1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 461,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổng chi: Các khoản chi chung được cập nhật tổng quát vào hệ thống như:tiền điện, tiền nước, lương nhân viên, tiền mặt bằng,… là dữ liệu mở, có thể liên kết với cơ sở dữ liệu khác... M

Trang 1

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ BUỔI THÔNG 1:

Đề tài: Quản lý chuỗi hệ thống quán Highlands

coffee tại Thủ đô Hà Nội

I PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG :

1 Mô tả bài toán:

Một chuỗi hệ thống quán coffee Highlands Coffee tại Thủ đô Hà Nội có nhiều chi nhánh ở nhiều quận khác nhau trong thành phố Với mỗi chi nhánh của hệ thống, các hoạt động đều theo mô hình chung gồm: bán hàng,báo cáo hoạt động bán hàng,doanh thu cửa hàng Để các hoạt động này được diễn ra thuận lợi, chúng ta cần có một cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh theo quy trình: bán hàng, các khoản phụ thu dịch vụ, tổng chi, doanh thu, lợi nhuận

- Bán hàng:

Khi khách hàng có nhu cầu mua thức uống, khách hàng cần xác định các yêu cầu về: hình thức, khu vực uống, loại thức uống

Hình thức uống bao gồm: dùng tại quán hoặc mang về

• Mang về: khách hàng sẽ được giảm 5%/ thức uống so với giá hiện tại trên menu

• Dùng tại quán: khách hàng sẽ chọn khu vực ngồi ứng với mỗi loại giá khác nhau

o Khu A (có phòng riêng, dành cho những cuộc họp, hoặc những khách hàng cần sự yên tĩnh, có wifi riêng, có máy lạnh) giá thức uống sẽ tăng thêm 5%/thức uống so với giá trên menu

o Khu B (phòng máy lạnh, có wifi) sẽ bán đúng giá trên menu

o Khu C (ngoài trời, có wifi) sẽ bán đúng giá trên menu

Nhân viên xác nhận lại đúng thức uống khách đã chọn, sau đó tiến hành in hóa đơn và thanh toán trực tiếp tại quầy cho khách

Các khoản phụ thu dịch vụ: Quán sẽ có một số khoản phụ thu như quay phim tại quán phụ thu 150.000đ/giờ, chụp hình (quảng cáo, người mẫu, bộ ảnh

kỉ niệm) phụ thu 100.000đ/giờ Số tiền phụ thu này sẽ được lưu vào hệ thống thông qua phiếu phụ thu, để tính doanh thu

- Tổng chi:

Các khoản chi chung được cập nhật tổng quát vào hệ thống như:tiền điện, tiền nước, lương nhân viên, tiền mặt bằng,… là dữ liệu mở, có thể liên kết với

cơ sở dữ liệu khác

Trang 2

- Doanh thu:

Doanh thu là tổng tiền của tiền bán hàng và các khoản phụ thu dịch vụ Doanh thu sẽ được cập nhật theo ngày/ tháng/ quý/ năm tùy theo yêu cầu của người dùng

- Lợi nhuận:

Lợi nhuận hàng tháng là số tiền của tổng doanh thu trừ tổng chi Lợi nhuận

có thể được tính theo ngày/ tháng/ quý/ năm

- Báo cáo:

Hàng tháng/ quý/ năm nhân viên sẽ xuất báo cáo doanh thu và lợi nhuận theo yêu cầu của quản lý

2 Mô tả các chức năng của hệ thống

Hệ thống quản lý quán café Highlands Coffee sẽ gồm các chức năng

*)Quản lý bán hàng:

o Tìm thức uống: giúp cho việc tìm thức uống để chọn thêm vào hóa đơn được nhanh và chính xác hơn

o Xem công thức: có thể dùng để xem lại trong những lúc cần thiết

o Chọn khu vực: sau khi xác định được vị trí khách muốn ngồi, hóa đơn

sẽ được điều chỉnh giá phù hợp với khu vực đó

o Chọn thức uống: thức uống được thêm vào hóa đơn theo yêu cầu của khách

o In hóa đơn: sau khi hóa đơn được in,tiền trên hóa đơn sẽ được lưu lại

để tính doanh thu

*)Quản lý nhân viên:

o Thêm: khi có nhân viên mới, quản lý sẽ tạo cho nhân viên đó một tài khoản để đăng nhập vào hệ thống

o Xóa: khi có nhân viên nghỉ việc, tài khoản của nhân viên đó cũng sẽ

bị xóa khỏi hệ thống

o Cập nhật: chức năng này có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân của nhân viên, hoặc phân quyền lại khi nhân viên được thay đổi chức vụ

o Lương nhân viên: mỗi ca nhân viên làm sẽ được đánh dấu lại và hệ thống sẽ tính lương cho nhân viên theo hệ số lương tương ứng (dữ liệu mở)

