Tế bào của các sinh vật nhân thực hiếu khí thường xuyên phải sử dụng ôxi trong không khíb. Su trao đổi khí ở phế nang của người thực hiện theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng, như
Trang 1SỞ GD& DBT VĨNH PHÚC KỲ THỊ CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011-2012
ĐÈ CHÍNH THỨC Dành cho học sinh trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1
a Cho một tế bào thực vật có áp suất thẩm thấu là 1,1 atm vào một dung địch có áp suất thảm thấu là 0,8
atm Khi nào nước sẽ đi chuyên ra và khi nào nước đi chuyển vào tế bào?
b Tế bào của các sinh vật nhân thực hiếu khí thường xuyên phải sử dụng ôxi trong không khí Hãy cho biết phân tử ôxi từ môi trường gian bào đến nơi sử dụng chúng trong tế bào phải đi qua những lớp màng nào?
Câu 2
a Căn cứ vào đâu người ta chia vi khuẩn thành 2 nhóm: vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương ? Cách phân chia này có ý nghĩa gì trong y học?
b Giải thích mục đích của môi bước làm rượu trắng sau:
- Sau khi bánh men bóp vụn rắc vào tinh bột chín xong, chúng thường được ủ ở trong thúng
- Sau khi ủ vài ngày trong thúng phải chuyền sang ủ trong chum có nắp bịt kín
Câu 3 Điểm khác nhau giữa thực vật Cạ, Cạ và CAM về cường độ quang hợp, điểm bù CO¿, điểm bão hòa ánh sáng và năng suất sinh học?
Câu 4
a Su trao đổi khí ở phế nang của người thực hiện theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng, nhưng
vì sao hoạt động hô hấp vẫn tiêu tốn một lượng năng lượng khá lớn của cơ thể ?
b Tập tính ở động vật là gì? Cơ sở thần kinh của tập tính ở động vật?
Câu 5
a Khi quan sát tiêu bản hai tế bào ở một loài đang thực hiện phân bào giống nhau, người ta đếm được tổng số 48 nhiễm sắc thê đơn đang phân li về hai cực tế bào Bộ nhiễm sắc thê lưỡng bội 2n của loài này
là bao nhiêu?
b Ở một loài trong tế bào bình thường có 4 cặp nhiễm sắc thể, mỗi cặp gồm 2 chiếc khác nhau về cầu trúc Nếu không có đột biến và trong quá trình giảm phân hình thành giao tử xảy ra trao đổi chéo tại I điểm ở một cặp nhiễm sắc thể Hãy xác định số loại giao tử khác nhau về tổ hợp nhiễm sắc thể tối đa tạo
ra từ một nhóm gồm 5 tế bào sinh dục đực tiến hành giảm phân
Câu 6 Khi giao phối giữa ruồi giám cái có cánh chẻ với ruồi giắm đực có cánh bình thường thì thu được:
75 con cái có cánh chẻ: 78 con cái có cánh bình thường: 76 con đực có cánh bình thường Cho biết hình dạng cánh do một gen chỉ phối Biện luận và viết sơ đồ lai
Câu 7
a Ở một loài xét locut I gồm 3 alen (al, a2, a3), locut 2 gồm 4 alen (b1, b2, b3, b4) Biết 2 locut nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thê thường Hãy xác định só kiểu giao phối khác nhau có thẻ có trong loài
b Trong một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái cân bằng đi truyền Tính trạng lông màu nâu do alen lặn quy định được tìm thấy ở 30% con đực và 9% con cái Hãy xác định tỉ lệ con cái có kiểu gen đị hợp tử mang alen lặn so với tổng số cá thể của quần thẻ Câu 8 Nêu các phương pháp tạo giống mới mà ngày nay đang được áp dụng trong thực tế sản xuất? Câu 9
a Những nhân tố tiễn hóa nào làm thay đổi tần số alen của quần thể ? Tại sao giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa?
b Nêu vai trò của đột biến và chọn lọc tự nhiên đối với tiền hóa theo thuyết tiến hóa tong hop?
Câu 10 Hãy cho biết qui trình chung khi tiến hành bài thực hành sinh học?
—Hết—
Cán bộ coi thì không giải thích gì thêm!
