1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA CHUYÊN HÀ TĨNH

21 2,5K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Đại học Cao đẳng lần 1 năm 2011-2012 Môn: Hóa Học
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đun hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 đặc, số ete và anken tạo ra tối đa làCâu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm propyl fomat, metyl propionat và etyl axetat rồ

Trang 1

Câu 1: Đun hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 đặc, số ete và anken tạo ra tối đa là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm propyl fomat, metyl propionat và etyl axetat rồi hấp thụ

hoàn toàn sản phẩm cháy vào m1 gam dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Lọc táchkết tủa thu được m2 gam dung dịch nước lọc Giá trị m1 – m2 bằng

Câu 5: Người ta làm các thí nghiệm "hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 và0,04 mol KOH" với các giá trị của V lần lượt bằng 1,3; 2,0 ; 2,5; 3,0 Các lần thí nghiệm để dung dịch thuđược có kết tủa ứng với V bằng

Câu 6: Cho các cặp chất phenol và (CH3CO)2O; triolein và H2; axetilen và CH3COOH; axit axetic và C2H5OH;axit axetic và CH3CHO Số cặp chất khi phản ứng tạo ra este (điều kiện phản ứng cho đủ) là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 8,96

lít CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na dư thì được V lít H2(đktc) Giá trị của

V là

Câu 8: Dung dịch A chứa đồng thời K2CO3 1M và KHCO3 0,5M, dung dịch B là dung dịch HCl 1M Cho từ từ

và khuấy đều 200ml dung dịch A vào 250ml dung dịch B thấy có V1 lít khí thoát ra ở (đktc) Nếu cho từ từ vàkhuấy đều 250ml dung dịch B vào 200ml dung dịch A lại thấy có V2 lít khí thoát ra ở (đktc) Tổng V1+V2 bằng

Câu 9: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H2On X tác dụng với NaHCO3 và với dung dịch AgNO3/ NH3

đun nóng thu được Ag Giá trị của n

Câu 10: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 0,784 lít H2 (ởđktc) Thể tích dung dịch axit HCl 0,5M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 11: Cho các phát biểu sau

(1) Các amin đều có khả năng nhận proton

(2) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

(4)Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH(5)Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Chia hỗn hợp X gồm Ba, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

Trang 1/21 - Mã đề thi 132

Trang 2

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 2,464 lít khí H2 (đktc).

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hòatan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 4,704 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất,đktc) Tổng khối lượng của Ba, Al, Fe trong mỗi phần bằng

A 7,16 gam B 6,88 gam C 7,88 gam D 8,06 gam.

Câu 13: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng cách

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn.

B cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn

D điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 14: Khi cho dung dịch HCl đặc tác dụng lần lượt với: FeO; Fe; Fe(OH)2; hỗn hợp Cu và Fe2O3; Al2O3;MnO2 (đun nóng); Fe(NO3)2 thì số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xẩy ra là

Câu 15: Cho 0,96 gam Mg vào 100ml dung dịch chứa FeCl3 0,4M và HCl 0,8M Sau khi các phản ứng hoàntoàn được V lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của V và m lần lượt bằng

A 0,448 và 8,88 B 0,896 và 10,3 C 0,56 và 8,88 D 0 và 10,3.

Câu 16: Dãy gồm các polime đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C tơ nilon-6,6; tơ nilon-6; tơ lapsan D tơ axetat; tơ nilon-6; tơ nitron

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít

khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cùng lượng hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thíchhợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 18: Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp X gồm H2 và O2 (có tỷ khối so với H2 bằng 4) trong bình kín.Sau phản ứng, đưa hỗn hợp trong bình về nhiệt độ 250C được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 28/13.Hiệu suất phản ứng (coi thể tích chất lỏng không đáng kể) bằng

Câu 19: Để xà phòng hóa hoàn 26,4 gam hốn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần

vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức củahai este là:

A C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 20: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và Fe2O3 nung nóng thu được chất rắn X Hoà tanchất rắn X vào nước thu được dung dịch Y và chất rắn E Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa F.Hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần Chất rắn E và kết tủa F lần lượt là:

