1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)

128 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Thư Viện
Tác giả Lê Anh Tuấn, Nguyễn Minh Hiếu, Trương Ngọc Vượng
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Đình Anh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại báo cáo đồ án
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 448,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Thủ thư tạo hồ sơ sách gồm các thông tin : mã sách, tên sách, thể loại sách, tên tác giả, số lượng, nhà xuất bản, năm xuất bản.... ● Mỗi cuốn sách có thể được mượn với số ngày quy định

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

BÁO CÁO ĐỒ ÁN

CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO

Đề tài: Quản lý thư viện

Giảng viên hướng dẫn: Ths.Nguyễn Đình Anh Nhóm 4 :

Trang 2

● Lê Anh Tuấn - 223463

Trang 3

● Nguyễn Minh Hiếu - 72463

Trang 4

● Trương Ngọc Vượng - 238463

Lớp : 63IT3 Khoa : Công Nghệ Thông Tin

1 PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

Khi mượn, sinh viên phải sử dụng thẻ thư viện chứa các thông tin liên quan Mỗi lần mượn sách được ghi nhận bằng phiếu mượn (bằng giấy) và sẽ lưu lại lịch

Hệ thống được xây dựng bằng ngôn ngữ lập trình Java và SQL Server, cài

đặt trên máy tính cá nhân.

1.2 Ý tưởng về hệ thống quản lý thư viện:

Trang 5

✔ Mỗi quyển sách có 1 mã sách để lưu trữ trong hệ thống (sách giống nhau sẽ cùng 1 mã sách).

Trang 6

✔ Mỗi độc giả (sinh viên) được cấp một thẻ thành viên

Trang 7

✔ Độc giả muốn mượn sách thì lấy quyển sách muốn mượn trên kệ rồi mang ra đưa thủ thư tiến hành quá trình mượn.

Trang 8

✔ Khi độc giả trả sách: xác nhận thẻ độc giả, xác định phiếu mượn tiến hành trả sách

Trang 9

✔ Sách bị trả trễ lịch hẹn hoặc hỏng sẽ bị phạt.

Trang 10

1.3 Nhận xét

Trang 11

- Chủ động việc tìm kiếm, tra cứu và quản lý sách.

Trang 12

- Dễ dàng thao tác, nhanh chóng, linh hoạt.

Trang 13

- Hạn chế rủi ro, tiết kiệm thời gian.

Trang 14

- Quản lý sách đầu vào và đầu ra dễ dàng.

2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ

Trang 15

● Thư viện được quản lý bằng các nhân viên(Thủ thư).

Trang 16

● Thông tin nhân viên gồm : mã nhân viên, họ tên, giới tính, số điện thoại, địa chỉ.

Trang 17

● Mỗi nhân viên được cấp 1 tài khoản để truy cập hệ thống.

Trang 18

● Thủ thư tạo hồ sơ sách gồm các thông tin : mã sách, tên sách, thể loại sách, tên tác giả, số lượng, nhà xuất bản, năm xuất bản.

Trang 19

● Quản lý mượn / trả sách.

Trang 20

● Báo cáo tình hình hoạt động.

Trang 21

● Mỗi sách có 1 mã sách để phân biệt với sách khác.

Trang 22

● Các sách có thể có cùng 1 thể loại.

Trang 23

● Mỗi thể loại sẽ có mã thể loại để phân biệt các thể loại khác.

Trang 24

● Mỗi nhà xuất bản có thể sản xuất nhiều sách.

Trang 25

● Thông tin nhà xuất bản gồm : mã nhà xuất bản, tên nhà xuất bản.

Trang 26

● Mỗi tác giả có thể viết nhiều sách.

Trang 27

● Thông tin tác giả gồm : mã tác giả, tên tác giả.

Trang 28

● Nếu sinh viên chưa có thẻ thư viện thì phải đăng kí làm thẻ thư viện Sinh viên điền đầy đủ thông tin vào đơn đăng kí vào thẻ thư viện.

Trang 29

● Thông tin sinh viên gồm : mã số sinh viên, họ tên, lớp, khoa, ngày sinh, địa chỉ, giới tính.

