Tính và lưu các thông số hóa lượng tử dưới dạng các file: pt1.log, pt2.log,…pt12.log... Sử dụng phần mềm Microsoft Excel hoặc các phần mềm về hồi qui xây dựng 6 phương trình hồi qui phụ
Trang 1CH3
C (9) (10) (18)
(19)
OH
O
C (9) (10) (18)
(19)
OH
OH
CH3
C (9) (10) (18)
(19)
BÀI TẬP TIỂU LUẬN PHẦN NGHIÊN CỨU CẤU TRÚC PHÂN TỬ BẰNG PHẦN MỀM HYPERCHEM
1.Thiết kế và sử dụng phương pháp bán kinh nghiệm AM1 tối ưu từng phân tử trong dãy dẫn xuất của hiđrazon sau:
Với R: 2-OH (1)
R: 2-CH3(2), 3-CH3(3), 4-CH3(4), 2-OH(5), 3-OH(6), 4-OH(7), 3-NO2(8)
R: 2-CH3(9), 4-CH3(10), 3-OH(11), 4-OH(12)
Với độ hội tụ 0.0001 kcal/(Åmol)
2 Tính và lưu các thông số hóa lượng tử dưới dạng các file: pt1.log, pt2.log,…pt12.log Từ các file dữ liệu đó (*.log) lập bảng tổng hợp các thông số của từng phân tử dưới dạng bảng sau:
Phâ
n tử
E Total
(kcal/mol)
E H (kcal/mol)
E LUMO (eV)
E HOMO (eV)
S (Å 2 )
V (Å 3 )
(D)
Trang 27 -123037.12 -25.09 5.731788 -5.808885 428.49 809.05 4.172
Trong đó:
Etotal: Năng lượng tổng của phân tử (kcal/mol)
EH: Năng lượng hiđrát hoá (kcal/mol)
ELUMO: Năng lượng obital phân tử chưa bị chiếm thấp nhất (eV)
EHOMO: Năng lượng obital phân tử bị chiếm cao nhất (eV)
S: Diện tích bề mặt phân tử (Å2)
V: Thể tích phân tử (Å3)
: Momen lưỡng cực (D)
3 Tính mật độ điện tích trên các nguyên tử lập thành bảng sau:
Trong đó: ZN9, ZN10, ZO18, ZO19 là mật độ điện tích trên các nguyên tử nitơ ở vị trí 9, 10 và oxi
ở vị trí 18, 19 tương ứng;
Trang 34 Sử dụng phần mềm Microsoft Excel hoặc các phần mềm về hồi qui xây dựng 6 phương trình hồi qui phụ thuộc vào 8 yếu tố về mối tương quan giữa các thông số cấu trúc phân tử ở trên và khả năng ức chế ăn mòn của các phân tử Từ đó tìm ra phương trình hồi qui có hệ số tương quan R2 lớn nhất Cho biết hiệu quả ức chế ăn mòn kim loại theo thực nghiệm (P) của các phân tử:
P TN (%) 59,02 87,75 87,53 94,10 86,02 83,42 90,05 80,81 87,68 90,89 82,61 85,55
5 Tính và lập bảng so sánh các giá trị thực nghiệm và giá trị lí thuyết tính từ phương trình hồi qui có hệ số tương quan R2 lớn nhất Từ đó rút ra nhận xét
1 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, µ, ZN9:
PLT = -0,002.Etotal + 0,261.EH – 12.92.ELUMO + 177,246.EHOMO + 1,131.S – 0,900.V – 9,124.µ
+ 2634,747.ZN9 + 1619,514
R2 = 0,9829
2 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, µ, ZN10:
PLT = 0,007.Etotal – 10,006.EH – 87,599.ELUMO + 47,36.EHOMO + 0,408.S + 1,311.V – 8,883.µ –
9221,435.ZN10 – 1121,347
R2 = 0,9935
3 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, µ, ZO18:
PLT = -0,007.Etotal + 8,267.EH + 138,292.ELUMO – 19,557.EHOMO + 1,717.S – 2,160.V – 2,312.µ
+ 20867,35.ZO18 + 7679,004
R2 = 0,9820
4 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, µ, ZO19:
PLT = 0,003.Etotal – 4,698.EH – 67,478.ELUMO + 104,849.EHOMO – 0,625.S + 1,043.V + 5,635.µ
– 592,811.ZO19 + 559,666
R2 = 0,9788
5 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, ZN9, ZN10:
PLT = 0,009.Etotal – 12,702.EH – 79,699.ELUMO – 86,230.EHOMO – 0,765.S + 2,863.V –
2264,43.ZN9 – 10041,8 ZN10 – 2941,59
R2 = 0,9746
6 Phương trình hồi quy mối tương quan giữa các thông số cấu trúc Etotal, EH, ELUMO, EHOMO,
S, V, ZN9, ZO19:
Trang 4PLT = 0,002.Etotal – 2,811.EH – 46,923.ELUMO + 134,446.EHOMO + 0,047.S + 0,3.V +
1012,917.ZN9 – 364,187 ZO19 + 972,914
R2 = 0,9916 Phương trình hồi quy có hệ số tương quan lớn nhất:
PLT = 0,007.Etotal – 10,006.EH – 87,599.ELUMO + 47,36.EHOMO + 0,408.S + 1,311.V – 8,883.µ –
9221,435.ZN10 – 1121,347
R2 = 0,9936
Từ phương trìn
h này tính toán được bảng số liệu sau:
P TN (%) 59,02 87,75 87,53 94,10 86,02 83,42 90,05 80,81 87,68 90,89 82,61 85,55
P LT (%) 60,35 76,4 76 79,12 76,77 75,92 78,1 78,62 75,78 77,7 74,56 77,19