Bài toán Quản lý đặt ra các vấn đề cơ bản như sau: Thể hiện được mô hình tổ chức quản lý sinh viên theo khóa, theo lớp, theo các loại hình đào tạo; Quản lý các môn học của các lớp theo
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÁO CÁO ĐỒ ÁN CƠ SỞ DỮ LIỆU
BUỔI 1
ĐỀ TÀI :WEBSITE QUẢN LÝ SINH VIÊN
Trang 2Hà Nội, tháng 8 năm 2021
1 MÔ TẢ BÀI TOÁN:
Công tác quản lý sinh viên (kết quả học tập) của sinh viên đóng vai trò hết sức quan trọng đối với hoạt động của một khoa trong các trường đại học và cao đẳng
Bài toán Quản lý đặt ra các vấn đề cơ bản như sau: Thể hiện được mô hình tổ chức
quản lý sinh viên theo khóa, theo lớp, theo các loại hình đào tạo; Quản lý các môn học của các lớp theo học kỳ và kết quả học tập của sinh viên đối với các môn học đó Hệ thống còn phải cho phép tạo ra các báo cáo từ kết quả học tập của sinh viên nhằm phục
vụ công tác điều hành huấn luyện như: Tổng kết kết quả học tập theo kỳ, theo năm, theo khóa; In Danh sách ,Bảng điểm học kỳ; In Bảng điểm cá nhân…
Ngoài các chức năng chính như trên, hệ thống này còn cần thêm một số chức năng khác như: cập nhật các loại danh mục dữ liệu (danh mục lớp, danh mục loại hình đào tạo, danh mục ngành học …); các chức năng sao lưu và phục hồi dữ liệu; các chức năng trợ giúp …
Có thể mô tả sơ lược các công việc chính (đối với 1 khóa học) trong hệ thống quản lý
sinh viên của một khoa như sau:
- Với mỗi lớp đã có cập nhật danh sách sinh viên của lớp
- Với mỗi học kỳ cần cập nhật danh sách môn học, danh sách các lớp học phần sẽ mở trong kỳ
- Khi có kết quả các lớp học phần -> Cập nhật điểm môn học / lớp
- Tổng kết kết quả học tập học kỳ, năm học, khóa học
Trang 31.1 Cơ cấu tổ chức:
Một trường đại học mỗi năm tiếp nhận nhiều sinh viên đến trường nhập học và trong quá trình học tập nhà trường sẽ quản lý hồ sơ sinh viên Trong trường có nhiều khoa ngành khác nhau, mỗi khoa có một phòng giáo vụ là nơi cập nhật thông tin của sinh viên, lớp, môn học…
- Mỗi khoa có một hay nhiều lớp học, thông tin lớp học gồm tên lớp, khóa học, năm bắt đầu, năm kết thúc và có duy nhất một mã lớp Mỗi lớp có một hay nhiều sinh viên, mỗi sinh viên khi nhập học sẽ cung cấp thông tin về họ tên, ngày sinh, nơi sinh, phái, địa chỉ
và được cấp cho một mã sinh viên
- Trong quá trình được đào tạo tại trường, sinh viên phải học các môn học mà khoa phân cho lớp, thông tin về môn học gồm mã môn học, tên môn học, số tín chỉ, giáo viên phụ trách môn học đó
- Sau khi hoàn thành các môn học được giao, sinh viên sẽ thi các môn thi tốt nghiệp
1.2 Yêu cầu:
- Chương trình quản lý SV gồm các vấn đề như:
+ Thêm danh sách sinh viên
+ Quản lý thêm danh sách môn học
+ Sinh viên đăng ký môn học
+ Thể hiện được mô hình tổ chức SV theo khóa, theo lớp, các loại hình đào tạo + Quản lý các môn học của các lớp theo học kì và kết quả học tập của SV đối với các môn học đó
+ Hệ thống còn phải cho phép tạo ra các báo cáo từ kết quả học tập của SV nhằm phục vụ công tác điều hành như: Tổng kết kết quả học tập theo kì, năm, khóa in danh sách thi bảng điểm
+ Ngoài ra còn có thêm các chức năng như cập nhật các loại danh mục dữ liệu
2 Mô tả nghiệp vụ
Dựa vào cơ cấu tổ chức và sử dụng ta có các thừa tác viên nghiệp vụ sau:
Trang 4- Sinh viên: là khách nói chung, là những người có nhu cầu xem thông tin điểm của các
sinh viên Có quyền xem điểm,đăng nhập , đăng ký môn học, xem danh sách
