1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn môn cơ sở dữ liệu (14)

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 223,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xây dựng thiết kế CSDL Mysql - Xây dựng chương trình giao diện trên web III,Mô tả dự án: Mô tả nghiệp vụ: -Cửa hàng bán laptop sẽ gồm nhiều nhân viên, mỗi nhân viên ở các vị trí khác n

Trang 1

Báo cáo đồ án cơ sở dữ liệu

Nhóm 12

Đề tài Quản lý cửa hàng laptop

Thành viên: Trần Việt Hoàng – 84563

Lê Minh Hiếu - 1516953

Trang 2

Nội dung

I,Lý do chọn đề tài:

Do nhu cầu internet rất phát triển hiện nay cũng như nhu cầu sử mua hàng trực tuyến rất lớn Nên nhóm quyết định chọn đề tài Quản lý cửa hàng laptop để làm đồ án này trên nền tảng web

Bài toán: Một cửa hàng laptop cần xây dựng một hệ quản trị

CSDL và cần chương trình cho tất cả nhân viên để có thể mua sản phẩm thông qua trang web

II,Ý tưởng

- Xây dựng trang web quản lý nhân viên,thông tin hóa đơn, khách hàng, sản phẩm, của cửa hàng bán laptop( tập trung vào việc quản lý)

- Xây dựng thiết kế CSDL Mysql

- Xây dựng chương trình giao diện trên web

III,Mô tả dự án:

Mô tả nghiệp vụ:

-Cửa hàng bán laptop sẽ gồm nhiều nhân viên, mỗi nhân viên ở các vị trí khác nhau (bán hàng, nhập hàng, hỗ trợ khách hàng, ), thông tin của nhân viên sẽ được lưu lại để tiện cho việc quản lý, đánh giá, lương,

-Cửa hàng sẽ quản lý thông tin các sản phẩm, bao gồm :loại sản

Trang 3

phẩm, tên sản phẩm, mã sản phẩm, số lượng, giá,

-Khách hàng sẽ được lưu thông tin để thực hiện cho việc hỗ trợ bảo hành và tư vấn trợ giúp, gồm: tên khách hàng, mã khách hàng, sđt, email, số cmnd, danh sách các sản phẩm khách đã mua, ngày mua,

-Quy trình mua bán hàng:Khi khách hàng mua hàng, nhân viên sẽ cho khách giấy để điền thông tin cơ bản của khách để hưởng các dịch vụ như bảo hành Nhân viên nhập thông tin đó vào chương trình để đẩy lên cơ sở dữ liệu Nhân viên nhập thông tin sản phẩm khách hàng mua gồm mã sản phẩm, tên sản phẩm và số lượng sản phẩm để tạo hóa đơn bán hàng gửi cho khách hàng, mỗi hóa đơn

sẽ có thông tin khách hàng, thông tin sản phẩm mua bán và thông tin nhân viên lập hóa đơn

-Doanh thu của cửa hàng, các sản phẩm lỗi, hỏng, các sản phẩm nhập về sẽ được định kỳ tổng hợp và báo cáo

-Khách hàng mua phải sản phẩm bị lỗi hoặc hỏng hóc do nhân viên hoặc nhà sản xuất sẽ được tiến hành đổi sản phẩm tương ứng hoặc hoàn trả hàng và nhận lại tiền

Các chức năng:

- Quản lý nhân viên:

Thông tin nhân viên, thông tin nhân viên bao gồm các thông tin như mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại, email

- Quản lý thông tin khách hàng:

Thông tin khách hàng bao gồm các thông tin cơ bản như họ tên, địa chỉ, số điện thoại, mã khách hàng

- Quản lý xuất nhập hàng:

Bao gồm mã hàng hóa, tên hàng hóa, số lượng trong cửa hàng

Trang 4

- Quản lý mua bán: gồm thông tin của quá trình mua bán như mã mua bán, mã hàng, tên hàng, số lượng, tổng tiền

- Quản lý doanh thu: Hiển thị thông tin về tổng tiền của từng sản phẩm theo tháng, tổng tiền trong tháng

-Quản lý phân quyền truy cập: Quản lý phân quyền truy cập cho admin, nhân viên,

Chức năng hệ thống:

