Dung dịch này khơng tạo kết tủa với dung dịch BaCl2; khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai; khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vơi trong và làm mất màu dung dịch
Trang 1(Đề có lời giải) Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Câu 2 X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn X là kim loại
nào sau đây?
Câu 3 Kim cương và than chì là các dạng
C đồng vị của cacbon D thù hình của cacbon
Câu 4 Chất H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 6 Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loiạ
Câu 7 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là:
Câu 8 Công thức của crom(VI) oxit là
Câu 9 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
Câu 10 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 11 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2 là
Câu 12 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2++SO24− →BaSO ?4
A Ba HCO( 3)2+Na SO2 4 →BaSO4+2NaHCO3
B Ba OH( )2+2NaHSO4 →BaSO4+Na SO2 4+2H O2
C Ba OH( )2+H SO2 4 →BaSO4+2H O2
D Ba HCO( 3)2+2NaHSO4 →BaSO4+Na SO2 4+2H O2 +2CO2
Trang 2Câu 13 Nước cứng cĩ chứa các ion Mg , Ca , Cl2+ 2+ − và SO24− thuộc loại nước cứng nào sau đây?
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng một phần
Câu 14 Cho 15,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng sau: = − + ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H SO 2 4 đặc ,t +
được Y Tên của X và Y là
A etyl acrylat và poli(etyl acrylat) B metyl acrylat và poli(metyl acrylat)
C vinyl axetat và poli(vinyl axetat) D metyl acrylat và poli(vinyl axetat)
Câu 16 Cho các chất sau: amoniac (1), metylamin (2), anilin (3), đimetylamin (4) Tính bazơ tăng dần
theo thứ tự là:
A (3), (1), (4), (2) B (1), (3), (2), (4) C (1), (2), (3), (4) D (3), (1), (2), (4) Câu 17 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 50%) Hấp thụ hồn
tồn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong
nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X và Y lần lượt là
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 19 Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4, Fe(NO3)2 Số chất tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 20 Một peptit X mạch hở khi thủy phân hồn tồn chỉ thu được glyxin Khi đốt cháy hồn tồn 0,1
mol X, thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi cĩ trong một phân tử X là
Câu 21.Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) Fe X+ 1→FeSO4+X2+H2 (b) X X1+ 3 →X2+H O2
Biết rằng X1, X2, X3 là các hợp chất của natri Chất X2 là
Câu 22 Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch khơng màu Dung dịch này khơng tạo kết tủa với dung
dịch BaCl2; khi phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai; khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vơi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất X là
Câu 23 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung nĩng Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại cĩ trong Y là
Trang 3A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 24 Trong trà xanh, chất oxi hóa được tìm thất là catechin, có khả năng trung hòa các gốc tự do gây
bệnh, làm giảm huyết, cholesterol… Catechin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 62,07%; 4,83%; 33,10% Công thức phân tử của catechin là
A C15H10O6 B C15H14O6 C C14H14O6 D C14H10O6
Câu 25 Cho các polime sau: amilopectin, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 Số
polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,4M Kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có
chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số mol khí
CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu
diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ của a : b bằng
C 7 : 3 D 4 : 3
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa (b) Kim loại cứng nhất là W (vonfram)
(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối
(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+
(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Cho phát biểu sau:
(a) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(b) Đốt cháy hoàn toàn este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(c) Dung dịch axit glutamic có pH 7.
(d) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure
(e) Các loại tơ nilon-6,6, tơ nilon-7, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu sai là
Câu 30 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,0M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hòa lượng NaOH dư sau
Trang 4phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hóa rơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là
C C2H5COOC2H4COOC2H4COOH D (CH3COO)3C3H5
Câu 31 Hỗn hợp X chứa C3H8, C3H6, C3H4 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 15,35 Nung nóng hỗn hợp
X có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch
Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 2,5 gam; đồng thời khối lượng Br2 phản ứng là a gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 6,048 lít (đktc) và cân nặng 9,78 gam Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được 19,8 gam nước Giá trị của a là
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa đồng thời 0,100 mol Ba(OH)2; 0,255 mol KOH và 0,200 mol NaOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2 Giá trị của V là
Câu 33 Pentapeptit X mạch hở được tạo bởi một loại − amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Trong X oxi chiếm 18,713% về khối lượng Thủy phân không hoàn toàn 35,91 gam X, thu được hỗn hợp gồm
16,56 gam tetrapeptit; 9,45 gam tripeptit; 4,32 gam đipeptit và m gam X Giá trị nào sau đây gần nhất với
giá trị của m?
