Rõ ràng là, để đápứng được nhu cầu của khách hàng một cách tốt nhất, cửa hàng cần phải có danh mục sản phẩm da dạng và chất lượng.. Các sản phẩm khách yêu cầu sẽ được nhân viên ghi lại v
Trang 1Chương I : Mô hình và bài toán nghiệp vụ của quán café
Trang 2A. Những vẫn đề cần đặt ra
Trang 31. Nhiệm vụ và mục đích hoạt động
Trang 4- Nhiệm vụ của quàn café là bằng cách đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách tốt nhất với những đồ ăn, đồ uống và thư dãn để đạt được thu nhâ[pj cao troing điều kiện có thể Rõ ràng là, để đápứng được nhu cầu của khách hàng một cách tốt nhất, cửa hàng cần phải có danh mục sản phẩm da dạng và chất lượng Bên cạnh
đó là sự phục vụ nhanh chóng và niềm nởi của nhân viên Những yêu cầu đặt ra tuy đơn giản nhưng không dễ thực hiện vì mỗi cửa hàng luôn tồn tại những hạn chế về không gian, quy mô và nguồn lực
Trang 52. Mô hình tổ chức và cơ chế hoạt động
Trang 6- Quản lý nhóm sản phẩm
Trang 7Do quán kinh doanh nhiều loại sản phẩm nên nhóm sản phẩm được đưa ra để phân loại những sản phẩm cũng loại Mỗi một nhóm sẽ có một mã để định danh và đi kèm theo là tên nhóm
Trang 8- Quản lý danh mục sản phẩm
Trang 9Mỗi một sản phẩm đều được chia vào 1 nhóm sản phẩm Những sản phẩm này cũng được đánh mã sản phẩm và được ghi tên cùngvới giá cả để cho khách hàng dễ dàng chọn lựa
Trang 10- Quản lý bàn:
Trang 11Khi khách vào quán thì khách sẽ chọn chỗ ngồi phù hợp( một mình, nhóm từ 3 đến 5 người, nhóm 10 người) Mỗi bàn được đánh mã số(được ghi ở trên mặt bàn) để thuận tiện cho việc quản
lý cũng như việc phục vụ khách hàng được nhanh chóng Khi bàn đang có khách thì trạng trái sẽ là bận còn khi khách rời đi thì sẽ trởlại trạng thái chờ
Trang 12- Quản lý bán hàng
Trang 13o Khi khách hàng đã ngồi vào bàn thò sẽ có nhân viên đến để phục vụ Nhân viên sẽ đưa menu để cho khách hàng lựa chọn sản phẩm Các sản phẩm khách yêu cầu sẽ được nhân viên ghi lại và đưa về quầy.
Trang 14o Nhân viên thu ngân sẽ tiến hành lập hóa đơn cho khách và
để hóa đươn đó ở trạng thái chờ thanh toán Khi khách hàng dùng xong sản phẩm và muốn thanh toán thì sẽ đi ra
đi ra quầy thu ngân để thanh toán hóa đơn Sau khi nhân tiền từ khách thì nhân viên thu ngân sẽ xuất hóa đơn và đưacho khách hàng
Trang 15o Mỗi một hóa đơn sẽ bao gồm: Mã hóa đơn,Mã nhóm sản phẩm, Mã SP, Mã bàn, Số lượng,…
Trang 16- Quản lý nhân viên
Trang 17Mỗi một nhân viên sẽ có một nghiệp vụ riêng: thu ngân, phục vụ,pha chế,… Mỗi nhân viên sẽ được quản lý bởi mã nhân viên Thông tin về nhân viên bao gồm: Mã nhân viên, Tên nhân viên,….
Trang 18- Báo cáo
Trang 19Hàng tuần , tháng, nhân viên quản lý quản lý quầy phải làm báo cáo cho chủ cửa hàng thông tin về doanh thu và các mặt hàng bán được Những thông tin này giúp chủ cửa hàng có thể lập kế hoạch mua các vật tư và thực phẩm phục vụ việc chế biến sản phẩm đáp ứng yêu cầu của khách hàng ngày.
Trang 203. Hiện trạng của cửa hàng và những vấn đề đặt ra
Trang 21- Do vị trí và danh tiếng nên cửa hàng thường rất đông khách Vào những lúc này khách thường phải chờ đợi lâu mới được phục vụ
Trang 22- Sự biến động lớn của khách hàng: lúc thì rất đông, lúc lại bình thường do đó gây ra sự thiếu nhân sự gay gắt Việc tổng kết chậm(hàng tuần) và không phân tích kịp nhu cầu người dùng nên không thỏa mãn nhiều nhu cầu mà khách hàng mong muốn
Trang 234. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý ở quán café
Trang 24Những vấn đề đặt ra bên trên cho thấy, cần có một giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động của quán để tăng doanh thu và đáp ứng yêu cầu của khách hàng một cách tốt nhất.
