Tìm các giá trị của m để PT có:.. Hai nghiệm phân biệt;.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN CHƯƠNG IV
Bài 1 (3điểm) Giải các bất phường trình sau:
1 (2x-5)(-5x-2) > 0 4 2
2 3
0
5 6
x
7
( 3)( 2 1)
0
3 2
x
( 3)( 2 1)
0
3 5
x
2 (-x+8x)(-3x+4) < 0 5 2
2 3
0 1
x x
8 2
( 4)(2 3)
0 3
11
( 1)(2 1)
0 ( 1)( 2 3)
3 (x3)(7x2) 0 6 (3x 7)( 4 x2) 0 9 ( 2 x3)(x21) 0 12.(x22)(x 3) 0
Bài 2 (3điểm) Giải các bất phường trình sau:
1 2x 1 1 4 2x 3 x 2 7 3x2 x 1 10 (x24x3)x1 13 x2 4
2 2x 1 3 5 3x 2 2 8 2x 3 x1 11 (x2 5x4) x 1 14 x 2x2
3 7x 2 5 6 5x2 x 1 9 (x1)(x 2) 2 12 (x1)(x 3) 2 15 x 3x 5
Bài 3 (3điểm) Xác định m để các BPT sau nghiệm đúng với mọi x
1 5x2 x m 0 2 mx2 10x 5 0 3 x2 2mx 3m 4 0 4 mx2 4(m1)x m 5 0
Bài 4 (3điểm) Tìm giá trị của m để BPT sau vô nghiệm với mọi x
1 5x2 x m 0
2 mx2 4(m1)x m 5 0
3 m m( 2)x22mx 2 0
Bài 5 (3điểm) Cho PT mx2 2(m1)x4m1 0 Tìm các giá trị của m để PT có:
1 Hai nghiệm phân biệt; 3 Hai nghiệm cùng dấu 5 Các nghiệm dương;
2 Hai nghiệm trái dấu; 4 Các nghiệm âm; 6 Vô nghiệm
Bài 6 (1điểm) Cho các số dương a, b,c Chứng minh rằng
1
1 1 4
a b a b 3
1 1 1 1 16
a b c d a b c d 5 (a b b c c a )( )( ) 8 abc
2
4 4
a b c d
abcd
4
2 1
2
b
6 a b2 2 2(a b ab )
7
a b c a b c 8
2
a b c a b b c c a
a b c