Câu 34 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 35 Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin
no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một
− amino axit) Khối lượng của muối có khối lượng mol nhỏ nhất trong G là
Câu 36 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 trong khí trơ, thu được hỗn hợp X rồi chia thành hai phần không bằng nhau Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và còn lại
Trang 5chất rắn không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần một Hòa tan hết phần hai vào dung dịch HCl dư thu được 26,88 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
t giây Khối lượng tăng 10,24 gam 2,24 lít khí (đktc)
2t giây Khối lượng tăng 15,36 gam V lít hỗn hợp khí (đktc)
Phát biểu nào sau đây đúng?
C Giá trị của m là 44,360 D Giá trị của m là 43,080
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N ,+5 ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức Y, Z là hai
ancol đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 5,70 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước Mặt khác, đun nóng 5,70 gam hỗn hợp E trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa hai ancol Y, Z có khối lượng 4,10 gam Phần trăm khối lượng X có trong E là
Câu 40 Hỗn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn
G và hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ G trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 16,75 Giá trị của m là
Trang 6Đáp án
11-C 12-A 13-C 14-D 15-B 16-D 17-A 18-A 19-C 20-A
21-A 22-D 23-D 24-B 25-D 26-A 27-A 28-A 29- 30-D
31-C 32-A 33-D 34-C 35-B 36-D 37-C 38-B 39-B 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 9: Đáp án D
Vinyl axatat: CH COOCH CH3 = 2 có công thức phân tử của C4H6O2
Propyl axetat: CH3COOC3H7 có công thức phân tử là C5H10O2
Phenyl axetat: CH3COOC6H5 có công thức phân tử C8H8O2
Etyl axetat: CH3COOC2H5 có công thức phân tử C4H8O2
Câu 10: Đáp án A
Theo quy tắc thì Fe phản ứng được với dung dịch CuSO4
Câu 11: Đáp án C
Este đơn chức mà phản ứng với dung dịch kiềm theo tỉ lệ 1 : 2 thì chỉ có thể là este của phenol, công thức phân tử có dạng RCOOC6H4R’
→ Trong các đáp án chỉ có phenyl axetat thỏa mãn (CH3COOC6H5)
Câu 12: Đáp án A
Xét phương trình ion rút gọn của các đáp án:
A 2++ 2−→
Vậy đáp án A thỏa mãn phương trình ion rút gọn là 2++ 2− →
Câu 14: Đáp án D
=
2
H
2
Do Cu không phản ứng được với dung dịch HCl nên chất rắn không tan là Cu:
khoâng tan Cu
Trang 7Câu 15: Đáp án B
Phương trình hĩa học:
(metyl acrylat) Trùng hợp X thu được polime tương ứng là poli(metyl acrylat)
Câu 16: Đáp án D
Tổng quát: Amin thơm bậc hai < Amin thơm bậc một < NH3 < Amin no bậc một < Amin no bậc hai
→ Tính bazơ tăng dần: Anilin (3) < amoniac (1) < metylamin (2) < đimetylamin (4)
Câu 17: Đáp án A
=
3
CaCO
Hấp thụ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư: = =
CO CaCO
Phương trình hĩa học: ⎯⎯⎯→lên men +
→mglucozơ =0,075.180 13,5 gam =
Chú ý: Ta cĩ thể ghi nhớ nhanh trong phản ứng này để tính tốn nhanh hơn: = =
CO C H OH glucozơ
Hay khi lên men từ tinh bột: = = =
CO C H OH glucozơ tinh bột
Câu 18: Đáp án A
X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh → X là tinh bột
Y là loại đường phổ biến nhất, cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, của cải đường và hoa thốt nốt → Y là saccarozơ