Trang 30

● Nếu thông tin sinh viên hợp lệ thủ thư sẽ lưu vào sổ dữ liệu quản lý độc giả, làm và cấp thẻ độc giả cho sinh viên.

Trang 31

● Độc giả muốn mượn sách thì lấy quyển sách muốn mượn trên kệ rồi mang ra đưa thủ thư tiến hành quá trình mượn.

Trang 32

● Sau khi kiểm tra đầy đủ thông tin độc giả, tình trạng sách, thủ thư kiểm tra điều kiện mượn của độc giả thì xác nhận cho phép mượn sách.

Trang 33

● Mỗi cuốn sách có thể được mượn với số ngày quy định của thư viện là

2 tháng/ quyển và với mỗi sinh viên tại một thời điểm sẽ được mượn sách với số lượng sách nhất định theo quy định của thư viện.

Trang 34

● Mỗi học sinh được mượn nhiều sách (nhiều nhất 5 quyển ), hoặc mượn

Trang 35

1 quyển sách nhiều lần Và 1 quyển sách có thể được mượn bởi nhiều sinh viên.

Trang 36

● Thông tin phiếu mượn gồm : mã phiếu mượn, mã sinh viên, thời gian mượn, thời gian trả, mã sách, số lượng.

Trang 37

● Thủ thư cập nhật lại số lượng sách trong hồ sơ sách.

Trang 38

● Khi trả sách thủ thư sẽ kiểm tra thông tin thẻ thư viện, phiếu mượn sách để xác định độc giả có trả đúng hạn hay không.

Trang 39

● Cùng với đó thủ thư sẽ kiểm tra tình trạng của sách có bị hư hại, nếu

có tiến hành lập biên bản xử phạt.

Trang 40

● Biên bản xử phạt gồm : Mã sinh viên, họ tên, lớp, khoa, lỗi vi phạm

và phương hướng giải quyết sự cố.

Trang 41

● Dựa vào biên bản sự cố và quy định đã có của thư viện thủ thư sẽ giải quyết sự cố bằng cách phạt tiền với trường hợp trễ hạn trả sách thì phạt: 5000đ/ngày.Trong trường hợp mất sách thì sinh viên phải đền đúng số giá tiền của quyển sách đó hoặc mua quyển sách mới giống quyển mất để trả lại cho thư viện Nếu sự cố nằm ngoài sự kiểm soát của thủ thư thì thủ thư sẽ trình biên bản vi phạm này lên ban lãnh đạo của trường để giải quyết.

Trang 42

● Sau khi trả sách, thủ thư sẽ cập nhập lại số lượng sách đó trong hồ sơ sách Nếu quá hạn trả sách mà sách vẫn chưa được trả, thì thủ thư sẽ gửi thông báo nhắc nhở đến sinh viên.

Trang 43

● Khi thư viện cần bổ sung một số sách mới, thủ thư sẽ tìm hiểu thông tin sách cần mua và giá cả, sau đó lập phiếu nhập sách và trình lên ban lãnh đạo nhà trường xét duyệt Nếu phiếu nhập sách được xét duyệt, thủ thư sẽ liên hệ với kế toán xuất tiền.

Trang 44

● Thủ thư sẽ liên hệ với nhà cung cấp để mua sách gồm: thông tin sách muốn nhập và số lượng, khi đó nhà cung cấp sẽ giao cho thủ thư đơn đặt hàng.

Trang 45

● Một quyển sách được cung cấp bởi nhiều nhà cung cấp và nhà cung cấp có thể cung cấp nhiều sách.

Trang 46

● Sau khi sách được giao, thủ thư tiến hành kiểm tra sách đã mua có bị lỗi, đúng số lượng và sách muốn nhập hay không Nếu các thông tin hợp lệ thì thủ thư tiến hành thanh toán hóa đơn cho nhà cung cấp.

Trang 47

● Thông tin hóa đơn sẽ được dùng để làm thủ tục thanh toán với bộ phận kế toán trên cơ sở hóa đơn mua sách.

