cả các thông tin tố cáo trên

 6.7 Tổ chức khuyến khích lao động nữ tham gia vào các hoạt động quản lý hoặc tham gia vào các tổ chức phòng chống bạo lực đối với phụ nữ và trẻ em gái trong cộng đồng

Trang 38

VI.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 6.8 Tổ chức có chính sách hỗ trợ NLD trong việc kết hợp việc gia đình với việc tổ chức giao phó Ví dụ tạo thời gian làm việc linh hoạt, có thời gian cho con bú,…

 6.9 Tổ chức phải tuân thủ các quy định pháp luật đối với NLD mang thai hoặc cho con bú

Ví dụ: NLD mang thai không được sa thải, nghỉ thai sản sau khi sinh hợp pháp, tạo điều kiện làm việc đảm bảo an toàn cho NLD mang thai hoặc trong giai đoạn cho con bú

Trang 39

VI.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 6.10 Tổ chức không được ngăn cản hoặc cản trở NLD thành lập, tham gia các tổ chức bảo vệ quyền lợi NLD (Công đoàn, thương lượng tập thể,…)

 6.11 Tổ chức phải hỗ trợ, khuyến khích NLD có thể gặp gỡ, thảo luận với nhau hoặc trao đổi với cấp quản lý

Trang 40

ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN LÀM

VIỆC

Trang 41

VII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 7.2 Thực hiện đào tạo ATLD theo quy định PL hiện hành

Tổ chức đảm bảo NLD nhận biết các mối nguy và hành động xử

lý các mối nguy OHS

Trang 42

VII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 7.3 Tổ chức phải cung cấp điều kiện làm việc an toán cho NLD, đảm bảo giảm thiểu các rủi ro OHS kể cả các vấn đề an toàn hóa chất, các hoạt động xử lý rủi ro OHS cao, QT ứng phó với tình huống khẩn cấp, PCCC, sơ cấp cứu

 7.4 Tổ chức phải giám sát các hoạt động OHS đặc biệt đối với các hoạt động có mức độ rủi ro OHS cao (Kể cả NLD tại nhà hoặc NLD làm việc tại công ty), đảm bảo NLD nhận biết được các rủi ro OHS và cách thức phòng ngừa rủi ro OHS cho bản thân gia đình,…

Trang 43

VII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 7.5 Tổ chức đảm bảo thời gian làm việc tuân thủ theo quy định pháp luật (Giờ làm, giờ tăng ca, nghỉ lễ,…)

 7.6 Tổ chức phải cung cấp cho NLD các phúc lợi xã hội theo yêu cầu pháp luật hiện hành (BHXH, BHTN, …)

 7.8 Tổ chức phải trả lương cho NLD trong khoảng thời gian đã báo và thỏa thuận với NLD và thực hiện trả lương thông qua 1 hình thức thuận lợi cho NLD

Việc chi trả lương phải tiến hành lưu giữ phiếu lượng và các chứng từ liên quan

Trang 44

VII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 7.9 Tổ chức phải theo dõi tỷ

lệ NLD thường xuyên/ NLD

không thường xuyên, cố

gắng tăng lao NLD thường

Trang 45

NÂNG CAO NĂNG

LỰC

Trang 46

VIII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 8.1 Xây dựng năng lực cần thiết đối với NLD/ đơn vị gia công/ NCC của tổ chức Tổ chức thiết lập mục tiêu đào tạo đối với quá trình xây dựng năng lực cần thiết đối với NLD/ Đơn vị gia công/ NCC của tổ chức

- Kế hoạch đào tạo phải bao gồm các yêu cầu sau:

Trang 47

VIII.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 8.2 Hỗ trợ NCC sản phẩm FT hoàn thiện năng lực cần thiết đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn WFTO, năng lực sản xuất, năng lực quản lý, hệ thống quản lý, khả năng tiếp cận thị trường,… phù hợp với quy mô sản xuất

 8.3 Đảm bảo đơn vị FTNs và FTSO’s được nâng cao năng lực và đào tạo các nguyên tắc FT đặc biệt chú ý:

- Tiếp cận thị trường cho NCC có hoàn cảnh thiệt thòi

- Ghi nhãn sản phẩm theo yêu cầu WFTO

- Mối quan hệ thương mại công bằng

- Nâng lực năng lực và quyền hạn của NSX và NLD

- Nâng cao nhận thức đối với người sử dụng

Trang 48

THÚC ĐẨY THƯƠNG

MẠI CÔNG BẰNG

Trang 49

- Đối với các sản phẩm FTO liên kết với người tiêu dùng, FTN, FTSO mới được mong đợi để giáo dục của người tiêu dùng.