- Quản lý viên: là các giáo viên và giáo vụ khoa có tất cả các quyền của khách, nhóm
này có thêm các chức năng: quản lý môn học, quản lý điểm thi, quản lý sinh viên
- Quản trị viên : có tất cả các quyền của hệ thống (bao gồm cả khách và quản lý viên),
nhóm này còn có thêm các chức năng quản lý người dùng, quản lý khoa, quản lý lớp
3 PHÂN TÍCH
Thực thể
1.sinhvien ( masv,usernamesv,passsv, tensv, ngaysinh, gioitinh, diachi, malop,
manganh,makhoa, phanquyen)
2.lopql ( malopql, tenlopql)
3.lopmh(malopmh,tenlopmh,giangvien,ngaythi)
4 mon hoc ( mamh, tenmh, sotiet,sotin)
5.quanly( maql,tenql, usernamenameql,passql)
6.admin(maad,usernamenamead,passad,tenad)
7.khoa(makhoa, tenkhoa)
8.diem(masv,mamh,dkt,dqt,dtk)
Trang 5SƠ ĐỒ THỰC THỂ LIÊN KẾT
VIII Sơ đồ Database Diagrams
1 Bảng Đăng nhập:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) TenDangNhap Varchar 20 Primary key Tên đăng nhập vào
hệ thống MatKhau Varchar 20 Default null Mật khẩu sử dụng
để đăng nhập
Trang 62 Bảng Sinh Viên:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaSV varchar 10 Primary key Mã số sinh viên HoTen nvarchar 30 Default null Họ và tên của sinh
viên NgaySinh Date Default null Ngày sinh của sinh
viên GioiTinh nvarchar 5 Default null Giới tính
SoCCCD nvarchar 20 Default null Số CCCD/CMND DiaChi nvarchar 100 Default null Địa chỉ
Email nvarchar 50 Default null Email
MaLop varchar 10 Mã lớp học
3 Bảng Khoa:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaKH varchar 10 Primary key Mã khoa
TenKH nvarchar 50 Default null Tên khoa
4 Bảng Khoa Học:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaK varchar 10 Primary key Mã khoa học
TenK nvarchar 50 Default null Tên khoa học
5 Bảng Lớp:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaLop Varchar 10 Primary key Mã lớp học
MaK Varchar 10 Default null Mã khoa học
MaKH Varchar 10 Default null Mã khoa
MaCT Varchar 10 Default null Mã chương trình
Số lượng Varchar 200 Default null Số lượng sinh viên của
Trang 7lớp học
6 Bảng Chương Trình:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaCT varchar 10 Primary key Mã Chương trình MaKH varchar 10 Default null Mã Khoa
TenCT nvarchar 100 Default null Tên chương trình TongTCHP Int Default null Tổng tín chỉ h/phần
7 Bảng Môn học:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaMH varchar 10 Primary key Mã môn học
TenMH varchar 50 Default null Tên môn học
SoTC Int Default null Số tín chỉ
MaHK varchar 10 Default null Mã học kỳ
MaCT varchar 10 Default null Mã chương trình
8 Bảng Giảng Viên:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaGV varchar 10 Primary key Mã giảng viên HoTenGV varchar 30 Default null Họ tên giảng viên GioiTinh nvarchar 5 Default null Giới Tính
MaMH varchar 10 Default null Mã môn học
9 Bảng Học Kỳ:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaHK varchar 10 Primary key Mã học kỳ
TenHK nvarchar 30 Default null Tên học kỳ
10 Bảng Điểm:
Tên trường Kiểu dữ
liệu
Kích thước Ràng buộc
Ghi chú (ý nghĩa) MaSV varchar 10 Default null Mã số sinh viên
Trang 8MaMH varchar 10 Default null Mã môn học
DiemQT real Default null Điểm quá trình
DiemKT real Default null Điểm thi cuối kỳ DiemTK Default null Điểm tổng kết
DiemQTLan2 real Default null Điểm quá trình lần 2 DiemKTLan2 real Default null Điểm thi cuối kỳ lần 2 DiemTKLan2 real Default null Điểm tổng kết lần 2 MaDiem varchar 10 Mã điểm