1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De HSG Toan 820162017 154

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là hình chiếu vuông góc của điểm D trên đường thẳng BC và F là giao điểm của AE với nửa đường tròn C.. Tia BF cắt DE tại M.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2008 – 2009

-

MÔN TOÁN ( thời gian làm bài 150 phút )

Bài 1 : (2,5đ) a) Rút gọn biểu thức

1−x¿2

¿

P=( 1 − xx 1−x +√x ):

1

¿

Tính giá trị biểu thức P khi x= 1

2 −1

b) Đặt a=3

2−√3+√32+√3 Chứng minh rằng

a2−3¿3

¿

¿

64

¿

là số nguyên.

Bài 2 (2,5đ) a) Giải phương trình 2+√5− x=|x − 5|

b) Giải hệ phương trình

¿

xy +6=3 x+2 y

x2 +y2=2 x +4 y − 3

¿{

¿

Bài 3 (2đ) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho Parabol (P) y = - x 2 và đường thẳng (d) :

y = -x – 2

a) Vẽ Parabol (P) và đường thẳng (d)

b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng () : y = mx – m +1 cắt đường thẳng (d) tại các điểm nằm trên Parabol (P)

Bài 4 (3đ) Cho nửa đường tròn (C) tâm O đường kính AB Gọi C là 1 điểm trên nửa đường tròn ( C ) và D là điểm chính giữa cung AC Gọi E là hình chiếu vuông góc của điểm D trên đường thẳng BC và F là giao điểm của AE với nửa đường tròn ( C ) Tia BF cắt DE tại M Chứng minh :

a) Hai tam giác MDF và MBD đồng dạng

b) M là trung điểm của đoạn DE

Trang 2

HƯỚNG DẤN GIẢI ĐỀ :

Bài 1 : a ) Rút gọn P = ( 1 – x ) 2 Trục căn thức ở mẫu ta có x=√2+1

Thay vào P= 2

b) a=3

2−√3+√32+√3  a 3 = 3a +4  a(a 2 - 3 ) = 4  a 2 - 3 = 4 : a (vì a>0) thay vào và rút gọn ta có

a2−3¿3

¿

¿

64

¿

= 4 Z

Bài 2 : a) 2+√5− x=|x − 5| Điều kiện x  5 do đó |x − 5|=5 − x

Giải phương trình 2+√5− x=5 − x ta được x = 1

b)

¿

xy +6=3 x+2 y (1)

x2+y2=2 x +4 y − 3(2)

¿{

¿

Từ (1) ta có (y-3)(x-2) = 0  y = 3 hoặc x = 2

Thay y = 3 vào (2) ta được x1 = 0 ; x2 = 2

Thay x =2 vào (2) ta được y1 = 3 ; y2 = 1

Hệ phương trình có 3 nghiệm (x;y) là : ( 2;3 ) (2;1) (0;3)

Bài 3 : a) Vẽ đồ thị và tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P) là : (-1 ; -1) và ( 2 ; -4)

b) Thay lần lượt toạ độ của 2 giao điểm trên vào phương trình đường thẳng ()ta được m = 1 và m = - 5

c)

Bài 4 : a) Vì D là điểm chính giữa cung AC nên OD  AC

 OD // BE ( cùng vuông góc BC)

Mà BE  DE nên OD  DE  DE là tiếp tuyến của (C)

 MDE  MBD ( g-g)

b) Vì  MDE  MBD  MD 2 = MF MB (*)

 MEB có góc E = 90 0 và EF  MB  ME 2 = MF MB (**)( Hệ thức lượng…)

Từ (*) và (**) ta có M là trung điểm đoạn DE

Ngày đăng: 14/10/2021, 05:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w