Trang 48

● Sách vừa nhập sẽ được thủ thư cập nhập lại số lượng và thông tin của sách vào hồ sơ sách Nếu sách chưa có trong thư viện thì thủ thư tiến hành xử lý phân loại, đánh dấu mã sách cho sách,thông tin sách sẽ được lưu vào hồ sơ sách

Trang 49

● Thủ thư sẽ lập báo cáo về tình hình thư viện gồm: số lượng học sinh đăng kí thẻ thư viện và danh sách, số lượng sách được mượn qua sổ độc giả, số lượng các vi phạm và danh sách các sinh viên vi phạm + lý

do, số lượng sách nhập vào thư viện và thông tin sách đó.

Trang 50

3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 51

3.1 Xây dựng mô hình thực thể liên kết

Trang 52

Các thực thể và thuộc tính ban dầu:

Trang 53

Nhân Viên(MaNhanVien , HoTen, GioiTinh, DiaChi, SDT,

NgaySinh, TaiKhoan, MatKhau)

Trang 54

Sinh Viên (Mssv, HoTen, GioiTinh, Lop, Khoa, NgaySinh, DiaChi)

Trang 55

Sách (MaSach, TenSach, SoLuongSach, Gia, NamXuatBan)

Trang 56

Nhà xuất bản (MaNhaXuatBan, TenNhaXuatBan)

Trang 57

Tác giả (MaTacGia, TenTacGia)

Trang 58

Nhà cung cấp (MaNhaCungCap, tenNCC)

Trang 59

Thể loại (MaTheLoai, TenTheLoai)

Trang 60

Phiếu mượn (MaPhieuMuon, NgayMuon, NgayTra, SoLuong)

Trang 61

Biên bản sự cố (MaBienBan, LoiViPham, BienPhapXuLi, NgayLap)

3.1.1 Xác định quan hệ trong CSDL quản lý thư viện

Trang 62

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể SACH và thực thể THELOAI là quan hệ n-1: Một sách chỉ thuộc một thể loại, một thể loại có thể có một hoặc nhiều sách.

Trang 63

⮚ Mối quán hệ giữa thực thể SACH và thực thể TACGIA là quan hệ n-n : Một sách

có thể được viết bởi nhiều tác giả và một tác giả cũng có thể viết nhiều sách.

Trang 64

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể SACH và thực thể NHAXUATBAN là quan hệ n-1: Một sách chỉ thuộc một nhà xuất bản, một nhà xuất bản có thể xuất bản nhiều sách

Trang 65

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể SACH và thực thể PHIEUMUON là quan hệ n-n: Một sách có thể được mượn nhiều lần, một lần có thể mượn được nhiều sách

Trang 66

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể SINHVIEN và thực thể PHIEUMUON là quan hệ 1-n: Một sinh viên có thể mượn sách nhiều lần, một phiếu mượn chỉ thuộc 1 sinh viên

Trang 67

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể NHANVIEN và thực thể PHIEUMUON là quan hệ n: Một nhân viên có thể lập nhiều phiếu mượn, một phiếu mượn chỉ được lập mới một nhân viên

Trang 68

1-⮚ Mối quan hệ giữa thực thể PHIEUMUON và thực thể BIENBANXULY là quan

hệ 1-1

Trang 69

⮚ Mối quan hệ giữa thực thể NHANVIEN và thực thể BIENBANXULY là quan hệ 1-n: Một nhân viên có thể lập nhiều biên bản xử lý, một biên bản xử lý chỉ được lập bởi một nhân viên

3.1.2 Mô hình thực thể liên kết

3.2 Chuẩn hóa mô hình quan hệ

* NhanVien:

- Tách TaiKhoan, MatKhau, LoaiTaiKhoan ra thành 1 bảng TaiKhoan quan

hệ giữa TaiKhoan và thực thể NhanVien là mỗi quan hệ 1-1

+ TaiKhoan(TaiKhoan, MatKhau, LoaiTaiKhoan, MaNV)

+ NhanVien(MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, SDT, DiaChi)