*)Báo cáo:

Trang 3

o Lập báo cáo doanh thu: làm thống kê – báo cáo theo doanh thu bán hàng và các khoản phụ thu theo ngày, tháng hoặc thức uống tùy vào yêu cầu của chủ quán

o Lập báo cáo chi: có thể lập báo cáo chi tiền lương nhân viên, tiền điện, nước, mặt bằng, …

o Lập báo cáo lợi nhuận: lập báo cáo lợi nhuận (lợi nhuận = doanh thu – chi) theo ngày, tháng, quý hoặc năm

*)Quản lý doanh thu:

o Xem doanh thu: giúp cho quản lý có thể xem và kiểm soát được

doanh thu

*)Quản lý thức uống:

o Thêm: bổ sung thức uống mới vào hệ thống

o Xóa: xóa bỏ thức uống khỏi hệ thống khi thức uống đó không còn bán trong quán

o Cập nhật: cập nhật lại tên, đơn giá

*)Phân quyền: phân quyền sử dụng phần mềm cho 4 nhóm: bán hàng, quản lý và giám đốc khi đăng nhập vào hệ thống

o Nhân viên: Được phép xem,thêm và sửa vào bảng: PHIEUPHUTHU CHITIET_HOADON, HOADON, PHIEUCHI.Chỉ được quyền xem ở bảng: LOAITHUCUONG,KHUVUC,CHINHANH, THUCUONG.

o Quản lý: Được phép xem, thêm và sửa ở các bảng: BAOCAO,

DIACHI_CHINHANH,KHUVUC,CHINHANH,QUAN_HUYEN,

NHANVIEN,TINH_THANHPHO,LOAITHUCUONG,THUCUONG Xem và thêm các bảng:CHITIET_HOADON,HOADON,PHIEUPHUTHU, PHIEUCHI Xem ở bảng CHUCVU.