HQ VÀ ẨÊH S2 2c S223 V23 SE SE TT Hi SBD
Trang 2SỞ GD& DBT VĨNH PHÚC KÌ THỊ CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2011-2012
HDC MÔN SINH HỌC - CHUYEN
1 a Nước di chuyển như sau:
Sức hút nước của tế bào St = P- T Theo bài ra ta có: Sạp = 1,1 — T
Ma Pua = 0,8
- Néu Sy > Pua tite T < 0,3: khi đó nước đi vào tế bảo 0,25
- Nếu Su < Pua tite T > 0,3 : khi đó nước đi ra tế bào 0,25
b Qua các lớp màng sau:
- 2 lớp màng tỉ thể (Màng ngoài tỉ thể_-> Màng trong tỉ thẻ) 0,25
- Dựa vào: Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn, phương pháp
-Y nghĩa: ta có thê sử dụng các loại thuôc kháng sinh đặc hiệu đê tiêu diệt từng loại vi
b Mục đích của mỗi bước:
- Sau khi rắc bánh men vào tinh bột chín thường ủ trong thúng vì: giai đoạn này là quá
trình phân giải tính bột thành đường - là quá trình hiếu khí -2cc+cccxcccee 0,25
- Sau khi ủ vài ngày trong thúng phải chuyển sang ủ trong chum có nap bit kin vi day la
giai đoạn lên men rượu, chuyên đường thành rượu của nấm men - diễn ra trong điều kiện
3
Cường độ quang | - Thấp - Cao gap 3 lần C3 - Thập hơn C3
mgCO,/dm?/gid) mgCO,/dm?/gid) mgCOz/dm?/giờ) | | 0,25
Điểm bù CO› - Cao (30-70ppm) | - Thấp (0-10ppm) - Thấp
(0-10ppm) 0,25 Điêm bão hòa ánh |- Thap (1/3 ánh | - Cao, khó xác định - Cao, khó xác
phan) Năng suất sinh | - Trung bình - Cao gâp đôi thực | - Thâập 0,25
4 a Hoạt động hô hấp | tiêu tốn năng lượng vì:
- Hoạt động hô hấp cần năng lượng ‹ để thực hiện quá trình thông khí 0,25
- Sự bốc hơi nước qua bề mặt hô hấp cũng làm mắt nhiệt nên cơ thê phải tiêu dùng năng
lượng đề duy trì thân nhiỆt 2£ ©++£©E++£€EEE£S2EEEEXE22111221127112211227212 22x 2 0,25
b
* Khái niệm tập tính ở động vật: là I chuỗi phản ứng trả lời kích thích của môi trường,
* Cơ sở thần kinh của tập tính: Là các phản xa (Tập tính bẩm sinh là chuỗi phản xạ
không điều kiện, tập tính học được là chuỗi phản xạ có điều kiện) 0,25
5 a Bộ NST của loài:
- Kha nang I: Néu tế bào dang ở kì sau của nguyên phân:
- Khả năng II: Nếu tế bào đang ở kì sau II của giảm phân
2n =(48 NST : 2 tế bào) =24 (NST) -cc.eee | 0/25
b
- 5 té bao tiến hành giảm phân sẽ tạo ra: 5 x 4= 20 0,25
Trang 3
- Bình thường tỷ lệ đực cái là I : I nhưng kết quả phép lai cho thây tỷ lệ đực cái là 1: 2
Vậy một nửa sô con đực bị chết, cùng với sự biểu hiện tinh trạng cho thấy gen quy định
tính trạng hình dạng cánh nằm trên NST X và có alen gây chết 5m 0,25
- Theo bài ra hình dạng cánh do 1 gen chỉ phối và F4 có số tổ hợp là 4 (kể cả tổ hợp đực
bị chết), đây là kết quả tổ hợp của hai loại giao tử đực với hai loại giao tử cái do đó con
cái ở P phải dị hợp, cánh chẻ ở con cái là tính trạng trội 0,25
- Quy uéc: alen A quy dinh canh ché, alen a quy dinh canh binh thuong 0,25
- Sơ đồ lai: P: © Cánhchẻ x đi Cánh bình thường
F,: Kgen:X*X* : X*X* : X4y : X*Y K.hình : 1 Cái cánh chẻ: I cái cánh bình thường : 1 đực cánh chẻ (chết): 1 đực cánh bình thường - 0,25
- Số kiểu giao phối khác nhau : 78 + C”zs = 3081 -c-cccccrrrrrtrrrrrrrrrrrrrie 0,25
(HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm)
b
- Do tính trạng này phân bố không đều ở hai giới tính và tần số kiểu hình ở con đực
nhiều hơn ở con cái —> gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST giới tính X (vì | 0.25 đây là loài động vật CÓ VÚ) «+ ST TT TT TH Thư tư
- Vì q= 0,3 ->p= 0,7 Do quần thể ở trạng thái cân bằng nên tỉ lệ con cái dị hợp tử
mang alen lặn ở giới cái là 2pq = 2 x 0,3 x 0,7 = 0,42 So với tổng số cá thé của quan thé,
thì tỉ lệ con cái chỉ chiếm 50% —> Tỉ lệ con cái dị hợp tử mang alen đó so với tổng số cá | 9-25
thể trong quan thẻ là 0,42 x 50% = 0,21 ¿¿¿¿2222222222231222221111222151112221512222551 2525
8 Các phương pháp tạo giống mới:
= COng nghé Gen ecceccceesecssseseesessesseeessessessessssessssessecsssessesseassssseassacsecsssassecseeassesseesees 0,25
- Các nhân tổ tiễn hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể: : Đột biến, Di — nhập gen, | 0,25 chọn lọc tự nhiên, các \oiö gio BE
- Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiền hóa vì: không làm thay đổi tần | 0,25
số alen và thành phần kiểu gen của quần thỂ -2 22 ©2+222EE£2EESE92EE122224222222222222
b Vai trò:
- Đột biến: Thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thẻ, có thé tao alen | 0,25 mới, cung câp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa “
- Chọn lọc tự nhiên: Thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, ¢ quy y định
chiều hướng và nhịp điệu biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể -> | 0,25 Quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa ¿¿¿222E22¿z22EEE222EE232z2222szcsrs
10 | Qui trình 1 bài thực hành:
- Kiểm tra kiến thức cơ sở (Cơ sở khoa học) và kiểm tra sự chuẩn bị thực hành 0,25
- Trình bày kết quả, giải thích, rút kết luận và báo cáo thực hành +: 0,25
— Hết —