* SinhVien(MSSV, HoTen, GioiTinh, Lop, Khoa, NgaySinh, DiaChi)

* TheLoai(MaTL, TenTheLoai)

Trang 70

+ Sach(MaSach, TenSach, NamXuatBan, MaTL, MaNXB)

- TacGia với Sach là liên kết n – n nên ta có bảng mới :

+ Sach_TacGia(MaSach, MaTG)

* PhieuMuon:

- NhanVien và SinhVien với PhieuMuon là liên kết 1 – n nên MaNV và MSSV

là khóa ngoại của PhieuMuon

+ PhieuMuon(MaPM, NgayMuon, NgayHenTra, SoLuong, MaNV, MSSV)

- Sach với PhieuMuon là liên kết n – n nên ta có bảng mới :

+ ChiTietPhieuMuon(MaPM, MaSach, TinhTrang, NgayTra)

* BienBanXuLy:

- NhanVien với BienBanXuLy là liên kết 1 – n và PhieuMuon với

BienBanXuLy là liên kết 1 -1 nên MaNV và MaPM là khóa ngoại của

BienBanXuLy

+ BienBanXuLy(MaBB, NgayLap, LoiViPham, PPXL, MaNV, MaPM)

4 MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC RÀNG BUỘC

4.1 Nhân viên

Trang 71

T

Tên

trường

Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaNV INT IDENTITY(1,1)

PRIMARY KEY NOT NULL

Mã nhân viên

2 HoTen NVARCHAR(50) NOT NULL Họ và tên đầy

đủ

3 GioiTinh NVARCHAR(5) NOT NULL Giới tính

4 NgaySinh DATE NULL Ngày sinh

5 SDT CHAR(10) NULL Số điện thoại

6 DiaChi NVARCHAR(100) NULL Địa chỉ

Trang 73

4.2 Tài khoản

Trang 74

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 TaiKhoan VARCHAR(20) PRIMARY KEY

NOT NULL

Tài khoản

2 MatKhau VARCHAR(20) NOT NULL Mật khẩu

3 LoaiTaiKhoan NVARCHAR(20) NOT NULL Loại tài khoản

4 MaNV INT FOREIGN KEY(MaNV)

REFERENCES NHANVIEN(MaNV) ON DELETE CASCADE

Mã nhân viên

Trang 75

4.3 Sinh viên

Trang 76

Mã số sinh viên

2 HoTen NVARCHAR(50) NOT NULL Họ và tên

3 GioiTinh NVARCHAR(5) NOT NULL Giới tính

4 Lop VARCHAR(10) NOT NULL Lớp

5 Khoa NVARCHAR(20) NOT NULL Khoa

6 DiaChi NVARCHAR(100) NULL Địa chỉ

7 NgaySinh DATE NULL Ngày Sinh

Trang 78

4.4 Thể loại

Trang 79

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaTL INT IDENTITY(1,1)

PRIMARY KEY NOT NULL

Mã thể loại

2 TenTL NVARCHAR(100) NOT NULL Tên thể loại

Trang 81

4.5 Nhà xuất bản

Trang 82

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaNXB INT IDENTITY(1,1)

PRIMARY KEY NOT NULL

Mã nhà xuất bản

2 TenNXB NVARCHAR(100) NOT NULL Tên nhà xuất bản

Trang 84

4.6 Sách

Trang 85

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaSach INT IDENTITY(1,1)

PRIMARY KEY NOT NULL

Mã sách

2 TenSach NVARCHAR(100) NOT NULL Tên sách

bản

FOREIGN KEY(MaTL) REFERENCES

NHAXUATBAN(MaNXB)

ON DELETE SET NULL

Mã nhà xuất bản

Trang 87

4.7 Tác giả

Trang 88

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaTG INT IDENTITY(1,1)

PRIMARY KEY NOT NULL

Mã tác giả

2 TenTG NVARCHAR(100) NOT NULL Tên tác giả

Trang 90

4.8 Sách – tác giả

Trang 91

T

Tên trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Chú thích

1 MaSach INT FOREIGN KEY(MaSach)

REFERENCES SACH(MaSach) ON DELETE CASCADE

Mã sách

2 MaTG INT FOREIGN KEY(MaTG)

REFERENCES TACGIA(MaTG)