o Giám đốc: Toàn quyền với hệ thống

Trang 4

3 Xây dựng mô hình thực thể liên kết

Hình 1.1: Sơ đồ thực thể

Trang 5

4 Mô hình quan hệ

Hình 1.2: Sơ đồ ERD

5.Mô tả các bảng

Bảng 1 BAOCAO

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

NGAYLAP Ngày lập báo cáo Datetime

NOIDUNG Nội dung báo cáo Nvarchar Max

Bảng 2:CHINHANH

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

TENCN Tên chi nhánh Nvarchar 100

Trang 6

Bảng 3: CHITIET_HOADON

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

Bảng 4:CHUCVU

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

Bảng 5: DIACHI_CHINHANH

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

Bảng 6: HOADON

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

MANV Mã nhân viên bán hàng Char 5

NGAYLAP Ngày lập hóa đơn Datetime

TONGTIEN Tổng tiền hóa đơn Decimal 18,0

Trang 7

Bảng 7: KHUVUC

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

Bảng 8: LOAITHUCUONG

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

MALOAI Mã loại thức uống Char 5

TENLOAI Tên loại thức uống Nvarchar 100

Bảng 9: QUAN_HUYEN

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

Bảng 10: NHANVIEN

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

TENNV Tên nhân viên Nvarchar 100

NGAYSINH Ngày sinh Datetime

SDT Số điện thoại Nvarchar 50

Trang 8

EMAIL Email của nhân viên Nvarchar 50

NGAYVAO Ngày vào làm Datetime

NGAYNGHI Ngày nghỉ việc Datetime

Bảng 11: PHIEUCHI

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

NOIDUNGCHI Nội dung chi Nvarchar Max

NGAYLAP Ngày lập Datetime

TONGTIEN Tổng tiền trong phiếu chi Decimal 18,0

Bảng 12: PHIEUPHUTHU

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

MAPHIEUPT Mã phiếu phụ thu Char 10

TENPPT Tên phiếu phụ thu Nvarchar 100

NGAYLAP Ngày lập Datetime

SOTIEN Tổng tiền phiếu phụ thu Decimal 18,0

Bảng 13: THUCUONG

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

MALOAI Mã loại thức uống Char 5

TENTU Tên thức uống Nvarchar 100

Trang 9

DONGIA Đơn giá Decimal 18,0

Bảng 14: TINH_THANHPHO

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu Độ dài

TENTP Tên thành phố Nvarchar 50

II: CÀI ĐẶT CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Cài đặt các bảng:

a Tạo bảng TINH_THANHPHO:

CREATE TABLE TINH_THANHPHO

(

MATP CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENTP nvarchar ( 50 ),

PRIMARY KEY ( MATP ) )

b Tạo bảng QUAN_HUYEN :

CREATE TABLE QUAN_HUYEN

(

MAQ CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENQ nvarchar ( 50 ),

PRIMARY KEY ( MAQ ) )

c Tạo bảng KHUVUC :

CREATE TABLE KHUVUC

(

MAKV CHAR ( 3 ) NOT NULL,

TENKV NVARCHAR ( 10 ),

HESOGIA FLOAT

PRIMARY KEY ( MAKV ) )

d.Tạo bảng CHINHANH :

CREATE TABLE CHINHANH

(

MACN CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENCN nvarchar ( 100 ),

HESOGIA FLOAT

PRIMARY KEY ( MACN ) )

e.Tạo bảng DIACHI_CHINHANH :

Trang 10

CREATE TABLE DIACHI_CHINHANH

(

MACN CHAR ( 5 ) NOT NULL,

MATP CHAR ( 5 ) NOT NULL,

MAQ CHAR ( 5 ) NOT NULL,

DIACHI nvarchar ( 100 ) NOT NULL,

PRIMARY KEY ( MACN ),

FOREIGN KEY ( MATP ) REFERENCES TINH_THANHPHO ( MATP ),

FOREIGN KEY ( MAQ ) REFERENCES QUAN_HUYEN ( MAQ ),

FOREIGN KEY ( MACN ) REFERENCES

CHINHANH ( MACN ) )

f Tạo bảng CHUCVU:

CREATE TABLE CHUCVU

(

MACV CHAR ( 3 ) NOT NULL, TENCV nvarchar ( 50 ),

PRIMARY KEY ( MACV ) )

h.Tạo bảng NHANVIEN :

CREATE TABLE NHANVIEN

(

MANV CHAR ( 5 ) NOT NULL, TENNV nvarchar ( 100 ),

MACV CHAR ( 3 ) NOT NULL,

MACN CHAR ( 5 ) NOT NULL,

NGAYSINH DATETIME ,

GIOITINH BIT ,

SDT nvarchar ( 50 ),

EMAIL nvarchar ( 50 ),

NGAYVAO DATETIME ,

NGAYNGHI DATETIME

PRIMARY KEY ( MANV ),

FOREIGN KEY ( MACV ) REFERENCES CHUCVU ( MACV ),

FOREIGN KEY ( MACN ) REFERENCES CHINHANH ( MACN ) )

i.Tạo bảng PHIEUCHI :

CREATE TABLE PHIEUCHI

(

MAPC CHAR ( 10 ) NOT NULL,

MANV CHAR ( 5 ) NOT NULL,

NOIDUNGCHI nvarchar ( max ),

NGAYLAP DATETIME ,

TONGTIEN DECIMAL

PRIMARY KEY ( MAPC )

FOREIGN KEY ( MANV ) REFERENCES NHANVIEN ( MANV ) )

j.Tạo bảng PHIEUPHUTHU :

CREATE TABLE PHIEUPHUTHU

(

MAPHIEUPT CHAR ( 10 ) NOT NULL,

MANV CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENPPT NVARCHAR ( 100 ),

NGAYLAP DATETIME ,

SOTIEN DECIMAL

PRIMARY KEY ( MAPHIEUPT )

CONSTRAINT FK_PHIEUPHUTHU_MANV FOREIGN KEY ( MANV ) REFERENCES NHANVIEN ( MANV ) )