A (E): Al, Fe; (F): Al(OH)3 B (E): Al2O3, Fe; (F): Al(OH)3

C (E): Al2O3, Fe; (F): Al(OH)3, BaCO3 D (E): Al2O3; (F): Al(OH)3, BaCO3

Câu 21: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Khi cho 6,72 lít hỗn hợp X(đktc) qua dung dịch brom thấy

dung dịch brom mất màu và khối lượng bình brom tăng 4,2 gam Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịchbrom có thể tích 4,48 lít( đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 17,6 gam CO2 Ankan trong hỗn hợp X là

Câu 22: Hỗn hợp khí A chứa hai hidrocacbon, hỗn hợp khí B chứa O2 và O3 ( tỉ khối của B so với H2 là 18,4).Trộn A và B theo tỉ lệ 1: 2 về thể tích rồi đốt cháy thi chỉ còn CO2 và hơi H2O theo tỷ lệ 8: 7 về thể tích Nếudẫn 5 lít A qua nước brom dư thì thể tích khí còn lại 2 lít Công thức phân tử của hai hidrocacbon là( các thểtích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

A C2H6 và C3H6 B C2H4 và C3H6 C CH4 và C2H2 D C2H6 và C2H4

Câu 23: Khi hòa tan hòan tòan m gam muối cacbonat kim loại MCO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

10% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 14,449% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S

Câu 25: Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với H trong đó X chiếm 94,12% khối lượng Phân tử khối của oxit

với hóa trị cao nhất của X bằng

Trang 3

Câu 26: Trong một phân tử axit metacrylic số liên kết δ và số liên kết  lần lượt là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- đun nóng tạo được kết tủa đỏ gạch

(2) Sobitol là hợp chất đa chức

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức

(4) Tơ visco được sản xuất từ xenlulozơ

(5) Sản phẩm của sự thủy phân tinh bột luôn là glucozơ

(6) Abumin, mantozơ, saccarozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H+ và đều phản ứng Cu(OH)2

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Ở trạng thái kết tinh aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực

C Các peptit và protein đều tan tốt trong trong nước

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 33: Cho 3,25 gam Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,6M sau một thời gian phản ứng lọc tách được 6,27gam hỗn hợp kim loại X và dung dịch Y Cho thêm 1,62 gam Al vào Y đến phản ứng hoàn toàn lọc tách được

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị m bằng

Câu 34: Cho dãy các chất: phenol, xiclohexanol, p-crezol, ancol benzylic, metyl axetat, phenylamoni clorua,

phenyl clorua, benzyl clorua, anlyl clorua Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nónglà

Câu 35: HBr luôn thể hiện tính khử khi dung dịch HBr lần lượt tác dụng với

C dung dịch Cl2, CaO, dung dịch FeO D Al, dung dịch KMnO4, Al(OH)3

Câu 36: Lần lượt cho 1 mol mỗi chất MgCO3, FeCO3, FeO, KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặcnóng dư thì chất cho số mol khí thoát ra nhiều nhất là

A FeCO3 B FeO C MgCO3 D KHCO3

Câu 37: pH các dung dịch cùng nồng độ mol/l NaNO3(1), CH3COONa(2), CH3NH3Cl(3), C6H5ONa(4),

NH4Cl(5) được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải như sau:

Trang 4

Câu 39: Cho hỗn hợp bột Fe, Zn, Cu, Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch

A và chất rắn B Số muối trong dung dịch A và số kim loại trong chất rắn B lần lượt là

Câu 40: Trong các dung dịch NaOH, Na2CO3, Na2SO4, Na2SO3, NaHSO4, Na[Al(OH)4] thì số dung dịch cómôi trường bazơ là

II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu 41: Cho dãy các chất Al, Fe, Ca, HCl, NaHSO4, AgNO3, Na2CO3, CuCl2 Số chất trong dãy vừa tác dụngđược với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch KOH là