ON DELETE CASCADE

Mã tác giả

Trang 94

4.9 Phiếu mượn

Trang 95

Mã phiếu mượn

2 NgayMuon DATE DEFAULT GETDATE() Ngày mượn

3 NgayHenTra DATE NULL Ngày hẹn trả

4 SoLuong INT NULL Số lượng

5 MaNV INT FOREIGN

KEY(MaNV) REFERENCES NHANVIEN(MaNV) NULL

ON DELETE SET NULL

Mã nhân viên

6 MSSV INT FOREIGN

KEY(MSSV) REFERENCES SINHVIEN(MSSV) NULL

ON DELETE SET NULL

Mã số sinh viên

Trang 97

4.10 Chi tiết phiếu mượn

Trang 98

NOT NULL

Mã phiếu mượn

2 MaSach INT FOREIGN KEY(MaSach)

REFERENCES SACH(MaSach) NULL

ON DELETE SET NULL

Mã Sách

3 TrangThai NVARCHAR(20) DEFAULT “Chưa trả”

NOT NULL

Trạng thái

Trang 99

4.11 Biên bản xử lý

Trang 100

Mã biên bản xử lý

2 MaPhieuMuon INT FOREIGN

KEY(MaPhieuMuon) REFERENCES PHIEUMUON(MaPhieuMuon )