- Lưu trữ dữ liệu theo nghiệp vụ

- Nhân viên có thể thực hiện các chức năng như đăng nhập, đăng xuất, đổi mật khẩu, thêm sản phẩm, sửa xóa sản phẩm, giải quyết đơn hàng

- Admin là người quản trị web ngoài chức năng như của nhân viên còn có chức năng thêm sửa xóa thông tin nhân viên

- Khi đăng nhập thì mỗi user sẽ có các quyền mà hệ thông cấp, từ

đó mỗi user sẽ thực hiện công việc của mình

- Thêm dữ liệu:

 Nhập thông tin nhân viên

 Nhập thông tin khách hàng

 Nhập thông tin sản phẩm

 Nhập thông tin mua bán

- Chỉnh sửa, xóa dữ liệu:

 Xóa, đổi thông tin nhân viên

 Xóa, đổi thông tin khách hàng

 Xóa, đổi thông tin sản phẩm

 Xóa, đổi thông tin mua bán

- Chức năng báo cáo:

Trang 5

 Báo cáo tổng tiền bán trong 1 tháng

 Báo cáo sản phẩm bán chạy nhất trong tháng

 Thống kê doanh của cửa hàng thu theo tháng, năm

 Thống kê doanh thu từng sản phẩm bán trong tháng, năm

Cơ sở dữ liệu:

- Xây dựng cơ sở dữ liệu phù hợp với yêu cầu nghiệp vụ của đề tài quản lý cửa hàng bán laptop

- Xây dựng các hàm, thủ tục, trigger, các check, default,… phù hợp với nghiệp vụ

IV, Mô hình thực thể LK:

V, Mô hình quan hệ:

Gạch chân+ in đậm: khóa chính

Trang 6

Gạch chân: khóa ngoại

Tài khoản (Tên đăng nhập, Mật khẩu, Loại TK, Mã NV ,Ngày

lập)

Nhân viên (Mã NV, Họ tên, Ngày sinh, Email, SĐT, Địa chỉ, Quê

quán, Mã vị trí)

Vị trí(Mã vị trí , Tên vị trí , Mức lương)

Khách hàng (Mã KH, Họ tên, SĐT, Email, Địa chỉ)

Sản Phẩm (Mã SP, Tên SP, Loại SP, Bảo hành, Giá, Số lượng) Đơn hàng (Mã ĐH, Mã KH, Ngày mua, MãNV)

Chi tiết đơn hàng (Mã CTDH ,Mã ĐH ,Mã SP ,Số lượng)

Bảo hành (MaBH, Mã CTDH, Ngày BH, Lý do BH, Hình thức

BH, Mã NV)

-Chi tiết về việc chuẩn hóa mô hình thực thể LK và mô hình quan

hệ (chuẩn 3):

● Một đơn hàng có thể mua nhiều sản phẩm cùng lúc nên sẽ tách ra thành 2 bảng là đơn hàng và chi tiết đơn hàng

● Thay vì ghi vị trí làm việc và lương vào bảng Nhân viên, lập thêm một bảng là Vị trí (làm việc) và liên kết bằng Mã vị trí

● Thêm các trường vào các bảng phù hợp hoặc để tạo liên kết

VI, Ràng buộc của các bảng:

ViTri(

Trang 7

MaVT varchar(10) not null primary key,

TenVT varchar(50) not null,

Luong BIGINT not null

)

NhanVien(

MaNV varchar(50) NOT NULL primary key,

TenNV varchar(255) NOT NULL,

NgaySinh date not null,

EmailNV varchar(50) not null,

SDT varchar(15) not null,

Que varchar(50) not null,

MaVT varchar(10) not null,

foreign key (MaVT) references ViTri(MaVT)

)

TaiKhoan(

TenTK varchar(50) NOT NULL primary key,

MatKhau varchar(50) NOT NULL,

LoaiTK varchar(50) NOT NULL,

MaNV varchar(50) NOT NULL,

foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV) )

KhachHang(

MaKH varchar(50) not null primary key,

TenKH varchar(100) not null,

SDT varchar(15) not null,

EmailKH varchar(50),

DiaChi varchar(255) not null

)