Trang 11

k.Tạo bảng BAOCAO :

CREATE TABLE BAOCAO

(

MABC CHAR ( 10 ) NOT NULL,

MANV CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENBC NVARCHAR ( 100 ),

NGAYLAP DATETIME ,

NOIDUNG nvarchar ( max )

PRIMARY KEY ( MABC )

CONSTRAINT FK_BAOCAO_MANV FOREIGN KEY ( MANV ) REFERENCES

NHANVIEN ( MANV ) )

l.Tạo bảng HOADON :

CREATE TABLE HOADON

(

MAHD CHAR ( 50 ) NOT NULL,

MANV CHAR ( 5 ) NOT NULL,

MAKV CHAR ( 3 ) NOT NULL,

NGAYLAP DATETIME ,

TONGTIEN DECIMAL

PRIMARY KEY ( MAHD )

CONSTRAINT FK_HOADON_MANV FOREIGN KEY ( MANV ) REFERENCES NHANVIEN ( MANV ),

CONSTRAINT FK_HOADON_MAKV FOREIGN KEY ( MAKV ) REFERENCES KHUVUC ( MAKV ) )

m.Tạo bảng LOAITHUCUONG :

CREATE TABLE LOAITHUCUONG

(

MALOAI CHAR ( 5 ) NOT NULL, TENLOAI NVARCHAR ( 100 )

PRIMARY KEY ( MALOAI ) )

n.Tạo bảng THUCUONG :

CREATE TABLE THUCUONG

(

MATU CHAR ( 5 ) NOT NULL,

MALOAI CHAR ( 5 ) NOT NULL,

TENTU NVARCHAR ( 100 ),

DONGIA DECIMAL

PRIMARY KEY ( MATU )

CONSTRAINT FK_THUCUONG_MALOAI FOREIGN KEY ( MALOAI ) REFERENCES

LOAITHUCUONG ( MALOAI )

)

o.Tạo bảng CHITIET_HOADON :

CREATE TABLE CHITIET_HOADON (

MATU CHAR ( 5 ) NOT NULL,

MAHD CHAR ( 50 ) NOT NULL,

SOLUONG float

PRIMARY KEY ( MATU , MAHD )

Trang 12

CONSTRAINT FK_CHITIET_HOADON_MATU FOREIGN KEY ( MATU ) REFERENCES

THUCUONG ( MATU ),

CONSTRAINT FK_CHITIET_HOADON_MAHD FOREIGN KEY ( MAHD ) REFERENCES

HOADON ( MAHD ) )

2.Câu lệnh:

*INSERT

a)Viết câu lệnh thêm vào

bảngCHINHANH(MACN,TENCN,SDT,HESOGIA):

INSERT INTO CHINHANH

VALUES ( 'CN01' , 'Chi nhánh 1' , '0981872180' , '1' );

INSERT INTO CHINHANH

VALUES ( 'CN02' , 'Chi nhánh 2' , '0976826180' , '1' );

INSERT INTO CHINHANH

VALUES ( 'CN03' , 'Chi nhánh 3' , '0985492475' , '1' );

b)Viết câu lệnh thêm vào bảng

DIACHI_CHINHANH(MACN,MATP,MAQ,DIACHI):

INSERT INTO DIACHI_CHINHANH

VALUES ( 'CN01' , 'TP00' , 'HBT' , '48 Trần Nhân Tông,Phường Nguyễn Du,Quận Hai Bà Trưng,Hà Nội' );

INSERT INTO DIACHI_CHINHANH

VALUES ( 'CN02' , 'TP00' , 'HK' , '16 Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội' );

INSERT INTO DIACHI_CHINHANH

VALUES ( 'CN03' , 'TP00' , 'DD' , '229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Hà Nội' );

c)Viết câu lệnh thêm vào bảng KHUVUC(MAKV,TENKV,HESOGIA):

INSERT INTO KHUVUC

VALUES ( 'A01' , 'Khu vực A' , '1' );

INSERT INTO KHUVUC

VALUES ( 'B02' , 'Khu vực B' , '1' );

INSERT INTO KHUVUC

VALUES ( 'C03' , 'Khu vực C' , '1' );

