1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2015 Chu Văn An – An Giang (đáp án)

7 707 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 401,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức sin4 2sin2 cos Câu 3.. và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD.. Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua A, vuông góc với mặt phẳng P và song song với

Trang 1

SỞ GD-ĐT AN GIANG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015.

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

3

y= x - mx + m - m+ x+

(1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =2

b) Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ

x = - song song với đường thẳng y=2x

a) Giải phương trình:

2

log (x- 1) = +2 log (x+2)

b) Cho a là góc thỏa

1 sin

4

a =

Tính giá trị của biểu thức (sin4 2sin2 )cos

Câu 3 (0,5 điểm) Cho số phức z thỏa : z- 2z= -1 9i +3 i z Tìm môđun của

số phức w= -i z

(x+2) 2x+ -3 2 x+1 + 2x +5x+ ³3 1

2 2 0

( sin2 )

p

=ò +

và có cạnh bằng a, góc BAD =· 600.Gọi H là trung điểm của IBSH

vuông góc với mặt phẳng (ABCD Góc giữa ) SC và mặt phẳng (ABCD )

bằng 45 Tính thể tích của khối chóp 0 S AHCD và tính khoảng cách từ điểm

A đến mặt phẳng (SCD )

mặt phẳng ( ) : 2P x- 2y z+ - 1 0= và đường thẳng : 21 32 1

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )P Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q đi

qua A, vuông góc với mặt phẳng ( )P và song song với đường thẳng d.

THPT X, một nhóm gồm 7 học sinh của lớp 12C có mời 4 giáo viên dạy bốn môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia chụp ảnh làm kỉ niệm

Biết rằng 4 giáo viên và 7 em học sinh xếp thành một hàng ngang một

cách ngẫu nhiên Tính xác suất sao cho không có giáo viên nào đứng cạnh nhau

ABCD có đỉnh C thuộc đường thẳng :d x+2y- 6 0= , điểm (1;1)M thuộc

cạnh BD biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm M trên cạnh AB

ĐỀ CHÍNH

Trang 2

Câu 10. (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c+ + =1 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

A

ab bc ca

+ + + +

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì

thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo

danh:

hoctoancapba.com - Kho đề thi THPT quốc gia, đề kiểm tra có đáp án, tài liệu ôn thi đại học môn toán

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2015

Câu

1a

Với m =2 , ta có:

3

y= x - x + x+ Tập xác định: D = ¡

2

y =x - x+ y = Û x= x=

0,25

Sự biến thiên:

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥;1);(3;+¥ )

+Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

Cực trị:

+Hàm số đạt cực đại tại x =1; giá trị cực đại

7 3

y =

+Hàm số đạt cực tiểu tại x =3; giá trị cực tiểu y =1

Giới hạn: xlim y ; limx y

®- ¥ = - ¥ ®+¥ = +¥

0,25

Bảng biến thiên:

x - ¥ 1 3

'

y + 0 - 0 +

y

7

3

- ¥ 1

0,25

Câu

1b

Do tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = -0 1 song song với đường

thẳng y=2x nên: y x ='( )0 2

0,25

'( 1) 2

y

Û - = Û m2+m+ =2 2Û m=0;m= - 1 0,25

Thử lại, ta được m=0;m= - thỏa yêu cầu bài toán.1 0,25 Câu

2a Điều kiện: 22 - < ¹x 1 Bất phương trình trở thành:

log (x- 1) =log (4x+8)

0,25

Trang 4

Vậy phương trình có hai nghiệm x= - 1;x= 7

Câu

(sin4 2sin2 )cos (cos2 1)2sin2 cos 2cos 2sin2 cos

=

0,25

8cos sin 8(1 sin ) sin

128

Câu 3

Đặt z= +a bi a b, ( , Î ¡ ) Phương trình trở thành:

(a bi+ ) 2(- a bi- )= -1 9i +3 (i a bi- )

3 1 3 (3 9)

Û - + = + +

-0,25

ï- = + ï =

ï = - ï =

Þ = - Þ = - = - + Þ =

0,25

Câu 4 Điều kiện: x ³ - 1

Đặt

2 2 2

2

2 3

ì

ï + = ï + =

Bất phương trình trở thành:(a2- b a2)( - 2 )b +ab a³ 2- 2b2

0,25

( )( 2 ) ( ) ( ) 0

( )( 2 ) ( 2 ) 0 ( 0)

( 2 )( 1) 0

a b a b a b do a b

a b a b

0,25

TH1:

1 1

x x

ìï ³

ï + - + £ Û ï ³ - Û - £ £

ï + - + - £ ï- £ £

0,25

TH2:

1 1

1

2

x x

ìï ³

ï + - + ³ Û ï £ - Û =

ï + - + - ³ ï £ - ³

Vậy bất phương trình có nghiệm

1 { 1} ;3

2

S = - È -êéêë ùúúû

0,25

Câu 5

64

p

0,25

Xét

2

0

.sin2

p

Đặt

1 sin2 cos2

2

du dx

u x

ìï =

0,25

Trang 5

0

1 .cos2 | cos2 1sin2 |

p

0,25

Vậy

4

64 4

Câu 6 Ta có SH ^(ABCDHC là hình

chiếu vuông góc của SC trên (ABCD)