Câu 42: Hỗn hợp A gồm Cr, Al, Cu A tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) tạo ra 8,96

lít khí (đktc) và 12,7 gam chất rắn không tan Lọc lấy dung dịch, thêm lượng dư dung dịch NaOH và nước clorồi cho dung dịch BaCl2 dư vào, thu được 25,3 gam kết tủa màu vàng Phần trăm khối lượng của Al trong hỗnhợp là

Câu 43: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch ZnCl2 nên dùng thuốc thử là

Câu 44: Sục 8,96 l CO2(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng được dung dịch

X Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư được a gam kết tủa, ½ dung dịch X còn lại tác dụngvới dung dịch BaCl2 dư thu được b gam kết tủa Giá trị (a-b) bằng:

Câu 45: Chất rắn X có độ cứng và nhiệt độ nóng cháy cao, rất kém dẫn điện và dẫn nhiệt ở mọi trạng thái.

Chất X có tinh thể loại

Câu 46: Đun nóng etylen glicol ( HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu đượchỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n

Câu 47: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4);(CH3)2CHOH (5) CH3COOCH3(6) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra mộtsản phẩm là

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 3,44 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit no, đơn chức, mạch hở

Y cần vừa đủ 4,592 lít O2 và thu được 3,808 lít CO2 (các khí đều ở đktc) Công thức phân tử của Y là

Câu 50: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có0,6 mol AgNO3 phản ứng.Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu 51: Cho các chất sau: vinyl clorua, etilen, etan, axit acrylic, caprolactam, vinyl axetat, phenyl axetat Số

chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 52: Cho dãy các chất: Fe, Cu, KI, Ag, AgNO3, KBr, H2S, NaOH Số chất trong dãy khử được FeCl3 là

Câu 53: Ngâm một lá Zn vào cốc đựng dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vài giọt

dung dịch X vào cốc thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh Chất tan trong dung dịch X là

Trang 5

Câu 54: Cho các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

(II) Sục H2S vào dung dịch FeCl3

(III) Sục CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(V) Cho bột SiO2 vào HBr đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 55: Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol C2H5OH và 1 mol CH3COOH, lượng este thu được là 2/3 mol.Khi tiến hành este hóa 3 mol C2H5OH và 1 mol CH3COOH ( ở cùng điều kiện trên) sẽ thu được số mol este là

Câu 56: Cho các hợp chất sau: C2H5OH, C6H5ONa, CH3OCH3, C6H5OH, C6H5NH3Cl, CH3COOCH3,

C6H5CH2OH, HOC6H4CH3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 57: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với

K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với

H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vànglục A, B, C lần lượt là

A CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4 D CrO, K2Cr2O7, K2CrO4

Câu 58: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C8H8O2 vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tácdụng với NaOH và dung dịch của X làm quì tím chuyển thành màu hồng Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 59: Dung dịch X là dung dịch Ba(OH)2 C mol/lít Lấy 150 ml dung dịch X trộn với dung dịch chứa 0,05mol Al(NO3)3 thì lượng kết tủa bằng khi lấy 200 ml dung dịch X trộn với dung dịch chứa 0,05 mol Al(NO3)3 Cbằng

Câu 60: Một hỗn hợp X gồm 0,1 mol ancol đơn chức và 0,12 mol axit đơn chức có cùng số nguyên tử H trong

phân tử Đun nóng hỗn hợp X thu được 6,88 gam este ( hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Vậy ancol vàaxit ban đầu là :

Câu 1: Cho dãy các chất: phenol, xiclohexanol, p-crezol, ancol benzylic, metyl axetat, phenylamoni clorua,

phenyl clorua, benzyl clorua, anlyl clorua Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nónglà

Trang 6

(3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)

(4) CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2 (k)

Khi giảm áp suất của mỗi hệ thì các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A (2) và (4) B (1), (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2).