Trang 25Một trong các phương pháp để nâng cao hiệu quả là tin học hóa các hoạt động quản lý và vận hành trong điều kiện trang thiết bị cho phép Từ nghững vấn đề phát hiện ta có thể có những giải pháp tương ứng sau đây:
Trang 26o Thanh toán dự vào phần mềm đẽChương II: Phân tích hệ thống quản lý
Trang 271. Xây dựng mô hình thực thể liên kết
Trang 29Tên được chính xác
của các đặc trưng
Viết gọn tên đặc trưng
Đánh dấu loại đi ở mỗi bước
Trang 30Mã nhân viên Mã NV x
Trang 312. Xác định các thực thể, thuộc tính định danh
Trang 32Thuộc tính tên gọi tìm
được
Thực thể tương ứng
Mã NV
Mã bànNgày lập
Tên NVSDTĐịa chỉ
Vị tríTrạng thái
Trang 333. Xác định mối quan hệ và thuộc tính giữa chúng
Trang 343.1 Các mối quan hệ tương tác
Trang 35Động từ tìm được LẬP
Trang 36Câu hỏi cho động từ
Trang 373.2 Các mối quan hệ phụ thuộc
Trang 38Xét từng cặp thực thể Mối quan hệ Thuộc tính
Trang 394. Vẽ mô hình quan hệ thực thể liên kết
Trang 44Chương III Thiết kế logic về hệ thống cơ sở dữ liệu
Trang 451. Chuyển ERD sang mô hình quan hệ
Trang 46- NHÓM SP( Mã nhóm SP, Tên nhóm SP) <1>
Trang 47- SP( Mã SP, Mã nhóm SP ,Tên SP, Giá) <2>
Trang 48- HÓA ĐƠN(Mã HĐ , Mã SP,Ngày lập,Số lượng, ĐVT) <3>Chuẩn hóa <5>
Trang 49- HÓA ĐƠN(MÃ HĐ, Mã NV, Mã Bàn, Ngày lập) <3>
Trang 50- CHI TIẾT HÓA ĐƠN(Mã HĐ, Mã SP, Tên SP,ĐVT, SL, Đơn giá)
<4>
Trang 51- NHÂN VIÊN( Mã NV,Tên NV, SDT, Địa chỉ) <5>
Trang 52- BÀN (Mã bàn, Vị trí , Trạng thái) <6>
Trang 532. Lập bảng xác định liên kết
Trang 54Thuộc tính khóa <1> <2> <3> <4> <5> <6> Liên kết
Trang 553. Vẽ
Trang 57I Bảng cơ sở dữ liệu
1 Bảng Nhóm món
Tên bảng: nhommon
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
not null, auto_increment
Mã nhóm
2 Bảng Thực đơn
Tên bảng: thucdon
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
not null, auto_increment
Mã món
3 Bảng Hóa đơn
Tên bảng: hoadon
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
not null
Mã hóa đơn
đơn
Trang 58TongTien FLOAT Tổng tiền
toán hay chưa thanh toán
4 Bảng Chi tiết hóa đơn
Tên bảng: cthoadon
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
khóa ngoại, not null
Mã hóa đơn
not null
Mã món
check
Số lượng
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
not null, unique
Mã bàn
6 Bảng Nhân viên
Trang 59Tên bảng: nhanvien
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
not null, unique
Mã nhân viên
7 Bảng Tài khoản
Tên bảng: tàikhoan
Tên trường Kiểu dữ liệu Kích thước Ràng buộc Ghi chú (ý nghĩa)
khóa ngoại, not null, unique
Tên tài khoản
Trang 60Vấn đề Mô tả Truy vấn
Tìm kiếm Tìm kiếm dữ liệu có trong các cột có của Table Select
Thống kê Tạo 1 Table dựa trên các Table đã có sẵn, từ đó có thể xem được các
thông tin mà ta muốn mà không cần phải tìm từng Table để xem các thông tin cần thiết
View
Tổng tiền từ
các hóa đơn
được thống kê
theo thời gian
Tính tổng toàn bộ tổng tiền có trong cột TongTien của hóa đơn theo khoảng thời gian mà ta tìm kiếm
Stored Procedures
III Các truy vấn được đùng để xử lý bài toán