NOT NULL

Mã phiếu mượn

3 MaNV INT FOREIGN KEY(MaNV)

REFERENCES NHANVIEN(MaNV) NULL

ON DELETE SET NULL

Mã nhân viên

4 NgayLap DATE DEFAULT GETDATE() Ngày

lập biên bản

5 LoiViPham NVARCHAR(50) NOT NULL Lỗi vi

phạm

6 XuLy NVARCHAR(100) NOT NULL Xử lý

như thế nào

Trang 101

Diagram_QLTV

Trang 102

5 DỮ LIỆU CÁC BẢNG 5.1 Bảng Nhân Viên

5.2 Bảng Tài Khoản

Trang 103

5.3 Bảng Sinh Viên

5.4 Bảng Thể Loại

Trang 104

5.5 Bảng Nhà Xuất Bản

Trang 105

5.6 Bảng Sách

Trang 106

5.7 Bảng Tác Giả

Trang 107

5.8 Bảng Sách_Tác Giả

5.9 Bảng Phiếu Mượn

Trang 108

5.10 Bảng Chi Tiết Phiếu Mượn

5.10 Bảng Biên Bản Xử Lý

6 CÁC TRUY VẤN

Trang 109

Nghiệp vụ Kỹ thuật Giải Quyết

Hiển thị danh

sách SÁCH

View CREATEVIEW v_Sach asSELECT

S2.MASACH,S2.TENSACH,STUFF((SELECT','+ TENTG

FROM (SELECT stg.MASACH,tg.TENTG FROM dbo.SACH_TACGIA stg

INNERJOIN dbo.TACGIA tg ON tg.MATG = stg.MATG)AS S1

WHERE S1.MASACH = S2.MASACH

FORXMLPATH('')),1,1,'')AS

TENTG,S2.TENTL,S2.TENNXB,S2.NAMXB FROM

(SELECT s.MASACH,s.TENSACH,tl.TENTL,nxb.TENNXB,s.NAMXB

FROM dbo.SACH s

INNERJOIN dbo.THELOAI tl ON tl.MATL = s.MATL

INNERJOIN dbo.NHAXUATBAN nxb ON nxb.MANXB = s.MANXB

View CREATEVIEW v_NhanVien ASSELECT NHANVIEN.MANV, HOTEN,

GIOITINH, NGAYSINH, SDT, DIACHI, TAIKHOAN, MATKHAU,

LOAITAIKHOAN FROM dbo.NHANVIEN

INNERJOIN dbo.TAIKHOAN ON TAIKHOAN.MANV = NHANVIEN.MANV

Hiển thị danh

sách SINH

VIÊN

View CREATEVIEW v_SinhVien asSELECT*FROM dbo.SINHVIEN

SELECT*FROM v_SinhVien

ORDERBY MSSV

Hiển thị danh

sách PHIẾU

MƯỢN chưa trả

View CREATEVIEW v_PhieuMuonChuaTra ASSELECT

chuatra.MAPHIEUMUON, NHANVIEN.HOTEN ASN'TENNHANVIEN',

SINHVIEN.HOTEN AS'TENSINHVIEN' SOLUONG, NGAYMUON,

NGAYHENTRA FROM dbo.PHIEUMUON INNERJOIN(SELECT CHITIETPHIEUMUON.MAPHIEUMUON FROM

dbo.PHIEUMUON

INNERJOIN dbo.CHITIETPHIEUMUON ON

CHITIETPHIEUMUON.MAPHIEUMUON = PHIEUMUON.MAPHIEUMUON

WHERE TRANGTHAI LIKEN'Chưa trả'

GROUPBY CHITIETPHIEUMUON.MAPHIEUMUON)AS chuatra ON

chuatra.MAPHIEUMUON = PHIEUMUON.MAPHIEUMUON

INNERJOIN dbo.SINHVIEN ON SINHVIEN.MSSV = PHIEUMUON.MSSV

INNER JOIN dbo.NHANVIEN ON NHANVIEN.MANV =

View CREATEVIEW v_ChiTietChuaTra ASSELECT ctpm.MAPHIEUMUON,

s.MASACH, s.TENSACH, ctpm.TRANGTHAI FROM

dbo.CHITIETPHIEUMUON ctpm

INNERJOIN dbo.SACH s ON s.MASACH = ctpm.MASACH

Trang 110

WHERE ctpm.TRANGTHAI LIKEN'Chưa trả'

Hiển thị danh

sách BIÊN BẢN

XỬ LÝ

View CREATEVIEW v_BienBanXuLy ASSELECT bbxl.MABIENBAN,

bbxl.MAPHIEUMUON, nv.HOTEN AS'TENNHANVIEN', sv.HOTEN AS

'TENSINHVIEN', bbxl.NGAYLAP, bbxl.LOIVIPHAM, bbxl.XULY

FROM dbo.BIENBANXULY bbxl

INNERJOIN dbo.PHIEUMUON pm ON pm.MAPHIEUMUON =

bbxl.MAPHIEUMUON

INNERJOIN dbo.NHANVIEN nv ON nv.MANV = bbxl.MANV

INNERJOIN dbo.SINHVIEN sv ON sv.MSSV = pm.MSSV

Hiển thị danh

sách SÁCH trả

trễ

View CREATEVIEW v_SachTraTreQuaHan ASSELECT

CHITIETPHIEUMUON.MAPHIEUMUON, NHANVIEN.HOTEN AS

N'TENNHANVIEN',SINHVIEN.HOTEN AS

'TENSINHVIEN',TENSACH,NGAYMUON,NGAYHENTRA

FROM dbo.PHIEUMUON

INNERJOIN dbo.CHITIETPHIEUMUON ON

CHITIETPHIEUMUON.MAPHIEUMUON = PHIEUMUON.MAPHIEUMUON

INNERJOIN dbo.SINHVIEN ON SINHVIEN.MSSV = PHIEUMUON.MSSV

INNERJOIN dbo.NHANVIEN ON NHANVIEN.MANV =

PHIEUMUON.MANV

INNERJOIN dbo.SACH ON SACH.MASACH =

CHITIETPHIEUMUON.MASACH

WHERE TRANGTHAI LIKEN'Chưa trả'

ANDGETDATE()>NGAYHENTRA

Hiển thị danh sách

biên bản xử lý theo

khoảng thời gian

tùy chọn

Procedure CREATEPROC sp_BienBanTheoNgay(@ngaybd

DATE,@ngaykt DATE)

ASBEGINSELECT*FROM v_BienBanXuLy bbxl

WHERE bbxl.NGAYLAP >@ngaybd AND bbxl.NGAYLAP

<@ngaykt

ENDHiển thị danh sách

Procedure CREATEPROC sp_Top10SachYeuThichTheoNgay(@ngaybd

DATE,@ngaykt DATE)