Trang 13

d)Viết câu lệnh thêm vào bảng QUAN_HUYEN(MAQ,TENQ):

INSERT INTO QUAN_HUYEN

VALUES ( 'HBT' , 'Hai Bà Trưng' );

INSERT INTO QUAN_HUYEN

VALUES ( 'HK' , 'Hoàn Kiếm' );

INSERT INTO QUAN_HUYEN

VALUES ( 'DD' , 'Đống Đa' );

e)Viết câu lệnh thêm vào bảng TINH_THANHPHO(MATP,TENTP):

INSERT INTO TINH_THANHPHO

VALUES ( 'TP00' , 'Hà Nội' );

f)Viết câu lệnh thêm vào bảng

NHANVIEN(MANV,TENNV,MACV,MACN,NGAYSINH,GIOITINH,DIACH I,SDT,EMAIL,NGAYVAO,NGAYNGHI):

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV00' , 'Nguyễn Đình Huy' , 'NV' , 'CN01' , '11/11/2000' , '0' , '0945596392' , 'NQuận Cầu Giấy,Hà Nội' , 'huy98763@gmail.com' , '01/10/2017' , '10/22/2021' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV01' , 'Bùi Văn Lê' , 'QL' , 'CN01' , '11/21/2000' , '0' , '0934495432' , 'Quận Hoàng Mai,Hà Nội' , 'buivanle345@gmail.com' , '03/08/2015' , '09/15/2022' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV02' , 'Bùi Tuấn Lộc' , 'GD' , 'CN01' , '04/29/2000' , '0' , '0962725080' , 'Quận Hai Bà Trưng,Hà Nội' , 'tuanloc29042000@gmail.com' , '04/26/2014' , '12/01/2022' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV03' , 'Vũ Phương Thảo' , 'NV' , 'CN01' , '05/21/2001' , '1' , '0775280028' , 'Quận Cầu Giấy,Hà Nội' , 'pkthao@gmail.com' , '05/12/2017' , '11/30/2022' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV04' , 'Nguyễn Thu Phương' , 'NV' , 'CN02' , '11/11/2000' , '1' , '0388769391' , 'Quận Cầu Giấy,Hà Nội' , 'phuongsua@gmail.com' , '04/24/2018' , '12/31/2021' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV05' , 'Bùi Hoàng Phúc' , 'QL' , 'CN02' , '02/02/2002' , '0' , '0946055475' , 'Quận Hai Bà Trưng,Hà Nội' , 'buiphuc02022002@gmail.com' , '06/18/2016' , '08/20/2022' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV06' , 'Nguyễn Trâm Anh' , 'NV' , 'CN02' , '11/11/2000' , '1' , '0354705203' , 'Quận Đống Đa,Hà Nội' , 'tieumanthau@gmail.com' , '05/07/2013' , '10/22/2023' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV07' , 'Nguyễn Trung Hiếu' , 'NV' , 'CN03' , '11/11/2000' , '0' , '0388360630' , 'Quận Hai

Bà Trưng,Hà Nội' , 'trunghieu@gmail.com' , '08/29/2016' , '10/22/2024' );

Trang 14

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV08' , 'Bùi Huy Hoàng' , 'QL' , 'CN03' , '11/11/2000' , '0' , '0369820154' , 'Quận Đống Đa,Hà Nội' , 'huyhoang@gmail.com' , '02/09/2014' , '10/22/2024' );

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( 'NV09' , 'Lê Thu Hằng' , 'NV' , 'CN03' , '11/11/2000' , '1' , '0936524490' , 'Quận Ba Đình,Hà Nội' , 'thuhang@gmail.com' , '11/28/2017' , '10/22/2026' );

INSERT INTO CHUCVU

VALUES ( 'NV' , 'Nhân viên' );

INSERT INTO CHUCVU

VALUES ( 'QL' , 'Quản lý' );

INSERT INTO CHUCVU

VALUES ( 'GD' , 'Giám đốc' );

h)Viết câu lệnh thêm vào bảng LOAITHUCUONG(MALOAI,TENLOAI):

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '0' , 'CÀ PHÊ PHA PHIN' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '1' , 'PHINDI' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '2' , 'CÀ PHÊ EXPRESSO' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '3' , 'TRÀ' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '4' , 'FREEZE' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '5' , 'BÁNH' );