Câu 3: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Khi cho 6,72 lít hỗn hợp X(đktc) qua dung dịch brom thấy

dung dịch brom mất màu và khối lượng bình brom tăng 4,2 gam Khí Y thoát ra khỏi bình đựng dung dịchbrom có thể tích 4,48 lít( đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 17,6 gam CO2 Ankan trong hỗn hợp X là

Câu 4: Khi cho dung dịch HCl đặc tác dụng lần lượt với: FeO; Fe; Fe(OH)2; hỗn hợp Cu và Fe2O3; Al2O3;MnO2 (đun nóng); Fe(NO3)2 thì số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xẩy ra là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 8,96

lít CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na dư thì được V lít H2(đktc) Giá trị của

Câu 9: Dung dịch A chứa đồng thời K2CO3 1M và KHCO3 0,5M, dung dịch B là dung dịch HCl 1M Cho từ từ

và khuấy đều 200ml dung dịch A vào 250ml dung dịch B thấy có V1 lít khí thoát ra ở (đktc) Nếu cho từ từ vàkhuấy đều 250ml dung dịch B vào 200ml dung dịch A lại thấy có V2 lít khí thoát ra ở (đktc) Tổng V1+V2 bằng

Câu 10: Để xà phòng hóa hoàn 26,4 gam hốn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần

vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức củahai este là:

A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC4H9 và CH3COOC3H7

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm propyl fomat, metyl propionat và etyl axetat rồi hấp thụ

hoàn toàn sản phẩm cháy vào m1 gam dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Lọc táchkết tủa thu được m2 gam dung dịch nước lọc Giá trị m1 – m2 bằng

Câu 12: Trong một phân tử axit metacrylic số liên kết δ và số liên kết  lần lượt là

Câu 13: Dãy gồm các polime đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A tơ nilon-6,6; tơ nilon-6; tơ lapsan B tơ enang; tơ visco; tơ clorin

C tơ nilon-6; tơ nitron; tơ enang D tơ axetat; tơ nilon-6; tơ nitron

Câu 14: Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp X gồm H2 và O2 (có tỷ khối so với H2 bằng 4) trong bình kín.Sau phản ứng, đưa hỗn hợp trong bình về nhiệt độ 250C được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với H2 bằng 28/13.Hiệu suất phản ứng (coi thể tích chất lỏng không đáng kể) bằng

Câu 15: Có các dung dịch FeCl3, HCl, NaOH, NaNO3, MgSO4 Số cặp dung dịch có phản ứng với nhau là

Câu 16: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng cách

A cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn

C điện phân NaCl nóng chảy.

D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn.

t 0

t 0

Trang 7

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Al (tỷ lệ mol nFeO:nAl= 3:1) vào dung dịch HNO3 dưsản phẩm khử chỉ có 3,584 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 bằng 18 Giá trị m bằng

Câu 18: Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với H trong đó X chiếm 94,12% khối lượng Phân tử khối của oxit

với hóa trị cao nhất của X bằng

Câu 20: Cho hỗn hợp bột Fe, Zn, Cu, Ag vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch

A và chất rắn B Số muối trong dung dịch A và số kim loại trong chất rắn B lần lượt là

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- đun nóng tạo được kết tủa đỏ gạch

(2) Sobitol là hợp chất đa chức

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức

(4) Tơ visco được sản xuất từ xenlulozơ

(5) Sản phẩm của sự thủy phân tinh bột luôn là glucozơ

(6) Abumin, mantozơ, saccarozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H+ và đều phản ứng Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H2On X tác dụng với NaHCO3 và với dung dịch AgNO3/ NH3

đun nóng thu được Ag Giá trị của n

Câu 23: Lần lượt cho 1 mol mỗi chất MgCO3, FeCO3, FeO, KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặcnóng dư thì chất cho số mol khí thoát ra nhiều nhất là

A FeCO3 B FeO C MgCO3 D KHCO3

Câu 24: Cho các phát biểu sau

(1) Các amin đều có khả năng nhận proton

(2) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

(4)Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH(5)Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Chia hỗn hợp X gồm Ba, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 2,464 lít khí H2 (đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hòatan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 4,704 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất,đktc) Tổng khối lượng của Ba, Al, Fe trong mỗi phần bằng