ASBEGIN

SELECTTOP 10 MASACH,COUNT(*)AS'So luot muon'

FROM dbo.CHITIETPHIEUMUON

INNERJOIN dbo.PHIEUMUON pm ON pm.MAPHIEUMUON =

Trang 111

BEGIN DECLARE @num INT

BEGIN

DECLARE @tennv NVARCHAR(50), @gioitinh NVARCHAR(5),

@ngaysinh DATE, @sdt CHAR(10), @diachi NVARCHAR(100)

DECLARE @taikhoan VARCHAR(20), @matkhau VARCHAR(20),

@loaitaikhoan NVARCHAR(20)

SELECT @tennv=ins.HOTEN FROM Inserted ins

SELECT @gioitinh=ins.GIOITINH FROM Inserted ins

SELECT @ngaysinh=ins.NGAYSINH FROM Inserted ins

SELECT @sdt=ins.SDT FROM Inserted ins

SELECT @diachi=ins.DIACHI FROM Inserted ins

Trang 112

SELECT @taikhoan=ins.TAIKHOAN FROM Inserted ins

SELECT @matkhau=ins.MATKHAU FROM Inserted ins

SELECT @loaitaikhoan=ins.LOAITAIKHOAN FROM Inserted ins

INSERTINTO dbo.NHANVIEN

VALUES(@tennv,@gioitinh,@ngaysinh,@sdt,@diachi)

DECLARE @manv VARCHAR(10)

SELECTTOP 1 @manv=MANV FROM dbo.NHANVIEN

ORDERBY MANV DESCINSERTINTO dbo.TAIKHOAN

VALUES(@taikhoan,@matkhau,@manv,@loaitaikhoan)

RETURNS @output TABLE(

id INTIDENTITY(1,1)NOTNULL,

item NVARCHAR(200)NULL)

ASBEGIN

DECLARE @start INT,@end INT

SELECT @start=1,@end=CHARINDEX(@kytu,@mystring)

WHILE @start<LEN(@mystring)+1

BEGIN

IF @end=0

SET @end=LEN(@mystring)+1

INSERTINTO @output(item)

VALUES(LTRIM(RTRIM(SUBSTRING(@mystring,@start,@end

-@start))))

SET @start=@end+1

SET @end=CHARINDEX(@kytu,@mystring,@start)

ENDRETURNEND

Ngày đăng: 14/10/2021, 13:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.1.2 Mô hình thực thể liên kết - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
3.1.2 Mô hình thực thể liên kết (Trang 69)
3.2 Chuẩn hóa mô hình quan hệ * NhanVien: - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
3.2 Chuẩn hóa mô hình quan hệ * NhanVien: (Trang 69)
5.2 Bảng Tài Khoản - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.2 Bảng Tài Khoản (Trang 102)
5. DỮ LIỆU CÁC BẢNG 5.1 Bảng Nhân Viên - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5. DỮ LIỆU CÁC BẢNG 5.1 Bảng Nhân Viên (Trang 102)
5.3 Bảng Sinh Viên - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.3 Bảng Sinh Viên (Trang 103)
5.5 Bảng Nhà Xuất Bản - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.5 Bảng Nhà Xuất Bản (Trang 104)
5.6 Bảng Sách - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.6 Bảng Sách (Trang 105)
5.7 Bảng Tác Giả - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.7 Bảng Tác Giả (Trang 106)
5.7 Bảng Tác Giả - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.7 Bảng Tác Giả (Trang 106)
5.8 Bảng Sách_Tác Giả - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.8 Bảng Sách_Tác Giả (Trang 107)
5.9 Bảng Phiếu Mượn - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.9 Bảng Phiếu Mượn (Trang 107)
5.10 Bảng Biên Bản Xử Lý - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
5.10 Bảng Biên Bản Xử Lý (Trang 108)
Mô hình thực thể liên kết - Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (7)
h ình thực thể liên kết (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w