SanPham(

MaSP varchar(50) not null primary key,

TenSP varchar(100) not null,

Trang 8

LoaiSP varchar(50) not null,

SoNgayBH varchar(30) not null,

Gia bigint not null,

SoLuong int not null

)

DonHang(

MaDH varchar(200) not null primary key,

MaKH varchar(50) not null,

MaNV varchar(50) NOT NULL,

NgayMua date not null,

foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV),

foreign key (MaKH) references KhachHang(MaKH)

)

ChiTietDH(

MaCTDH int primary key auto_increment,

MaDH varchar(200) not null,

MaSP varchar(50) not null,

SoLuongMua int not null,

foreign key (MaDH) references DonHang(MaDH),

foreign key (MaSP) references SanPham(MaSP)

)

BaoHanh(

MaBH varchar(50) not null primary key,

MaCTDH int not null,

NgayBH date not null,

LyDoBH text not null,

HinhThucBH text not null,

MaNV varchar(50) not null,

foreign key (MaCTDH) references ChiTietDH(MaCTDH), foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV)

)

Trang 9

VII, Biểu đồ EER

VIII, Cài đặt cơ sở dữ liệu và các bảng

1 Cài đặt cơ sở dữ liệu:

CREATE DATABASE IF NOT EXISTS LAPTOP; USE LAPTOP;

2 Cài đặt các bảng

2.1 Bảng ViTRI

create table IF NOT EXISTS ViTri(

MaVT varchar(10) not null primary key,

TenVT varchar(50) not null,

Luong BIGINT not null

)ENGINE = InnoDB;

2.2 Bảng NhanVien

create table IF NOT EXISTS NhanVien(

MaNV varchar(50) NOT NULL primary key,

TenNV varchar(255) NOT NULL,

NgaySinh date not null,

EmailNV varchar(50) not null,

SDT varchar(15) not null,

Que varchar(50) not null,

MaVT varchar(10) not null,

foreign key (MaVT) references ViTri(MaVT)

) ENGINE = InnoDB;

Trang 10

2.3 Bảng TaiKhoan

create table IF NOT EXISTS TaiKhoan(

TenTK varchar(50) NOT NULL primary key,

MatKhau varchar(50) NOT NULL,

LoaiTK varchar(50) NOT NULL,

MaNV varchar(50) NOT NULL,

foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV) ) ENGINE = InnoDB;

2.4 Bảng KhachHang

create table IF NOT EXISTS KhachHang(

MaKH varchar(50) not null primary key,

TenKH varchar(100) not null,

SDT varchar(15) not null,

EmailKH varchar(50),

DiaChi varchar(255) not null

)ENGINE = InnoDB;

2.5 Bảng SanPham

create table IF NOT EXISTS SanPham(

MaSP varchar(50) not null primary key,

TenSP varchar(100) not null,

LoaiSP varchar(50) not null,

SoNgayBH varchar(30) not null,

Gia bigint not null,

SoLuong int not null

)ENGINE = InnoDB;

2.6 Bảng DonHang

create table IF NOT EXISTS DonHang(

MaDH varchar(200) not null primary key,

MaKH varchar(50) not null,

MaNV varchar(50) NOT NULL,

NgayMua date not null,

foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV), foreign key (MaKH) references KhachHang(MaKH) )ENGINE = InnoDB;

2.7 Bảng ChiTietDH

create table IF NOT EXISTS ChiTietDH(

MaCTDH int primary key auto_increment,

MaDH varchar(200) not null,

MaSP varchar(50) not null,

Trang 11

SoLuongMua int not null,

foreign key (MaDH) references DonHang(MaDH),

foreign key (MaSP) references SanPham(MaSP)

)ENGINE = InnoDB;

2.8 Bảng BaoHanh

create table IF NOT EXISTS BaoHanh(

MaBH varchar(50) not null primary key,

MaCTDH int not null,

NgayBH date not null,

LyDoBH text not null,

HinhThucBH text not null,

MaNV varchar(50) not null,

foreign key (MaCTDH) references ChiTietDH(MaCTDH), foreign key (MaNV) references NhanVien(MaNV)

)ENGINE = InnoDB;

Ngày đăng: 14/10/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w