INSERT INTO LOAITHUCUONG

VALUES ( '6' , 'LOẠI THỨC UỐNG KHÁC' );

Trang 15

i)Viết câu lệnh thêm vào bảng

THUCUONG(MATU,MALOAI,TENTU,DONGIA):

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '0' , '0' , 'PHIN Sữa Đá' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '1' , '0' , 'PHIN Đen Đá' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '2' , '0' , 'Bạc Sỉu Đá' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '3' , '1' , 'PhinDi Kem Sữa' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '4' , '1' , 'PhinDi Hạnh Nhân' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '5' , '1' , 'PhinDi ChoCo' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '6' , '2' , 'Expresso/Americano' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '7' , '2' , 'Capuccino/Latte' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '8' , '2' , 'Mocha/Caramel/Machiato' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '9' , '3' , 'Trà Sen Vàng' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '10' , '3' , 'Trà Thạch Đào' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '11' , '3' , 'Trà Thanh Đào' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '12' , '3' , 'Trà Thạch Vải' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '13' , '3' , 'Trà Xanh Đậu Đỏ' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '14' , '4' , 'Freeze Trà Xanh' , '49000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '15' , '4' , 'Freeze Sô-cô-la' , '49000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '16' , '4' , 'Cookies&Cream' , '49000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '17' , '4' , 'Caramel Phin Freeze' , '49000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '18' , '4' , 'Classic Phin Freeze' , '49000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '19' , '5' , 'Tiramisu' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '20' , '5' , 'Bánh Chuối' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '21' , '5' , 'Mousse Đào' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '22' , '5' , 'Mousse Cacao' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '23' , '5' , 'Phô Mai Trà Xanh' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '24' , '5' , 'Phô Mai Chanh Dây' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '25' , '5' , 'Phô Mai Cà Phê' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '26' , '5' , 'Phô Mai Caramel' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '27' , '5' , 'Sô-Cô-La Highlands' , '29000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '28' , '6' , 'Chanh Đá Xay/Đá Viên' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '29' , '6' , 'Chanh Dây Đá Viên' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '30' , '6' , 'Tắc/Quất Đá Viên' , '39000' );

INSERT INTO THUCUONG VALUES ( '31' , '6' , 'Sô-Cô-La' , '39000' );

Ngày đăng: 14/10/2021, 13:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Xây dựng mô hình thực thể liên kết - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
3. Xây dựng mô hình thực thể liên kết (Trang 4)
4. Mô hình quan hệ - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
4. Mô hình quan hệ (Trang 5)
Bảng 4:CHUCVU - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
Bảng 4 CHUCVU (Trang 6)
Bảng 3: CHITIET_HOADON - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
Bảng 3 CHITIET_HOADON (Trang 6)
Bảng 7: KHUVUC - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
Bảng 7 KHUVUC (Trang 7)
Bảng 13: THUCUONG - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
Bảng 13 THUCUONG (Trang 8)
Bảng 11: PHIEUCHI - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
Bảng 11 PHIEUCHI (Trang 8)
d)Viết câu lệnh thêm vào bảng QUAN_HUYEN(MAQ,TENQ): - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
d Viết câu lệnh thêm vào bảng QUAN_HUYEN(MAQ,TENQ): (Trang 13)
h)Viết câu lệnh thêm vào bảng LOAITHUCUONG(MALOAI,TENLOAI): - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
h Viết câu lệnh thêm vào bảng LOAITHUCUONG(MALOAI,TENLOAI): (Trang 14)
i)Viết câu lệnh thêm vào bảng - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
i Viết câu lệnh thêm vào bảng (Trang 15)
j)Viết câu lệnh thêm vào bảng - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
j Viết câu lệnh thêm vào bảng (Trang 16)
k)Viết câu lệnh thêm vào bảng - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
k Viết câu lệnh thêm vào bảng (Trang 17)
n)Viết câu lệnh thêm vào bảng - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
n Viết câu lệnh thêm vào bảng (Trang 18)
QUẢN LÝ CHUỖI CỬA HÀNG COFFEE TẠI HÀ NỘI - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (15)
QUẢN LÝ CHUỖI CỬA HÀNG COFFEE TẠI HÀ NỘI (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w