Câu 19: Đáp án C
Các chất tác dụng được với dung dịch HCl là Fe(OH)3, Fe3O4, Fe(NO3)2
Chú ý: Fe(NO3)2 phản ứng được với HCl là do phản ứng Fe2+ trong dung dịch chứa H+ và NO −3
Câu 20: Đáp án A
=
2
H O
X
Một peptit X mạch hở khi thủy phân hồn tồn chỉ thu được glyxin nên cơng thức phân tử cĩ dạng: ( )Gly n hay ( 2 5 2 ) (− 2 ) −
Ta cĩ: 3n 2 14+ = → =n 4
Trang 8Vậy số nguyên tử O n 1 4 1 5.= + = + =
Câu 21: Đáp án A
Phương trình hóa học:
( )X1 ( )X2
( )X1 ( )X3 ( )X2
Câu 22: Đáp án D
X không tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 → Loại A và B
Khi X phản ứng với NaOH tạo ra khí mùi khai, khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím nên X chỉ có thể là NH4HSO3
(SO2 làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4)
Câu 23: Đáp án D
Khí CO khử được oxit của các kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa nên khi dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung nóng thì có CuO và Fe3O4 phản ứng tạo kim loại Cu và
Fe
→ Hỗn hợp rắn Y gồm: MgO, Al2O3, Cu, Fe
Câu 24: Đáp án B
Gọi công thức đơn giản nhất hay công thức phân tử của catechin là ( *)
x y z
Ta có: x : y : z=62,07 4,83 33,1: :
=15 :14 : 6 Công thức phân tử của catechin là C15H14O6
Câu 25: Đáp án D
Các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là: poli(metyl metacrylat), poly(vinyl clorua), tơ nilon-6,6
Chú ý: Ghi nhớ cấu trúc mạch của các polime thường gặp:
Mạch nhánh: amilopectin, glicogen
Mạch mạng không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit
Mạch không phân nhánh: các polime còn lại
Trang 9Câu 26: Đáp án A
3
Al
2 H OH
Ta thấy: −
+
3
OH Al
n
n Kết tủa bị hòa tan một phần
3
( )
3
Al OH
Câu 27: Đáp án A
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3 ta có thứ tự phản ứng:
2
( )
2
CO HCl 2
Bảo toàn nguyên tố C: − + − = =
2
HCO CO
−
3
HCO
→a : b 0,05 : 0,15 1: 3= =
Câu 28: Đáp án A
Các phát biểu đúng là: (a), (c), €
(b) sai vì kim loạicứng nhất là Cr (crom)
(d) sai vì khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử ion Na +
Câu 29: Đáp án D
Phát biểu đúng là (a)
(b) sai vì đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở mới thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (c) sai vì dung dịch axit glutamic có tính axit nên có pH 7.
(d) sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure
(e) sai vì tơ nitron tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp
Trang 10Chú ý: Từ tripeptit trở đi mới cĩ phản ứng màu biure
Câu 30: Đáp án D
n 0,025 mol;n 0,1 mol;n 0,025 mol
Trung hịa lượng NaOH dư: nNaOH dư =nHCl =0,025 mol
→nNaOH pư với X =0,1 0,025 0,075 mol− =
23,00 gam ancol Y khi hĩa hơi cĩ thể tích bằng thể tích của 8,00 gam O2: → = = =
2
8
→MY = 23 =92
Ta thấy: n : nX NaOH =1: 3 và Mancol Y =92→Y là C3H5(OH)3
→ Cơng thức cấu tạo của X là (CH3COO)3C3H5
Câu 31: Đáp án C
Khí thốt ra khỏi bình gồm C3H8 (a mol) và H2 (b mol)
Ta cĩ hệ phương trình: + = =
X bình brom tăng C H H
12,28
2
X gồm C H3 n (x mol) và H2 (y mol)
( )
(36 n x 2y 12,28 **+ ) + = ( )
Bảo tồn nguyên tố H: nx 2y 2,2 ***+ = ( )
Từ (*), (**) và (***) suy ra: x 0,28;y 0,12;nx 1,96= = = → =n 7
→ Độ bất bão hịa k C H( 3 n)=2.3 2 7+ − =0,5
C H H pư Br
2
Br
2
Br
Câu 32: Đáp án A
Nhỏ từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch chứa 0,35 mol HCl, sinh ra 0,25 mol CO2: nH+ =0,35 mol