Câu 26: Hỗn hợp khí A chứa hai hidrocacbon, hỗn hợp khí B chứa O2 và O3 ( tỉ khối của B so với H2 là 18,4).Trộn A và B theo tỉ lệ 1: 2 về thể tích rồi đốt cháy thi chỉ còn CO2 và hơi H2O theo tỷ lệ 8: 7 về thể tích Nếudẫn 5 lít A qua nước brom dư thì thể tích khí còn lại 2 lít Công thức phân tử của hai hidrocacbon là( các thểtích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H2 C C2H6 và C3H6 D C2H6 và C2H4

Câu 27: Người ta làm các thí nghiệm "hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 và0,04 mol KOH" với các giá trị của V lần lượt bằng 1,3; 2,0 ; 2,5; 3,0 Các lần thí nghiệm để dung dịch thuđược có kết tủa ứng với V bằng

Câu 28: Aminoaxit X có a nhóm –COOH và b nhóm –NH2 Cho 0,1 mol X tác dụng hết với HCl thu được16,95 gam muối Mặt khác cho 0,1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 17,7 gam muối Côngthức phân tử của X là

Trang 7/21 - Mã đề thi 132

Trang 8

Câu 29: Khi thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X mạch hở chỉ thu được amino axit chứa 1 nhóm -NH2 và 1nhóm -COOH Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95 gam muối Giá trị của m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít

khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cùng lượng hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thíchhợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 31: Chọn phát biểu đúng

A Các peptit và protein đều tan tốt trong trong nước

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Ở trạng thái kết tinh aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 32: pH các dung dịch cùng nồng độ mol/l NaNO3(1), CH3COONa(2), CH3NH3Cl(3), C6H5ONa(4),

NH4Cl(5) được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải như sau:

Câu 35: Khi hòa tan hòan tòan m gam muối cacbonat kim loại MCO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

10% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 14,449% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S

A (E): Al2O3, Fe; (F): Al(OH)3 B (E): Al2O3, Fe; (F): Al(OH)3, BaCO3

C (E): Al, Fe; (F): Al(OH)3 D (E): Al2O3; (F): Al(OH)3, BaCO3

Câu 39: Cho các cặp chất phenol và (CH3CO)2O; triolein và H2; axetilen và CH3COOH; axit axetic và

C2H5OH; axit axetic và CH3CHO Số cặp chất khi phản ứng tạo ra este (điều kiện phản ứng cho đủ) là

Câu 40: HBr luôn thể hiện tính khử khi dung dịch HBr lần lượt tác dụng với

A dung dịch Cl2, CaO, dung dịch FeO B Al, dung dịch KMnO4, Al(OH)3

II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu 41: Chất rắn X có độ cứng và nhiệt độ nóng cháy cao, rất kém dẫn điện và dẫn nhiệt ở mọi trạng thái.

Chất X có tinh thể loại

Câu 42: Đun nóng etylen glicol ( HO-CH2-CH2-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu đượchỗn hợp các este trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO4 Lựa chọn giá trị đúng của n

Câu 43: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có0,6 mol AgNO3 phản ứng.Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là

A 21,74% B 65,22% C 26,40% D 32,60%.

Trang 9

Câu 44: Sục 8,96 l CO2(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,5M và KOH 0,5M, sau phản ứng được dung dịch

X Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư được a gam kết tủa, ½ dung dịch X còn lại tác dụngvới dung dịch BaCl2 dư thu được b gam kết tủa Giá trị (a-b) bằng:

Câu 45: Hỗn hợp A gồm Cr, Al, Cu A tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có không khí) tạo ra 8,96

lít khí (đktc) và 12,7 gam chất rắn không tan Lọc lấy dung dịch, thêm lượng dư dung dịch NaOH và nước clorồi cho dung dịch BaCl2 dư vào, thu được 25,3 gam kết tủa màu vàng Phần trăm khối lượng của Al trong hỗnhợp là

Câu 46: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4);(CH3)2CHOH (5) CH3COOCH3(6) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra mộtsản phẩm là

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (5).

