1. Trang chủ
  2. » Slice of Life

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 môn Toán Chương 1 Hình học - THCS Nghĩa Tân

3 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 380,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài phân giác AD của tam giác ABC (số đo góc làm tròn đến phút, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).. Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH3[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 45 phút lớp 9 môn Toán Chương 1 Hình học – THCS Nghĩa Tân

1 a Không sử dụng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần : sin78˚, cos24˚, sin40˚, cos87˚, sin42˚

b Tính : sin 152 sin 752 2 cos 49 tan 26 tan 64

sin 41

2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AC = 3cm,HC = 1,8cm

a Giải tam giác ABC

b Tính độ dài phân giác AD của tam giác ABC (số đo góc làm tròn đến phút, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

3 Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AB và

AC

a Chứng minh AM.AB = AN.AC

sin B.sin

AMN ABC

S

C

Giải:

1 a Ta có: cos 24 sin 66 , cos87  sin 3 

Vì 3        40 42 66 78 nên:

sin 3 sin 40 sin 42 sin 78

cos87 sin 40 sin 42 cos 24 sin 78

      

         

b

2 cos 49 sin 15 sin 75 tan 26 tan 64

sin 41 2sin 41 sin 15 cos 15 tan 26 cot 26 1 2 1 0

sin 41

2 a ∆ABC vuông tại A có đường cao AH, ta có:

2

ACBC HC (hệ thức lượng)

Trang 2

2 2

3 5 1,8

AC

BC

HC

Theo định lí Py-ta-go, ta có:

 

Ta có:

3

5

90 36 52 ' 53 08'

AC

BC C

    

      

b AD là phân giác của ∆ABC, ta có:

 

4.5 20

7 7

DC AC

Ta có:

 

 

5 1,8 3, 2

20

3, 2 0,34 7

Lại có: BC AHAB AC (hệ thức lượng)

 

3.4

2, 4 5

AB AC

BC

Áp dụng định lí Pi-ta-go trong tam giác vuông AHD, ta có:

2, 4 0,34 5,8756 2, 42

3 a ∆AHB vuông tại H (giả thiết) có HM là đường cao, ta có: 2

AHAM AB (hệ thức lượng) (1)

Tương tự với ∆AHC có đường cao HN, ta có:

2

AHAN AC (2)

Từ (1) và (2) ⇒ AM.AB = AN.AC (3)

b Xét ∆AMN và ∆ABC có A chung và (3)

⇒ ∆AMN đồng dạng ∆ACB (c.g.c)

Trang 3

AMN

ACB

 

    (4)

Ta có: H1 C (cùng phụ với H2 )

Xét ∆ANH vuông tại N, ta có:

AN = AH.sinH1 = AH.sinC (vì H1 C )

.sin

AHAB B  AB B

2 2

2

sin

AH

AB

B

Thay (5), (6) vào (4), ta có:

2 2

2 2

.sin

sin sin sin

AMN ACB

AH S

B

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w