(SC ABCD,( )) SCH 45

Theo giả thiết BAD· =600Þ DBAD

đềuÞ BD= ;a

a

HD = a AI =

AC =2AI =a 3

0,25

Xét VSHC vuông cân tại H, ta có:

2 2

SH =HC = IC +HI = æöççç ÷çè ø÷÷÷+æçççççè ö÷÷÷÷÷ø = a

Vậy

3

S AHCD AHCD

0,25

Trong (ABCD kẻ ) HE ^CD và trong (SHE kẻ ) HK ^SE (1) Ta có:

CD HE

CD SH SH ABCD

ìï ^

ïî

Từ (1) và (2) suy ra HK ^(SCDd H SCD( ,( ))=HK

0,25

Xét VHED vuông tại E , ta có

0 3 3 sin60

8

Xét VSHE vuông tại H, ta có 2 2

4 79

SH HE

SH HE

+

( ,( )) 4 ( ,( )) 4 ( ,( )) 4 39

Do AB/ / (SCD Þ ( ,() d A SCD))=d B SCD( ,( ))=

39

79a

0,25

Câu 7

2( 2) 2.1 1.5 1 2 ( ;( ))

3

2 ( 2) 1

d A P = - - + - =

+ - +

0,25

( )P có VTPT nuuur( )P =(2; 2;1)

-, d có VTCP u d (2;3;1); n( )P ,u d ( 5;0;10)

( )Q vuông góc với ( ) P và ( ) Q song song d nên ( )Q có VTPT

, ( 5;0;10)

nur=éênuuur uuru ùú=

-0,25

I

D A

S

H

E K

Trang 6

B A

D

M

H

I

Câu 8 Xếp 11 người gồm 7 học sinh và 4 giáo viên thành một hàng ngang

ta có: ( )n W =11!cách xếp.

Gọi A là biến cố: " xếp 4 giáo viên và 7 em học sinh xếp thành một

hàng ngang sao cho không có giáo viên nào đứng cạnh nhau"

Xếp 7 học sinh thành một hàng ngang, ta có 7! cách xếp

0,25

0,25 Lúc này giữa 7 em học sinh có 8 khoảng cách Xếp 4 giáo viên vào 8

khoảng cách đó, ta có A84 cách xếp Suy ra n A( )=7!.A84

Xác suất cần tìm là

4 8 7!

( )

( ) 11! 33

A

n A

P A

n

W Câu 9 Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc

của M trên AB AD,

Gọi N là giao điểm của KMBC

Gọi I là giao điểm của CMHK

Ta có DDK M vuông tại KDK M =· 450

(1)

Lại có MH =MN ( do MHBN là hình vuông)

Suy ra hai tam giác vuông KMH CNM bằng,

nhau

0,25

NMC· =IMK· nên NMC· +NCM· =IMK· +HK M· =900

Suy ra CI ^HK

0,25

Đường thẳng CI đi qua (1;1)M và vuông góc với đường thẳng d nên

( 1;1)

VTPT nuuur=VTCP uuur=

nên có phương trình (x 1) (y 1) 0 x y 0

- - + - = Û - =

0,25

Do điểm C thuộc đường thẳng CI và đường thẳng D nên tọa độ

điểm C là nghiệm của hệ phương trình

ï + - = ï =

Vậy (2;2)C

0,25

Câu

10 Ta có

1 (= a b c+ + ) =a +b +c +2(ab bc ca+ + )

2

ab bc ca - + +

A

0.25

Đặt t=a2+b2+c2

Vì , ,a b c > và 0 a b c+ + = nên 01 < <a 1,0< <b 1,0< <c 1

Suy ra t=a2+b2+c2< + + =a b c 1

Mặt khác 1 (= a b c+ + )2=a2+b2+c2+2(ab bc ca+ + )£ 3(a2+b2+c2)

0.25

Trang 7

Suy ra

3

t=a +b +c ³

Vậy

1;1 3

tÎ é öê ÷ê ÷ë ÷÷ø

Xét hàm số

7(1 ) 3

é ö÷

ê ÷

= + - Î ê ÷ë ÷ø

18 7(1 )

-BBT

3

7

18 1

'( )

f t - 0 + ( )

f t

324 7

0,25

Suy ra

f t ³ " Ît é öê ÷ê ÷ë ÷÷ø

Vậy

324 7

A ³

với mọi , ,a b c thỏa điều kiện

đề bài Hơn nữa, với

1; 1; 1

a= b= c=

thì

18 1

a b c

ìïï + + = ïïí

ïï + + =

324 7

A =

Vậy

324 min

7

A =

0,25

hoctoancapba.com - Kho đề thi THPT quốc gia, đề kiểm tra có đáp án, tài liệu ôn thi đại học môn toán

Ngày đăng: 31/07/2015, 11:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi thử THPT 2015 Chu Văn An – An Giang (đáp án)
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w