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 3,44 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit no, đơn chức, mạch hở

Y cần vừa đủ 4,592 lít O2 và thu được 3,808 lít CO2 (các khí đều ở đktc) Công thức phân tử của Y là

Câu 48: Cho dãy các chất Al, Fe, Ca, HCl, NaHSO4, AgNO3, Na2CO3, CuCl2 Số chất trong dãy vừa tác dụngđược với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch KOH là

Câu 49: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch ZnCl2 nên dùng thuốc thử là

Câu 50: Cho Na dư tác dụng với m1 gam ancol n-propylic và m2 gam axit axetic cùng thu được V lít H2 Hãy

so sánh m1 và m2

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu 51: Cho dãy các chất: Fe, Cu, KI, Ag, AgNO3, KBr, H2S, NaOH Số chất trong dãy khử được FeCl3 là

Câu 52: Dung dịch X là dung dịch Ba(OH)2 C mol/lít Lấy 150 ml dung dịch X trộn với dung dịch chứa 0,05mol Al(NO3)3 thì lượng kết tủa bằng khi lấy 200 ml dung dịch X trộn với dung dịch chứa 0,05 mol Al(NO3)3 Cbằng

Câu 55: Cho các hợp chất sau: C2H5OH, C6H5ONa, CH3OCH3, C6H5OH, C6H5NH3Cl, CH3COOCH3,

C6H5CH2OH, HOC6H4CH3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 56: Một hỗn hợp X gồm 0,1 mol ancol đơn chức và 0,12 mol axit đơn chức có cùng số nguyên tử H trong

phân tử Đun nóng hỗn hợp X thu được 6,88 gam este ( hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Vậy ancol vàaxit ban đầu là :

C CH3OH và CH2=CH-COOH D C2H5OH và C2H5COOH

Câu 57: Ngâm một lá Zn vào cốc đựng dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vài giọt

dung dịch X vào cốc thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh Chất tan trong dung dịch X là

Câu 58: Cho các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

(II) Sục H2S vào dung dịch FeCl3

(III) Sục CO2 vào nước Gia-ven

Trang 9/21 - Mã đề thi 132

Trang 10

(IV) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(V) Cho bột SiO2 vào HBr đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 59: Cho các chất sau: vinyl clorua, etilen, etan, axit acrylic, caprolactam, vinyl axetat, phenyl axetat Số

chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 60: A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với

K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với

H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vànglục A, B, C lần lượt là

A Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4 B CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7 D CrO, K2Cr2O7, K2CrO4

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm propyl fomat, metyl propionat và etyl axetat rồi hấp thụ

hoàn toàn sản phẩm cháy vào m1 gam dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Lọc táchkết tủa thu được m2 gam dung dịch nước lọc Giá trị m1 – m2 bằng

Câu 2: Người ta làm các thí nghiệm "hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2 và0,04 mol KOH" với các giá trị của V lần lượt bằng 1,3; 2,0 ; 2,5; 3,0 Các lần thí nghiệm để dung dịch thuđược có kết tủa ứng với V bằng

Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no mạch hở A thì thu được 9,24 gam khí CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol A tác dụng với K dư cho 3,36 lít khí (đktc) thì công thức phân tử của A là

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H2On X tác dụng với NaHCO3 và với dung dịch AgNO3/ NH3

đun nóng thu được Ag Giá trị của n

Câu 5: Khi hòa tan hòan tòan m gam muối cacbonat kim loại MCO3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

10% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 14,449% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S

= 32; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)

Câu 6: Để xà phòng hóa hoàn 26,4 gam hốn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần

vừa đủ 300ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức củahai este là:

A HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3

C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

Câu 7: Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với H trong đó X chiếm 94,12% khối lượng Phân tử khối của oxit

với hóa trị cao nhất của X bằng

Ngày đăng: 20/12/2013, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w