 9.2 Tổ chức tham gia vào các hoạt động nâng cao nhận thức

về các nguyên tắc FT (Bảo vệ quyền lợi cho NLD nữ, xóa đói – giảm nghèo, phân biệt đối xử)

Tổ chức cần tham gia cào các cộng đồng WDTO tại địa phương, quốc gia theo quy mô hoạt động của tổ chức (Có thể phối hợp các đối tác hoặc mạng FT cục bộ)

Trang 50

IX.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

 9.3 Tổ chức phải trung thực trong quá trình tiếp thị, quảng cáo

 9.4 - Tiêu chí lựa chọn NCC, đối tác của tổ chức phải bao gồm các cam kết và thực hiện các nguyên tắc của WFTO

- Tổ chức phải đảm bảo các NCC của bạn phải đáp ứng tiêu chí lựa chọn NCC/ đối tác

- Các đơn vị NCC/ đối tác của tổ chức phải tiến hành đánh giá phù hợp với tổ chức thứ 3 khi cung cấp sản phẩm vào chuỗi cung ứng của WFTO trong vòng 03 năm

- Thiết lập quá trình theo dõi các khiếu nại của các thành viên vi phạm các tiêu chí lựa chọn NCC/ đối tác của bạn

- Các khiếu nại bên ngoài liên quan đến việc sử dụng logo WFTO đối với các thành viên của tổ chức phải được cập nhật vào quá trình tiếp nhận khiếu nại

Trang 51

IX.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

9.5 - Các thành viên của bạn phải đảm bảo năm trong chuỗi cung ưng WFTO

- Tổ chức làm việc WFTO để tạo điều kiện cho các tổ chức thành viên khác (Thành viên lớn hơn bạn) được đánh giá phù hợp với đơn

vị thứ 3 về chứng nhận WFTO

- Hệ thống của Tổ chức phải được công nhận phù hợp với WFTO

Trang 52

BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG

Trang 53

X.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

10.1 Tổ chức phải tuân thủ các yêu cầu pháp luật về bảo vệ môi trường

10.2 Giảm thiểu tác động:

+ Thiết lập chính sách bảo vệ môi trường bằng văn bản (Thể hiện cam kết giảm thiểu các tác động tiêu cực đến môi trường từ các hoạt động sản xuất, và gia tăng các tác động tích cực)

+ Trường hợp phát sinh các sự cố môi trường nghiệm trọng tổ chức phải thực hiện HĐKP theo khuyến cáo của WFTO nếu muốn tiếp tục là thành viên của WFTO

Trang 54

X.1 YÊU CẦU BẮT BUỘC

10.3 Tổ chức phải thực hiện giám sát việc thực hiện các yêu cầu

về môi trường đối với NLD/ NCC (Kể cả phương diện đào tạo)

10.4 Thực hiện đào tạo/ hỗ trợ NCC sản phẩm FT trong việc giảm thiểu các tác động môi trường và thúc đẩy cải tiến công nghệ sản xuất đảm bảo tiết kiệm/ giảm tiêu thụ năng lượng, phát thải,

10.5 Đóng gói và vận chuyển: Tổ chức phải sử dụng vật liệu tái chế hoặc dễ phân hủy sinh học để đóng gói và chọn phương pháp vận chuyển hiệu quả về năng lượng

Trang 55

CÁC TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM LIÊN

QUAN

3

Trang 56

• Áp Dụng: Mua bán bông hạt, nhà chế biến

• Áp Dụng: Nhà sản xuất và

kinh doanh Ca cao

(26/02/2019 hiệu lực)

Trang 57

• Áp Dụng: Nhà sản xuất và

kinh doanh mật ong (Hiệu

lực: 15/05/20216)

Trang 58

QUẢ/HẠT CÓ DẦU

SƠ CHẾ TRÁI CÂY/ RAU

RAU

TRÀ

• Áp Dụng: mua bán các loại quả/

hạt có dầu • Áp Dụng: Mua bán cây gia vị,

thảo mộc

• Áp Dụng: Mua bán trà (chè)

• Áp Dụng: Mua bán sản phẩm

trái cây, rau được sơ chế

trước khi chế biến

Ngày đăng: 14/10/2021, 20:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w